1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn thuan.s6.tuan 23

7 261 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương II
Người hướng dẫn GV: Hoàng Tiến Thuận
Trường học Trường THCS Đạ M’Rông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2011
Thành phố Đạ M’Rông
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết được tập hợp các số nguyên bao gồm số nguyên dương, số nguyên âm và số 0, số đối của số nguyên.. - Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên.. - Tính đúng tích của h

Trang 1

I Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được tập hợp các số nguyên bao gồm số nguyên dương, số nguyên âm và số 0, số đối

của số nguyên

- HS biết cộng hai số nguyên

- Bước đầu diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học

- Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên

- Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên

- HS hiểu và vận dụng được quy tắc dấu ngoặc

- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế

- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu

- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- Biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên

- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

2 Kĩ năng:

- Vận dụng các kiến thức đã học vào làm các bài tập về nhận biết các khái niệm, cộng, trừ, nhân số nguyên và bài toán thực tế

3 Thái độ:

- Rèn ý thức tự giác trong giờ kiểm tra.

II Ma trận ra đề:

Mực độ

TN

TN

TN

TN

2C 1đ

0,5đ

C7 2đ

C10 2đ

3C 4,5

3 Quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế. C4,5

C9 1đ

3C 2đ

KIỂM TRA CHƯƠNG II

Ngày Soạn: 10 /01 /2011 Ngày dạy: 19/ 01/ 21011 Tuần: 23

Tiết: 65

Trang 2

4 Nhân số nguyên.

C6 0,5đ

C8 2đ

2C 2,5đ

2C

1C

1C

10C 10đ

III Đề kiểm tra:

I TRẮC NGIỆM (3đ)

Em hãy đánh dấu “X” vào câu trả lời đúng

1 Số nguyên là tập hợp các số nguyên âm và số nguyên dương

2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là một số nguyên dương

3 Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0

4 Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ – ” đằng trước thì dấu của các số hạng

trong ngoặc vẫn giữ nguyên

5 Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

6 Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.

II TỰ LUẬN (7đ)

Câu 7(2đ): Tính

a) (–7) +(–13) = b) 26 + (– 6 ) = c) (–3) – (–13) = d) 7 – (– 8 ) =

Câu 8(2đ): Tính

a) (– 25).8 = b) (–8).( –5) = c) (–3).| –6| = d) (–3).(–4).(–5) =

Câu 9(1đ): Tìm x

a) x – 7 = 13 b) 5 – x = 20

Trang 3

Câu 10(2đ): Buổi trưa, nhiệt độ ở Tây Tạng là –10C, đến buổi chiều, nhiệt độ giảm 20C buổi trưa, tới buổi tối nhiệt độ giảm đi 30C nữa so với buổi chiều Em hãy tính nhiệt độ ở Tây Tạng vào buổi tối

IV.

Đáp án – Thống kê điểm

1 Đáp án:

I TRẮC NGIỆM (3đ)

II TỰ LUẬN (7đ)

Câu 7: Tính

a) (–7) +(–13) = -20 b) 26 + (– 6 ) = 20 c) (–3) – (–13) =(-3) + 13 = 10

d) 7 – (– 8 ) = 7 + 8 = 15

Câu 8: Tính

a) (– 25).8 = -200 b) (–8).( –5) = 40 c) (–3).| –6| = (-3).6 = -18 d) (– 3).(– 4).(– 5) = – 60

Câu 3: Tìm x

b) 5 – x = 20; – x = 20 – 5; –x = 15; x = –15

Câu 4:

Nhiệt độ ở Bắc Kinh buổi tối là: (– 1) – 2 – 3 = (–1) + ( –2) + (– 3) = – 6 (0C)

2 Thống kê chất lượng kiểm tra:

Loại

6A1 6A2

3 Rút kinh nghiệm

………

………

………

Trang 4

Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- HS thấy được sự giống và khác nhau giữ a khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6

2 Kĩ năng:

- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1

3 Thái độ:

- Rèn ý thức tự giác trong học tập và cẩn thận trong tính toán

II.

Chuẩn Bị:

- GV: phấn màu

- HS : Đọc trước bài

III Phương pháp:

- Giảng giải, minh hoa, thực hành

IV.

