1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an lop 1 tuan 3

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 330 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LuyÖn ®äc: Giíi thiÖu tranh c©u øng dông.. LuyÖn viÕt: Híng dÉn viÕt (VTV).[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Từ ngày 30/8/ 2010 Đến ngày 03/9/ 2010

2

8

30

SÁNG

Đạo đức 4 Gọn gàng sạch sẽ (Tiết 1) Tranh, VBT CHIỀU

L Toán 2 Ôn: Các số từ 1 – 5 Bảng con, VBT TNXH 3 Nhận biết các vật xquanh Tranh SGK

TC dân gian 4

3

8

31

SÁNG

Thủ công 1 Xé dán HCN, hình tam giác Giấy, thước, hồ dán

4

9

01

SÁNG

CHIỀU

Âm nhạc 3 Mời bạn vui múa ca Song loan, trống

TH trường em 4

5

9

02

SÁNG

L.Thể dục 4 Ôn luyện ĐHĐN CHIỀU

L TNXH 2 Ôn: Nhận biết các vật xq Vở bài tập, SGK L.Âm nhạc 3 Ôn: Mời bạn vui múa ca Song loan, trống K/C đạo đức 4

6

9

03

SÁNG

CHIỀU

HĐTT 4 Sinh hoạt đội sao

Tuần:3

1

Trang 2

TUẦN 3

- -Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Đạo đức:

Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 1)

I Mục tiêu: Nêu đợc một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Biết lợi ích của

ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

HS khá: Phân biệt đợc giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và cha gọn gàng sạch sẽ

II Đồ dùng: Vở bài tập đạo đức Lợc chải đầu.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Giờ đạo đức trớc các em học bài gì?

- Là hs lớp Một trong giờ học các em nhớ thực hiện điều

gì?

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Chọn và nêu tên các bạn trong tổ có đầu tóc, quần

áo gọn gàng, sạch sẽ Nêu kết quả trớc lớp

KL: GV nhận xét và khen HS đợc bình chọn

HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài1: Y/cầu HS quan sát tranh và nhận xét xem bạn nào

có đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng?

+ Nêu kết quả thảo luận Hớng dẫn HS nhận xét

KL: Quần áo bẩn cần nhờ mẹ giặt là, áo quần rách cần

nhắc mẹ khâu lại; cài lại cúc áo cho ngay ngắn; sửa

lại ống quần; thắt lại dây giày; chải lại tóc thì các

bạn sẽ gọn gàng, sạch sẽ

Bài2:Y/cầu HS lựa chọn trang phục đi học cho 1 bạn

nam, 1 bạn nữ Nêu cách chọn của mình

- Hớng dẫn HS nhận xét

KL: Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ,

gọn gàng Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ,

đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp

III Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học

Dặn giữ gìn đầu tóc, quần áo, giày dép gọn gàng, sạch

sẽ Chuẩn bị cho bài sau

- 1 hS nêu

- 2 hS nêu

- HS quan sát theo tổ và nêu

- Vài HS nêu

+ HS thảo luận theo cặp

+ Vài cặp HS nêu

- HS nhận xét

+ HS làm cá nhân

+ Vài HS nêu

- HS nhận xét

*************************************

Tiết 2+3

Tiếng việt

Bài 8: L H (2 tiết) (18)

I Mục tiêu:

- Đọc đợc: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng Viết đợc: l, h, lê, hè (viết đợc 1/2 số

dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1)

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Le le

- HS khá: bớc đầu nhận biết đợc nghĩa 1 số từ thông dụng qua tranh (hình) minh họa ở SGK; viết đợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1

Trang 3

II Đồ dùng:

- Sử dụng bộ chữ học vần 1

- Sử dụng tranh ảnh bộ tranh dạy vần và trong SGK

III Hoạt dộng dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

Nhận xét ghi điểm

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Ghi bảng l Phát âm mẫu lờ

- Lệnh HS mở đồ dùng chọn lấy l Lấy thêm âm ê

đặt sau âm l Đọc mẫu lê

- Tiếng lê có mấy âm ghép lại?

