• * Neáu töø moät pt cuûa heä pt ñaõ cho, ta bieán ñoåi moät aån soá theo aån soá kia, roài theá vaøo pt coøn laïi cuûa heä; ñöôïc 1 pt môùi coù 1 aån soá thì heä pt laäp bôûi pt naøy[r]
Trang 2♣ Vấn đề 1 : Hệ hai phương trình bậc nhất, 2 ẩn
♣ Vấn đề 2 : Hàm số
Phương trình bậc hai, 1 ẩn
♣ Vấn đề 3 : Góc với đường tròn
♣ Vấn đề 4 : Hình trụ – Hình nón – Hình cầu
2
ax
Trang 3Câu h ỏ i tr ắ c nghi ệ m củng cố kiến thức cơ bản
a
c by
ax
' '
c b
b a
a
' '
c b
b a
a
Hệ pt có 1 nghiệm duy
Trang 4
• 2/- Hệ pt : tương đương với
• hệ pt nào sau đây:
5
2
y x
y x
5
2
y x
y x
1 2
3
y x
y x
1 2
3
y x
y x
3
5
2
y x
y x
Trang 5Đáp án câu 2 : A
Vì : Nếu cộng hay trừ theo vế hai pt của hệ đã cho;được một pt mới thì hệ lập bởi pt này với 1 trong 2 pt của hệ đã cho, ta được một hệ pt tương đương
3
5
2
y x
5
2
y x
y x
Trang 63/- Hệ pt nào sau đây vô nghiệm :
2
y x
2
y x
y x
y x
2
2
y x
y x
Trang 7Đáp án câu 3 : D
2
2
y x
y x
2 1
2 '
; 2
1 2
1 '
; 2
b a
a
' '
c b
b a
a
Trang 84/- Hình vẽ sau biểu diễn hình học của hệ pt nào ?
y x
y x
y x
y x
Trang 9Đáp án câu 4 : B
Theo hình vẽ thì hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm có
tọa độ là : x = 1 ; y = - 1
Do đó : ( x ; y ) = ( 1 ; - 1 ) là nghiệm của hệ pt
y x
0
0 2
) 1 ( 1
0 )
1 ( 1
y x
Trang 10Bài tập vận dụng : ( Dạng trắc nghiệm )
1/- Hai số a và b của hệ pt :
có nghiệm ( 1 ; - 4 ) là :
7
by x
y ax
Trang 11Đáp án câu 1 : B
Vì : Theo gt, ta có : ( x ; y ) = ( 1 ; - 4 ) là nghiệm của
7
by x
y ax
4 ( )
1 ( 2
7 )
4 ( )
1
(
b a
Trang 122 /- Trong mặt phẳng tọa độ, cho 4 điểm
E ( 0 ; 7 ) , F ( 2 ; 3 ) , G ( -2 ; 1 ) , H ( 2 ; 1 ) Điểm nào trong 4 điểm nói trên biểu diễn nghiệm
21 3
2
y x
y x
Trang 13Đáp án câu 2 : A
21 3
2
y x
y x
0
3
y x
0
y x
Trang 14Bài tập vận dụng: ( Dạng tự luận )
2
5
3
y x
y
x
) 2 (
) 1 (
Trang 15Cách giải hệ pt bằng pp thế
♣ Bước 1: Biến đổi một trong hai pt của hệ đã cho, để
được 1 pt có ẩn này theo ẩn kia.
♣ Bước 2: Thế pt vừa biến đổi vào pt còn lại của hệ,
ta được pt bậc nhất một ẩn.
♣ Bước 3: Giải pt bậc nhất một ẩn Tìm được giá trị
của một ẩn.
♣ Bư ớc 4: Thế giá trị của ẩn vừa tìm được vào pt đã
biến đổi ban đầu, tìm được ẩn còn lại.
