- RÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn cho häc sinh khi tÝnh to¸n.. B/..[r]
Trang 1Học kỳ I
Soạn:4/9
Giảng:8AB 6/9 ;8C 7/9
Chơng I Phép nhân và phép chia đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
A/ Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
- Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh khi tính toán
B/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: + Ôn quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức
- HS theo dõi mục lục SGK (134)
- HS nghe GV giới thiệu nội dung
Hoạt động 2: - 1/ Quy tắc (10 phút):
- Cho đơn thức: 5x
Hãy viết một đa thức bậc 2 bất kỳ
gồm 3 hạng tử
- Nhân đa thức với từng hạng tử của
đa thức vừa viết
- 2 HS lên bảng làm:
HS1 : a)
(3x3y – 1/2 x2 +1/5 xy ) 6xy3
Trang 2y x
xy yz
y x
2 2
4 3
8
1 3
1 2
) 2
1 ).(
4
1 3
2 4 (
3 ( ) 3 5
S = (8x + 3 + y ).y S= 8xy + 3y + y 2
TiÕt 2: Nh©n ®a thøc víi ®a thøc
A/ Môc tiªu:
- Häc sinh n¾m v÷ng quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc
- Häc sinh biÕt tr×nh bµy phÐp nh©n ®a thøc theo c¸c c¸ch kh¸c nhau
- RÌn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn khi tÝnh to¸n
Trang 3Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
6x3- 5x2 + x
= 6x3 - 17x2 + 11x -2
- Thực hiện phép nhân:
x2 - 2x + 1 2x - 3
2 1
) 6 2 )(
1 2
1 (
3 2
4 3
x x xy
- HS nghe giảng và ghi bài
- HS làm vào vở - 1 HS lên bảnglàm
x2 - 2x + 1 2x - 3 -3x2 + 6x - 3 -2x3 - 4x2 + 2x = - 2x3 - 7x2 + 8x -3
Hoạt động 3: 2/ áp dụng (8 phút):
- GV cho HS làm ?2: - Hai học sinh lên bảng làm
a) (x + 3) (x2 + 3x -5 ) = x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x -15
Trang 4- GV cho HS làm ?3:
(Đề bài trên bảng phụ)
= x3 + 6x2 + 4x - 15b) (xy - 1)(xy + 5) = x2y2 + 5xy - xy - 5 = x2y2 + 4xy - 5
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
Diện tích hình chữ nhật là:
S = (2x + y) (2x - y)
S = 4x2 - y2.Với x = 2,5 (m); y = 1 (m)
- GV cho HS chơi trò chơi:
"Thi tính nhanh" - Bài tập 9 (SGK)
- HS hoạt động nhóm
a) Cách 1:
(x2 - 2x + 1)(x - 1) = x3 - x2 - 2x2 + 2x + x - 1 = x3 - 3x2 + 3x -1
- Chia lớp thành 2 đội tham giacuộc thi
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà(2 phút):
- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Làm bài tập 8 (SGK/8) Bài tập 6, 7, 8 (SBT/4)
Trang 5Giảng:
Tiết 3: luyện tập
A/ Mục tiêu:
- Học sinh củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thứcvới đa thức
- Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
- Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán
Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa BT (10 phút)
- HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức
Chữa bài tập số 8 (SGK/8)
- HS2: Chữa bài tập 6(a,b) (SBT/4)
- HS1: BT8 (SGK) a) KQ: x3y2 - 2x2y3 -
2
1
x2y + xy2 + 2xyb) KQ: x3 - y3
- HS2: BT6 (SBT)a) KQ: 5x3 - 7x2y + 2xy2 + 5x - 2yb) KQ: x3 + 2x2 - x- 2
Hoạt động 2: Luyện tập (34 phút).
- Bài tập 10 (SGK/8)
Yêu cầu câu a làm theo hai cách
- Bài tập 11 (GSK/8)
Muốn CM giá trị của BT không phụ
thuộc vào GT của biến ta làm ntn?
HS2: b) (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 3) = -76
Vậy giá trị của bài toán không phụ
Trang 6- H·y viÕt c«ng thøc cña 3 sè tù
nhiªn ch½n liªn tiÕp
T×m n?
