ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
NĂM HỌC: 2010 - 2011
MÔN: HÌNH HỌC
Thời gian:(45phút)
ĐỀ
Bài 1:(3,5điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm
a/ Chứng minh tam giác ABC vuông
b/ Tính đường cao AH, các hình chiếu HB, HC
c/ Tính Bv àC của tam giác ABC
Bài 2:(1,5điểm)
Sắp xếp các tỉ số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
Sin240,cos350,sin540,cos700,sin780,cos23018/
Bài 3:(1đ) Rút gọn biểu thức: A tg 2 sin2tg2
Bài 4:(3điểm)
Cho tam giác DEF có ED = 8, D 30 , 0 F 50 0, đường cao EH.Tính EH,DH,EF Chú ý: Kết quả làm tròn 3 chữ số thập phân (nếu có)
Bài 5: (1điểm ) Tìm x trong hình vẽ sau
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
NĂM HỌC: 2010 - 2011
MÔN: HÌNH HỌC
Thời gian:(45phút)
ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM:
Bài 1
(3,5
điểm)
Hình a/ Chứng minh tam giác ABC vuông
30 0
6cm
x
A
B
Trang 2AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100
BC2 = AB2 + AC2 Vậy tam giác ABC vuông tại A b/ Tính đường cao AH, các hình chiếu HB, HC
AH BC = AB AC
4,8 10
AB AC AH
BC
AB2 = BH.BC
2 36
3,6 10
AB HB BC
2 64
6, 4 10
AC HC BC
c/ Tính Bv àC của tam giác ABC
8
10
B B
36 52 0
0,5 0,25
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
Bài 2
(1,5
điểm)
Có: cos700 = sin200 cos350 = sin550
cos23018/ = sin66042/
Vì: sin200 < sin240 < sin540 < sin550 < sin66042/ < sin780
Nên:cos700 < sin240 < sin540 < cos350 < cos23018/ < sin780
0,25 0,25 0,5 0,5 0,25
Bài 3
(1điểm )
A tg tg
(1 sin ) cos
= 2 2 2
2
sin cos sin cos
0,5 0,5
Bài 4
(3điểm)
Hình
EH = DE.sinD = 8.sin300
= 4
DH = DE.cosD = 8.cos300
= 4 3 ( 6,928) sinF = EH
EF
EF = sin 50 0
EH
0,25 0,5 0,25 0,5 0,5 0,25 0,5
30 0
8
E
H
50 0
Trang 3EF = 0,7664 ( 5, 222) 0,25
Bài 5
(1điểm)
Kẻ đường cao AH của tam giác ABC Ta có tam giác ABC
đều AH = 6 3 3 3
2 ; CH = HB = 6/2 = 3
Áp dụng tỉ số lượng giác vào tam giác vuông AHD ta được
Từ tam giác vuông AHD DH = AH: tgs300 = 3 3 : 3 9
3
x = DC = DH - CH = 9 – 3 = 6 Chú ý học sinh có thể tìm y bằng cách chứng minh tam
giác ACD cân AC = DC = 6
0,5
0,5
30 0
6cm
x
A
B
D