- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình * Kĩ naờng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài cho HS.. II/ MA TRAÄN BAÛNG HAI CHIEÀU Chuỷ ủeà Mửực ủoọ Toồng soỏ Biết vận dụng mối quan
Trang 1KIEÅM TRA: 1 TIEÁT MOÂN TOAÙN: HèNH HOẽC TIEÁT: 19 – TUAÀN 10 I/ MUẽC TIEÂU:
* Kieỏn thửực:
- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
* Kĩ naờng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài cho HS.
* Thaựi ủoọ: Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và kiểm tra.
II/ MA TRAÄN ( BAÛNG HAI CHIEÀU )
Chuỷ ủeà
Mửực ủoọ
Toồng soỏ
Biết vận dụng mối quan
hệ tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau để tỡm cụng thức đỳng và làm bài tập liờn quan.
Vận dụng định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn tỡm
số đo của gúc nhọn khi biết
tỉ số lượng giỏc của nú và tỡm cạnh huyền
Biết dựng hệ thức veà caùnh vaứ goực trong tam giaực vuoõng để
tỡm cạnh gúc vuụng
từ đú tỡm diện tớch của tam giỏc
ủuựng
0,5 ủieồm
Trang 2Duyệt TTCM Duyệt BGH
Năm học: 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đ ề : 1A A/ Trắc nghiệm: (4 điểm) Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng:
Câu 6 : Theo hình vẽ trên, nếu cos Q = 0,6 thì
Câu 7: Theo hình vẽ trên Q
bằng (làm tròn đến độ):
Câu 8: Theo hình vẽ trên câu nào sau đây không đúng ?
A/ MN = MQ.tan Q B/ cos2N + sin2Q = 1 C/ cos N = sin (900 N ) D/ MN = NQ.cos N
Trang 3Duyệt TTCM Duyệt BGH
Năm học: 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đ ề : 1B A/ Trắc nghiệm: (4 điểm) Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng:
Cho hình vẽ: M
Câu 1: Theo hình vẽ trên câu nào sau đây không đúng ?
A/ MN = MQ.tan Q B/ cos2N + sin2Q = 1 C/ cos N = sin (900 N ) D/ MN = NQ.cos N Câu 2: Theo hình vẽ trên sin N bằng:
Câu 7 : Theo hình vẽ trên, nếu cos Q = 0,6 thì
Câu 8: Theo hình vẽ trên Q
bằng (làm tròn đến độ):
Trang 4Duyệt TTCM Duyệt BGH
Năm học: 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đ ề : 1
B/ Tự luận: (6 điểm )
Bài 1: ( 2 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại B, biết cos C = 0,6 Tính các tỉ số lượng giác của góc A
Bài 2: (4 điểm)
Cho tam giác ABC cĩ BC = 12cm, B 60 ,0 C 400 Tính:
a/ Đường cao CH và cạnh AC
b/ Diện tích tam giác ABC
( Kết quả làm trịn đến chữ số thập phân thứ 2)
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 5A/ Trắc nghiệm : (4 điểm ) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
sin A cos A 1
sintan
coscoscot
sin
A A
A A A
cos 0,8cos 0,8cot
sin 0,6
A A
A A A
cos 0,8 4cos 0,8 4cot
sin 0,6 3
A A
A A A
2a Xét tam giác ABC, ta cĩ:
AC
0
10,39
10,55( )sin sin 80
Trang 66,75(cm)Vậy diện tích tam giác ABC là:
2
1 .21.6,75.12 40,5( )2
Duyeät TTCM Duyeät BGH
Trang 7Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 1 tiết
Năm học: 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đ ề : 2A A/ Trắc nghiệm: (4 điểm) Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng:
Câu 6 : Theo hình vẽ trên, nếu cos F = 0,6 thì
Câu 7: Theo hình vẽ trên thì F
bằng (làm tròn đến độ):
Câu 8: Theo hình vẽ trên câu nào sau đây không đúng ?
A/ DE = DF.tan F B/ DF = EF.sin E C/ cos E = sin ( 0
90 E ) D/ cos2E+ sin2F= 1
Trang 8Duyệt TTCM Duyệt BGH
Năm học: 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đ ề : 2B A/ Trắc nghiệm: (4 điểm) Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng:
Cho hình vẽ: D
Câu 1: Theo hình vẽ trên câu nào sau đây không đúng ?
