Qua hai điểm A và B ta vẽ được vô số đường tròn có tâm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB... Đường tròn đi qua ba đỉnh của một tam giác gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác, cò
Trang 1• ? Phát biểu định lí về mối liên hệ giữa góc và cạch đối diện trong một tam giác?
• Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là
góc lớn hơn và ng ợc lại.
• ? Phát biểu tính chất ba đ ờng trung trực của tam giác?
• Ba đ ờng trung trực của tam giác cắt nhau tại một điểm
điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Mét sè hình ¶nh vÒ ® êng trßn
Trang 4Chủ đề 1: Sự xác định một đ ờng tròn Tính
chất đối xứng của đ ờng tròn
Chủ đề 2: Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ
ờng tròn
Chủ đề 3: Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn
Chủ đề 4: Quan hệ gi ữ a đ ờng tròn và tam giác
Trang 5ĐỈt mịi nhän com pa ë vÞ trÝ nµo thì vÏ ® ỵc ®trßn ®i qua
ba ®iĨm A,B,C kh«ng th¼ng hµng?
Bài học hôm nay
giúp chúng ta giải
quyết vấn đề này.
A
B
C
Trang 6ùi T uấn Hải
Tiết 20 §1 Sự xác định đường tròn
Tính chất đối xứng của đường tròn
Trang 71 Nhắc lại về đường trịn:
O R
a Định nghĩa:
Đường trịn tâm O bán kính R
(với R >0) là hình gồm các điểm cách
điểm O một khoảng bằng R.
Kí hiệu: (O;R) hoặc (O).
Nêu định nghĩa đường tròn và ký hiệu?
Trang 8
Trang 9O R
M
O R M
O R
Trang 10?1:
Điểm H nằm bên ngoài đường tròn (O,R), điểm K nằm bên trong đường tròn (O,R) Hãy so sánh góc OKH với góc OHK.
O
K
H
Giải:
Điểm H nằm ngoài đường tròn (O,R) OH > R
Điểm K nằm trong đường tròn (O,R) R > OK OH > OK
Trong tam giác OHK có OH >
(Định lí liên hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác)
Trang 11Qua điểm A cho trước, ta vẽ được bao nhiêu đường
tròn? Tâm của chúng nằm ở đâu?
Qua điểm A cho trước, ta vẽ được vô số các đường tròn Tâm của chúng nằm tùy ý trong mặt phẳng.
Trang 13?2:
Cho hai điểm A và B.
a/ Hãy vẽ đường tròn đi qua hai điểm đó.
b/ Có bao nhiêu đường tròn như vậy?
Tâm của chúng nằm trên đường nào?
Qua hai điểm A và B ta vẽ được vô số đường tròn có tâm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Trang 14Đ êng trßn ngo¹i tiÕp
tam gi¸c
Tam gi¸c néi tiÕp ® êng trßn
Thế nào là đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác
nội tiếp đường tròn?
Đường tròn đi qua ba đỉnh của một tam giác gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác, còn tam giác nội
Trang 15?3: Cho ba điểm A,B,C không thẳng hàng,
hãy vẽ đường tròn đi qua ba điểm đó.
Trang 16=> O là giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác ABC
Vậy qua ba điểm A,B,C không thẳng hàng xác định một và
chỉ một đường tròn Đường tròn đó gọi là đường tròn ngoại
Trang 17? Nếu 3 điểm A,B,C thẳng hàng có vẽ được đường tròn đi qua 3 điểm đó không?
Không thể vẽ được đường tròn đi qua 3 điểm thẳng hàng
Trang 18Chứng minh C' cũng thuộc đường tròn (O)
Trang 19?Khi nào A và A ’
được gọi là đối xứng với nhau qua O?
Nếu O là trung điểm của
AA ’ thì A và A’ được gọi là
đối xứng với nhau qua O
Trang 20? Khi nào C và C’ được gọi
là đối xứng với nhau qua đường thẳng d?
Nếu d là đường trung trực của
CC’ thì C và C’ được gọi là đối
xứng với nhau qua đường
thẳng d
Trang 234 Trục đối xứng
C
C’ O
Có vô số trục đối xứng –
Là các đ ờng kính của đ ờng tròn.
