1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOAN THCS HAY HAY

74 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- RÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn cho häc sinh khi tÝnh to¸n.. B/..[r]

Trang 1

Học kỳ I

Soạn:4/9

Giảng:8AB 6/9 ;8C 7/9

Chơng I Phép nhân và phép chia đa thức

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức

A/ Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh khi tính toán

B/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: + Ôn quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức

- HS theo dõi mục lục SGK (134)

- HS nghe GV giới thiệu nội dung

Hoạt động 2: - 1/ Quy tắc (10 phút):

- Cho đơn thức: 5x

Hãy viết một đa thức bậc 2 bất kỳ

gồm 3 hạng tử

- Nhân đa thức với từng hạng tử của

đa thức vừa viết

- 2 HS lên bảng làm:

HS1 : a)

(3x3y – 1/2 x2 +1/5 xy ) 6xy3

Trang 2

y x

xy yz

y x

2 2

4 3

8

1 3

1 2

) 2

1 ).(

4

1 3

2 4 (

3 ( ) 3 5

S = (8x + 3 + y ).y S= 8xy + 3y + y 2

TiÕt 2: Nh©n ®a thøc víi ®a thøc

A/ Môc tiªu:

- Häc sinh n¾m v÷ng quy t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc

- Häc sinh biÕt tr×nh bµy phÐp nh©n ®a thøc theo c¸c c¸ch kh¸c nhau

- RÌn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn khi tÝnh to¸n

Trang 3

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

6x3- 5x2 + x

= 6x3 - 17x2 + 11x -2

- Thực hiện phép nhân:

x2 - 2x + 1 2x - 3

2 1

) 6 2 )(

1 2

1 (

3 2

4 3

x x xy

- HS nghe giảng và ghi bài

- HS làm vào vở - 1 HS lên bảnglàm

x2 - 2x + 1 2x - 3 -3x2 + 6x - 3 -2x3 - 4x2 + 2x = - 2x3 - 7x2 + 8x -3

Hoạt động 3: 2/ áp dụng (8 phút):

- GV cho HS làm ?2: - Hai học sinh lên bảng làm

a) (x + 3) (x2 + 3x -5 ) = x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x -15

Trang 4

- GV cho HS làm ?3:

(Đề bài trên bảng phụ)

= x3 + 6x2 + 4x - 15b) (xy - 1)(xy + 5) = x2y2 + 5xy - xy - 5 = x2y2 + 4xy - 5

- 1 HS đứng tại chỗ trả lời

Diện tích hình chữ nhật là:

S = (2x + y) (2x - y)

S = 4x2 - y2.Với x = 2,5 (m); y = 1 (m)

- GV cho HS chơi trò chơi:

"Thi tính nhanh" - Bài tập 9 (SGK)

- HS hoạt động nhóm

a) Cách 1:

(x2 - 2x + 1)(x - 1) = x3 - x2 - 2x2 + 2x + x - 1 = x3 - 3x2 + 3x -1

- Chia lớp thành 2 đội tham giacuộc thi

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà(2 phút):

- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Làm bài tập 8 (SGK/8) Bài tập 6, 7, 8 (SBT/4)

Trang 5

Giảng:

Tiết 3: luyện tập

A/ Mục tiêu:

- Học sinh củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thứcvới đa thức

- Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

- Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán

Hoạt động 1: Kiểm tra - Chữa BT (10 phút)

- HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa

thức với đa thức

Chữa bài tập số 8 (SGK/8)

- HS2: Chữa bài tập 6(a,b) (SBT/4)

- HS1: BT8 (SGK) a) KQ: x3y2 - 2x2y3 -

2

1

x2y + xy2 + 2xyb) KQ: x3 - y3

- HS2: BT6 (SBT)a) KQ: 5x3 - 7x2y + 2xy2 + 5x - 2yb) KQ: x3 + 2x2 - x- 2

Hoạt động 2: Luyện tập (34 phút).

- Bài tập 10 (SGK/8)

Yêu cầu câu a làm theo hai cách

- Bài tập 11 (GSK/8)

Muốn CM giá trị của BT không phụ

thuộc vào GT của biến ta làm ntn?

