1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuan 5 lop 3

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¶ líp lµm SGK.. Yªu cÇu c¸c nhãm thùc hiÖn theo yªu cÇu cña bµi. - §¹i diÖn nhãm thùc hµnh tríc líp. 2- Híng dÉn häc sinh nghe-viÕt... a) Híng dÉn chuÈn bÞ..[r]

Trang 1

Tuần5: Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

Chào cờ

Toán NHâN Số Có HAI CHữ Số VớI Số Có 1 CHữ Số ( Có nhớ)

I Mục tiêu: Giúp học sinh.

- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia cha biết

- Giáo dục HS yêu môn học

II HOạT đẫNG DạY H C:Ä

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Hoạt động 1.

- Gọi học sinh thực hiện

24 x 2 14 x 2

11 x 6 31 x 3

B- Hoạt động 2.

1- Giới thiệu bài

2- Giới thiệu nhân số có hai chữ số với số có một

chữ số

* GV nêu và viết phép tính: 26 x 3 = ?

- Gọi 1 học sinh lên bảng đặt tính và nêu lại cách

đặt tính

- Ta thực hiện phép tính nh thế nào?

- GV hớng dẫn mẫu

26

x 3

78

3 nhân 6 bằng 18 viết 8 (thẳng cột với 6 và 3) nhớ

1; 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7; viết 7 (bên trái

8) Vậy 26 x 3 = 78

- Cho vài học sinh nêu lại cách nhân nh trên

* GV nêu và viết phép tính: 54 x 6 = ?

- GV hớng dẫn tơng tự nh trên và cho 1 học sinh

lên bảng đặt tính rồi thực hiện

3- Thực hành

Bài 1/22: Tính

- Gọi học sinh lên bảng thực hiện cả lớp làm bảng

con (6 phép tính)

Bài 2/22:

- Yêu cầu học sinh phân tích đề toán, tóm tắt, tìm

cách giải

- 2 học sinh thực hiện

- Học sinh nhận xét

………

- Học sinh nhắc lại đề bài

- 1 học sinh thực hiện và nêu cách đặt tính

26

x 3

- Nhân từ phải sang trái

- Học sinh theo dõi

- 3-4 học sinh nêu 54

x 6 324 Vậy 54 x 6 = 324

- Cả lớp nhận xét

- 3 học sinh nêu lại cách nhân

- Hs nêu yêu cầu

- Mỗi học sinh thực hiện 1 phép tính và nêu cách tính

- Cả lớp làm lần lợt vào bảng con

47 25 16

x 2 x 3 x 6

94 75 96

- Cả lớp nhận xét

- 2 học sinh đọc đề bài

Trang 2

- Yêu cầu học sinh giải toán.

Bài 3/22: Tìm X

- Yêu cầu mỗi dãy cử 1 học sinh lên bảng thực

hiện trò chơi "Anh nhanh hơn"

Hết thời gian quy định, bạn nào làm nhanh, đúng

thì dãy đó thắng cuộc

- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm số bị chia cha

biết

C- Hoạt động 3.- Hệ thống nội dung bài.

- Phân tích bài toán

- Học sinh tóm tắt:

Mỗi cuộn: 35m

2 cuộn m?

- 1 học sinh thực hiện trên bảng, cả lớp làm vào vở

- Nhận xét

- Hs nêu yêu cầu

- 2 học sinh thực hiện bảng lớp

- Cả lớp làm nháp

X : 6 = 12 X : 4 = 23

- Cả lớp nhận xét, tìm ngời thắng cuộc

- Học sinh nêu:

_

Tập đọc Kể chuyện NGờI LíNH DũNG CảM

I Mục tiêu:

A Tập đọc: 1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.

- Chú ý các từ dễ phát âm sai: loạt đạn, hạ lệnh, thủ lĩnh, ngập ngừng, lỗ hổng, buồn bã

- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật (chú lính nhỏ, viên tớng, thầy giáo)

2- Rèn kỹ năng đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài (nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mời giờ, nghiêm giọng, quả quyết

- Hiểu cốt truyện và điều câu chuyện muốn nói với em: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi

và sửa lỗi Ngời dám nhận lỗi và sửa lỗi là ngời dũng cảm

Kể chuyện: 1- Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ và các tranh minh hoạ SGK kể lại

đ-ợc câu chuyện

2- Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện nhận xét, đánh giá đúng lời

kể của bạn

II Đồ dùng: - Tranh minh hoạ SGK.

