Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Kể tên một vài nước mà em biÕt… - Học sinh đọc yêu cầu - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh kể tên và chỉ tên các nước vừa [r]
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011 Tiết 1
Chào cờ Chào cờ + Múa hát tập thể
Tiết 2+ 3 :
Tập đọc
Tiết 88+ 89 : Bác sĩ Y - éc - xanh
i Mục đích yêu cầu:
A.Tập đọc:
* Mục tiêu chung:
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật
- Hiểu nội dung: - Đề cao lẽ sống cao đẹp của Y - éc - xanh ( sống để yêu thương và giúp đỡ đồng loại); nói lên sự gắn bó của bác sĩ Y - éc - xanh với mảnh đất Nha Trang nói riêng và Việt Nam nói chung
*Mục tiêu riêng:
- Đọc đúng 1-2 câu trong bài.Trả lời câu hỏi nội dung bài theo bạn
B/Kể chuyện:
* Mục tiêu chung:
- Bước đầu kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo lời của bà khách, dựa theo tranh minh hoạ
*Mục tiêu riêng
- Nêu được một vài chi tiết trong câu chuyện
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, tranh minh hoạ
- Đoạn hướng dẫn luyện đọc
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
- Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi 2 học sinh học thuộc lòng 3 khổ thơ đầu bài: Một mái nhà chung
- Ba khổ thơ đầu nói đến những mái nhà riêng của ai?
- Nhận xét- cho điểm
3 Bài mới
Hoàng
1 Giới thiệu bài
Trang 22 Luyện đọc:
a Giáo viên đọc toàn bài
- GV hướng dẫn học sinh thay đổi
giọng đọc cho phù hợp với lời nhân
vật
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc
và giải nghĩa từ
* Đọc từng câu trong đoạn:
- Học sinh tiếp sức đọc từng câu
- Sửa phát âm
* Đọc đoạn trước lớp
- Cho học sinh chia đoạn
- Cho học sinh đọc từng đoạn
- Giải nghĩa các từ mới trong đoạn:
Y- éc- xanh, ngưỡng mộ, dịch hạch,
nhiệt đới…
+ Ngưỡng mộ: Tôn kính và mến
phục
+ Nhiệt đới: Vùng khí hậu nóng ẩm
* Đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét, đánh giá
* Đọc toàn bài:
3 Tìm hiểu bài
- Cho học sinh đọc thầm bài
CH: Vì sao bà khách ao ước được
gặp bác sĩ Y – éc – xanh?
CH: Em thử đoán xem bà khách
tưởng tượng bác sĩ Y – éc – xanh
là người như thế nào
CH: Trong thực tế bác sĩ có khác gì
so với trí tưởng tượng của bà?
CH: Vì sao bà khách nghĩ Y éc
-xanh quên nước pháp
CH: Vì sao bác sĩ Y – éc – xanh
là người yêu nước nhưng ông vẫn ở
lại Nha Trang?
- Nhận xét, sửa sai
- Cho học sinh nêu nội dung câu
chuyện
Tiết 2 :
4 Luyện đọc lại
- Giáo viên cho HS luyện đọc lại
- Theo dõi
- Học sinh đọc tiếp sức từng câu
đến hết
- Học sinh chia đoạn: 3 đoạn
- 3 Học sinh đọc tiếp sức 3 đoạn
- HS đọc chú giải + nêu theo ý hiểu
- Học sinh đọc nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- 1 HS đọc toàn bài
- Học sinh đọc thầm bài
- Vì ngưỡng mộ, vì tò mò, muốn biết vì sao bác sĩ Y - éc - xanh chọn cuộc sống nơi chân trời góc biển để nghiên cứu bệnh nhiệt đới
Bà khách tưởng tượng bác sĩ Y
-éc - xanh là người ăn mặc lịch sự , dáng điệu quý phái
- Trong thực tế ông mặc bộ quần
áo ka ki cũ, …
- Vì bà thấy ông Y - éc - xanh không có ý định trở về Pháp
- Ông muốn ở lại để giúp người dân Việt Nam chống lại bệnh tật
- Đề cao lẽ sống cao đẹp của Y -
éc - xanh ( sống để yêu thương và giúp đỡ đồng loại); nói lên sự gắn
bó của bác sĩ Y - éc - xanh với mảnh đất Nha Trang nói riêng và Việt Nam nói chung
- 2, 3 nhóm thi đọc truyện theo vai
- Theo dõi
- Đọc một cụm từ
- Đọc 1- 2 câu
- Tham gia vào nhóm
- Theo dõi
- Nhắc lại
- Theo dõi
- Đọc 1- 2
Trang 3theo cách phân vai (người dẫn
chuyện,bà khách, Y- éc - xanh)
- Nhận xét và bình chọn
5 Kể chuyện
a Giáo viên nêu nhiệm vụ: Bước
đầu kể lại được từng đoạn của câu
chuyện theo lời của bà khách, dựa
theo tranh minh hoạ.