HS2: b) (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 3) = -76

Vậy giá trị của bài toán không phụ

Trang 6

- H·y viÕt c«ng thøc cña 3 sè tù

nhiªn ch½n liªn tiÕp

T×m n?

- Bµi tËp sè 9 (SBT/4)

H·y viÕt CTTQ cña sè tù nhiªn a

chia cho 3 d 1; sè tù nhiªn b chia

b = 3p + 1 (p  N)

Ta cã: a.b = (3q + 1)(3p + 1) = 3(3pq + 2q + p) + 2VËy a.b chia hÕt cho 3 d 2

Trang 7

* ổn định tổ chức:8A ; 8B ;8C

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

-HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa

thức với đa thức.áp dụng tính

- HS phát biểu

- HS làm nháp; 1 HS lên bảng làm.(a + 1)2 = a2 + 2a + 1

3012 = (300 +1)2 = 90000 + 600 + 1 = 90601

Hoạt động 3: - 2/ Bình ph ơng của một hiệu (10 phút)

- GV cho HS tính (a - b)2 theo hai

cách

- GV kết luận: (a - b)2 = (a2 - 2ab +

b2)

C1: (a - b)2 = (a - b) (a - b) = (a2 - 2ab + b2)C2: (a - b)2 = [a + (-b)]2

= a2 + 2.a.(-b) + (-b)2

= a2 - 2ab + b2

Trang 8

Hoạt động 4: - 3/ Hiệu hai bình ph ơng (10 phút)

c) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 3600 -16 = 3584

Trang 9

- HS vận dụng thành thạo các HĐT trên vào giải toán.

- Rèn kỹ năngbiến đổi 2 chiều CT ,tính nhanh, tính nhẩm,cho học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

- HS1: Viết và phát biểu thành lời

b) (x - 3y)(x + 3y) = x2 - 9y2

HS2: BT 18 (SGK/11)a) x2 + 6xy + 9y2 = (x + 3y)2

b) x2 - 10xy + 25y2 = (x - 5y)2

- GV: Bài toán yêu cầu gì?

Viết các đa thức sau d ới dạng bình

* HS làm bài vào vở

a) 9x2 - 6x + 1 = (3x - 1)2

b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1 = ((2x + 3y) + 1)2

b) 1992 = (200 - 1)2 = 40000 - 400 + 1 = 39601

Trang 10

* GV gọi 2 HS lên bảng làm.

a) CM: (a + b)2 = (a - b)2 + 4abb) CM: (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab

- HS áp dụng tính:

(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab = 72 - 4.12 = 1

Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi "Thi làm toán nhanh"

Biến tổng thành tích hoặc biến tích

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

- 1 HS chữa bài tập số 15 (SBT/5) HS: BT 15

a chia cho 5 d 4  a = 5n + 4 (n  N)

 a2 = 25n2 + 40n + 16 = 5(5n2 + 8n + 3) + 1

 a2 chia cho 5 d 1

Hoạt động 2: - 4/ Lập ph ơng của một tổng (12 ph)

- GV cho HS làm ?1: - 1 HS lên bảng làm

Trang 11

a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

Hoạt động 3: - 5/ Lập ph ơng của một hiệu (17 ph)

- GV cho HS phát biểu bằng lời

- So sánh khai triển của (a + b)3 và

* Bài tập: Trong các phép biến đổi

sau, phép biến đổi nào đúng? (Đề

Trang 13

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS: (x + 1)(x2 - x + 1) = x3 + 1

- HS làm bài tập

(x + 3)(x2 - 3x + 9) - (54 + x3) = x3 + 27 - 54 - x3 = -27

Hoạt động 3: - 7/ Hiệu hai lập ph ơng (10 ph)

- GV cho HS làm câu hỏi 3

= (2x - y)(4x2+2xy+y2)c) (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - ( 2x -y) (4x2 + 2xy + y2)

= [(2x)3 + y3] - [(2x)3 - y3] = 8x3 + y3 - 8x3 + y3 = 2y3

Trang 14

- HS vận dụng thành thạo các HĐT trên vào giải toán.

- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph)

d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1.e) (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = 8x3 - y3.f) (x + 3)(x2 - 3x + 9) = x3 + 27

- HS làm vào nháp

- 2 HS lên bảng làm

Trang 15

-c) (x + y + z)2 - 2(x+y+z)(x+y) +(x+y)2 = [(x + y + z) - (x + y)]2 = z2

* Bài 35: Tính nhanh:

a) 342 + 662 + 68.66 = 342 + 2 34 66 + 662

= (34 + 66)2 = 1002 = 10000b) 742 +242 - 48.74

Hoạt động 4: - H ớng dẫn về nhà

- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Trang 16

A/ Mục tiêu:

- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph)

- HS2: b) = 52.143 - 52 39 - 4.2.26 = 52 (143 - 39 - 4)

- HS: Là biến đổi đa thức đóthành một tích của những đa thức

- HS: 15x3 - 5x2 + 10x = 5x 3x2 - 5x x + 5x 2 = 5x (3x2 - x + 2)

Hoạt động 3: 2/ áp dụng (12ph)

- GV cho HS làm câu hỏi 1: - HS làm

Trang 17

= (x - 2y).5x.(x - 3) = 5x.(x - 2y)(x - 3)c) 3(x-y) - 5x(y - x) = 3(x - y) + 5x(x - y) = (x - y)(3 + 5x)

- 1 HS lên bảng làm

3x2 - 6x = 03x(x - 2) = 0

Tính giá trị của biểu thức:

x(x-1) - y(1-x) tại x=2001; y=1999

- HS hoạt động nhóm

- HS: x(x-1) - y(1-x) = x(x-1) +y(x-1) =(x-1)(x+y)Thay x = 2001 và y =1999 vào biểuthức ta có:

- HS biết vận dụng các HĐT vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

B/ Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 18

- GV: Bảng phụ.

- HS: Bảng nhóm

C/ Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8ph)

- HS làm câu hỏi 2:

1052 - 25 = (105 - 5)(105 +5) = 100.110 = 11000

Trang 19

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8ph)

- HS thực hiện theo cách khác

Trang 20

- GV cho HS lµm c©u hái 1:

- GV cho HS lµm c©u hái 2:

= 3(x + y+ z)(x + y - z)c) x2 - 2xy + y2 - z2 + 2tz - t2

= (x2 - 2xy + y2) - (z2 + 2tz - t2) = (x - y)2 - (z - t)2

A/ Môc tiªu:

- RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

Trang 21

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

= z(x+y) - 5(x+y) = (x+y)(z - 5)c) 3x2 - 3xy - 5x + 5y

= 3x(x - y) - 5(x-y) = (x-y)(3x-5)

1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- 2 HS lên bảng làm

a) x(x-2) + x - 2 = 0 (x-2)(x+1) = 0

 x - 2 = 0  x = 2

x + 1 = 0 x = -1b) 5x(x-3) - x + 3 = 0

(x-3)(5x-1) = 0

 x - 3 = 0  x = 3 5x - 1 = 0  x =

5 1

- HS hoạt động nhóm

Rút gọn BT:

x2 - 2xy - 4z2 + y2 = (x -y)2 - 4z2

Trang 22

(6 + 4 + 2 45)(6 + 4 - 2 45)

= 100 (-80) = - 8000

- 1 HS lên bảng thực hiện:

xy(x+y) + z(y+z) + xz(x+z) + 2xyz

= [xy (x+y) + xyz] + [yz (y+z) +xyz] + xz (x+z)

A/ Mục tiêu:

- HS biết vận dụng một cách thành thạo, linh hoạt các ph ơng pháp phântích đa thức thành nhân tử

Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 23

2x3y - 2xy3 - 4xy2 - 2xy

- GV cho HS lµm c©u hái 2:

a) TÝnh nhanh gi¸ trÞ cña BT:

- 1 HS lªn b¶ng lµm

x2 - 2xy + y2 - 9 = (x - y)2 - 9 = (x - y + 3)(x - y - 3)

- HS lµm vµo vë, 1 HS lªn b¶nglµm

KQ: 2xy(x+y+1)(x+y-1)

- HS lµm c©u hái 2:

- 1HS lªn b¶ng lµmKQ: 9100

Trang 24

Giảng:

Tiết 14: luyện tập

A/ Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Giới thiệu cho HS ph ơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7ph)

b) KQ: x = 4; x =

-3 2

Trang 25

A/ Mục tiêu:

- HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

Trang 26

- HS nắm vững khái niệm khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

Hoạt động 1: Kiểm tra (5ph)

- Phát biểu và viết công thức chia

hai luỹ thừa cùng cơ số

Hoạt động 2: Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B?