III Hoạt động dạy học:

TậP đOC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A- Hoạt động 1

- Gọi học sinh đọc bài ông ngoại và nêu nội dung

của bài

- GV chấm điểm

B- Hoạt động 2.

1- Giới thiệu chủ điểm vàbài học

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ chủ điểm

và tranh minh hoạ bài đọc SGK

2- Luyện đọc

a) GV đọc toàn bài

b) H ớng dẫn luyện đọc-giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- GV chú ý sửa những từ học sinh đọc sai

* Đọc từng đoạn trớc lớp

- 2 học sinh đọc, trả lời câu hỏi

………

……

- Học sinh nhắc lại đề bài

- Học sinh quan sát

- Học sinh lắng nghe

Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu

Trang 3

- GV lu ý học sinh đọc các câu mệnh lệnh, câu

hỏi

- Giải nghĩa từ: nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa

mời giờ, nghiêm giọng, quả quyết

+ Đặt câu: Thủ lĩnh, quả quyết

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi, nhắc nhở các nhóm

* Yêu cầu đọc đồng thanh

3- Tìm hiểu bài

* Đoạn 1:

- Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò chơi gì? ở

đâu?

* Đoạn 2:

- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ hổng

dới chân rào?

- Việc leo rào của các bạn nhỏ khác đã gây hậu

quả gì?

* Đoạn 3:

- Thầy giáo chờ mong điều gì ở học sinh trong lớp

- Vì sao chú lính nhỏ "run lên" khi nghe thầy giáo

chơi?

* Đoạn 4

- Phản ứng của chú lính nh thế nào khi nghe lệnh

"Về thôi" của viện trởng?

- Thái độ của các bạn ra sao trớc hành động của

chú lính nhỏ?

- Ai là ngời lính dũng cảm trong truyện này? Vì

sao?

- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận lỗi nh

bạn nhỏ trong truyện không?

* Nội dung của truyện?

4- Luyện đọc lại

+ GV chọn đọc mẫu 1 đoạn

- Hớng dẫn học sinh đọc đúng, hay VD:

- Về thôi!//

- Nhng/nh vậy là hèn// Nói rồi vờn

tr-ờng///Những ngời lính /sững lại/ nhỏ///(ngạc

nhiên)Rồi,/cả chú,/nh dũng cảm//(vui, hào

hứng)

- Yêu cầu đọc lại đoạn văn.- Yêu cầu đọc phân vai

- Học sinh tiếp nối đọc các đoạn

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc chú giải

- Học sinh đặt câu

- Các nhóm (theo cặp) đọc câu chuyện

- 4 tổ đọc ĐT 4 đoạn

- 1 học sinh đọc lại toàn truyện

- 1 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm

- chơi trò đánh trận gia trong vờn tr-ờng

- Cả lớp đọc thầm

- Vì chú lính nhỏ sợ làm đổ hàng rào vờn trờng

- Hàng rào đổ, hoa mời giờ giập nát…

- Học sinh đọc thầm

- Thầy mong học sinh dũng cảm nhận khuyết điểm

- Vì chú sợ hãi

- Vì chú căng thẳng suy nghĩ…

- Học sinh đọc thầm

- Chú nói: "Nhng nh vậy là hèn" rồi quả quyết bớc về phía vờn trờng

- Mọi ngời sững nhìn chú, rồi bớc nhanh theo chú…

- Là chú lính nhỏ…

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh lắng nghe

- 4 hs thi đọc

- 4 học sinh tự phân vai (ngời dẫn chuyện, viên tớng, chú lính nhỏ, thầy giáo) đọc lại truyện theo vai

Kể chuyện

1- GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ của câu truyện trong SGK, tập kể lại câu chuyện "Ngời lính dũng cảm"

2- Hớng dẫn học sinh kẻ chuyện theo tranh

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh SGK

- GV treo tranh minh hoạ gọi học sinh kể lại 4

đoạn của câu chuyện

Nếu học sinh lúng túng không nhớ câu chuyện,

- Học sinh quan sát 4 tranh minh hoạ SGK (nhận ra: Chú lính nhỏ mặc áo xanh nhạt, viên tớng mặc áo xanh xẫm)

- Học sinh quan sát và 4 học sinh tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện

- Cả lớp nhận xét cách kể của từng học

Trang 4

GV có thể gợi ý.