- Bµi tËp sè 9 (SBT/4)
H·y viÕt CTTQ cña sè tù nhiªn a
chia cho 3 d 1; sè tù nhiªn b chia
b = 3p + 1 (p N)
Ta cã: a.b = (3q + 1)(3p + 1) = 3(3pq + 2q + p) + 2VËy a.b chia hÕt cho 3 d 2
Trang 7* ổn định tổ chức:8A ; 8B ;8C
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
-HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức.áp dụng tính
- HS phát biểu
- HS làm nháp; 1 HS lên bảng làm.(a + 1)2 = a2 + 2a + 1
3012 = (300 +1)2 = 90000 + 600 + 1 = 90601
Hoạt động 3: - 2/ Bình ph ơng của một hiệu (10 phút)
- GV cho HS tính (a - b)2 theo hai
cách
- GV kết luận: (a - b)2 = (a2 - 2ab +
b2)
C1: (a - b)2 = (a - b) (a - b) = (a2 - 2ab + b2)C2: (a - b)2 = [a + (-b)]2
= a2 + 2.a.(-b) + (-b)2
= a2 - 2ab + b2
Trang 8Hoạt động 4: - 3/ Hiệu hai bình ph ơng (10 phút)
c) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 3600 -16 = 3584
Trang 9- HS vận dụng thành thạo các HĐT trên vào giải toán.
- Rèn kỹ năngbiến đổi 2 chiều CT ,tính nhanh, tính nhẩm,cho học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
- HS1: Viết và phát biểu thành lời
b) (x - 3y)(x + 3y) = x2 - 9y2
HS2: BT 18 (SGK/11)a) x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2
b) x2 - 10xy + 25y2 = (x - 5y)2
- GV: Bài toán yêu cầu gì?
Viết các đa thức sau d ới dạng bình
* HS làm bài vào vở
a) 9x2 - 6x + 1 = (3x - 1)2
b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1 = ((2x + 3y) + 1)2
b) 1992 = (200 - 1)2 = 40000 - 400 + 1 = 39601
Trang 10* GV gọi 2 HS lên bảng làm.
a) CM: (a + b)2 = (a - b)2 + 4abb) CM: (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
- HS áp dụng tính:
(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab = 72 - 4.12 = 1
Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi "Thi làm toán nhanh"
Biến tổng thành tích hoặc biến tích
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
- 1 HS chữa bài tập số 15 (SBT/5) HS: BT 15
a chia cho 5 d 4 a = 5n + 4 (n N)
a2 = 25n2 + 40n + 16 = 5(5n2 + 8n + 3) + 1
a2 chia cho 5 d 1
Hoạt động 2: - 4/ Lập ph ơng của một tổng (12 ph)
- GV cho HS làm ?1: - 1 HS lên bảng làm
Trang 11a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
Hoạt động 3: - 5/ Lập ph ơng của một hiệu (17 ph)
- GV cho HS phát biểu bằng lời
- So sánh khai triển của (a + b)3 và
* Bài tập: Trong các phép biến đổi
sau, phép biến đổi nào đúng? (Đề
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
HS: (x + 1)(x2 - x + 1) = x3 + 1
- HS làm bài tập
(x + 3)(x2 - 3x + 9) - (54 + x3) = x3 + 27 - 54 - x3 = -27
Hoạt động 3: - 7/ Hiệu hai lập ph ơng (10 ph)
- GV cho HS làm câu hỏi 3
= (2x - y)(4x2+2xy+y2)c) (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - ( 2x -y) (4x2 + 2xy + y2)
= [(2x)3 + y3] - [(2x)3 - y3] = 8x3 + y3 - 8x3 + y3 = 2y3
Trang 14- HS vận dụng thành thạo các HĐT trên vào giải toán.
- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph)
d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1.e) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = 8x3 - y3.f) (x + 3)(x2 - 3x + 9) = x3 + 27
- HS làm vào nháp
- 2 HS lên bảng làm
Trang 15-c) (x + y + z)2 - 2(x+y+z)(x+y) +(x+y)2 = [(x + y + z) - (x + y)]2 = z2
* Bài 35: Tính nhanh:
a) 342 + 662 + 68.66 = 342 + 2 34 66 + 662
= (34 + 66)2 = 1002 = 10000b) 742 +242 - 48.74
Hoạt động 4: - H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 16A/ Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph)
- HS2: b) = 52.143 - 52 39 - 4.2.26 = 52 (143 - 39 - 4)
- HS: Là biến đổi đa thức đóthành một tích của những đa thức
- HS: 15x3 - 5x2 + 10x = 5x 3x2 - 5x x + 5x 2 = 5x (3x2 - x + 2)
Hoạt động 3: 2/ áp dụng (12ph)
- GV cho HS làm câu hỏi 1: - HS làm
Trang 17= (x - 2y).5x.(x - 3) = 5x.(x - 2y)(x - 3)c) 3(x-y) - 5x(y - x) = 3(x - y) + 5x(x - y) = (x - y)(3 + 5x)
- 1 HS lên bảng làm
3x2 - 6x = 03x(x - 2) = 0
Tính giá trị của biểu thức:
x(x-1) - y(1-x) tại x=2001; y=1999
- HS hoạt động nhóm
- HS: x(x-1) - y(1-x) = x(x-1) +y(x-1) =(x-1)(x+y)Thay x = 2001 và y =1999 vào biểuthức ta có:
- HS biết vận dụng các HĐT vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
B/ Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 18- GV: Bảng phụ.
- HS: Bảng nhóm
C/ Tiến trình dạy học:
* ổn định tổ chức:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8ph)
- HS làm câu hỏi 2:
1052 - 25 = (105 - 5)(105 +5) = 100.110 = 11000
Trang 19Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8ph)
- HS thực hiện theo cách khác
Trang 20- GV cho HS lµm c©u hái 1:
- GV cho HS lµm c©u hái 2:
= 3(x + y+ z)(x + y - z)c) x2 - 2xy + y2 - z2 + 2tz - t2
= (x2 - 2xy + y2) - (z2 + 2tz - t2) = (x - y)2 - (z - t)2
A/ Môc tiªu:
- RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
Trang 21Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
= z(x+y) - 5(x+y) = (x+y)(z - 5)c) 3x2 - 3xy - 5x + 5y
= 3x(x - y) - 5(x-y) = (x-y)(3x-5)
1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- 2 HS lên bảng làm
a) x(x-2) + x - 2 = 0 (x-2)(x+1) = 0
x - 2 = 0 x = 2
x + 1 = 0 x = -1b) 5x(x-3) - x + 3 = 0
(x-3)(5x-1) = 0
x - 3 = 0 x = 3 5x - 1 = 0 x =
5 1
- HS hoạt động nhóm
Rút gọn BT:
x2 - 2xy - 4z2 + y2 = (x -y)2 - 4z2
Trang 22(6 + 4 + 2 45)(6 + 4 - 2 45)
= 100 (-80) = - 8000
- 1 HS lên bảng thực hiện:
xy(x+y) + z(y+z) + xz(x+z) + 2xyz
= [xy (x+y) + xyz] + [yz (y+z) +xyz] + xz (x+z)
A/ Mục tiêu:
- HS biết vận dụng một cách thành thạo, linh hoạt các ph ơng pháp phântích đa thức thành nhân tử
Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 232x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy
- GV cho HS lµm c©u hái 2:
a) TÝnh nhanh gi¸ trÞ cña BT:
- 1 HS lªn b¶ng lµm
x2 - 2xy + y2 - 9 = (x - y)2 - 9 = (x - y + 3)(x - y - 3)
- HS lµm vµo vë, 1 HS lªn b¶nglµm
KQ: 2xy(x+y+1)(x+y-1)
- HS lµm c©u hái 2:
- 1HS lªn b¶ng lµmKQ: 9100
Trang 24Giảng:
Tiết 14: luyện tập
A/ Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Giới thiệu cho HS ph ơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7ph)
b) KQ: x = 4; x =
-3 2
Trang 25A/ Mục tiêu:
- HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
Trang 26- HS nắm vững khái niệm khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
Hoạt động 1: Kiểm tra (5ph)
- Phát biểu và viết công thức chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
Hoạt động 2: Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B?