Đánh vần mẫu lờ - ê - lê Đọc trơn mẫu lê

- Giới thiệu tranh từ khoá

* Dạy âm h tiến hành tơng tự dạy âm l

HĐ2: Đọc tiếng ứng dụng:

- Đọc mẫu Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

HĐ3: Hớng dẫn viết bảng con

L và h có điểm gì giống, khác nhau

- Vừa viết mẫu vừa nêu qui trình viết

- Quan sát uốn nắn HS viết

Lu ý: Điểm bắt đầu và điểm kết thúc nét nối giữa l

và ê, h và e, t thế ngồi viết

Giải lao chuyển tiết

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu ứng dụng.

- Đọc mẫu

Lu ý: Cách ngắt hơi ở dấu phẩy.

2 Luyện viết: Hớng dẫn viết (VTV)

Lu ý:Quy trình viết liền mạch Khoảng cách các

con chữ

3 Luyện nói theo chủ đề:

- Giới thiệu tranh luyện nói Ycầu HS thảo luận

theo nhóm đôi hỏi đáp theo tranh

Giợi ý: Trong tranh em thấy gì ? Hai con vật đang

bơi giống con gì ?

- Gọi một số cặp lên trình bày trớc lớp

KL: Trong tranh là con le le Con le le hình dáng

giống vịt trời nhng nhỏ hơn , chỉ có một vài nơi ở

nớc ta

III Củng cố dặn dò:

Trò chơi: Tìm chữ l, h có trong bài Nhận xét dặn

dò về nhà

- Đọc viết ê, v, bê, ve

Qsát Phát âm (cá nhân, tổ, lớp)

- Lấy cài l

- Ghép bảng cài lê Đọc

- Phân tích l trớc ê sau

Đánh vần (tổ,lớp, cá nhân).Đọc lê

- Quan sát tranh

- Đọc trên bảng (cá nhân, tổ, lớp) phân tích một số tiếng

- So sánh

- Viết vào bảng con

- Thể dục chống mỏi mệt

- Đọc bài trên bảng

- Quan sát Đọc câu ứng dụng

- Đọc bài trong SGK

- Viết bài

Viết 1/2 số dòng quy định

- HSKG viết đủ

- Quan sát

- Thảo luận hỏi đáp theo cặp (2')

- Một số cặp lên trình bày

- Đọc lại bài (SGK ) 1 lần

- Thi tìm

Trang 4

Tiết 4 Toán:

Luyện tập (16)

I: Mục tiêu:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5 Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vị 5

- Lớp làm bài 1,2,3,

II : Đồ dùng:

- Bảng con, Vở ô li, VBT

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

Điền số? Đọc số

II Bài mới: Giới thiệu bài

Hớng dẫn HS luyện tập:

Bài1: Số?

- GV hỏi: Muốn điền số ta làm nh thế nào? Y/cầu HS

đếm hình rồi điền số thích hợp vào ô trống

Gọi HS nêu kết quả: 4 ghế, 5 ngôi sao, 5 ô tô, 3 bàn là,

2 tam giác, 4 bông hoa Cho HS đổi bài kiểm tra

- Yêu cầu HS nhận xét bài

Bài2: Số?

- Y/cầu HS đếm số que diêm rồi điền số tơng ứng

1 2 3 4 5

- Đọc lại kết quả Gọi HS nhận xét bài

Bài3: Số?

-Yêu cầu HS tự điền các số vào ô trống cho phù hợp

- Gọi HS đọc lại các dãy số Cho HS nhận xét bài

III Củng cố dặn dò:

- GV chấm bài; nhận xét bài làm của HS

- Dặn HS về nhà làm bài tập

- HS điền, đọc số

HS thực hiện theo yêu cầu

HS đọc bài

*************************************************

Thứ ba ngày 14 thỏng 9 năm 2010

Tiết 1+2 Tiếng việt:

Bài 9: O C( 20)

I Mục tiêu:

- Đọc đợc: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: o, c, bò, cỏ

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: vó bè.