+ Tranh 1: Viên tớng ra lệnh thể nào? Chú lính

nhỏ có thái độ ra sao?

+ Tranh 2: Cả tốp vợt rào bằng cách nào? Chú lính

nhỏ vợt rào bằng cách nào? Kết quả?

+ Tranh 3: Thầy giáo nói gì với học sinh? Thầy

mong điều gì ở học sinh?

+ Tranh 4: Viên tớng ra lệnh thế nào? Chú lính

nhỏ phản ứng ra sao? Câu chuyện kết thúc thế

nào?

- Yêu cầu học sinh kể

- GV nhận xét chấm điểm

C- Hoạt động 3.

- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì?

- GV chốt lại: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi

Ng-ời dám nhận lỗi, sửa lỗi là ngNg-ời dũng cảm

- Yêu cầu h/ sinh về tập kể chuyện cho ngời thân

nghe

sinh

- 2 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện

- Học sinh phát biểu

- Học sinh lắng nghe

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

Toán LUYệN TậP

I Mục tiêu: Giúp học sinh.

- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số với một chữ số (có nhớ)

- ôn tập về thời gian (xem đồng hồ và số giờ trong mỗi ngày)

- Tính cẩn thận khi làm bài

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Hoạt động 1.

- Gọi học sinh thực hiện

46 x 2 37 x 2

25 x 3 16 x 5

- GV chấm điểm

B- Hoạt động 2.

1- Giới thiệu, ghi bài

2- Luyện tập

Bài 1/23: Tính

- Gọi học sinh lên bảng thực hiện và cho cả lớp

làm SGK

- Cho học sinh nêu cách nhẩm các phép tính

Bài 2/23: Đặt rồi tính

- Gọi học sinh lên bảng và cho cả lớp làm bài

vào bảng con

Bài 3/23:

- 2 học sinh lên bảng thực hiện

………

……

- Nhắc lại đề bài

- Hs nêu yêu cầu

- 5 học sinh lên bảng Cả lớp làm SGK

49 27 57

x 2 x 4 x 6

98 108 342

- Học sinh nêu, nhận xét

- Hs nêu yêu cầu

- Mỗi học sinh làm 1 phép tính, trình bày cách thực hiện

- Cả lớp làm bảng con: 38 x 2 53 x 4

27 x 6 45 x 5

- Nhận xét

Trang 5

- Yêu cầu học sinh đọc đề, phân tích, tóm tắt và

giải toán

- Yêu cầu học sinh thực hiện

Bài 4/23: Thực hành trên đồng hồ

- GV phát cho mỗi nhóm 1 đồng hồ Yêu cầu

các nhóm thực hiện theo yêu cầu của bài

Bài 5/23: Hai phép nhân nào có kết quả bằng

nhau

- Tổ chức chơi "Tiếp sức"

+ Gv phổ biến hớng dẫn cách chơi

+ Yêu cầu thực hiện

- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm thắng cuộc

C- Hoạt động 3.- Nhận xét tiết học

- 2 học sinh đọc đề

- Phân tích bài toán

- Tóm tắt:

Mỗi ngày: 24 giờ

6 ngày Giờ?

- 1 học sinh thực hiện trên bảng Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét

- Các nhóm thực hiện quay kim đồng hồ

- Đại diện nhóm thực hành trớc lớp

- Cả lớp nhận xét

- Hs nêu yêu cầu

- Hs lắng nghe

- 2 dãy: Mỗi dãy 5 hs thực hiện

_

Chính tả

NGờI LíNH DũNG CảM

I Mục tiêu: 1- Rèn kỹ năng viết chính tả.

