1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 - THCS Nguyễn Hữu Cảnh - Tiết 30: Phép trừ các phân thức đại số

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 96,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUAÅN BÒ: Giáo viên: + Giáo án, bảng phụ ghi bài tập ,nghiên cứu SGK + SGV Học sinh : + Làm tốt các bài tập đã cho và ôn tập lại định nghĩa hai số đối nhau, quy tắc trừ phân số cho một [r]

Trang 1

Tuần 15 Tiết 30 : § 6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

I MỤC TIÊU BÀI DẠY

- Học sinh biết tìm phân thức đối của một phân thức cho trước

- Học sinh nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ PT để giải một số bài tập đơn giản

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng phân thức

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: + Giáo án, bảng phụ ghi bài tập ,nghiên cứu SGK + SGV

Học sinh : + Làm tốt các bài tập đã cho và ôn tập lại định nghĩa hai số đối

nhau, quy tắc trừ phân số cho một phân số ở lớp 6 , bảng phụ, bút viết., xem

trước bài mới

III TIẾN HÀNH BÀI DẠY.

1 Ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút ).

B B

2.2 Tính 2 3 2 1

1

3 Bài mới

Hđ1: Kiểm tra

GV nêu bài tập lên bảng,

sau đó gọi học sinh thực

hiện

Hđ2( 8 phút): Phân thức

đối

? Từ câu 1a thì thế nào là

hai phân thức đối

GV cho học sinh ghi khái

niệm phân thức đối và

giải thích ví dụ

Gv nêu ?2/ sgk để học

sinh làm

Học sinh lên bảng thực hiện ở lớp làm vào bảng

Nhận xét đánh giá

Học sinh trả lời

Hai phân thức đối nhau là hai phân thức có tổng bằng 0 Học sinh ghi dạng tổng quát

Học sinh thuc hiện ?2/ sgk và giải thích nhận xét đánh giá

1./ Phân thức đối

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

là 2

0 &

  

phân thức đối nhau

Suy ra:

&

Trang 2

phân số đã học

? hãy nêu quy tắc trừ 2

phân thức

Gv giải thích A C là hiệu

B D

của và A

B

C

D

Gv nêu ví dụ sgk để học

sinh thực hiện

Gv nhận bài của học sinh

để sửa chữa

Gv cho học sinh thực hiện

?3 ?4/ sgk

Gv nên kết hợp phần KT

bài cũ

Gv chú ý cho học sinh bài

?4/ sgk sử dụng công thức

một cách linh hoạt

Gv có thể chỉ ra chỗ sai

lầm mắc phải của học

sinh

Hđ4 ( 15 phút ): Củng cố

Gv nêu bài tập 29/ sgk

Nhận xét cách làm và kết

quả

Gv nêu bài tập 30/ sgk

Gv kiểm tra sai sót của

học sinh

Học ghi vào vở quy tắc

Học sinh thực hiện ví dụ / sgk Học thảo luận theo nhóm

1 học sinh lên bảng làm Học sinh theo dõi và ghi vào vở

Học sinh thực hiện cá nhân

?3?4/ sgk Trình bày kết quả và nhận xét

Học sinh đứng tại chỗ thực hiện Đọc kết quả

Sau đó gọi học lên bảng thực hiện, nhận xét kết quả

phân thức ,ta cộng với C

D

A B

phân thức đối của :C

D

Ví dụ :

y x yx x y

1

x y

Bài tập :29 b,d/sgk

b 13 d

2 1

x

x

1 2

Bài 30/ sgk

x

x

x

 

2

1

1

x x x

x

 

Trang 3

Gv nêu bài 31/ sgk

Sau đó học sinh thực hiện

Học sinh lên bảng thực hiện Nhận xét kết quả

2

2

2 2

1

1

3( 1)

3 1

x x x

x

x x

 

Bài 31/ sgk:

a 1 b

( 1)

x x

1

xy

IV Hướng dẫn Dặïn dò về nha ø(5 phút) :

+ Ôn tập lại quy tắc trừ hai phân thức

+ Làm tốt các bài tập : 32-34-35-36/ SGK trang 50-51

+ Tiết sau luyện tập

Hướng dẫn : Bài 32 Aùp dụng bài tập 31/ sgk 1 1 1 để ý xZ thì

x x  x x

mẫu phân thức là 2 số nguyên liên tiếp Từ đó bài tập 32/ sgk trở thành dãy phân số viết theo quy luật =1 1 6

6 ( 6)

x x  x x

Bài tập 36 : Như bài tập 24; 26/ sgk

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w