1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an dai so 9 tiet 6

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quát, ta chứng minh định lí sau đây. - HS đọc nội dung định lí tr.[r]

Trang 1

Ngày 18/9/2007

Tiết 6

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

MỤC TIÊU:

- HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

* Trọng tâm: Quy tắc khai phương một tích và chia hai căn thức bậc hai

Vận dụng quy tắc vào tính toán và biến đổi biểu thức

CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ

- HS: ôn LT tiết 4 và làm bài tập

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

A Ổn định tổ chức

B Kiểm tra:

HS1: Phát biểu quy tắc khai phương 1 tích?

Tìm x ?

a 4 x 5 ĐK: x  0

5

 4x = 5

 x = 45 ( Chọn )

( Vì x TMĐK)

Vậy: S =

 4 5

b 1  4x 4x2 = 5; ĐK: x R   2

2

1  x = 5  1  2x = 5

3

2 5

2 1

5 2 1

x

x x

x

Vậy: S =  2 ; 3

HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc 2?

* Làm ?1 tr 16 / SGK

25

16 25 16 5

4 5

4 25 16

5

4 5

4 25 16

2 2

2

C Bài giảng:

HĐ1 Xây dựng định lí

GV: Chỉ vào KQ làm ?1 (Của HS2) ở phần

kiểm tra miệng

Đây chỉ là một trường hợp cụ thể Tổng

quát, ta chứng minh định lí sau đây

- HS đọc nội dung định lí tr 16 / SGK

Hỏi: Ở tiết 4, ta chứng minh định lí khai

phương một tích dựa trên cơ sở nào? ( dựa

vào định nghĩa CBHSH của một số không

âm )

I Định lí:

* Định lí: ( SGK / tr.16 )

.Với số a  0 và số b  0, ta có

b

a b

a

* Rút gọn? ( Với a > 0)

a a

a 45 3

5  = 5a 45a  3a= 225a2 3a

= ( 15a) 2 3a

 = 15a  3a = 15a – 3a ( Vì 15a >

0)

= 12a

Trang 2

GV: cũng dựa trên cơ sở đó, hãy chứng

minh định lí này?

Hỏi:Hãy so sánh ĐK của a và b trong 2

định lí đã học?

- GV có thể đưa lên bảng phụ cách chứng

minh khác

HĐ2 Giới thiệu 2 quy tắc được suy ra từ

định lí trên

GV: Từ định lí trên, ta có hai quy tắc:

HS đọc quy tắc khai phương một thương?

( Chú ý đọc cho chính xác )

HS đọc VD1

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?2 để

củng cố quy tắc trên

- Cách 1:

- Cách 2: ( GV gợi ý, HS về nhà làm )

Chốt:

+) Phát biểu quy tắc

+) ĐK áp dụng

+) Vận dụng linh hoạt

GV: Quy tắc khai phương một thương là áp

dụng định lí trên theo chiều từ trái xang

phải Ngược lại , ta có quy tắc 2

GV yêu cầu HS đọc quy tắc chia hai căn

bậc hai

HS đọc VD2

GV cho HS làm ?3 ( Chia nhóm )

GV gọi 2 em đại diện 2 nhóm đồng thời lên

bảng

Nhận xét, sửa sai, hoàn chỉnh bài chữa

Hỏi: Những kiến thức được củng cố?

Chốt:

- Quy tắc chia 2 căn thức bậc hai

- ĐK vận dụng

GV giới thiệu chú ý trong SGK

( Nhấn mạnh ĐK: A  0; B  0 )

GV yêu cầu HS đọc VD3 tr18 / SGK

- Chứng minh: ( tr 16 / SGK )

II Áp dụng:

1 Quy tắc khai phương một thương ( SGK / tr.17 )

VD1 tr 17 SGK

?2 tr 17 / SGK Tính:

a

16

15 256

225 256

225

b

100

14 10000

196 10000

196 0196

,

b.Quy tắc chia hai căn bậc hai ( tr.17 / SGK )

VD2.tr17/ SGK

?3 tr18 / SGK Tính:

111

999 111

999

b

3

2 3

2 9

4 117

52 117

* Chú ý: (SGK / 18 )

VD3 tr18 / SGK

Trang 3

(Giải thích: tại sao phần b lại cần ĐK a 

0 )

Hỏi: Áp dụng VD3 để làm ?4

( làm việc theo nhóm )

- Vận dụng kiến thức nào ? Vì sao?

( Phần a: Khai phương một thương

Phần b: Chia 2 căn thức bậc hai)

D CỦNG CỐ:

Hỏi: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương?

- GV cho HS làm BT dạng tính? Rút gọn?

( chia nhóm )

- Gọi đại diện từng nhóm lên bảng )

Hỏi: nhận xét, sửa sai và hoàn chỉnh bài

chữa?

Những kiến thức được củng cố trong

bài?

( Khai hương một tích, chia các CTBH)

HS làm bài 30a / SGK

Hỏi: Vận dụng kiến thức nào? Vì sao?

Hỏi: Nếu không có ĐK của x thì kết quả bài

toán sẽ như thế nào?

( Phải xét tất cả các trường hợp có thể xảy

ra của x: x 0; x < 0 )

Hỏi: Những kiến thức được củng cố?

Chốt: - Quy tắc khai phương một thương

- Quy tắc chia các căn thức bậc hai

- Bỏ dấu GTTĐ

?4 tr 18 / SGK Rút gọn a

5 25 25

50

2a2b4 a2b4 a2b4 a b2

b

162

2ab2

; Với a  0

=

9 81 81

162

LUYỆN:

Bài 1 Tính:

28a tr 18: 1715

225

289 225

289

16

81 16

81 6

, 1

1 , 8

29a tr 18:

3

1 9

1 9

1 8

2 18

2

3 2

3 2 3

2

3 2 3

2

5 3

5 5 5

3 5

5 3

5

Bài 30a tr19/ SGK Rút gọn ( Với x > 0; y  0 )

2 4

2

.

.

y

x x

y y

x x

y y

x x

y y

x x

y

= 1y ( Vì x > 0; y  0)

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học thuộc bài (định lí, chứng minh định lí, các quy tắc )

- BTVN: 28  31( còn lại ) trong SGK 36; 37 trong SBT

Gợi ý:

+) Bài 28b: Đổi hỗn số ra phân số; rồi áp dụng quy tắc khai phương một thương

Trang 4

+) Bài 30: Chú ý các ĐK

Ngày đăng: 27/04/2021, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w