- Nghe-viết chính xác một đoạn trong bài Ngời lính dũng cảm.

- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: n/lực lợng hoặc en/eng

2- ôn bảng chữ:

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (học thêm tên những chữ do hai chữ cái ghép lại: ng; ngh, nh, ph)

- Thuộc lòng tên 9 chữ trong bảng

II Đồ dùng: - Bảng phụ viết BT 2 b; - Kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT 3.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Hoạt động 1.

- GV yêu cầu học sinh viết các từ: loay hoay, gió

xoáy, nhẫn nại, nâng niu

- Đọc thuộc lòng bảng 19 tên chữ đã học ở tuần

1,3

- GV chấm điểm

B- Hoạt động 2.

1- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu

2- Hớng dẫn học sinh nghe-viết

a) Hớng dẫn chuẩn bị

- Gọi học sinh đọc đoạn văn

- Đoạn văn này kể chuyện gì?

- Hớng dẫn nhận xét chính tả

+ Đoạn văn trên có mấy câu?

+ Những câu nào trong đoạn văn đợc viết hoa?

+ Lời các nhân vật đợc đánh dấu bằng những dấu

gì?

- Hớng dẫn viết từ khó:

+ GV đọc cho học sinh viết: quả quyết, vờn

tr 2 học sinh viết trên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét bài trên bảng

- 3 học sinh đọc

………

……

- Nhắc lại đề bài

- 1 học sinh đọc cả lớp đọc thầm

- Lớp học tan Chú lính nhỏ rủ viên tớng

ra vờn sửa hàng rào, viên tớng không nghe…

- 6 câu

- Các chữ đầu câu và tên riêng

Trang 6

ờng, viên tớng, sững lại, khoát tay.

b) GV đọc cho học sinh viết bài vào vở

- GV đọc từng câu

- Theo dõi học sinh để giảm tốc độ (nếu học sinh

viết chậm)

c) Chấm, chữa bài

- GV đọc chậm từng câu, đánh vần từ khó

- GV kiểm tra số em mắc nhiều lỗi

- Chấm 5-7 bài, nhận xét cụ thể

3- Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính ta

a) Bài tập (2)-lựa chọn

2b: Điền vần en hay eng

- Gọi học sinh lên bảng làm

- GV chốt lời giải đúng

+ Tháp Mời bông sen

Việt Nam Bác Hồ

+ Bớc tới xế tà

Cỏ chen đá lá chen hoa

b) Bài tập 3: Chép vào vở những chữ và tên chữ

còn thiếu

-Yêu cầu cả lớp làm bài

- Sửa bài

- Gọi HS đọc lại bảng chữ

- viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

- 3 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- Học sinh viết bài

- Học sinh soát lỗi, sửa sai (nếu có) ghi số lỗi

- Hs nêu yêu cầu

- 2 hs thực hiện trên bảng phụ

- Cả lớp làm SGK

- Học sinh nhận xét bài

- Hs nêu yêu cầu

- Cả lớp làm vào SGK

- 9 học sinh tiếp nối nhau lên bảng điền

đủ 9 chữ và tên chữ

- Cả lớp nhận xét, sửa sai (nếu có)

- Nhiều học sinh đọc

- GV khuyến khích học sinh HTL thứ tự 9 chữ

và tên chữ mới học (theo các tiết trớc)

- GV nhận xét

C- Hoạt động 3.- Nhận xét tiết học.

- Yêu cầu học sinh về HTL 28 tên chữ

- Cả lớp đọc

- 3 học sinh đọc

- 2 học sinh đọc thuộc 28 chữ đã học theo thứ tự

Tập đọc CUộC HọP CủA CHữ VIếT

I Mục tiêu: 1- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.

- Chú ý các từ ngữ: tan học, dõng dạc, hoàn toàn, mũ sắt, ẩu thế

- Ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu hai chấm (đặc biệt nghỉ hơi đúng ở đoạn chấm câu sai) Đọc đúng kiểu câu, câu

kể, câu hỏi, câu cảm

- Đọc phân biệt đợc lời dẫn chuyện và lời các nhân vật (bác Chữ A, đám đông, dấu chấm)

2- Rèn kỹ năng đọc hiểu * Hiểu nội dung bài

- Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung (đợc thể hiện dới hình thức khôi hài): Đặt dấu câu sai sẽ làm sai lạc nội dung, khiến câu và đoạn văn rất buồn cời

- Hiểu cách tổ chức một cuộc họp (yêu cầu chính)

Trang 7

II Đồ dùng: - Tranh minh hoạ, 5 hoặc 6 tờ phiếu khổ A4 kẻ bảng bút dạ.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Hoạt động 1.