b Hướng dẫn học sinh
- Cho học sinh quan sát tranh nêu
nội dung mỗi bức tranh
- GV lưu ý: Kể theo vai bà khách(
Đổi các từ khách, bà, bà khách
thành tôi; đổi từ họ cuối bài thành
chúng tôi hoặc ông và tôi….)
- Gọi 1 HS khá kể mẫu 1 đoạn
- Nhận xét, đánh giá
- Học sinh nêu nhiệm vụ
- Học sinh nêu nội dung 4 bức tranh
+ Tranh 1: Bà khách ao ước được gặp bác sĩ Y- éc – xanh
+ Tranh 2: bà khách thấy bác sĩ Y- éc – xanh thật giản dị
+ Tranh 3: Cuộc trò chuyện giữa hai người
+ Tranh 4: Sự đồng cảm của bà khách với tình nhân loại cao cả
của bác sĩ Y- éc – xanh
- 1 HS kể
- HS kể cặp đôi
- Một vài HS thi kể trước lớp
- Bình chọn bạn kể hay
câu
- Theo dõi nêu nội dung tranh 2
- Tham gia cùng bạn
4 Củng cố, dặn dò:
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Bài hát trồng cây
- Nhận xét giờ học:
Tiết 4:
Toán
Tiết 151 : Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
I mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số( có nhớ không quá 2 lần và nhớ không liên tiếp)
* Mục tiêu riêng:
- Làm được phép trừ trong phạm vi 20
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Bảng phụ bài 2
2 Học sinh :
Trang 4- SGK, vở nháp, vở toán
iii Các hoạt động dạy và học
1 ổn định tổ chức
- Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh làm bảng lớp + bảng con:
- Đặt tính, rồi tính : 16 257 + 62 439; 24 758 - 6820
- Nhận xét- cho điểm
3 Bài mới
2 Bài mới
Hoàng
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dấn thực hiện phép nhân số
có năm chữ số với số có một chữ số
a Phép nhân :14 273 x 3 = ?
- GV viết bảng phép nhân
- Cho học sinh nêu lại cách đặt tính
+ Khi thực hiện phép tính nhân ta
thực hiện như thế nào?
- Cho học sinh thực hiện
- Vậy 14273 x 3 = 42819
- Gọi học sinh nhắc lại cách thực
hiện
3 Thực hành
Bài 1 (161) Tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2 (113): Số?
- Học sinh đọc yêu cầu
- HDHS cách làm bài
- Học sinh làm bài theo nhóm đôi,
báo cáo kết quả
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh đọc 14273 x 3
- Học sinh nêu lại cách đặt tính
- 1 học sinh lên bảng đặt tính
- Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị , hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn
( nhân từ phải sang trái)
14273 3 42819
- HS nhắc tiếp sức
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp + bảng con:
2
40729
4
17092
81458 68368
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm cặp đôi Thừa số 19091 13070 Thừa số 5 6
- Làm bảng con
10 - 4 = 6
10 - 7 = 3
10 - 5 = 5
10 - 2 = 8
Trang 5Bài 4 (161) : Bài toán
- Học sinh đọc yêu cầu
- HDHS phân tích bài toán và giải bài
toán
- Nhận xét,sửa sai
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài giấy nháp + bảng lớp:
Bài giải
Lần hai chuyển được số kg thóc là:
27150 x 2 = 54300 ( kg) Cả hai lần chuyển được số kg
thóc là:
27150 + 54300 = 81450 ( kg) Đáp số: 81450 kg thóc
10 - 9 = 1
4 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài: Để thực hiện phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số ta thực hiện như thế nào?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
TIẾT 1 THỂ DỤC
(Đ/C HẢI SOẠN GIẢNG)
TIẾT 2 ÂM NHẠC
( HỒNG HẢI SOẠN GIẢNG)
Tiết 3: Toán
Tiết 152 : Luyện tập
I Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
- Biết tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức
- GDHS tự giác trong học tập
* Mục tiêu riêng:
- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 20
ii Chuẩn bị
1 Giáo viên: SGK, phiếu bài tập
2 Học sinh: SGK
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
Trang 6- Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi1 HS lên bảng đặt tính rồi tính: 19 091 x 4 17 092 x 3
- Lớp làm bảng con:
- Nhận xét- cho điểm
3 Bài mới
Hoàng
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập
Bài 1 ( 162 :Đặt tính rồi
tính:
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét,sửa sai
Bài 2 ( 162): Bài toán
- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn làm bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Nhận xét,sửa sai
Bài 3 ( 162): Tính giá trị
của biểu thức:
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS nhắc lại cách tính
giá trị của biểu thức
- Nhận xét,sửa sai
Bài 4a( 162)
- Cho học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn HS làm theo mẫu
11000 x 3 = ?