- Cho a, b Z; b 0 Khi nào ta
- HS:
- HS nghe GV trình bày
Hoạt động 3:- 1/ Quy tắc(15')
- GV cho HS làm câu hỏi 1 SGK
- GV cho HS làm câu hỏi 2
- Phép chia này có phải phép chia
- HS nêu QT (SGK/26)
Hoạt động 4:- 2/ áp dụng
- GV cho HS làm câu hỏi 3 - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
a) 15x3y5 z : 5x3y2 = 3xy2zb) P = 12x4y2 : (-9xy2) = -
3 4
x3
Trang 27Lu ý: Luỹ thừa bậc chẵn của hai số
đối nhau thì bằng nhau
A/ Mục tiêu:
- HS nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
- HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng vào giải toán
Hoạt động 1: Kiểm tra
- Khi nào đơn thức A chia hết cho
đơn thức B?
- Phát biểu quy tắc chia đơn thức A
HS trả lời câu hỏi và chữa BT
Trang 28(6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2) : 3xy2
= (6x3y2 : 3xy2)- (9x2y3 : 3xy2) + (5xy2 :3xy2) = 2x2 - 3xy +
3 5
- HS: Bạn Hoa giải đúng
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảnglàm
c) = xy + 2xy2 - 4
- 1 HS lên bảng làm
- HS trả lời
Quang trả lời đúng vì
Trang 29A/ Mục tiêu:
- HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d
- HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho một biến đã sắp xếp
- GV: Phép chia đa thức cho một biến đã
sắp xếp là một "thuật toán" nh thuật toán
15x2 - (-6x2) = 21x2
- HS ghi vở
- HS làm câu hỏi
- HS: KQ phép nhân đúng bằng đathức BC
- Hai HS lên bảng làm
a) (x3 - x2 - 7x + 3) : (x-3) = x2 + 2x - 1b) (2x4 - 3x3 -3x2 + 6x - 2) : (x2 - 2) = 2x2 - 3x + 1
Trang 305x3 - 3x2 + 7 x2 + 15x3 + 5x 5x - 3
A/ Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức
đã sắp xếp
Trang 31- Vận dụng HĐT để thực hiện phép chia đa thức.
Hoạt động 1: Kiểm tra
- HS1: Chữa BT68 (SGK/31)
- GV cho HS nhận xét cho điểm
- HS lên bảng làm
a) KQ: x + yb) KQ: 25x2 + 5x + 1c) KQ: x - y
3x3-3x2+3x -2x2+2x-2 -2x2+2x-2 0
- HS làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm
2x3 - 3x2 + x + a x + 2 2x3+ 4x2 2x2 - 7x +15
- 7x2 + x + a
- 7x2 - 14x 15x + a
Trang 32a - 30 = 0 a = 30
- 2 HS lªn b¶ng lµm, líp lµm vµo vë.a) (4x2 - 9y2) : (2x - 3y)
= (2x + 3y)(2x - 3y) : (2x - 3y) = 2x + 3yb) KQ: 9x2 + 3x + 1
Trang 33- Ch÷a BT 76a (SGK).
* HS3: Ch÷a BT 76b (SGK)
= 10x4 - 4x3 + 4x2 - 15x3 + 6x2 - 3x
= 10x4 - 19x3 + 10x2 - 3xb) (x - 2y)(3xy + 5y2 + x)
= x(x - 1 - y)(x - 1 + y)c) = (x + 3)(x2 - 7x + 9)
Trang 34Hoạt động 1: Ôn tập về chia đa thức
* Bài tập 80 (SGK/33)
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- GV: Các phép chia trên có phải là
phép chia hết không?
- Khi nào đa thức A cho đa thức B?
- Khi nào đơn thức A cho đơn thức B?
- Khi nào đa thức A cho đơn thức B?