- Yêu cầu đọc bài: Ngời lính dũng cảm và trả

lời các câu hỏi 1,2,3 SGK

- GV chấm điểm

B- Hoạt động 2.

1- Giới thiệu bài

2- Luyện đọc

a) GV đọc bài

b) Hớng dẫn luyện đọc-giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- GV theo dõi, sửa sai cho học sinh Chú ý các

từ khó: tan học, dõng dạc, hoàn toàn, mũ sắt

* Đọc từng đoạn trớc lớp

- Nhắc học sinh đọc đúng các kiểu câu:

Câu hỏi: "Thế nghĩa là gì nhỉ?" (giọng ngạc

nhiên)

Câu cảm: "ẳu thế nhỉ!" (giọng chê bai, phàn nàn)

- Ngắt nghỉ hơi đúng, chú ý đoạn văn (của

Hoàng đọc)

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Yêu cầu các nhóm đọc đồng thanh

3-Tìm hiểu bài

* Đoạn 1

- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?

* Đoạn 2,3,4

- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng?

- GV chia lớp thành nhóm nhỏ phát cho mỗi

nhóm 1 tờ giấy khổ A4, yêu cầu các nhóm đọc

thầm bài văn, trao đổi, tìm những câu trong

bài thể hiện đúng diễn biến của cuộc họp theo

các ý a,b,c,d

- GV nhận xét, kết luận bài làm đúng

- 3 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi

- Cả lớp nhận xét

………

- Nhắc lại đề bài

- Học sinh lắng nghe và quan sát tranh

- Học sinh tiếp nhau đọc từng câu

- Học sinh tiếp nối từng đoạn

- Học sinh lắng nghe

- Các nhóm tự đọc

- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- 1 học sinh đọc toàn bài

- 1 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm

giúp đỡ bạn Hoàng

- 1 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm

- Giao cho anh Dấu Chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu

- 1 học sinh đọc yêu cầu 3

- Các nhóm thảo luận và viết vào tờ giấy A4

- Đại diện các nhóm, báo cáo kết quả

- Cả lớp nhận xét

a) Nêu mục đích cuộc họp

b) Nêu tình hình của lớp

c) Nêu nguyên nhân dẫn đến tình hình đó

d) Nêu cách giải quyết

e) Giao việc cho mọi ngời

Hôm nay chúng ta họp để tìm cách giúp đỡ

em Hoàng

Hoàng hoàn toàn đi đôi giày da trên trán lấm mồ hôi

Tất cả là do cậu ta chấm chỗ ấy

Từ nay một lần nữa

Anh dấu chấm định chấm câu

4- Luyện đọc lại

- GV mời 1 vài nhóm, mỗi nhóm 4 em tự

phân vai để đọc truyện

C- Hoạt động 3.

- GV nhấn mạnh vài trò của dấu chấm câu

- Yêu cầu học sinh về nhà đọc lại bài văn, ghi

- 3 nhóm học sinh thực hiện yêu cầu

- Cả lớp bình chọn bạn và nhóm đọc hay nhất

Trang 8

nhớ diến biến, trình tự tổ chức một cuộc họp.

Luyện từ và câu

SO SáNH

I Mục tiêu: - Nắm đợc 1 số kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém

- Nắm đợc các từ có ý nghĩa so sánh hơn kém Biết cách thêm các từ so sánh vào những câu cha có từ so sánh

II Đồ dùng: - Bảng lớp viết 3 khổ thơ ở BT 1 - Bảng phụ viết khổ thơ ở BT 3.

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Hoạt động 1.

- GV kiểm tra miệng học sinh làm lại BT2 và

3 (tiết LTVC tuần 4)

- GV chấm điểm

B- Hoạt động 2.