A/ DE = DF.tan F B/ DF = EF.sin E C/ cos E = sin (900 E ) D/ cos2E+ sin2F= 1
Câu 2: Theo hình vẽ trên sin F bằng:
Câu 7: Theo hình vẽ trên, nếu cos F = 0,6 thì
Câu 8: Theo hình vẽ trên thì F
bằng (làm tròn đến độ):
Trang 9Duyệt TTCM Duyệt BGH
Năm học: 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đ ề : 2
B/ Tự luận: (6 điểm )
Bài 1: ( 2 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại C, biết sin A = 0,8 Tính các tỉ số lượng giác của góc B
Bài 2: (4 điểm)
Cho tam giác MNQ cĩ NQ = 10cm, 0 0
50 , 60
N Q Tính:
a/ Đường cao NH và cạnh MN
b/ Diện tích tam giác MNQ
( Kết quả làm trịn đến chữ số thập phân thứ 2)
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM A/ Trắc nghiệm : (4 điểm )
Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
Trang 10Ta có: sin 2B cos 2B 1
sintan
coscoscot
sin
B B
B B B
cos 0,8cos 0,8cot
sin 0,6
B B
B B B
cos 0,8 4cos 0,8 4cot
sin 0,6 3
B B
B B B
M 1800 600 500 700 Xét tam giác MNH vuông tại H, ta có:SinM= NH
MN
0
8, 66
9, 22( )sin sin 70
MI = MN sin500
= 9,22 0,777,1(cm)Vậy diện tích tam giác MNQ là:
Trang 111 .21.7,1.10 35,5( )2
Duyeät TTCM Duyeät BGH
Trang 12Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 1 tiết
Năm học: 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề: 1A A/ Trắc nghiệm : (4 điểm )
Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 25 là:
A/ 5 và -5 B/ 5 C/ -5 D/ 12,5 Câu 2: Rút gọn biểu thức 3 1 2 3 kết quả là:
Câu 4: Rút gọn biểu thức 3 x 75
x (với x > 0) kết quả là:
A/ 15x B/ -15 C/ 15 D/ -15x
Câu 5: Rút gọn biểu thức 4 2
25x kết quả là:
Trang 13Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 1 tiết
Năm học: 2013 - 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề: 1B A/ Trắc nghiệm : (4 điểm )
Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng:
Câu 1: Rút gọn biểu thức 3 2736438 kết quả là:
2
A/ -2 2 B/ 2 C/ - 2 D/ 2 2 Câu 5: Rút gọn biểu thức 3 1 2 3 kết quả là:
Câu 7: Rút gọn biểu thức 3 x 75
x (với x > 0) kết quả là:
A/ 15x B/ -15 C/ 15 D/ -15x
Câu 8: Rút gọn biểu thức 4 2
25x kết quả là:
Trang 14Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 1 tiết
Năm học: 2013 - 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề: 1 B/ Tự luận : (6 điểm )
Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính
a/ 27 4 12 5 48 3
b/ 4 9 3 98 250 8,1 128 2
c/ 9 4 5 5 Bài 2: (1 điểm) Tìm x biết : 4x 20 3 x 5 9x 45 4 ( ĐK :x 5)
Bài 3: (1 điểm) Chứng minh rằng 3 3 3 2 9 3 1 2 a a a a a a a với a0,a4 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM A/ Trắc nghiệm: (4 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
B/ Tự luận : (6 điểm )
Trang 15Yếu Trung bình Khá - giỏi
3 3 4.2 3 5.4 3 3
15 3 345
9.2
4 3 49.2 25.81 64.22
4.3 2 3.7 2 5.9 8 22
9.2
4 3 49.2 25.81 64.22
4.3 2 3.7 2 5.9 8 22
x x x x
Trang 17Duyệt TTCM Duyệt BGH
Năm học: 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề: 2A
A/ Trắc nghiệm : (4 điểm )
Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 là :
Câu 4: Rút gọn biểu thức 7 a 28
a (với a> 0) kết quả là :
A/ 14a B/ -14a C/ 14 D/ -14
Câu 5: Rút gọn biểu thức 4 2
81x kết quả là :
Trang 18Duyệt TTCM Duyệt BGH
Năm học: 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề: 2B
A) Trắc nghiệm : (4 điểm )
Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1: Biểu thức 6 7x xác định với giá trị của x là :
Câu 3: Rút gọn biểu thức 7 a 28
a (với a> 0) kết quả là :
Câu 7: Rút gọn biểu thức 4 2
81x kết quả là :
Trang 19Duyeọt TTCM Duyeọt BGH
Năm học: 2013 - 2014 ẹieồm Lụứi pheõ cuỷa Thaày (Coõ) giaựo
Maừ ủeà: 2
B/ Tửù luaọn : (8 ủieồm )
Baứi 1: ( 4 ủieồm) Thửùc hieọn pheựp tớnh
a/ 112 5 63 3 28 7
b/ 5 4 2 45 490 6, 4 180 5
c/ 11 4 7 7 Baứi 2:(1 ủieồm) T ỡm x bieỏt : 9x 63 2 x 7 4x 28 6 ( ẹK : x 7 )
Bài 3: (1 ủieồm) Chứng minh rằng 4 4 3 16 1 3 a a a a a a a với a0,a9 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
KIEÅM TRA: 1 TIEÁT MOÂN TOAÙN: ẹAẽI SOÁ TIEÁT: 18 - TUAÀN: 9 I/ MUẽC TIEÂU:
* Kieỏn thửực:
- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
Trang 20* Kĩ năng: RÌn luyƯn kÜ n¨ng tr×nh bµy bµi kiểm tra cho HS.
