1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án tổng hợp Tuần 34 - Lớp 3 năm 2011

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 136,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết: Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin: Biết sử lí các thông tin để có biểu tượng về suối, sông, hồ, đồi, đồng bằng,..Quan sát, so sánh để nhận ra điểm giống nhau và khác nhau gi[r]

Trang 1

Tuần 34

Ngày soạn: 22/4/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011

Giáo dục tập thể:

Chào cờ đầu tuần

Trưởng khu soạn

Tập đọc - Kể chuyện :

Sự tích chú cuội cung trăng

I Muc tiêu:

A Tập đọc.

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú cuội; giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ươc mơ bay lên mặt trăng của loài người

B Kể chuyện

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý (SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

Tập đọc

1.Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài "Quà đồng đội"? (3HS)

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc

*) GV đọc bài

- GV hướng dẫn đọc

- Luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc đoạn

- HS giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đối thoại

- 3 tổ nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

c Tìm hiểu bài.

- Nhờ đâu Chú Cuội phát hiện ra cây

thuốc quý? - Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu hổ con

- Thuật lại những việc đã xảy ra với chú

Cuội

- HS nêu

- Vì sao chú cuội lại bay lên cung

trặng? - Vì vợ chú cuội quên mất lời chồng dặn, đem nước giải tưới cho cây

- Em tưởng tượng chú cuội sống như thế

nào trên cung trăng? Chon 1 ý em cho

là đúng

- VD chú buồn và nhớ nhà

Trang 2

d Luyện đọc lại.

- GV hướng dẫn đọc - 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn văn

- 1 HS đọc toàn bài

Kể chuyện

- HD kể từng đoạn - 1 HS đọc gợi ý trong SGK

- GV mở bảng phụ viết tóm tắt mỗi

đoạn

- HS khác kể mẫu mỗi đoạn

- > NX

- GV yêu cầu kể theo cặp - HS kể theo cặp

-3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn

- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS nhận xét

-> GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 116:

ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

I Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm viết)các số trong phạm vi 100 000

- Giải được bài toán bằng hai phép tính

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học.

1.Kiểm tra bài cũ: Làm BT 3, 4 (T163)

-> HS nhận xét

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Thực hành.

a Bài1: Củng cố về số tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào SGK a) 3000 + 2000 x 2 = 3000 + 4000

= 7000 ( 3000 + 2000) x 2 = 5000 x 2 = 10 000 b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 - 4000 = 10000

( 14000 - 8000) : 2 = 6000 : 2 = 3000

- GV sửa sai

b Bài 2: Củng cố về 4 phép tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu câu

- GV yêu cầu làm bảng con a 998 3058

5002 6

6000 30348 -> Gv nhận xét sửa sai

Trang 3

b 8000 5749

25 4

7975 22996

c 5821 3524

+ 2934 + 2191

125 4285

8880 8000

d 10712 4 29999 5 27 2678 49 5999

31 49

32 49

0 4

c Bài 3 : * Củng cố giải toán rút về

đơn vị

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở Bài giải :

Số lít dầu đã bán là :

6450 : 3 = 2150 ( L )

Số lít dầu còn lại là :

6450 - 2150 = 4300 ( L ) Đáp số : 4300 lít dầu -> Gv + HS nhận xét

d Bài 4 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm

- HS nêu kết quả

-> GV nhận xét - Cột1; 3;

- Cột 2: 1,8;

- Cột 3: 7,5;

- Cột4: 1, 2, 12

3 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 23/4/2011

Ngày giảng: Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011

Chính tả (Nghe viết)

Thì thầm

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ

- Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam á

- Làm đúng BT (3) a/b

Trang 4

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học.

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a GTB.

b HD viết chính tả.

* HS chuẩn bị

- GV hỏi: Bài thơ cho thấy các con vật,

sự vật biết trò chuyện, đó là những sự

- Bài thơ có mấy chữ, cách trình bày?