1- Giới thiệu bài: nêu mục đích, yêu cầu

2- H ớng dẫn làm bài tập

a) Bài tập 1: Tìm các hình ảnh so sánh

- Yêu cầu học sinh làm bài

- GV mời 3 học sinh lên sửa bài

- GV chốt lời giải đúng và giúp học sinh phân

biệt 2 loại so sánh: so sánh ngang bằng và so

sánh hơn kém

- 2 học sinh làm bài tập 2

- 2 học sinh làm bài tập 3

- Nhắc lại đề bài

- Hs nêu yêu cầu

- Học sinh làm ra nháp

- 3 học sinh thực hiện

- Cả lớp nhận xét

Đáp án:

Hình ảnh so sánh Kiểu so sánh

a) Cháu khoẻ hơn ông nhiều

ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng

b) Trăng khuya sáng hơn đèn

c) Những ngôi sao thức chẳng bằng mẹ đã

thức vì con

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

Hơn kém Ngang bằng Ngang bằng Hơn kém Hơn kém Ngang bằng

b) Bài tập 2: Ghi lại các từ so sánh

- Tìm các từ so sánh trong các khổ thơ

- Sửa bài

- GV chốt lời giải đúng

Câu a: Hơn - là - là

Câu b: Hơn

Câu c: chẳng bằng - là

c) Bài tập 3: Tìm những sự vật đợc so sánh

- Gọi học sinh làm bài

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

Gạch các từ: Quả dừa - đàn lợn

Tàu dừa - chiếc lợc

d) Bài tập 4: Tìm các từ so sánh có thể thêm

vào những câu…

- GV nhắc học sinh: có thể tìm nhiều từ so

sánh cùng nghĩa thay cho dấu gạch nối

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Trò chơi "Tiếp sức"

- Hs nêu yêu cầu

- Học sinh làm vào bảng con

- 3 học sinh lên bảng gạch phấn màu dới các

từ so sánh trong mỗi khổ thơ

- Cả lớp nhận xét

- Hs nêu yêu cầu

- 1 học sinh lên bảng gạch dới những sự vật

đã so sánh

- Cả lớp nhận xét

- Hs nêu yêu cầu

- Học sinh làm vào vở

- Mỗi dãy cử 5 học sinh thực hiện trò chơi

- Cả lớp đọc kết quả - nhận xét đ/s và tìm nhóm thắng cuộc

Trang 9

Tổ chức chơi nh các tiết trớc.

- GV chốt lời giải đúng: nh, là, nh là, tựa nh,

tựa nh là, nh thế

C- Hoạt động 3.

- Nhắc lại các nội dung vừa học?

- Nhận xét tiết học.- Về ôn lại bài vừa học

- So sánh ngang bằng, hơn kém, các từ so sánh

Thứ t ngày 22 tháng 9 năm 2010

Toán BảNG CHIA 6

I Mục tiêu: Giúp học sinh.

- Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6

- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn (về chia thành 6 phần bằng nhau và chia theo nhóm 6)

II Đồ dùng: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Hoạt động 1

- Yêu cầu học sinh thực hiện

12 x 6 46 x 2

23 x 3 31 x 3

- GV chấm điểm

B- Hoạt động 2.

1- Giới thiệu bài

2- H ớng dẫn lập bảng chia 6

* Cho học sinh lấy 1 tấm bìa (có 6 chấm tròn

Hỏi:

6 lấy 1 lần bằng mấy?

(GV ghi: 6 x 1 = 6)

- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm tròn và hỏi

Lấy 6 (chấm tròn) chia thành các nhóm, mỗi

nhóm có 6 (chấm tròn) thì đợc mấy nhóm?

Vậy 6 : 6 bằng mấy?

Ghi 6 : 6 = 1

- Gọi học sinh đọc lại phép nhân và phép chia

trên bảng

* Cho học sinh lấy 2 tấm bìa (mỗi tấm có 6

chấm tròn) Hỏi:

- 6 lấy 2 lần bằng mấy lần? (ghi: 6 x 2 = 12)

- GV chỉ vào 2 tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm

tròn Hỏi:

- Lấy 12 (chấm tròn) chia thành các nhóm, mỗi

nhóm có 6 (chấm tròn) thì đợc mấy nhóm

- Vậy 12 : 6 đợc mấy?

