2) Ñöôøng thaúng d coù heä soá goùc m ñi qua ñieåm B(-2; 2). 3) Neáu d caét (C) taïi hai ñieåm phaân bieät, haõy tìm taäp hôïp trung ñieåm cuûa ñoaïn thaúng noái hai giao ñieåm.. Trang [r]
Trang 1Dạng 1: Tìm GTLN, NN của các hàm số sau
1
2
3 sin
1 2
1 sin
2
)
(
x
x x
f
2 f(x) = sin2x - 3cosx trên [0; ]
3 f(x) = 2sinx + cos2x trên [0; ]
4 f(x) = x3 + 3x2 - 9x + 1 trên [-4; 4]
5.f(x) =
2
x
x trên [-1;4]
6 f(x) = x 1 x 2
7 f(x) = cos3x - 6cos2x + 9cosx + 5
8 f(x) = sin3x - cos2x + sinx + 2
9 f(x) = x2 - ln(1-2x) trên đoạn [-2,0]
10 f(x) = x + 9
x trên [2,4]
11 f(x) = x+ 2cosx trên đoạn 0;
2
Bài 1: Cho hàm số y = mx2 - x4
1 Khảo sát đồ thị (C) với m = 2
2 Viết PTTTcủa đồ thị (C) tại điểm A(-2, -16)
3 Tìm m để hs có 3 điểm cực trị
Bài 2: Cho hàm số y = 2 1
1
x x
(1) và đường thẳng d:
y=x+m với m là tham số
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
(1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C)
tại điểm M(2;5)
c) Tìm m để d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B
và đoạn AB có độ dài ngắn nhất
Bài 5: Cho h/s y = 5
1
x
có đồ thị là (Cm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
khi m = -5
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm (-1; 0)
có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (C)
và d
Bài 7: Cho hàm số y = 2
3
x x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
đã cho
2) Tìm điểm M trên đồ thị của hàm số sao cho khoảng
cách từ M đến tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M
đến tiệm cận ngang
Bài 9: Cho hàm số y = a + bx2 -
4
4
x
(a và b là tham số)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
khi a = 1, b = 2
2) Dùng đồ thị (C) của hàm số, biện luận theo m số
nghiệm của PT 1 + 2x2 -
4
4
x
= m
3) Tìm a và b để hàm số đã cho đạt cực trị bằng 4 tại x
= 2
Bài 3: Cho h/s y = 1
3x
3 + (m-1)x2 +(2m-3)x -2
3
a) Với giá trị nào của m, hàm số đồng biến trên R? b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m=2
Bài 4: Cho hàm số: y = x4+2(m-2)x2+m2 -5m+5 có đồ thị là (Cm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1
b) Tìm giá trị của m để đồ thị (Cm) Cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
Bài 6: Cho hàm số y = x3 + mx2 + 1 có đồ thị (Cm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi
m = -3
2) Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng y = -x + 1 tại 3 điểm phân biệt A (0; 1), B, C sao cho tiếp tuyến với (Cm) tại
B và C vuông góc với nhau
Bài 8: Cho hàm số y = 2x3 - 3x2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2) Một đường thẳng d qua gốc tọa độ O có hệ số góc
m Biện luận theo m số giao điểm của đường thẳng d với đồ thị (C) của hàm số
Bài 10: Cho hàm số y = (x2 - 3)2 + m
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=0
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) lần lượt tại các điểm A(-1;4) và B(1;4)
3) Tìm m để đường cong (Cm) đi qua điểm N(1;0)
Bài 13: Cho hàm số y =
1
ax b x
1) Tìm giá trị của a và b để đồ thị (C) của hàm số cắt trục tung tại điểm A (0; -1) và tiếp tuyến tại A có hệ số góc bằng -3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với giá trị a và b vừa tìm được
2) Đường thẳng d có hệ số góc m đi qua điểm B(-2; 2) Với giá trị nào của m thì d cắt (C) 3) Nếu d cắt (C) tại hai điểm phân biệt, hãy tìm tập hợp trung điểm của đoạn thẳng nối hai giao điểm
Trang 2Bài 12: Cho hàm số y = 1
3x
3 - 2mx2 + 3x
1) Tìm những giá trị của m để hàm số y có cực đại, cực
tiểu;
2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng
với m=1;
3) Viết phương trình tiếp+ tuyến với đồ thị trên tại điểm
x = 2
Bài 14: Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + (3-m)x +m-1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
khi m=3
2) Dùng đồ thị (C) của hàm số, biện luận theo k số
nghiệm của phương trình: x3 + 3x2 - k + 2 = 0
Bài 16: Cho hàm số y = x4 + kx2 - k - 1, k là tham số,
đồ thị là (Ck)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi k
= -1
2) Chứng minh rằng đồ thị (Ck) luôn luôn đi qua hai
điểm cố định khu k thay đổi Gọi hai điểm cố định đó là
A và B
3) Tím các giá trị của k để cho các tiếp tuyến của (Ck)
lần lượt tại A và B vuông góc với nhau
Bài 18: Cho hàm số y = (1-m)x4 + 3mx2 + m+ 5
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