* GV đọc, theo dõi sửa sai cho HS - HS viết vào vở

- GV thu vở chấm - HS soát lỗi

c Làm bài tập.

a) Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nháp nêu kết quả

- HS đọc tên riêng 5 nước

- HS đọc đối thoại

b) Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở - thi làm bài

a) Trước , trên (cái chân)

3 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Tập đọc

Mưa

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nhịp hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu ND bài : tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia

đình trong cơn mưa, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả

- Thuộc 2- 3 khổ thơ

- Mưa làm cho cây cối, đồng ruộng thêm tươi tốt; mưa cung cấp nguồn nước cần thiết cho con người chúng ta

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: - kể chuyện sự tích chú cuội cung trăng ( 3 HS )

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

a GTB: ghi đầu bài :

Trang 5

b Luyện đọc:

* GV đọc toàn bài

* Luyện đọc + giải nghĩa từ :

+ Đọc đoạn trước lớp - HS đọc đoạn

- HS giải nghĩa từ mới + Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5

- Cả lớp đọc đồng thanh

c Tìn hiểu bài:

- Tìm hiểu những hình ảnh gợi tả cơn

mưa trong bài ? - Mây đen lũ lượt kéo về

- Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa ấm

cúng như thế nào ?

- Cả nhà ngồi bên bếp lửa

- Vì sao mọi người thương bác ếch ? - Vì bacá lặn lội trong mưa

- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến

d Học thuộc lòng :

- HS thi học thuộc lòng -> GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài ? - 1 HS nêu

- Củng cố chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 167:

Ôn về các đại lượng

I Mục tiêu:

- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đại lượng đã học ( độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)

- Giải toán liên quan đến các đơn vị đo đại lượng đã học

II Đồ dùng dạy học:

Bảng lớp

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: Làm BT 1 + 2 (T166) 2 HS

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b.Luyện tập:

a) Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào SGK - HS làm SGK

- Nêu KQ

B 703 cm -> Nhận xét

- GV nhận xét

b) Bài 2

Trang 6

- GV gọi HS nêu yêu cầu.

- NX

- 2 HS nêu yêu cầu

- Nêu kết quả

a) Quả cam cân nặng 300g b) Quả đu đủ cân nặng 700g

c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g c) Bài 3 (173)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS gắn thêm kim phút vào các đồng hồ

-> Nhận xét + Lan đi từ nhà đến trường hết 30' d) Bài 4: (173)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

Bài giải

Bình có số tiền là:

2000 x 2 = 4000đ

Bình còn số tiền là:

4000 - 2700 = 1300(đ)

Đ/S: 1300(đ) -> GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Thủ công Tiết 34:

ôn tập chương III, ChươngIV

I Mục tiêu:

- HS ôn tập củng cố lại kiến thức, kĩ năng đan nan và làm đồ chơi đơn giản

- Làm được một sản phẩm đã học

- Yêu thích giờ học

II.Đồ dùng dạy học:

Giấy thủ cộng, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2.Dạy bài mới

Cho HS làm

quạt

Cho Hs làm

đồng hồ

- GV tổ chức cho HS thực hành - HS thực hành

- GV tổ chức cho HS trưng bày sản

- HS nhận xét

- GV nhận xét - đánh giá

5' - NX sự chuẩn bị và khả năng thực

Trang 7

hành của HS.

- Dặn dò chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 24/4/2011

Ngày giảng: Thứ tư ngày 27 tháng 4 năm 2011

Luyện từ và câu :

Từ ngữ về thiên nhiên, dấu chấm, dấu phẩy

I Mục tiêu

- Nêu được một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con người và vai trò của con người đối với thiên nhiên (BT1,2)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phảy vào chỗ thích hợp trong đoan văn BT 3

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: - Làm bài tập 1+ 3 ( T33 )

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

a GTB: Ghi đầu bài

b HD làm bài tập

Bài 1 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm nêukết quả

- HS nhận xét

a Trên mặt đất: cây cối, hoa lá, rừng, núi

b Trong lòng đất : than, vàng, sắt Bài 2 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm

- HS đọc kết quả

VD : Con người làm nhà, xây dựng

đường xá, chế tạo máy móc -> GV nhận xét - HS nhận xét

Bài 3 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào Sgk

- HS nêu kết quả

- HS nhận xét -> Gv nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Chốt lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Âm nhạc

Ôn các bài hát đã học

Trang 8

(GV bộ môn soạn giảng)

Toán : Tiết 168 :

Ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng

- Củng cố cách tính chu vi tam giác, hình chữ nhật, hình vuông

II Đồ dùng dạy học:

Bảng lớp

III.Các hoạt động dạy học.

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a Giới thiệu bài.

b HD làm bài tập.

Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nháp, nêu kết quả

a Có 6 góc vuông

- Đỉnh A, cạnh AM, AE

- Đỉnh E, cạnh EA, EN

- Đỉnh M, cạnh MA, MN

- Đỉnh N, cạnh NE, NM

- Đỉnh N, cạnh ND, NM

- Đỉnh M, cạnh MB, MN b.Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm M Trung điểm đoạn thẳng ED là điểm N c.HS đếm cạnh AE = 6 ô

- Trung điểm của cạnh AE = 6 : 2 = 3,

đánh dấu trung điểm I tại ô thứ 3

- Xác định trung điểm MN tương tự

- GV nhận xét

Bài 2: (174)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

- Chu vi tam giác là

26 + 35 + 40 = 101 (cm) Đ/S: 101 (cm)

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét

Bài 3: (174)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

Bài giải Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là (125 + 68) x 2 = 386 (cm)

Đ/S: 386 (cm)

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét

Trang 9

Bài 4 (174)

- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

Bài giải Chu vi hình chữ nhật là

(60 + 40) x 2 = 200 (cm) Cạnh hình vuông là

200 : 4 = 50 (m)

Đ/S: 50 (m)

3 Củng cố dặn dò

- Củng cố bài và chuẩn bị bài sau

Mĩ thuật Tiết 34:

vẽ tranh: Đề tài mùa hè

(GV bộ môn soạn giảng) Ngày soạn: 25/4/2011

Ngày giảng: Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011

Toán Tiết 169:

ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông

- Ôn tập biểu tượng về DT và cách tính DT

- Sắp sếp hình

II Đồ dùng dạy học:

Bảng lớp.

III Các hoạt động dạy hoc:

1.Kiểm tra bài cũ: làm BT 2 + 3 trang 168

-> NX

2 Bài mới:

Bài 1

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nêu kết quả

+ Hình A : 8 cm2

+ Hình D : 8 cm2

+ Hình B : 10 cm2

+ Hình C : 18 cm2

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV goi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu

- GV gọi HS lên bảng giải a) Chu vi HCN là:

(12 + 6) x 2 = 36 (cm) Chu vi HV là

9 x 4 = 36 cm

Trang 10

Chu vi hai hình là băng nhau.

Đ/S: 36 cm; 36 cm b) Diện tích HCN là:

12 x 6 = 72 (cm2) Diện tích HV là:

9 x 9 = 81 (cm2) Diện tích HV lớn hơn diện tích HCN

Đ/S: 74 (cm2); 81 (cm2)

- GV nhận xét

Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở + HS lê bảng làm Bài giải

Diện tích hình vuông nhỏ là

3 x 3 = 9 (cm2) Diện tích hình lớn là

6 x 6 = 36 (cm2) Diện tích hình là

9 + 36 = 45 (cm2)

Đ/S: 45 (cm2)

- GV nhận xét

Bài 4:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS sếp thi

- NX

3 Củng cố dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

Tập viết

Ôn chữ hoa: a, n, m, v (kiểu 2)

I Mục tiêu:

- Viết đúng và tương đối nhânh các chữ hoa kiểu hai: A, M (1dòng), N, V (1dòng) viết đúng tên riêng An Dương Vương (1dòng) và câu ứng dụng Tháp Mười Đẹp Nhất Bông Sen/ Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ (1lần) băng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a Giới thiệu bài

b HD viết lên bảng con

* luyện viết chữ hoa

- Tìm chữ viết hoa ở trong bài - A, M, N, V, D, B, H

- GV kẻ bảng viết mẫu và nhắc lại cách

viết - HS quan sát.- HS viết bảng con: A, N, M, O, V

Trang 11

- GV nhận xét.

* luyện viết từ ứng dụng

- GV: An Dương Vương là tên hiệu của

Thục Phán - HS nghe.- HS viết bảng con

-> GV nhận xét

* Luyện đọc viết câu ứng dụng

- Đọc câu úng dụng

- GV: Câu thơ ca ngợi Bác Hồ là người

Việt Nam đẹp nhất - HS nghe.- HS viết : Tháp Mười Việt Nam -> Nhận xét

c Chấm chữa bài

- Thu vở chấm điểm

- Nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

Chính tả (nghe viết)

dòng suối thức

I Mục tiêu:

- Nghe- viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài thơ lục bát

- Làm đúng các bài tập (2) a/b hoặc (3) a/b phân biệt tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn ch/tr/ ?/ ~

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III.Các hoạt đông dạy học.