II Đồ dùng:

- Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh BDD và trong SGK.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc lê, hè, hẹ Yêu cầu HS đọc chữ vừa

viết và đọc bài trong SGK Nhận xét ghi điểm - Viết vào bảng con (tổ 1: lê; tổ 2: hè; tổ 3: hẹ) Đọc

Trang 5

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Giới thiệu âm O gồm một nét cong kín

- Phát âm mẫu O Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài O

- Quan sát nhận xét trên bảng cài của HS

- Yêu cầu chọn âm b đặt trớc âm o dấu huyền đặt trên

đầu âm o Y/cầu HS đọc thầm trên bảng cài tiếng vừa

ghép Ghi bảng bò Đọc mẫu bò

Tiếng bò có âm gì và dấu gì ghép lại

- Đánh vần mẫu bờ - o - bo - huyền - bò Sửa sai đvần

- Giới thiệu tranh tiếng khoá

* Giới thiệu âm c (tiến hành tơng tự âm o)

HĐ2: Hớng dẫn đọc tiếng ứng dụng

(cách tiến hành tơng tự bài trớc)

HĐ3: Hớng dẫn viết o, bò, c, cỏ

-Hớng dẫn viết mẫu Hớng dẫn học viết (Viết chữ trên

không trung) Yêu cầu viết vào bảng con Nhận xét sửa

lỗi cho HS

Giải lao chuyển tiết.

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc:

2 Luyện viết

- Hớng dẫn HS viết vào VTV 1

Lu ý: T thế ngồi và cách cầm bút viết, qui trình viết

3 Luyện nói (Cách tiến hành tơng tự các bài trớc)

Gợi ý : Trong tranh em thấy những gì? Vó bè dùng để

làm gì ? Vó bè thờng đặt ở đâu ? …

III Củng cố dặn dò:

Nhận xét giờ học

Dặn học bài và xem trớc bài: Ô, C

- Quan sát

- Phát âm O (cá nhân, tổ, lớp)

- Mở đồ dùng cài O

- Chọn cài tiếng bò

- Đọc thầm bò

Đọc (cá nhân, lớp, tổ)

- Phân tích tiếng bò

- Đánh vần (lớp, tổ, cá nhân)

- Đọc bò

- Quan sát

- Quan sát

-Viết vào bảng con

- Thể dục chống mỏi mệt

- Đọc bài trên bảng, đọc bài trong SGK

-Viết vào vở

HS luyện nói theo cặp

****************************************

Tiết 3 m nh ạc

Mời bạn vui mỳa ca

Gv chuyờn dạy

******************************

Tiết 4 Toán:

Bé hơn Dấu < (17) I: Mục tiêu:

- Bớc đầu biết so sánh số lợng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số.

- Lớp l m b i 1,2,3,4.à à

II: Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1 Sử dụng các nhóm đồ vật tự làm

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra: Đọc, viết các số từ 1 – 5

Số 4 đứng liền sau số nào? Nhận xét

- Đọc viết 1, 2, 3, 4, 5

- Số 4 đứng liền sau số 3

Trang 6

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Hớng dẫn HS nhận biết dấu bé ( < )

- Gắn lên bảng bên trái một quả cam, bên phải 2 quả

cam Một quả cam so với hai quả cam thì ntn?