- Cho a, b  Z; b  0 Khi nào ta

- HS:

- HS nghe GV trình bày

Hoạt động 3:- 1/ Quy tắc(15')

- GV cho HS làm câu hỏi 1 SGK

- GV cho HS làm câu hỏi 2

- Phép chia này có phải phép chia

- HS nêu QT (SGK/26)

Hoạt động 4:- 2/ áp dụng

- GV cho HS làm câu hỏi 3 - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

a) 15x3y5 z : 5x3y2 = 3xy2zb) P = 12x4y2 : (-9xy2) = -

3 4

x3

Trang 27

Lu ý: Luỹ thừa bậc chẵn của hai số

đối nhau thì bằng nhau

A/ Mục tiêu:

- HS nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

- HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng vào giải toán

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Khi nào đơn thức A chia hết cho

đơn thức B?

- Phát biểu quy tắc chia đơn thức A

HS trả lời câu hỏi và chữa BT

Trang 28

(6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2) : 3xy2

= (6x3y2 : 3xy2)- (9x2y3 : 3xy2) + (5xy2 :3xy2) = 2x2 - 3xy +

3 5

- HS: Bạn Hoa giải đúng

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảnglàm

c) = xy + 2xy2 - 4

- 1 HS lên bảng làm

- HS trả lời

Quang trả lời đúng vì

Trang 29

A/ Mục tiêu:

- HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d

- HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho một biến đã sắp xếp

- GV: Phép chia đa thức cho một biến đã

sắp xếp là một "thuật toán" nh thuật toán

15x2 - (-6x2) = 21x2

- HS ghi vở

- HS làm câu hỏi

- HS: KQ phép nhân đúng bằng đathức BC

- Hai HS lên bảng làm

a) (x3 - x2 - 7x + 3) : (x-3) = x2 + 2x - 1b) (2x4 - 3x3 -3x2 + 6x - 2) : (x2 - 2) = 2x2 - 3x + 1

Trang 30

5x3 - 3x2 + 7 x2 + 15x3 + 5x 5x - 3

A/ Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức

đã sắp xếp

Trang 31

- Vận dụng HĐT để thực hiện phép chia đa thức.

Hoạt động 1: Kiểm tra

- HS1: Chữa BT68 (SGK/31)

- GV cho HS nhận xét  cho điểm

- HS lên bảng làm

a) KQ: x + yb) KQ: 25x2 + 5x + 1c) KQ: x - y

3x3-3x2+3x -2x2+2x-2 -2x2+2x-2 0

- HS làm vào vở

- 1 HS lên bảng làm

2x3 - 3x2 + x + a x + 2 2x3+ 4x2 2x2 - 7x +15

- 7x2 + x + a

- 7x2 - 14x 15x + a

Trang 32

a - 30 = 0  a = 30

- 2 HS lªn b¶ng lµm, líp lµm vµo vë.a) (4x2 - 9y2) : (2x - 3y)

= (2x + 3y)(2x - 3y) : (2x - 3y) = 2x + 3yb) KQ: 9x2 + 3x + 1

Trang 33

- Ch÷a BT 76a (SGK).

* HS3: Ch÷a BT 76b (SGK)

= 10x4 - 4x3 + 4x2 - 15x3 + 6x2 - 3x

= 10x4 - 19x3 + 10x2 - 3xb) (x - 2y)(3xy + 5y2 + x)

= x(x - 1 - y)(x - 1 + y)c) = (x + 3)(x2 - 7x + 9)

Trang 34

Hoạt động 1: Ôn tập về chia đa thức

* Bài tập 80 (SGK/33)

- GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm

- GV: Các phép chia trên có phải là

phép chia hết không?

- Khi nào đa thức A  cho đa thức B?

- Khi nào đơn thức A  cho đơn thức B?

- Khi nào đa thức A  cho đơn thức B?