1.Kiểm tra bài cũ: GV đọc tên một số nước Đông Nam á - 2 HS lên bảng

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài.

b HD viết chính tả.

*) HD chuẩn bị

- 2 HS đọc lại

- GV hỏi

+ Tác giả tả giấc ngủ của muôn vật

trong đêm như thế nào

- HS nêu

+ Trong đêm dòng suối thức để làm gì? -> Nâng nhịp cối giã gạo

- Nêu cánh trình bày - HS nêu

- GV đọc một số tiếng khó - HS viết bảng con

*) Chấm chữa bài

- GV đọc lại

- GV thu vở chấm điểm - HS đổi vở soát lỗi.

Trang 12

c HD làm bài tập

a) Bài 2a:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nháp nêu kết quả

a Vũ trụ, chân trời -> GV nhận xét - HS nhận xét

b Bài 3 a :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào Sgk nêu kết quả

a Trời, trong, trong, chớ, chân, trăng , trăng

-> GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò :

Chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội : Tiết 67

Bề mặt lục địa

I Mục tiêu:

- Nêu được đặc điểm bề mặt lục địa

- Nhận biết được suối, sông, hồ

- Biết các loại dịa hình trên trái đất bao gồm: núi, sông, biển, là thành phần tạo nên môi trường sống của con người và các sinh vật HS có ý thức giữ gìn môi trường sống của con người

- HS biết: Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thông tin: Biết sử lí các thông tin để có biểu tượng về suối, sông, hồ, đồi, đồng bằng, Quan sát, so sánh để nhận ra điểm giống nhau và khác nhau giữa đồi và núi; giữa đồng bằng và cao nguyên

II Đồ dùng dạy học

1.Đồ dùng: - Các hình trong SGK

- -Tranh, ảnh

2 Phương pháp: Làm việc nhóm, quan sát, trò chơi

III Các HĐ dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

* Mục tiêu: Biết mô tả bề mặt lục địa

* Tiến hành :

+ Bước 1 : GV HD HS quan sát - HS quan sát H1 trong Sgk và trả lời

câu hỏi + Bước 2 : gọi một số HS trả lời - 4 - 5 HS trả lời

- HS nhận xét

* Kết luận : Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao, có chỗ bàng phẳng, có những dòng nước chảy và những nơi chứa nước

Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm

* Mục tiêu : HS nhận biết được suối, sông, hồ

* tiến hành :

+ Bước 1 : GV nêu yêu cầu - HS làm việc trong nhóm, quan sát H1

trong Sgk và trả lời câu hỏi Sgk

Trang 13

+ Bước 2 : - HS trả lời

- HS nhận xét

* Kết luận : Nước theo những khe chảy thành suối, thành sông rồi chảy ra biển

đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ

Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp

* Mục tiêu : Củng cố các biểu tượng suối, sông, hồ

* Cách tiến hành :

+ Bước 1 : Khai thác vốn hiẻu biết của

HS đẻ nêu tên một số sông, hồ

+ Bước 3 : GV giới thiệu thêm 1 số

sông, hồ

3 Củng cố dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 26/4/2011

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 29 tháng 4 năm 2011

Thể dục: Tiết 68:

ôn tung và bắt bóng

( GV bộ môn soạn giảng)

Tập làm văn :

Nghe - kể : Vươn tới các vì sao Ghi chép sổ tay

I Mục tiêu:

- Nghe và nói lại được thông tin trong bài : Vươn tới các vì sao

- Ghi vào sổ tay ý chính của 1 trong 3 thông tin nghe được

II.Đồ dùng dạy học:

Sổ tay

III Các hoạt động dạy học:

1,Kiểm tra bài cũ: - Đọc sổ tay của mình ( 3 HS )

- > GV nhận xét

2 Bài mới:

a GTB : Ghi đầu bài

b Bài tập

- HS đọc yêu cầu

- HS quan sát tranh

- GV nhắc nhở HS chuẩn bị giấy, bút

+ Ngày, tháng, năm nào, Liên Xô

phóng thành công tàu vũ trụ Phương

+ Ai là người bay trên con tàu vũ trụ

+ Anh hùng Phạm Tuân tham gia

chuyến bay vũ trụ trên tàu liên hợp của - 1980

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w