* Thái độ: Gi¸o dơc ý thøc tù gi¸c, trung thùc trong häc tËp vµ kiĨm tra.
II/ MA TRẬN ( BẢNG HAI CHIỀU )
số khơng âm.
Biết sử dụng HĐT
2
A A để rút gọn biểu thức đơn giản và dùng điều kiện xác định của căn thức bậc hai để tìm x
Biết sử dụng HĐT
2
A A để rút gọn biểu thức
Biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- Biết vận dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngồi dấu căn và định nghĩa căn thức bậc hai
để tìm x.
- Biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
để chứng minh đẳng thức chứa căn thức bậc hai.
(60%) Căn bậc ba Biết sử dụng định nghĩa
căn bậc ba rút gọn biểu thức đơn giản.
HƯỚNG DẪN CHẤM
A/ Trắc nghiệm: (4 điểm ) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
Trang 214 7 5.3 7 3.2 7 7
13 7 791
4.5
5 2 9.5 49.64 36.55
5.2 5
2.3 5 7.8 6 55
4.5
5 2 9.5 49.64 36.55
5.2 5
2.3 5 7.8 6 55
x x x x
0,25 điểm 0,5 điểm 1,0 điểm
Trang 23Duyệt TTCM Duyệt BGH
Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra : 1 tiết
Năm học: 2013 - 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề: 1A
A/ Trắc nghiệm : (2 điểm )
Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:
4
y x
Duyệt TTCM Duyệt BGH
Trang 24Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 1 tiết
Năm học: 2013 -2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề: 1B
A/ Trắc nghiệm: (2 điểm )
Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1: Cho hai đường thẳng d : y = (k + 3)x - 1 và 1 d : y = 3x + m + 2 , 2 d1 d2 khi:
A/ k = -3 ; m = 3 B/ k = -3 ; m = -3 C/ k = 0 ; m = -3 D/ k = 0; m = 3 Câu 2: Cho hai đường thẳng d : y = ax – 3 và1 d : y = 2x +1 , 2 d cắt 1 d khi:2
Trang 25Duyệt TTCM Duyệt BGH
Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra : 1 tiết
Năm học: 2013 -2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
a/ Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến, nghịch biến
b/ Xác định m, biết rằng đồ thị (d) của hàm số đã cho song song với đường thẳng '
d : y = x + 3c/ Vẽ đồ thị (d) của hàm số đã cho khi m = 4
d/ Tính gĩc hợp bởi đường thẳng (d) và trục hồnh ( Làm trịn đến độ )
Bài 3: (2 điểm)
Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b, biết đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng -4 và
đi qua điểm C (-2 ; 2)
Trang 270,25 điểm 0,5 điểm 1,0 điểm
3 Tìm được một trong hai hệ số a hoặc b Vì đồ thị hàm số y = ax + b
cắt trục tung tại điểm có tung
độ bằng – 4 nên b = -4 Suy ra hàm số có dạng: y = ax - 4
Vì đồ thị hàm số y = ax – 4 ñi qua điểm C(-2 ; 2) neân
2 = - 2a - 4
a = - 3Vậy ta có hàm số cần tìm là
y = -3x - 4
1,0 điểm 2,0 điểm
Trang 28Duyệt TTCM Duyệt BGH
Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 1 tiết
Năm học: 2013 -2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề: 2A
A/ Trắc nghiệm: (2 điểm )
Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:
Trang 29Duyệt TTCM Duyệt BGH
Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 1 tiết
Năm học: 2013 -2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề: 2B
A/ Trắc nghiệm: (2 điểm )
Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng
Câu 1: Cho hai đường thẳng d : y = 3x - 2 và 1 d : y = (k +1)x + m - 3, 2 d1 d2 khi:
A/ k = 2 ; m = 1 B/ k = -2 ; m = -1 C/ k = -2 ; m = 5 D/ k = 4; m = -5 Câu 2: Cho hai đường thẳng d : y = 6x + 1 và1 d : y = ax - 5,2 d cắt 1 d khi:2
Trang 30Duyệt TTCM Duyệt BGH
Trường THCS Phan Thanh Kiểm tra: 1 tiết
Năm học: 2013 – 2014 Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
a/ Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến, nghịch biến
b/ Xác định m, biết rằng đồ thị (d) của hàm số đã cho song song với đường thẳng '
d : y = - x - 2
c/ Vẽ đồ thị (d) của hàm số đã cho khi m = - 1
d/ Tính gĩc hợp bởi đường thẳng (d) và trục hồnh ( Làm trịn đến độ)
Bài 3: (2 điểm)
Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b, biết đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng 3 và
đi qua điểm D (2 ; - 3)
Trang 320,25 điểm 0,5 điểm 1,0 điểm
hoành
Ta có tan =2 2 560
1
1,0 điểm
3 Tìm được một trong hai hệ số a hoặc b Vì đồ thị hàm số y = ax + b
cắt trục tung tại điểm có tung
độ bằng 3 nên b = 3 Suy ra hàm số có dạng: y = ax + 3
Vì đồ thị hàm số y = ax + 3 ñi qua điểm D(2 ;- 3) neân
- 3 = 2a + 3 a = - 3 Vậy ta có hàm số cần tìm là
y = -3x + 3
1,0 điểm 2,0 điểm
Trang 33
KIEÅM TRA: 1 TIEÁT MOÂN TOAÙN: ẹAẽI SOÁ LỚP 9 TIEÁT: 29 - TUAÀN: 15
NĂM HỌC: 2013 – 2014 I) MUẽC TIEÂU:
* Kieỏn thửực :
- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
* Kổ naờng : Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kiểm tra cho HS.