Tiến Trình:

1 Ổn định lớp: 6A1:……… 6A2:………

2 Kiểm tra bài cũ: (Giới thiệu chươngIII)

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt Động 1: Khái niệm

phân số

-GV lấy ví dụ giới thiệu tổng

quát cho hs

Chú ý: Dấu “ _” của phân số

chỉ phép tính chia

HS chú ý theo dõi giáo viên giới thiệu ví dụ

1- Khái niệm phân số:

VD:

+ Cái bánh chia làm 4 phần, lấy

3 phần,có phân số

4

3 : 3 là tử

số , 4 là mẫu số +

4

3

− cũng được gọi là1 phân

số : -3 là tử số , 4 là mẫu số

 chúng ta đọc là âm 3 phần 4

CHƯƠNG III: PHÂN SỐ

§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

Ngày soạn: 11/ 01/ 2011 Ngày dạy: 19/ 01/ 2011 Tuần: 23

Tiết: 69

Trang 5

-> Giáo viên cho học sinh hình

thành tổng quát

Hoạt Động 2: Ví dụ-Củng cố

Giáo viên giới thiệu ví dụ cho

học sinh

Cho học sinh làm ?1,?2,?3

Giáo viên sau khi cho học sinh

trả lời ?3 cho HS rút ra nhận

xét

-HS đọc tổng quát sgk

Học sinh chú ý theo dõi va thảo luận làm ?1 ,?2,?3

của phép chia -3 cho 4

* Tổng quát: (sgk/4)

2 Ví dụ:

3

1 ; 5

3

− ;4

1

; 3

2

; 3

0

?1:

?2:

Câu a,c là phân số

- các câu còn lại không phải là phân số

?3

Mọi số nguyên đều là phân số

Nhận xét: SGK

4 Củng Cố:

- Cho học sinh làm bài tập 4 SGK, hướng dẫn các bài tập còn lại

5 Dặn Dò:

- Về nhà học bài theo sách và vở ghi, 1,2,3

6 Rút kinh nghiệm

………

………

………

Trang 6

I Mục Tiêu

1 Kiến thức:

- Hs nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

2 Kĩ năng:

- Nhận dạng được các phân số bằng nhau, và không bằng nhau

3 Thái độ:

- Rèn ý thức tự giác trong học tập và cẩn thận trong tính toán

II.

Chuẩn Bị:

- GV: Phấn màu

- HS : Đọc trước bài

III Phương pháp:

- Giảng giải,minh hoạ,thực hành

IV.

Tiến Trình:

1 Ổn định lớp: 6A1:……… 6A2:………

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh nêu TQ thế nào là 1 phân số , cho ví dụ

- Có 2 cái bánh bằng nhau, một cái chia làm 3 phần, lấy một phần, một cái chia làm 6 phần lấy 2 phần, Hỏi 2 phần lấy ra có bằng nhau không ?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt Động 1: Định Nghĩa

Hai phân số

3

1 và 6

2 bằng nhau

vì sao ???

-Hãy kiểm tra và so sánh 1.6

và 2.3

-> cho học sinh đọc định

nghĩa và làm ?1

Hoạt Động 2: Các ví dụ và

củng cố

-Chúng biểu diễn số bánh bằng nhau

1.6 = 2.3

HS đọc định nghĩa, HS thảo luận theo nhóm và gọi đại diện từng nhóm trả lời

HS theo dõi ví dụ

1- Định Nghĩa:

VD:

3

1 = 6 2

Có: 1.6 = 2.3

* Định Nghĩa:

Hai phân số

b

a và d

c gọi là bằng nhau nếu a.c = b.d

2-Ví dụ:

3

§2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Ngày soạn: 11/ 01/ 2011 Ngày dạy: 21/ 01/ 2011 Tuần: 23

Tiết: 70

Trang 7

đó cho học sinh làm ?1 và ?2

5

3

7

5 vì: (-3).7 ≠ 5.5

?1

a) bằng nhau b) không bằng c) bằng nhau d) không bằng

?2:

Có thể khẳng định ngay được vì dấu của 2 phân số khác nhau, nên không bằng nhau

4 Củng Cố

- Giáo viên cùng học sinh làm bài tập 9

5 Dặn Dò:

- Về nhà học bài theo sách và vở ghi, làm các bài tập 6,7,8,9

6 Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày đăng: 29/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w