- Mỗi HS làm 1 phần
a) 6x3 - 7x2 - x + 2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2
- 10x2 - x + 2
- 10x2 - 5x 4x + 2 4x + 2 0b) x4 - x3 + x2 + 3x x2 - 2x + 3
x4 - 2x3 + 3x2 x2 + x
x3 - 2x2 + 3x
x3 - 2x2 + 3x 0c) (x2 - y2 + 6x + 5) : (x + y + 3) = [(x + 3)2 - y2] : (x + y + 3) = (x + 3 + y)(x + 3 - y) : (x + y + 3) = (x + 3 - y)
- HS trả lời các câu hỏi
Trang 353 1 1
-4
3 4
- 2n + 2
- 2n - 1 3
Tiết 21: kiểm tra 1 tiết
A/ Mục tiêu:
- Kiểm tra các kiến thức về nhân, chia đa thức; phân tích đa thức thànhnhân tử
- Rèn cho HS tính trung thực trong kiểm tra, thi
B/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Đề kiểm tra, đáp án kiểm tra
- HS: Giấy kiểm tra
C/ Tiến trình dạy học:
* ổn định tổ chức:
Trang 36KiÓm tra :
§Ò bµi1) §iÒn dÊu x vµo « thÝch hîp:
Trang 37Giảng:
Chơng II Phân thức đại số
Tiết 22: phân thức đại số
A/ Mục tiêu:
- HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số
- HS có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơbản của phân thức
- Một số a R bất kỳ cũng là 1PTĐS vì a =
1
a
Trang 38Biểu thức
1
1 2
x x
x
có là PTĐS không? - HS: Biểu thức
1
1 2
x x
x
không làPTĐS vì mẫu không là đa thức
Hoạt động 3: - 2/ Hai phân thức bằng nhau (12')
- GV cho HS nhắc lại khái niệm hai
x
35
7 5
4 3 3
2
vì x2y3 35xy = 5 7x3y4 = 35x3y4
b) vì: (x3 - 4x) 5 = 5x3 - 20x(10 - 5x)(-x2 - 2x) = 5x3 - 20x
Tiết 23: tính chất cơ bản của phân thức đại số
A/ Mục tiêu:
- HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rútgọn phân thức
Trang 39- HS hiểu rõ đợc quy tắc đổi dấu suy ra đ ợc từ tính chất cơ bản của phânthức.
- Nắm vững và vận dụng tốt QT đổi dấu
Hoạt động 1: Kiểm tra(3')
2 ( 1
2 )
2 ( 3
) 2
x x
có
6 3
2 3
: 6
3 : 3
y
x xy xy
xy y x
có: 3 2
2
2 6
3
y
x xy
y x
vì:
3x2y 2y2 = 6xy3 x = 6x2y3
- HS phát biểu t/c cơ bản của phânthức (SGK/37)
) 0 (
.
M B
M A B A
N B
N A B
Trang 40- GV cho đại diện nhóm trình bày a) KQ: 1
2
x x
b)
B
A B
- Hãy phát biểu quy tắc đổi dấu
- Cho HS làm ?5 (SGK/38) - HS phát biểu quy tắc đổi dấu.- Hai HS làm ?5.
Hoạt động 4: - Củng cố (15')
* Bài tập 4 (SGK/38)
Nửa lớp làm bài của Lan và Hùng
Nửa lớp NX bài của Giang và Huy
1 )(
1 (
2 2
x
x x
HS2: b)
) ( 2
5 5 2
) (
y x
y x y x
- Học thuộc t/c cơ bản của phân thức và QT đổi dấu
- Biết vận dụng để làm bài tập
Trang 41Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra(8')
x x y x
x
5
2 5 2
2 2 10
4
2 2 2
3
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảnglàm
x x
x
x x
x
x
5
1 ) 2 ( 25
) 2 ( 5 50
25
10 5
) 3 (
x
x x
- HS nêu các bớc
- HS tự nghiên cứu VD1 (SGK/39)
- HS suy nghĩ và tìm cách rút gọn
) 3 ( 2
) 3 (
6
5
5
2 x xy
y x
2
) ( 3
2 )
( 15
) ( 10
y x
y y
x xy
y x xy