Nhẩm: 11 nghìn x 3 = 33
nghìn
Vậy: 11000 x 3 = 33000
- Nhận xét, đánh giá
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp + bảng con:
21718 4
5
86872 90305
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp + Vở:
Bài giải
Số l dầu đã chuyển ra khỏi kho là:
10715 x 3 = 32145 ( l)
Số l dầu còn lại trong kho là:
63150 – 32145 = 31005 ( l)
Đáp số : 31005 l dầu.
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp + bảng con:
a 10303 x 4 + 27854 = 41212 + 27854 = 69066
21507 x 3 + 18799 = 64521 – 18799
= 45722
b 26742 + 14031 x 5 = 26742 + 70155 = 96897
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nhẩm miệng cặp đôi, báo cáo
3000 x 2 = 6000
2000 x 3 = 6000
4000 x 2 = 8000
5000 x 2 = 10000
- Làm bảng con:
6 + 4 = 10
5 + 5 = 10
7 + 3 = 10
8 + 2 = 10
Trang 74 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dungbài
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
- Nhận xét giờ học
Tiết 4: Chính tả ( Nghe -viết)
Tiết 59: Bác sĩ Y - éc- xanh
I Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT( 2)a
- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch
* Mục tiêu riêng:
- Nhìn chép đúng 1-2 câu trong bài chính tả, làm bài tập theo bạn
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ
2 Học sinh: - Sách giáo khoa,bảng , vở
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra đầu giờ:
- Giáo viên cho HS viết bảng lớp + bảng con: Nghìn, lá biếc, đất…
- Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới
Hoạt độngcủa thầy
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chính tả
a Chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
CH: Vì sao bác sĩ Y – éc –
xanh là người Pháp lại sống ở
Nha Trang?
- Giáo viên đọc một số từ khó
trong bài
- Nhận xét,sửa sai
b Giáo viên đọc bài
- Giáo viên đọc thong thả từng
câu
- Theo dõi học sinh viết
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết
c Chấm chữa
Hoạt động của trò
- Học sinh theo dõi
- 2 Học sinh đọc bài viết -Vì ông coi đất này là ngôi nhà chung…
- Học sinh viết bảng lớp + bảng con: bổn phận,rời,Nha Trang
- Học sinh viết bài vào vở
Em Hoàng
-Theo dõi
- Viết b/c theo bạn
- Nhìn chép vở
Trang 8- Giáo viên đọc lại bài
- Giáo viên thu bài
- Chấm 5- 7 bài tại lớp
- Nhận xét,đánh giá
3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
a Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống
r, d, hay gi? Giải câu đố
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm phần a
- Nhận xét,sửa sai
- Học sinh dùng bút chì soát lỗi
- Thu bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm phần a bảng lớp +
vở bài tập
Lời giải:
- Dáng hình- rừng xanh- rung mành
- Giải câu đố: gió
- Theo dõi
- Làm theo bạn và đọc: rung mành
3 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Yêu cầu học sinh về nhà viết lại các từ, tiếng hay viết sai
- Nhận xét giờ học
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
( Đ/C ÁNH SOẠN GIẢNG)
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
TIẾT 1 ĐẠO ĐỨC
( Đ/C NGUYỆT SOẠN GIẢNG)
Tiết 2 Toán
Tiết 154 : Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp chia có dư
- Vận dụng phép chia vào giải toán thành thạo
- Giáo dục HS tự giác trong học tập
* Mục tiêu riêng:
- Làm được phép cộng trong phạm vi 20
iii Các hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức
- Hát
2 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi học sinh lên bảng làm, lớp làm bảng con:
27876 : 3 23 436 : 3
Trang 9- Nhận xét- cho điểm
3 Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn thực hiện phép chia
số có năm chữ số với số có một
chữ số
a Phép chia : 12485 : 3 = ?