- Tơng tự với một con gà so với hai con gà, một hình

tròn với hai hình tròn, và các vật mẫu khác hai với ba,

ba với bốn, bốn với năm

- Một ít hơn hai ta nói một bé hơn hai và viết 1 < 2

Giới thiệu dấu bé < Viết mẫu <

HĐ2: Thực hành

Bài 1: Viết dấu bé

Lu ý: Điểm đặt bút và chiều đi của các nét

Bài 2: Hớng dẫn làm vào bảng con

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: Hớng dẫn HS làm vào VBT

- Học sinh làm xong yêu cầu đổi vở cho nhau KT

Bài 4: Chuyển vào tiết luyện buổi chiều

III Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học

dặn chuẩn bị tiết sau

- Quan sát

- So sánh một quả cam ít hơn hai quả cam

- So sánh

- Đọc một bé hơn hai

- Đọc - viết vào bảng con

- Viết dấu bé vào VBT toán

- Hai em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào bảng con

- Làm bài vào vở

- Đổi chéo vở K

Thứ tư ngày 15 thỏng 9 năm 2010 Tiết 1

Tự nhiên và xã hội:

Nhận biết các vật xung quanh

I: Mục tiêu:

- Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết đợc các vật xung quanh HS khá: Nêu đợc ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của ngời có một giác quan bị hỏng

II Đồ dùng:

- Một số vật thật để HS chơi trò chơi: Nhận biết các vật xq

- Tranh minh hoạ trong sgk

III Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra: Tuần trớc các em học bài gì?

- Để giữ gìn Skhoẻ và nhanh lớn em cần nhớ thực hiện điều gì?

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Quan sát vật

- GV cho HS qsát 1 số vật đã chuẩn bị: Bông hoa hồng, cốc

n-ớc nóng, cốc nn-ớc lạnh, quả bóng

- Yêu cầu HS chỉ và miêu tả từng vật trớc lớp Hdẫn HS nhận

xét, bổ sung GV nhận xét

Chúng ta nhìn, nghe, ngửi, nếm, sờ các vật xquanh bằng gì?

KL: Để nhận biết các vật xung quanh chung ta phải sử dụng:

Mắt (thị giác), tai (thính giác), mũi (khứu giác), lỡi (vị giác),

tay (xúc giác)

HĐ2: Thảo luận nhóm

- GV chia nhóm và hdẫn HS cách thảo luận Y/cầu mỗi nhóm

thảo luận 1 câu hỏi:

Nhờ đâu mà bạn biết đợc màu sắc của một vật? Nhờ đâu mà

bạn biết đợc hình dáng của một vật? Nhờ đâu mà bạn biết đợc

mùi vị của thức ăn? Nhờ đâu mà bạn biết đợc 1 vật cứng mềm?

- HS nêu

- HS quan sát

- Vài HS thực hiện HS nêu

- HS theo dõi

Các nhóm thảo luận

Trang 7

Nhờ đâu mà bạn nhận ra tiếng chim hót hay tiếng chó sủa?

Cho HS thực hành hỏi đáp trớc lớp

- GV hỏi cả lớp: Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị

hỏng? Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc? Điều gì

sẽ xảy ra nếu mũi, lỡi, da của chúng ta mất hết cảm giác?

- Hớng dẫn HS nhận xét, bổ sung

- KL: Nhờ có các giác quan mà chúng ta nhận biết đợc các vật

xung quanh Nếu 1 trong các giác quan bị hỏng thì ta sẽ không

nhận biết đầy đủ đợc các vật xung quanh Vì vậy chúng ta cần

phải bảo vệ và giữ vệ sinh an toàn cho các giác quan của cơ

thể

III Củng cố dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học

- Nhắc HS giữ gìn vệ sinh và bảo vệ các giác quan

Xem trớc bài: Bảo vệ mắt và tai

Cử đại diện trình bày

Nhận xét bổ sung

********************************

Tiết 2+3 Tiếng việt:

Bài 10: Ô - Ơ (2 tiết) (22)

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc đợc ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng Viết đợc ô, ơ, cô, cờ

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : bờ hồ

II Đồ dùng:

- Sử dụng bộ chữ học vần 1 Sử dụng tranh minh hoạ trong bài (SGK)

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết bài 9

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Ghi bảng: ô Phát âm mẫu ô Lệnh chọn cài ô

- Lệnh chọn âm cờ đặt trớc ô

-Dùng kí hiệu Đánh vần mẫu cờ - ô - cô Đọc trơn

Giới thiệu tranh từ khoá

HĐ2: Dạy âm ơ tiến hành tơng tự

c Hớng dẫn viết mẫu: Ô Cô Ơ Cờ

- Quan sát uốn nắn HS viết đúng

Giải lao chuyển tiết.