Trang 24?Em hãy cho biết đây là các biển báo giao thông nào
? Biển nào có tâm đối xứng, biển nào có trục đối xứng Có tâm đối xứng,
có trục đối xứng
Có trục đối xứng, không có tâm đối xứng
Trang 25Trong các tứ giác đ học, h ã học, h ỡ nh nào có
bốn đỉnh cùng nằm trên một đ ờng
tròn.
C D
O
Trang 26?Cách chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn?
cách đều một điểm cố định
Trang 2712
Áp dụng
5
Trang 28• Chứng minh: Theo tính chất hai đ ờng chéo hình chữ
nhật ta có OA = OB = OC = OD, nên A,B,C,D cách đều
O Do đó A,B ,C,D cùng thuộc một đ ờng tròn
Trang 29Bài tập 2: Hãy nối mỗi ô ở cột trái với mỗi ô ở cột
phải để đ ợc khẳng định đúng (1) Tập hợp các điểm có
khoảng cách đến điểm A
cố định bằng 2cm
(4) Là đ ờng tròn tâm A bán kính 2cm
(3) Hình tròn tâm A bán
kính 2cm gồm tất cả
những điểm
(6) Có khoảng cách đến A bằng 2cm
(7) Có khoảng cách đến A lớn hơn 2cm
Trang 30
-Biết một đoạn thẳng là đ ờng kính
-Ba điểm A,B,C không thẳng hàng xđ một đtròn đi qua ba điểm đó(gọi là
đtròn ngoại tiếp tam giác)
Trang 31*Tam gi¸c nhän : T©m ® êng trßn ngo¹i
tiÕp n»m trong tam gi¸c Êy.
*Tam gi¸c vu«ng: T©m ® êng trßn
ngo¹i tiÕp lµ trung ®iÓm cña c¹nh
huyÒn.
*Tam gi¸c tï: T©m ® êng trßn ngo¹i
tiÕp n»m ngoµi tam gi¸c Êy.
*NÕu mét tam gi¸c cã t©m ® êng trßn
ngo¹i tiÕp lµ trung ®iÓm cña mét
c¹nh th ì tam gi¸c Êy
cã ph¶i lµ tam gi¸c vu«ng kh«ng?
Lµ tam gi¸c vu«ng.
Trang 32Bài tập 2 Các khẳng định sau đúng ( Đ ) hay sai ( S )
1 đ ờng tròn tâm A bán kính 2cm gồm tất cả nh ữ ng điểm có
khoảng cách đến điểm A bằng 2cm.
2 Tâm của đ ờng tròn ngoại tiếp một tam giác bao giờ cũng nằm ngoài tam giác ấy
3, Đ ờng tròn là h ỡ nh có tâm đối xứng, có trục đối xứng.
4 Qua 3 điểm không thẳng hàng vẽ đ ợc vô số đ ờng tròn.
5 Đ ờng tròn là h ỡ nh có vô số tâm đối xứng, có 1 trục đối
xứng
6 Tâm của đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của 3
đ ờng trung trực của tam giác.
Trang 331.( Gồm 7 chữ cái) Là phân môn của bộ môn toán học?
2.( Gồm 9 chữ cái) Tứ giác có hai cạnh đối song song là hỡnh gỡ?
3.( Gồm 11 chữ cái) Hai biểu thức chứa biến liên hệ với nhau bởi
dấu bằng
4 ( Gồm 8 chữ cái) Là hỡnh có mặt đáy là đa giác các mặt bên là
những tam giác có chung đỉnh?
5 ( Gồm 6 chữ cái) Trong một tam giác bỡnh ph ơng một cạnh
bằng tổng bỡnh ph ơng hai cạnh còn lại là định lý gỡ?
6 ( Gồm 5 chữ cái) điền từ vào dấu … “ Khoảng cách từ một điểm “ Khoảng cách từ một điểm
M đến tâm đ ờng tròn bé hơn bán kính của đ ờng tròn thỡ điểm M
nằm … “ Khoảng cách từ một điểm đ ờng tròn”
7 ( Gồm 8 ch8 ( Gồm 3 chữữ cái) Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là h cái) Tỉ số gi ữ a cạnh đối và cạnh huyền là gỡnh gỡ? ỡ ?