- GV viết bảng phép chia
- Cho học sinh nêu lại cách đặt
tính
- Khi thực hiện phép tính chia ta
thực hiện bắt đầu từ đâu?
- Cho học sinh thực hiện
- Vậy 12485 : 3 = 4161( dư 2)
- Gọi học sinh nhắc lại cách thực
hiện
3 Thực hành
Bài 1 (164) Tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Nhận xét,sửa sai
Bài 2 (164): Bài toán
- Học sinh đọc yêu cầu
- HDHS phân tích và giải bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Nhận xét,đánh giá
Bài 3 (164) Số
- Học sinh đọc yêu cầu
- HDHS làm bài theo 3 nhóm
- Muốn tìm thương ta làm như thế
nào?
- Học sinh đọc 12485 : 3
- Học sinh nêu lại cách đặt tính
- 1 học sinh lên bảng đặt tính
12485 3
04 4161 18
05 2
- Học sinh nhắc lại cách thực hiện tiếp sức
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp + bảng con:
14792 2 25295 4
07 7396 12 7396
19 09
12 15
0 3
- Học sinh đọc yêu cầu
- HS làm bảng lớp + giấy nháp
Bài giải
Thực hiện phép chia:
10250 : 3 = 3416( dư 2 ) Vậy may được nhiều nhất 3416 bộ quần áo và còn thừa 2 m vải
Đáp số: 3416 bộ quần áo, thừa 2m vải
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài theo 3 nhóm, báo cáo kết quả
- Ta lấy số bị chia chia cho số chia
Số bị chia
Số chia
Thương Số dư
- Làm b/con:
5 + 6 = 11
7 + 4 = 11
8 + 3 = 11
9 + 2 = 11
Trang 10- Nhận xét, đánh giá 15725 3 5241 2
4 + 7 = 11
4 Củng cố – dặn dò
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- Nhận xét giờ học
Tiết 3:
Luyện từ và câu
Tiết 31 :Từ ngữ về các nước.Dấu phẩy
i Mục tiêu:
* Mục tiêu chung:
- Kể được tên một vài nước mà em biết
- Viết được tên các nước vừa kể
- Đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu
* Mục tiêu riêng:
- Nêu được tên một vài nước
ii Chuẩn bị: - Bảng phụ, quả địa cầu, bản đồ
iii Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra đầu giờ
- Gọi một cặp hỏi đáp và trả lời câu hỏi Bằng gì
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động của thầy
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Kể tên một vài nước mà
em biết…
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Nhận xét,sửa sai
Bài 2: Viết tên các nước vừa kể ở
bài tập 1
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- HDHS cách viết tên các nước
Hoạt động của trò
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh kể tên và chỉ tên các nước vừa kể trên quả điạ cầu
+ Việt Nam, Thái lan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Cam – Pu- Chia…
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài bảng lớp + giấy
Em Hoàng
- Nêu: Lào, Việt Nam…
- Làm theo bạn
Trang 11- Nhận xét,sửa sai
Bài 3: Chép câu sau vào vở Nhớ
đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Nhận xét,sửa sai
nháp:
+ Việt Nam, Thái lan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Cam – Pu- Chia, Đức,
Bỉ, Thuỵ sĩ, Pháp, Anh…
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài vào vở, đọc kết quả
a Bằng những hành động hành thạo,…
b Với vẻ mặt lo lắng,…
c Bằng một sự cố gắng phi thường,…
- Đọc 1 câu
3 Củng cố,dặn dò:
- Hệ thống lại nội dung bài
- Kể tên một vài nước mà em biết
- Về nhà các em học bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
Tiết 4: Chính tả ( Nhớ - viết)
Tiết 60 : Bài hát trồng cây
A Mục đích yêu cầu:
* Mục tiêu chung:
- Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, đúng quy định bài chính tả
- Làm đúng BT( 2)a
- Rèn cho HS có kỹ năng viết chữ đẹp, giữ vở sạch
* Mục tiêu riêng:
- Nhìn chép đúng 2- 4 câu trong bài chính tả, làm bài tập theo bạn
B Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- SGK, bài tập chuẩn bị ra bảng phụ
2 Học sinh: - Sách giáo khoa
C.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra đầu giờ
- Giáo viên đọc các lỗi chính tả học sinh viết sai nhiều trong giờ học trước: bổn phận,đang
- Học sinh viết trên bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét- cho điểm
2 Bài mới
Hoàng
1 Giới thiệu bài