Tiết 2: Luyện tập

a Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu úng dụng

b Luyện viết

c Luyện nói theo chủ đề

- Gọi một số cặp lên trình bày, chỉnh sửa HS viết thành

câu

III Củng cố, dặn dò: Trò chơi tìm tiếng chứa âm vừa

học Nhận xét dận dò về nhà

- Xem và chuẩn bị bài: i, a

- Đọc: bài o, c Viết: cỏ, bò

- Quan sát so sánh: ô với o

- Phát âm

- Mở đồ dùng cài ô Cài, cô,

đọc Phân tích tiếng cô.Đánh vần Đọc: cô

- Quan sát

Quan sát - so sánh

- Viết vào bảng con

- Đọc bài trên bảng

- Quan sát đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

- Viết vào vở tập viết

- Quan sát tranh

- Thảo luận (hỏi đáp theo cặp)

- Trình bày trớc lớp

- Tham gia vào trò chơi

Trang 8

Tiết 4: Toán:

Lớn hơn Dấu > ( 19)

I: Mục tiêu:

- Bớc đầu biết so sánh số lợng; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số

II Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng học Toán

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra :

- Yêu cầu hs điền dấu < vào ô trống:

1 2 1 5

2 3 3 5

2 4 3 4

- GV nhận xét, đánh giá

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Nhận biết các quan hệ lớn hơn

- GV gắn hình lên bảng và hỏi: Bên trái cô gắn mấy

con bớm? Bên phải cô gắn mấy con bớm? Bên nào có

số bớm nhiều hơn?

- GV gắn số chấm tròn và hỏi tơng tự nh trên

KL: 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm 2 chấm tròn

nhiều hơn 1 chấm tròn Ta nói: 2 lớn hơn 1

Ta viết: 2 > 1

- Thực hiện tơng tự với tranh bên

- GV ghi bảng: 2 > 1 3 > 2 Cho HS đọc

HĐ2: Thực hành:

Bài 1: Viết dấu >

- Hớng dẫn HS viết 1 dòng dấu >

Quan sát và nhận xét

Bài 2: Viết (theo mẫu):

- Hdẫn HS làm theo mẫu: Quan sát số quả bóng và, so

sánh và điền dấu >: 5 > 3 Cho HS làm bài

- Gọi HS đọc kết quả Hdẫn HS nhận xét, bổ sung

Bài 3: (Thực hiện tơng tự bài 2)

Bài 4: Viết dấu > vào ô trống:

- Yêu cầu HS so sánh từng cặp số rồi điền dấu >

- Đọc lại kết quả và nhận xét

III Củng cố, dặn dò:

- Chấm bài và nhận xét giờ học

- Dặn HS hoàn thành bài tập còn lại

- Xem và chuẩ bị bài sau: Luyện tập

- HS làm bài

HS quan sát Trả lời câu hỏi

HS đọc cá nhân, tập thể

- Hs nêu yêu cầu

- Hs viết dấu >

- HS theo dõi

HS tự làm bài

***********************************************************************

Thứ năm ngày 16 thỏng 9 năm 2010

Tiết 1+2: Tiếng việt:

Bài 11: Bài ôn tập (24).

I Mục tiêu:

- Đọc đợc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

Trang 9

- Viết đợc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 – 11.

- Nghe và hiểu, kể lại đợc nội dung câu chuyện

II Đồ dùng:

- Sử dụng bảng ôn Sử dụng tranh minh hoạ trong bài (SGK)

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Giới thiệu bảng ôn

- Chỉ chữ trên bảng ôn Đọc âm

- Hớng dẫn ghép âm ở cột dọc với âm ở dòng ngang

thành tiếng rồi đọc

HĐ2: Đọc từ ứng dụng

- Ghi bảng Chỉ Giải nghĩa từ ứng dụng

- Hớng dẫn viết vào bảng con

Giải lao chuyển tiết.

