Câu1 : Điền vào chỗ trống ...trong các phát biểu sau để hoàn thành định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất?. Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức.. trong đó a,b là các số
Trang 1Câu1 : Điền vào chỗ trống ( )trong các phát biểu sau để hoàn thành
định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất?
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức
trong đó a,b là các số cho trước và
y = ax + b
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với
và có tính chất sau :
- trên R, khi a > 0.
- trên R khi a < 0.
mọi giá trị của x thuộc R
Đồng biến
Nghịch biến
Câu2 : Theỏ naứo laứ ủoà thũ haứm soỏ y = f(x)? ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ
y = ax (a ≠ 0) laứ gỡ? Neõu caựch veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ
y = ax (a ≠ 0).
a ≠ 0.
Trang 2Ở lớp 7, ta đã biết dạng đồ thị của hàm số
y = ax (a ≠ 0) và đã biết cách vẽ đồ thị của hàm số này Dựa vào đồ thị hàm số y = ax,
ta có thể xác định được đồ thị hàm số
y = ax + b hay không? Cách vẽ đồ thị của hàm số đó như thế nào? Đó là nội dung của bài học hôm nay.
Trang 3O 1
5 4 3 2 6
y = ax
y = ax +b
+b
y = ax
y = ax +b
+b
y
x
Trang 4C’
A’
B’
C
B
y
4 5 6 7 9
2
?1 Biểu diễn các điểm sau trên cùng
một mặt phẳng tọa độ:
A(1 ; 2), B(2 ; 4), C(3 ; 6),
A’(1 ; 2 + 3), B’(2 ; 4 + 3),
C’(3 ; 6 + 3).
1 Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
Trang 5y
8
C B’
B A’
2
4 5 6 7
A
.
.
x
Cùng một giá trị của x hãy so sánh tung độ của
mỗi điểm A’, B’, C’ với tung độ mỗi điểm tương ứng A, B, C ?
- Ta có A’B’ // AB và
B’C’ // BC (vì tứ giác
AA’B’B và BB’C’C đều là
hình bình hành).
- Từ đó suy ra : Nếu A, B, C
cùng nằm trên một đường
thẳng (d) thì A’, B’, C’cùng
nằm trên một đường thẳng
(d’) song song với (d).
Trang 6-Với bất kì hoành độ x
nào thì tung độ y của
điểm thuộc đồ thị hàm
số y = 2x + 3 cũng lớn
hơn tung độ y của điểm
thuộc đồ thị hàm số
y = 2x là 3 đơn vị
A
O
1
y = 2x
y = 2x + 3
-1.5
2 3 y
x
-Ta đã biết, đồ thị của hàm số y = 2x là đường thẳng đi
qua gốc toạ độ O(0;0) và điểm A(1;2) Vậy với nhận xét trên em hãy cho biết về vị trí tương đối của đồ thị hàm số
y = 2x + 3 với đồ thị hàm số y = 2x ?
-Đồ thị hàm số y = 2x + 3
là một đường thẳng song
song với đồ thị hàm số
y = 2x và cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng 3.
Trang 7Tính giá trị y tương ứng của các hàm số y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã cho của biến x rồi
điền vào bảng sau :
y = 2 x
y = 2 x + 3
?2
Trang 8 Tổng quát :
thẳng :
trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0.
Chú ý: Đồ thị hàm số y = ax + b( a ≠ 0) còn gọi là
đường thẳng y = ax +b; b là tung độ gốc của đường thẳng
Trang 92 Cách Vẽ Đồ Thị Hàm Số y = ax + b (a ≠ 0)
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b trong các trường hợp :
O
y
x
y = ax
.
P (0,b)
Q (-b/a, 0)
.
Khi b = 0 :
- Cho x = 0 thì y = b,
ta được điểm P(0; b)
thuộc trục tung Oy
- Cho y = 0 thì
x = -b/a, ta được điểm
Q(-b/a; 0) thuộc trục
hoành Ox
1/ Bước 1:
2/ Bước 2:
- Vẽ đường thẳng đi
qua hai điểm P,Q ta
được đồ thị hàm số
- y = ax + b
y = ax + b
- Đồ thị hàm số y = ax là
đường thẳng đi qua gốc
tọa độ
O(0 ; 0) và điểm
A(1 ; a).
Khi a ≠ 0, b ≠ 0 :
Trang 10?3 Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 3.
1/ Bước 1:
- Cho x = 0 thì y = -3,
ta được điểm P(0; -3)
thuộc trục tung Oy
- Cho y = 0 thì
x = 3/2, ta được điểm
Q(3/2; 0) thuộc trục
hoành Ox
2/ Bước 2:
- Vẽ đường thẳng đi
qua hai điểm P,Q ta
được đồ thị hàm số
- y = 2x – 3.
O
y
x
.
P (0,-3)
Q (-b/a, 0)
.
y = 2x - 3
Trang 11Bài tập: Điểm thuộc đường thẳng y = 4x - 3 là:
a) (2 ; )
b) ( ; -11)
c) (-1 ; ) d) ( ; -1)
5
-2
-7
1/2
Trang 12Bài tập: Đồ thị nào dưới đây biểu diễn hàm số
4x – y +8 = 0:
O
y
x
(-2 ; 0)
(0 ; 8)
O
y
x
(0 ; 8)
(2 ; 0)
O
y
x
(-2 ; 0)
(0 ; -8)
O
y
x
(0 ; -8)
(2 ; 0)
D C
Trang 13Hướng dẫn về nhà:
bước vẽ đồ thị hàm số.