Góc ở tâm.Góc nội tiếp.. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.. Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn.. Cung chứa góc.. Đường tròn ngoại tiếp.. Đường tròn nội tiếp.. SỐ ĐO C
Trang 1§¹i Hîp, ngµy 19 th¸ng 1 n¨m 2011.
Trang 2Góc ở tâm.
Góc nội tiếp.
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn.
Cung chứa góc.
Tứ giác nội tiếp
Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp.
Độ dài đường tròn, cung tròn.
Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
O
y
x
A
B
C
Trang 3B A
Góc AOB có đặc điểm gì?
1 GÓC Ở TÂM
* Định nghĩa: Sgk/66
Tiết 37: GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG
* Kí hiệu cung AB:
* Cung nằm bên trong góc gọi là
cung bị chắn.
»AB
¼
D
C
m
n
00 < α < 1800
α
α = 1800
+ Cung nhỏ AB:
¼ AnB + Cung lớn AB:
- Với 00 < α < 1800:
- Với α = 1800 thì mỗi cung là một
nửa đường tròn
M
F E
O
M
G
K
O
O
C
Góc COD có phải là góc ở tâm không?
Các góc đỉnh M có phải là góc ở tâm không?
Trang 41 GÓC Ở TÂM
Tiết 37: GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG
2 SỐ ĐO CUNG
- Định nghĩa: Sgk/67.
- Kí hiệu số đo cung AB là:
- Ví dụ:
1000
3600 – 1000 = 2600
O
B A
O
D
C
m
n
00 < α < 1800
α
α = 1800
Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó.
Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn).
Số đo của nửa đường tròn bằng
1800.
1000
Cho AOB 100=
sđ »AB =
sđ AnB¼ =
- Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800
- Cung lớn có số đo lớn hơn 1800
sđ »AB
* Định nghĩa: Sgk/66
* Kí hiệu cung AB:
* Cung nằm bên trong góc gọi là
cung bị chắn.
»AB
¼ AmB
+ Cung nhỏ AB:
¼ AnB + Cung lớn AB:
- Với 00 < α < 1800:
- Với α = 1800 thì mỗi cung là một
nửa đường tròn
Trang 51 GÓC Ở TÂM
Tiết 37: GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG
O
B A
A ≡ B
- Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800
- Cung lớn có số đo lớn hơn 1800
- Khi hai mút của cung trùng nhau, ta
có “cung không” với số đo 00 và cung
cả đường tròn có số đo 3600
- Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800
- Cung lớn có số đo lớn hơn 1800
2 SỐ ĐO CUNG
- Định nghĩa: Sgk/67.
- Kí hiệu số đo cung AB là:
- Ví dụ:
1000
3600 – 1000 = 2600
Cho AOB 100=
sđ »AB =
sđ AnB¼ =
sđ »AB
* Định nghĩa: Sgk/66
* Kí hiệu cung AB:
* Cung nằm bên trong góc gọi là
cung bị chắn.
»AB
¼ AmB
+ Cung nhỏ AB:
¼ AnB + Cung lớn AB:
- Với 00 < α < 1800:
- Với α = 1800 thì mỗi cung là một
nửa đường tròn
Trang 61 GÓC Ở TÂM
Tiết 37: GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG
- Chú ý: Sgk/67
2 SỐ ĐO CUNG
- Định nghĩa: Sgk/67.
- Kí hiệu số đo cung AB là:
- Ví dụ:
1000
3600 – 1000 = 2600
Cho AOB 100=
sđ »AB =
sđ AnB¼ =
sđ »AB
* Định nghĩa: Sgk/66
* Kí hiệu cung AB:
* Cung nằm bên trong góc gọi là
cung bị chắn.
»AB
¼ AmB
+ Cung nhỏ AB:
¼ AnB + Cung lớn AB:
- Với 00 < α < 1800:
- Với α = 1800 thì mỗi cung là một
nửa đường tròn
3 SO SÁNH HAI CUNG
- Cung AB bằng cung CD: AB CD» = »
- Cung EF nhỏ hơn cung GH: EF GH» < »
Trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau:
* Hai cung được gọi là bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau
* Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn được gọi là cung lớn hơn
O
Nói AB = CD đúng hay sai?
Hãy giải thích?
?1: Hãy vẽ một đường tròn và vẽ hai cung bằng nhau
O
C
D
80 0
F
I G
H
Trang 71 GÓC Ở TÂM
Tiết 37: GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG
2 SỐ ĐO CUNG
- Định nghĩa: Sgk/67.
- Kí hiệu số đo cung AB là:
- Ví dụ:
1000
3600 – 1000 = 2600
Cho AOB 100=
sđ »AB =
sđ AnB¼ =
sđ »AB
* Định nghĩa: Sgk/66
* Kí hiệu cung AB:
* Cung nằm bên trong góc gọi là
cung bị chắn.
»AB
¼ AmB
+ Cung nhỏ AB:
¼ AnB + Cung lớn AB:
- Với 00 < α < 1800:
- Với α = 1800 thì mỗi cung là một
nửa đường tròn
3 SO SÁNH HAI CUNG
- Cung AB bằng cung CD: AB CD» = »
- Cung EF nhỏ hơn cung GH: EF GH» < »
4 KHI NÀO THÌ sđ = sđ + sđ
»
B
C A
O
70 0 30 0
Cho hình vẽ biết Tính sđ ?
AOC 70 , COB 30 = =
»AB
Tia OC nằm giữa OA và OB ta có:
·
·
0
AOB AOC COB AOB 70 30
AOB 100
100 0
⇒
sđ = sđ + sđ AB» AC» CB»
Nếu C nằm trên cung AB thì
?
* Định lí:
So sánh
B
C A
O
O
B A
m
n
Trang 8900 150 1500 0 180 1800 0 0 00 0 120 1200 0 Làm bài tập 1(Sgk/68)
Tiết 37: GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG
Trang 9HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
* Học các định nghĩa, định lý trong bài.
* Hoàn thành các bài tập tại lớp.
* Làm bài tập về nhà: 2; 3; 4; 5 – Sgk/69.
* Chuẩn bị giờ sau luyện tập.
Tiết 37: GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG
O
B A
m
n