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc: Giới thiệu tranh câu ứng dụng

- Đọc mẫu câu ứng dụng

- Hớng dẫn đọc bài trong SGK

2 Luyện viết: Hớng dẫn viết vào vở TV

- Quan sát uốn nắn HS viết đúng

3 Kể chuyện:

Kể lần 1: Nội dung câu chuyện

Kể lần 2: Kết hợp tranh minh họa

III Củng cố, dặn dò:

- Ôn tập lại bài đã học

- Xem trớc bài 12: i, a

- Quan sát

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Lên chỉ chữ

- Ghép rồi đọc

- Đọc thầm

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Lắng nghe.Viết vào bảng con Thể dục chống mỏi mệt

- Đọc bài tiết 1 Quan sát tranh

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc bài trong SGK

-Viết bài

- Lắng nghe

- Quan sát - lắng nghe

- Thi kể theo tranh

- Đọc lại toàn bài 1 lần

*********************************************

Tiết 3: Toán

Luyện tập( 21)

I: Mục tiêu:

- Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số; b ớc đầu biết diễn đátự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn (có 2 < 3 thì có 3 > 2)

- Làm cỏc bt 1,2,3

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Điền dấu (>, <)?

Trang 10

1 2 3 2 2 3 2 5

4 1 3 4 5 3 5 4

- GV nhận xét và cho điểm

II Bài mới:

1: Giới thiệu bài

2 : H ớng dẫn luyện tập :

Bài 1: Điền dấu >, <?

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV hỏi cả lớp: Muốn điền đúng dấu ta phải làm gì?

- Cho HS tự làm bài: 3 < 4, 5 > 2, 1 < 3,

4 > 3, 2 < 5, 3 > 1

- Gọi HS đọc lại kết quả và nhận xét

Bài 2: Viết (theo mẫu):

- Hớng dẫn hs làm bài mẫu: So sánh 4 con thỏ với 3 củ

cà rốt để điền dấu và ngợc lại: 4 > 3 và 3 < 4

- Tơng tự bài mẫu cho hs làm hết bài

- Nhận xét kết quả

Bài 3: Nối với số thích hợp:

- Tổ chức cho HS thi nối nhanh

- GV nhận xét và tổng kết cuộc thi

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn xem trớc bài: Bằng nhau, dấu bằng

- HS làm bảng con

HS làm bảng con

HS làm vào VBT ô li

- HS tham gia trò chơi

HS lắng nghe

*****************************************

Thể dục:

Ôn: Đội hình đội ngũ-Trũ chơi vận động I: Mục tiêu:

- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản

đúng, có thể còn chậm

- Trò chơi: Diệt con vật có hại Yêu cầu HS biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động hơn bài trớc

II: Chuẩn bị:

- Sân tập vệ sinh sạch sẽ 1 cái còi, tranh ảnh một số con vật

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Hoạt động 1:

- GV cùng cán bộ lớp tập hợp lớp

- GV nhắc lại nội quy và cho hs sửa lại trang phục

- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

- Cho HS đứng vỗ tay và hát Cho HS giậm chân tại chỗ,

đếm theo nhịp 1- 2, 1- 2,

II Hoạt động 2:

+ Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc:

- GV hớng dẫn HS cách tập hợp hàng dọc

- GV điều khiển cho HS tập hợp hàng dọc

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

+Trò chơi: Diệt các con vật có hại:

- GV nêu lại cách chơi GV tổ chức cho HS chơi

- GV nhận xét

II Hoạt động 3:

- 3 hàng dọc

- HS sửa trang phục

- HS lắng nghe

- HS hát tập thể

- HS tập đồng loạt

- 1 tổ làm mẫu

- HS tập tập hợp 3 hàng dọc

- HS theo dõi

- HS cả lớp chơi

Ngày đăng: 24/04/2021, 06:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w