* Thaựi ủoọ : Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và kiểm tra.
II) MA TRAÄN ( BAÛNG HAI CHIEÀU )
- Biết cỏch vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
Số điểm
Tỉ lệ % 0,5 1,0 3,0 (45%)4,5ẹửụứng
ax + b (a0) là một đường thẳng cắt trụctung tại điểm cú tung độ bằng b và điểm thuộc đường thẳng để làm bài tập liờn quan
Trang 34Số điểm
Tỉ lệ %
(30%)Hệ số
góc của
đường
thẳng
- Biết tính gĩc hợp bởi đường thẳng
y = ax + b (a0) vàtrục Ox trong trườnghợp hệ số gĩc a > 0
Trang 35KIEÅM TRA: 1 TIEÁT MOÂN TOAÙN: ẹAẽI SOÁ- LỚP 9 TIEÁT: 46 - TUAÀN: 24
NĂM HỌC: 2013 – 2014 I/ MUẽC TIEÂU:
* Kieỏn thửực :
- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
* Kĩ naờng : Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kiểm tra cho HS.
* Thaựi ủoọ : Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và kiểm tra.
- Hiểu đươc khỏi
niệm hai hệ phương
Trang 36Năm học: 2013 -2014
Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 1A A/ Trắc nghiệm : (2 điểm )
Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình x + 3y = 0 có nghiệm tổng quát :
Câu 4: Hệ phương trình 2 3
2xx y y 1 tương đương với hệ phương trình nào?
Trang 37Duyệt TTCM Duyệt BGH
Năm học: 2013 -2014
Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Mã đề : 1B A/ Trắc nghiệm : (2 điểm )
Đánh dấu (x) đứng trước chữ cái của câu trả lời đúng:
Câu 1: Hệ phương trình 2 3
2xx y y 1 tương đương với hệ phương trình nào?
A/ x 3y
y R B/ x 3y
y R C/ x R y0 D/ x 0
y R
Trang 38Duyệt TTCM Duyệt BGH
Năm học: 2013 -2014
Điểm Lời phê của Thầy (Cô) giáo
Trang 39………
HƯỚNG DẪN CHẤM A/ Trắc nghiệm: (2 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm
2 (4 – 2y ) - y = 3
-5y = - 5 y = 1Thay y = 1 vào (3) ta được x = 2
2 (4 – 2y ) - y = 3 -5y = - 5 y = 1Thay y = 1 vào (3) ta được x = 2 Vậyhệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x ; y) = ( 2 ; 1)
Thay x = 2 vào pt (1) ta được : y = 1
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x ; y) = ( 2 ; 1)
0,75 điểm 1,25
điểm
2,0 điểm
2
Gọi x (h) là thời gian để
công nhân thứ nhất làm
một mình xong công việc
y (h) là thời gian để công
nhân thứ hai làm một
mình xong công việc
Gọi x (h) là thời gian để công nhân thứ nhất làm một mình xong công việc
y (h) là thời gian để công nhân thứ hai làm một mình xong công việc
ĐK : x > 6 ; y > 6 Mỗi giờ công nhân thứ nhất làm
Gọi x (h) là thời gian để công nhân thứ nhất làm một mình xong công việc
y (h) là thời gian để công nhân thứ hai làm một mình xong công
việc ĐK : x > 6 ; y > 6 Mỗi giờ công nhân thứ nhất làm