1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong 1 - tiet 15,16 - hinh hoc 9 soan moi

4 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 15+16 Đ5. Ứng Dụng Thực Tế Các Tỉ Số Lượng Giác Của Góc Nhọn
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Kiến thức: + HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó -Kỹ năng: + Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm ca

Trang 1

Ngày soạn Lớp dạy Ngày dạy

26 / 9 / 2010 9D4 4 10 2010

6.10.2010

Tiết 15+16

Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn.

I Mục tiêu:

- Kiến thức:

+ HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất

của nó

-Kỹ năng:

+ Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của

+ Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới

đ-ợc

+ Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

- T

duy, thái độ :

+ Biết vd các hệ thức và thấy đợc ứ/d các TSLG để giải quyết các bài toán thực tế

+ Cẩn thận, chính xác, linh hoạt

+ Thực hiện nghiêm túc nguyên tắc thực hành mà thầy, cô đề ra

II Chuẩn bị: GV: Giác kế, eke, thớc cuộn Máy tính bỏ túi

HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ, máy tính bỏ túi, chuẩn bị nội dung thực

hành

III- Ph ơng pháp :

+ Rèn kĩ năng đo đạc trong thực tế, ý thức làm việc tập thể

+Luyện tập và thực hành, tăng cờng học tập cá thể, phối hợp với hoạt động hợp tác

Iv Tiến trình bài học:

1,

ổ n định lớp - Kiểm tra sĩ số, kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

2, Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

* Hoạt động 1: GV h ớng dẫn HS ( 20 phút)

(Tiến hành trong lớp)

1) Xác định chiều cao:

+Nêu nhiệm vụ của bài thực hành: Xác định chiều

cao của một vật mà không cần trèo lên đỉnh của

vật đó

+Giới thiệu cách thực hiện: A

O B

C D

+Nêu nhiệm vụ của bài thực hành: Xác định chiều cao của một vật mà không cần trèo lên

đỉnh của vật đó

+Chú ý nghe HD của GV

Trang 2

-Độ cao của vật là độ dài AD.

-Đặt giác kế thẳng đứng tại vị trí cách chân tháp

một khoảng a (CD= a); Chiều cao của giác kế là b

(OC = b)

-Quay giác kế sao cho khi ngắm theo thanh này ta

nhìn thấy đỉnh A của tháp

+Quan sát hình 34 Sgk-90 Trả lời câu hỏi:

-Trên hình vẽ có những yếu tố nào có thể xác định

trực tiếp đợc? Bằng cách nào?

+Để xác định độ cao của tháp (độ dài AD) tính

toán nh thế nào?

+Tại sao có thể coi AD là chiều cao của tháp và

áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác

vuông ?

2) Xác định khoảng cách

+Nêu nhiệm vụ của bài thực hành: Xác định

khoảng cách giữa hai điểm không đo đợc bằng

th-ớc VD khoảng cách giữa hai bờ sông

+Giới thiệu cách thực hiện:

B

A C

-Coi hai bờ sông song song với nhau ; Chọn một

điểm B phía bên kia sông làm mốc Lấy điểm A ở

bờ bên này sao cho AB vuông góc với các bờ sông

-Dùng giác kế sao cho khi ngắm theo thanh này ta

nhìn thấy đờng thẳng Ax (AxAB)

-Lấy C Ax

-Đo đoạn AC (AC = a) -Dùng giác kế đo góc

B

C

A ˆ (A ˆ C B  )

+Quan sát hình 35 Sgk-91 Trả lời câu hỏi:

-Trên hình vẽ có những yếu tố nào có thể xác định

trực tiếp đợc? Bằng cách nào?

+Để xác định bề rộng của khúc sông (độ dài AB)

tính toán nh thế nào?

+Tại sao có thể coi AB là bề rộng của khúc sông

và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác

vuông ?

+Trả lời câu hỏi GV:

Trên hình vẽ có những yếu tố có thể xác định trực tiếp đợc:

-Số đo góc AOB (A ˆ O B ) bằng giác kế -Độ dài đoạn OC = b; CD = a bằng thớc -Dùng bảng lợng giác; Máy tính tính tg

-Tính tổng b + tg

+Ta có thể coi AD là chiều cao của tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông vì tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B

+Nêu nhiệm vụ của bài thực hành: Xác định khoảng cách giữa hai điểm không đo đợc bằng thớc VD khoảng cách giữa hai bờ sông

+Chú ý nghe HD của GV

+Trả lời câu hỏi GV:

Trên hình vẽ có những yếu tố có thể xác định trực tiếp đợc:

-Số đo góc ACB (A ˆ C B ) bằng giác kế -Độ dài đoạn AC = a; bằng thớc

-Dùng bảng lợng giác; Máy tính tính tg

+Ta có thể coi AB là bề rộng của sông và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông vì AB vuông góc với bờ sông nên tam giác ACB vuông tại A

*Hoạt động 2 Chuẩn bị thực hành (10 phút)

GV yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị

thực hành về dụng cụ và phân công nhiệm vụ

- GV: Kiểm tra cụ thể

- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo

Trang 3

*Hoạt động 3: Học sinh thực hành (40 phút)

(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng, có cây cao)

GV đa HS tới địa điểm thực hành phân

công vị trí từng tổ.(Nên bố trí 2 tổ cùng làm

một vị trí để đối chiếu kết quả)

Các tổ thực hành 2 bài toán

* Hoạt động 4 Hoàn thành báo cáo – Nhận xét - Đánh giá Nhận xét - Đánh giá (17

phút)

+ Yêu cầu các nhóm hoàn thiện báo cáo thực

hành theo mẫu.+Thu BCTH

Nhận xét chung bài thực hành:

+Ưu điểm:-Chuẩn bị dụng cụ TH:

-ý thức kỉ luật:-Kỹ năng thực hành:

+Nhợc điểm:-Chuẩn bị dụng cụ TH:

-ý thức kỉ luật:

-Kỹ năng thực hành:

+Hoàn thiện bài TH:

-Hoàn thiện báo cáo theo mẫu -Thu nộp dụng cụ theo nhóm

Báo cáo thực hành:

Tổ:……… Lớp:…….

Lần đo Khoảng cách điểm A đến

giác kế AC (m)

Số đo góc

Bề rộng của sông AB= a.tg

1.

2.

3.

Lần đo

Khoảng cách chân

tháp đến giác kế

CD (m)

Số đo góc AOB AB= a.tg Độ cao AB Độ cao giác kế OC=BD (m) Độ cao của tháp AD = AB + BD 4.

5.

6.

Độ cao của tháp: 1 2 3

3

Điểm thực hành:

Stt Họ và tên Điểm chuẩn bị

dụng cụ 2đ

ý thức kỉ luật 3đ

Kỹ năng

TH 5đ Tổng điểm

5, H ớng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà (3 phút):

- Ôn lại các kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập chơng tr91, 92 SGK

- Làm bài tập 33, 34, 35, 36, 37 tr94 SGK

6.Rút kinh Nghiệm:

Trang 4

Ngày đăng: 26/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+Quan sát hình 34 Sgk-90. Trả lời câu hỏi: - Chuong 1 - tiet 15,16 - hinh hoc 9 soan moi
uan sát hình 34 Sgk-90. Trả lời câu hỏi: (Trang 2)
+Quan sát hình 35 Sgk-91. Trả lời câu hỏi: - Chuong 1 - tiet 15,16 - hinh hoc 9 soan moi
uan sát hình 35 Sgk-91. Trả lời câu hỏi: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w