♣ Bư ớc 5: Kết luận nghiệm của hệ pt đã cho
Trang 16Cách giải hệ pt bằng pp
cộng đại số
♣ Bước 1 : Nhân hai vế của mỗi pt với 1 số thích hợp
(nếu cần) sao cho các hệ số của 1 ẩn nào đó
trong hai pt của hệ bằng nhau hoặc đối nhau
♣ Bước 2 : Cộng hoặc trừ từng vế 2 pt của hệ, để khử 1 ẩn
♣ Bước 3 : Giải pt mới; tìm được giá trị của 1 ẩn.
♣ Bước 4 : Thế giá trị ẩn mới tìm được vào 1 trong 2 pt ban đầu của hệ, để tìm giá trị ẩn còn lại
♣ Bước 5 : Kết luận nghiệm của hệ pt đã cho
Trang 17
Đáp án: Giải hệ pt bằng pp thế
Bài giải : Ta có :
* Pt (2) x = 2y + 4 (3)
* Thế pt (3) vào pt (1); ta được :
3(2y+4) + y = 5 6y + 12 + y = 5 7y = - 7 y = -1
2
5
3
y x
y
x
) 2 (
) 1 (
Trang 18Đáp án : Giải hệ pt bằng
pp cợng đại số
Bài giải : Ta có :
Vậy : Hệ pt đã cho có 1 nghiệm : ( x ; y ) = ( 2 ; - 1 )
0 4
2
5
3
y x
y
x
) 2 (
) 1 (
4 2
5
3
y x
y x
4 2
10 2
6
y x
y x
4 2
14
7
y x
x
4 2
2
2
y
x
1
2
y x
Trang 19Bài tập tổng hợp ( Dạng tự luận )
Cho Hệ phương trình : (I)
• a) Giải hệ pt, khi m = 0.
• b) Xác định m , để hệ phương trình :
• * Có 1 nghiệm duy nhất
• * Có vô số nghiệm
2 6
) 1
( 2
y x
m y
x m
Trang 20Bài giải : Ta có : (I)
a) Khi m = 0, hệ pt trở thành :
2 6
) 1
( 2
y x
m y
x m
0
6
y x
y x
0
6
y
y x
0
) 3
1 (
2
y x
1
Trang 21b) Xác định m :
♣ Để hệ pt có 1 nghiệm duy nhất
Hệ pt ( I ) có 1 nghiệm duy nhất
a
3
6 1
Trang 22Xác định m :
♣ Để Hpt có vô số nghiệm
Hệ pt ( I ) có vô số nghiệm
''
c
c b
b a
6 1
21
2
m m
Trang 23Xác định m :
♣ Để Hpt vô nghiệm
Hệ pt ( I ) vô nghiệm
' '
c
c b
b a
6 3
61
2 1
2
m m
Trang 24Tổng hợp hệ thống kiến thức
Những kiến thức cần nhớ :
Về hệ phương trình bậc nhất, 2 ẩn
• 1/- Hệ phương trình tương đương :
• * Nếu nhân hai vế một pt của hệ với một số khác 0, thì hệ pt mới tương đương với hệ pt đã cho
• * Nếu cộng hay trừ theo vế 2 pt của hệ đã cho, được một pt mới thì hệ pt
lập bởi pt này với 1 trong 2 pt củ là tương đương với hệ pt đã cho.
• * Nếu từ một pt của hệ pt đã cho, ta biến đổi một ẩn số theo ẩn số kia,
rồi thế vào pt còn lại của hệ; được 1 pt mới có 1 ẩn số thì hệ pt lập bởi pt này với pt thứ nhất của hệ là tương đương với hệ pt đã cho
Trang 252/- Cách giải hệ pt bằng
phương pháp thế
* Bước 1: Biến đổi 1 trong 2 pt của hệ đã cho, để được 1
pt có ẩn này theo ẩn kia
* Bước 2: Thế pt vừa biến đổi vào pt còn lại của hệ;
• ta được pt bậc nhất 1 ẩn
* Bước 3: Giải pt bậc nhất 1 ẩn
• Tìm được giá trị của 1 ẩn
* Bước 4: Thế giá trị của ẩn vừa tìm được vào pt đã biến đổi ban đầu; ta tìm được ẩn còn lại.