Ghi 12 : 6 = 2

- Gọi học sinh đọc 2 phép tính

* Cho học sinh lấy 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 6

(chấm tròn)

Hớng dẫn tơng tự nh trên để học sinh lập tiếp

- 2 học sinh thực hiện

………

- Nhắc lại đề bài

- 6 lấy 1 lần bằng 6

- Lấy 6 (chấm tròn) chia thành thì đợc 1 nhóm

- 6 : 6 = 1

- 6 x 1 = 6 6 : 6 = 1

- 6 lấy 2 lần bằng 12

- 12 (chấm tròn) chia thành đợc 2 nhóm

- Đợc 2

- 6 x 2 = 12; 12 : 6 = 2

- Học sinh đọc:

Trang 10

6 x 3 = 18

18 : 6 = 3

* Với các phép chia tiếp theo, cho học sinh dựa

vào bảng nhân 6 để lập tiếp bảng chia 6

- GV quan sát, hớng dẫn thêm nếu học sinh còn

lúng túng

* GV dùng nhiều hình thức khác nhau để giúp

học sinh đọc thuộc bảng chia 6

3- Thực hành

Bài 1/24: Tính nhẩm

- Yêu cầu học sinh nhẩm và nêu kết quả

Bài 2/24: Tính nhẩm

- Gọi học sinh lên bảng, cả lớp làm bảng con

- GV củng cố mối quan hệ giữa nhân với chia

Bài 3/24:

- GV cho học sinh phân tích bài toán, tóm tắt,

tìm cách giải

- Nhận xét gì về đặc điểm của bài toán

- Yêu cầu hs làm bài

- GV sửa bài

Bài 4/24:

- Hớng dẫn học sinh phân tích và tìm cách giải

bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Sửa bài

- Nhận xét gì về đặc điểm của bài toán? (dạng

toán)

* GV nhấn mạnh về đặc điểm của từng bài toán

3 và 4

3- Hoạt động 3.- Hệ thống nội dung bài.-

Nhận xét tiết học Về ôn bảng chia 6.

6 x 3 = 18

18 : 6 = 3

- Học sinh trao đổi nhóm để thành lập bảng

- Từng học sinh lên viết tiếp công thức nhân 6 và công thức chia 6

6 x 4 = 24 24 : 6 = 4

6 x 5 = 30 30 : 6 = 5 …

- Đọc cá nhân, nhóm, tổ, dãy, cả lớp

- Hs nêu yêu cầu

- Học sinh nêu:

42 : 6 = 7 24 : 6 = 4

- Học sinh đọc yêu cầu

- 4 HS thực hiện

6 x 4 = 24 6 x 2 = 12

24 : 6 = 4 12 : 6 = 2

24 : 4 = 6 12 : 2 = 6

- Lấy tích chia cho 1 thừa số đợc thừa số kia

- Cả lớp nhận xét

- 2 học sinh đọc bài toán

- Phân tích bài toán

- Tóm tắt

6 đoạn: 48 cm

1 đoạn: cm?…

- Chia thành phần bằng nhau

-1 học sinh làm bài toán trên bảng Cả lớp làm vào vở

- 2 học sinh đọc đề

- Học sinh tự đặt câu hỏi nh bài 3 để cho bạn trả lời

- 1 học sinh thực hiện trên bảng Cả lớp làm vào vở

- Dạng chia theo nhóm

Thể dục

ôN đi Vợt chớng NGạI VậT THấP

I Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái Yêu cầu biết thực hiện động tác tơng đối chính xác

- ôn động tác đi vợt chớng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng

- Chơi trò chơi "Thi xếp hàng" Yêu cầu biết cách chơi và chơi tơng đối chủ động

II Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ, bảo đảm an toàn.

- Còi, kẻ sân, dụng cụ cho phần tập đi vợt chớng ngại vật

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

Nội dung và phơng pháp Đ/lợng Đội hình

Ngày đăng: 23/04/2021, 14:50

w