- Mỗi HS làm 1 phần

a) 6x3 - 7x2 - x + 2 2x + 1 6x3 + 3x2 3x2 - 5x + 2

- 10x2 - x + 2

- 10x2 - 5x 4x + 2 4x + 2 0b) x4 - x3 + x2 + 3x x2 - 2x + 3

x4 - 2x3 + 3x2 x2 + x

x3 - 2x2 + 3x

x3 - 2x2 + 3x 0c) (x2 - y2 + 6x + 5) : (x + y + 3) = [(x + 3)2 - y2] : (x + y + 3) = (x + 3 + y)(x + 3 - y) : (x + y + 3) = (x + 3 - y)

- HS trả lời các câu hỏi

Trang 35

3 1 1

-4

3 4

- 2n + 2

- 2n - 1 3

Tiết 21: kiểm tra 1 tiết

A/ Mục tiêu:

- Kiểm tra các kiến thức về nhân, chia đa thức; phân tích đa thức thànhnhân tử

- Rèn cho HS tính trung thực trong kiểm tra, thi

B/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Đề kiểm tra, đáp án kiểm tra

- HS: Giấy kiểm tra

C/ Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức:

Trang 36

KiÓm tra :

§Ò bµi1) §iÒn dÊu x vµo « thÝch hîp:

Trang 37

Giảng:

Chơng II Phân thức đại số

Tiết 22: phân thức đại số

A/ Mục tiêu:

- HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số

- HS có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơbản của phân thức

- Một số a  R bất kỳ cũng là 1PTĐS vì a =

1

a

Trang 38

Biểu thức

1

1 2

x x

x

có là PTĐS không? - HS: Biểu thức

1

1 2

x x

x

không làPTĐS vì mẫu không là đa thức

Hoạt động 3: - 2/ Hai phân thức bằng nhau (12')

- GV cho HS nhắc lại khái niệm hai

x

35

7 5

4 3 3

2

vì x2y3 35xy = 5 7x3y4 = 35x3y4

b) vì: (x3 - 4x) 5 = 5x3 - 20x(10 - 5x)(-x2 - 2x) = 5x3 - 20x

Tiết 23: tính chất cơ bản của phân thức đại số

A/ Mục tiêu:

- HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rútgọn phân thức

Trang 39

- HS hiểu rõ đợc quy tắc đổi dấu suy ra đ ợc từ tính chất cơ bản của phânthức.

- Nắm vững và vận dụng tốt QT đổi dấu

Hoạt động 1: Kiểm tra(3')

2 ( 1

2 )

2 ( 3

) 2

x x

6 3

2 3

: 6

3 : 3

y

x xy xy

xy y x

có: 3 2

2

2 6

3

y

x xy

y x

 vì:

3x2y 2y2 = 6xy3 x = 6x2y3

- HS phát biểu t/c cơ bản của phânthức (SGK/37)

) 0 (

.

M B

M A B A

N B

N A B

Trang 40

- GV cho đại diện nhóm trình bày a) KQ: 1

2

x x

b)

B

A B

- Hãy phát biểu quy tắc đổi dấu

- Cho HS làm ?5 (SGK/38) - HS phát biểu quy tắc đổi dấu.- Hai HS làm ?5.

Hoạt động 4: - Củng cố (15')

* Bài tập 4 (SGK/38)

Nửa lớp làm bài của Lan và Hùng

Nửa lớp NX bài của Giang và Huy

1 )(

1 (

2 2

x

x x

HS2: b)

) ( 2

5 5 2

) (

y x

y x y x

- Học thuộc t/c cơ bản của phân thức và QT đổi dấu

- Biết vận dụng để làm bài tập

Trang 41

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra(8')

x x y x

x

5

2 5 2

2 2 10

4

2 2 2

3

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảnglàm

x x

x

x x

x

x

5

1 ) 2 ( 25

) 2 ( 5 50

25

10 5

) 3 (

x

x x

- HS nêu các bớc

- HS tự nghiên cứu VD1 (SGK/39)

- HS suy nghĩ và tìm cách rút gọn

) 3 ( 2

) 3 (

6

5

5

2 x xy

y x

2

) ( 3

2 )

( 15

) ( 10

y x

y y

x xy

y x xy

Ngày đăng: 22/04/2021, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w