* Bước 5: Kết luận nghiệm của hệ pt đã cho
Trang 263 /- Cách giải hệ pt bằng pp
cộng đại số
* Bước 1 : Nhân hai vế của mỗi pt với 1 số thích hợp
(nếu cần) sao cho các hệ số của 1 ẩn nào đó
trong hai pt của hệ bằng nhau hoặc đối nhau
* Bước 2 : Cộng hoặc trừ từng vế 2 pt của hệ, để khử 1 ẩn
* Bước 3 : Giải pt mới; tìm được giá trị của 1 ẩn.
* Bước 4 : Thế giá trị ẩn mới tìm được vào 1 trong 2 pt ban đầu của hệ, để tìm giá trị ẩn còn lại
* Bước 5 : Kết luận nghiệm của hệ pt đã cho
Trang 27Minh h a hình h c t p nghi m ọ ọ ậ ệ
c a h pt b c nh t, 2 n ủ ệ ậ ấ ẩ
G i (d ọ 1) và (d2) là 2 đường thẳng xác định bởi hai
pt của hệ : (I)
a
c by
ax
'
b a
a
) (
) (
d1
d2
Trang 28♣ Hệ pt (I) có vô số
nghiệm
' '
c b
b a
a
) //(
Trang 29♣ Heä pt (I) voâ nghieäm
' '
c b
b a
a
) (
)
y d 1 ≡ d 2
Trang 30Dặn dò và hướng dẫn BT tự giải
♣ Học kỹ các kiến thức cơ bản của hệ pt bậc nhất, 2 ẩn.
♣ Giải lại các bài tập đã được giải
♣ Làm thêm các bài tập sau đây :
1/- Giải các hệ pt sau :
22
3
2
y x
y x
35
0
5
y x
y x
5
v u
Trang 312/- Cho hệ pt : (I)
a) Giải hệ pt (I) ; khi m = - 2
b) Tìm một hệ pt (II) tương đương với hệ pt (I).
c) Xác định m, để hệ pt (I) vô nghiệm.
3/- Xác định a và b; để đường thẳng y = ax + b đi qua
2 điểm A ( - 3; - 5 ) và B ( 2 ; - 4 )
4/- Xác định các hệ số a và b của pt : (1)
Biết pt (1) có hai nghiệm : x = - 2 ; x = 3
x
y
mx
23
14
a bx
ax
x3 2
Trang 326/- Cho Hpt :
a) Bi u di n t p nghi m c a m i pt (1) và(2) của hệ trên cùng ể ễ ậ ệ ủ ỗ một mặt phẳng tọa độâ.
Rồi tìm nghiệm của hệ pt (Giải hpt bằng pp đồ thị )
b) Tìm nghiệm của hệ pt bằng pp thế
c) Xác định a để 3 đường thẳng sau đồng qui tại 1 điểm :
5
3
y x
y
x
) 2 (
) 1 (
5 3
1 3
y x
y x
a y
ax
) (
) (
) (
3 2 1
d d d
Trang 33• - Giải Hpt gồm hai pt (1) và (2); ta sẽ
• xác định được a và b
• ► Bài tập 4: - Khi x = - 2 ; thì pt (1) trở thành:
Trang 34• ► Bài tập 6:
a) Vẽ đồ thị 2 đt của hpt trên cùng 1 hệ trục tọa độ Tọa độ giao điểm hai đt chính là nghiệm của hệ pt.
b) Aùp dụng cách giải bằng pp thế
c) Để 3 đt (d 1 ), (d 2 ) và (d 3 ) đồng qui tại 1 điểm
• thì đt (d 1 ) phải đi qua điểm có tọa độ (2 ; -1)
• Vì (d 2 ) và (d 3 ) qua điểm có tọa độ là ( 2 ; - 1)
• (nghiệm của Hpt đã cho ban đầu )
► Các bài tập khác đã có bài giải mẫu