khi m = 2
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo k số nghiệm của
phương trình x4 - 6x2 - 7 + k = 0
Bài 19: Cho hàm số y = x3 - 3x + 1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã
cho
2) Một đườngt hẳng d đi qua điểm I(0; 1) và có hệ số
góc k Biện luận theo k số giao điểm của đồ thị (C) và
đường thẳng d Tìm tọa độ các giao điểm đó trong
trường hợp k = 1
Bài 22: Cho hàm số: y = x4 - mx2 + 4m - 12(Cm) (m là
tham số)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C4) khi m = 4
2) Dùng đồ thị (C4) của hàm số biện luận theo a số
nghiệm của phương trình x4 - 4x2 + 4 = a
3) Tìm các điểm cố định cua rhọ đường cong (Cm) khi
m thay đổi
Bài 24: Cho hàm số y = f(x) = 2x3 - 3(2m + 1)x2 + 6m(m
+ 1) x + 1 (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
khi m = 1
2) Chứng minh rằng với mọi m hàm số (1) luôn đạt cực
trị tại x1 và x2 với x2 - x1 không phụ thuộc vào tham số
m
Bài 27: Cho hàm số 2
1
x y x
Bài 15: Cho hàm số y = mx 1
x m
1) Tìm m biết rằng đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = 1
2.
2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m = 2
3) Giải bất phương trình 2 1
2
x x
< 2 bằng đồ thị
Bài 17: Cho hàm số: y = x4 + 2(m-1)x2 + m2 - 3m+1 1) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m
= 0
Bài 20: Cho hàm số y = ( 3)
5
mx m
x m
1) Với những giá trị nào của m thì y là một hàm số nghịch biến? Tìm giá trị nguyên của m để y là một hàm số nghịch biến
2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m = 2
Bài 21: Cho hàm số y = 1
3
mx x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m = 2
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y = 2x - 1 tại hai điểm phân biệt
Bài 23: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của
hàm số y = x2 - 4x 1) Tính diện tích hình phẳng S1 , giới hạn bởi (P) và đường thẳng d: y + x = 0
2) Đường thẳng d cắt (P) tại các điểm A, B Tiếp tuyến với (P) tại A, B cắt nhau tại C
Bài 24 Cho hàm số y = x3 - (m+3)x2 + (2+3m)x - 2m
(1) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = -3/2 2) Tìm trên mp các điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn
đi qua với mọi m 3) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Bài 25 Cho hàm số: y =2x3 - 3x2 - 1 (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) 2) Gọi dk là đường thẳng qua M(0; -1) và có hệ số góc
k Tìm k để đường thẳng dk cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
Bài 26 Cho đồ thị: y =
1 x
2 x
(C)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2)Chứng minh rằng đường thẳng y = 2x + m luôn cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A và B Tìm m để độ dài AB
Trang 31) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C)
tại M cắt Ox, Oy tại A, B và diện tích OAB bằng 1/4.
1) Khảo sát và vẽ đồ thị của h/s (C) khi m=2.
2) Gọi M là điểm thuộc (C m) có hoành độ bằng 1 Tìm
m để tiếp tuyến của (C m ) tại M song song với đt
5x y0
Bài 29: Cho hàm số y = (x+1)2(x-1)2 có đồ thị là (C).
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
2) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của
phương trình (x2 - 1) 2 - 2m + 1 = 0
Bài 30: Cho hàm số y x 3 3mx2 3x3m2 C m
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = 0
2) Định m để C m có cực đại cực tiểu đồng thời
khoảng cách giữa chúng là bé nhất
Bài 32: Cho h/s y x3 3m 1x2 3mx2 C m
1) Chứng minh rằng C m luôn đi qua hai điểm cố định
khi m thay đổi.
2) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = 1
3) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của
phương trình x3 - 3x - m = 0
đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 28: Cho hàm số y x 3 3x2
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3;20) có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba
điểm phân biệt
Bài 31: Cho hàm số : 2 2
1
x
x
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm những điểm thuộc đồ thị có tọa độ là các số nguyên
3) Tìm tọa độ các điểm M nằm trên (C) có tổng khoảng
cách đến hai tiệm cận là nhỏ nhất
Bài 33: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2) Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1;2) với hệ số góc k (k > – 3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB.