1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án toan tuan 5-8

40 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Bảng Đơn Vị Đo Độ Dài
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 591,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Giới thiệu bài - Hôm nay chúng ta cùng ôn tập các đơn vị đo độ dài và giải các bài tập có liên quan đến đơn vị đo độ dài... Kiểm tra bài cũ: GV gọi HS lên giải bài tập, kiểm tr

Trang 1

TIẾT: 21 BÀI: ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng

Kĩ năng:

- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, c), Bài 3

Thái độ:

- Yêu thích môn học, bồi dưỡng năng lực tư duy và vận dụng vào cuộc sống phù hợp

II Chuẩn bị

Bảng phụ viết nội dung bài tập1

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng làm bài tập 4/21

- Cả lớp nhận xét, sửa bài

3 Bài mới:

Giới thiệu bài

- Hôm nay chúng ta cùng ôn tập các đơn vị đo

độ dài và giải các bài tập có liên quan đến

đơn vị đo độ dài

Hướng dẫn ôn tập

Bài 1:

- GV treo bảng phụ

- 1m bằng bao nhiêu dm?

- 1m bằng bao nhiêu dam?

- GV vừa nói vừa viết, đạt câu hỏi và viết kết

quả vào bảng phụ như SGK

Bài 2 (a, c):

- HS làm bài

Bài 3:

- HS đọc đề, làm bài

Bài 4: HS đọc đề, phân tích đề và về nhà làm

bài

- 1m = 10 dm

- 1m = 101 dam

a)135m = 1350 dm c)1mm = 101 cm342dm = 2420cm 1cm =

100

1m15cm = 150mm 1m = 10001 kmb)8300m = 830 dam

4000m = 40 hm25000m = 25 km

a)4km 37km = 4037m8m 12cm = 812 dm354dm = 35m 4dm3040m = 3km 040mĐường sắt từ Đà Nẵng đến TPHCMdài:

791 + 144 = 935 (km)Đường sắt từ Hà Nội đến TPHCMdài:

HS khá giỏilàm hết

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

791 + 935 = 1726 (km)Đáp số: a) 935km; 1726km

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm bài tập 4/23

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 3

TIẾT: 22 BÀI: ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông dụng

Kĩ năng:

- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo khối lượng

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 4

Thái độ:

- Yêu thích môn học, bồi dưỡng năng lực tư duy và vận dụng vào cuộc sống phù hợp

II Chuẩn bị

Bảng phụ viết nội dung bài tập1

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng làm bài tập 4/23

- Cả lớp nhận xét, sửa bài

3 Bài mới:

Giới thiệu bài

- Hôm nay chúng ta cùng ôn tập về các đơn

vị đo khối lượng và giải các bài toán có liên

quan đến các đơn vị đo khối lượng

Hướng dẫn ôn tập

Bài 1:

- GV treo bảng phụ bài tập1

- 1kg bằng bao nhiêu hg?

- 1 kg bằng bao nhiêu yến?

- HS làm tiếp vào các cột còn lại để hình

thành bảng như SGK

- Hai đơn vị đo khối lượng liên quan thì đơn

vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé?

Bài 2: HS làm bài.

Bài 3: HS đọc đề, làm bài.

Bài 4: HS đọc đề, phân tích đề và về nhà làm

6 kg 3 g = 6003 g 9050kg = 9tấn50kg

2 kg 50 g < 2500g13kg 85g < 13 kg 805g

300 x 2 = 600 (kg)Ngày thứ III cửa hàng bán đựơc:

1000 – (300 + 600) = 100 (kg)

HS khá giỏithực hiện

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Đáp số: 100 kg

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm bài tập 4/24

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 5

TIẾT: 23 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông

Kĩ năng:

- Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lượng

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3

Thái độ:

- Yêu thích môn học, bồi dưỡng năng lực tư duy và vận dụng vào cuộc sống phù hợp

II Chuẩn bị

Hình vẽ bài tập3 vẽ sẵn trên bảng lớp

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài tập 4/24

- Cả lớp nhận xét, sửa bài

3 Bài mới:

Giới thiệu trực tiếp

Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: HS đọc, phân tích đề bài, làm vào vở.

Bài 2: HS làm bài.

Bài 3: HS đọc đề, làm bài.

Bài 4:

- HS đọc đề, về nhà làm bài

Cả hai trường thu đựơc:

1tấn300kg + tấn700kg = 3tấn1000 kg3tấn1000 kg = 4 tấn

4 tấn gấp 2 tấn số lần:

4: 2 = 2 (lần)Số quyển vở sản xuất được là:

50000 x 2 = 100000(quyển)Đáp số: 100000 quyển

120 kg = 120000 gSố lần đà điểu nặng hơn chim sâu:

120000: 60 = 2000 (lần)Đáp số: 2000 lần

Diện tích hình chữ nhật ABCD:

14 x6 = 84 (m2)Diện tích hình vuông CEMN:

7 x 7 = 49 (m2)Diện tích của mảnh đất là:

84 + 49 = 133 (m2)Đáp số: 133 m2

- Coù thêm 2 cách vẽ:

+CR 1cm và CD 12cm

+CR 2cm và CD 6 cm

HS khá giỏithực hiện

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm bài tập 4/25

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 7

TIẾT: 24 BÀI: ĐỀ – CA – MÉT VUÔNG, HÉC – TÔ – MÉT VUÔNG

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: Đề – ca – mét vuông, Héc – tô – métvuông

- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị Đề – ca – mét vuông, Héc – tô – mét vuông

- Biết mối quan hệ giữa Đề – ca – mét vuông với Mét vuông; Đề – ca – mét vuông với Héc – tô –mét vuông

Kĩ năng:

- Biết chuyển đổi số đo diện tích (trường hợp đơn giản)

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

Thái độ:

- Yêu thích môn học, bồi dưỡng năng lực tư duy và vận dụng vào cuộc sống phù hợp

II Chuẩn bị

Hình vẽ biểu diễn hình vuông cạnh dài 1dam, 1hm (thu nhỏ) như SGK

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài tập 4/25

- Cả lớp nhận xét, sửa bài

3 Bài mới:

Giới thiệu bài

- Nêu các đơn vị đo diện tích đã học

- Liên hệ thực tế

Giới thiệu đơn vị đo diện tích dam 2

a)Hình thành biểu tượng về dam 2

- GV treo lên bảng hình biểu diễn hình vuông

có cạnh 1dam như SGK

- Hình vuông có cạnh dài 1 dam, tính diện

tích hình vuông?

- dam2 chính là diện tích hình vuông có cạnh

dài 1 dam

- Đề- ca- mét vuông viết tắt là dam2, đọc là

đề- ca- mét vuông

b)Mối quan hệ giữa dam 2 và m 2

- 1 dam bằng bao nhiêu mét?

- GV: chia cạnh hình vuông 1 dam thành 10

phần bằng nhau, sau đó nối các điểm để tạo

thành hình vuông nhỏ

- Được bao nhiêu hình vuông nhỏ?

- Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích bao nhiêu

m2?

- dam2 gấp bao nhiêu lần m2?

Giới thiệu đơn vị đo diện tích hm 2

a)Hình thành biểu tượng về hm 2

- GV treo lên bảng hình biểu diễn hình vuông

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Tính diện tícvh hình vuông?

- Héc- tô- mét vuông viết tắt là hm2, đọc là

héc- tô- mét vuông

b)Mối quan hệ giữa hm 2 và dam 2

- 1 hm bằng bao nhiêu dam?

- HS đọc đề, phân tích đề và về nhà làm bài

- GV: chia cạnh hình vuông 1 hm thành 10

phần bằng nhua, sau đó nối các điểm để tạo

thành các hình vuông nhỏ

- Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu

dam?

- Được bao nhiêu hình vuông nhỏ?

- Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích bao nhiêu?

- hm2 gấp 100 lần dam2

Luyện tập, thực hành

Bài 1

- GV viết các số đo diện tích lên bảng, yêu

cầu HS đọc

Bài 2 GV đọc các số đo diện tích.

Bài 3 HS làm bài vào vở

Bài 4 HS về nhà làm bài

100

23

dam2 = 5

100 23

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm bài tập 4/27

Trang 9

TIẾT: 25 BÀI: MI – LI – MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

I Mục đích yêu cầu:

Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1cm

Bảng kẻ sẵn các cột như phần b SGK nhưng chưa viết chữ và số

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài tập 4/27

- Cả lớp nhận xét, sửa bài

3 Bài mới:

Giới thiệu đơn vị đo diện tích mm 2

a)Hình thành biểu tượng về mm 2

- GV treo hình vuông minh họa như SGK

- Tính diện tích hình vuông có cạnh dài 1mm?

- mm2 là gì?

- Nêu kí hiệu của mm2?

b)Tìm mối quan hệ giữa mm 2 và cm 2

- Diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm gấp

bao nhiêu lần diện tích của hình vuông có

cạnh dài 1mm?

- 1 cm2 =? mm2

Bảng đơn vị đo diện tích

- GV treo bảng phụ

- Em hãy nêu các đơn vị đo từ bé đến lớn?

- 1 m2 =? dm2; =? dam2

- HS đọc đề, phân tích đề và về nhà làm bài

- HS lên bảng điền tương tự với các đơn vị

khác để hình thành bảng b/SGK/27

- Nhận xét gì về bảng trên?

Luyện tập, thực hành

Bài 1

a) GV viết số đo diện tích, HS đọc

b) GV đọc số đo diện tích, HS viết

m2

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm bài tập3/28.

Trang 11

TIẾT: 26 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: GV gọi HS lên giải bài tập, kiểm tra vở bài tập một số HS, nhận xét việc chuẩn

bị bài ở nhà

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay giúp các

em Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo

diện tích

- GV ghi tựa

Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1a (2 số đo đầu):

- GV hướng dẫn mẫu, HS làm bài

- Cho HS lên bảng sửa bài

Bài 1b (2 số đo đầu):

Bài 2:

- Hướng dẫn HS nắm yêu cầu bài và làm bài

Bài 3 (cột 1):

- Cho HS thi đua giải nhanh trên bảng lớp

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tìm được diện tích căn phòng em cần

phải biết gì? …

- Cho HS giải vào vở GV thu chấm và sửa

sai, ghi điểm khích lệ HS

- Đáp án đúng là B (= 305 cm2)

- HS đọc đề, làm bài theo nhóm bàn

1600 x 150 = 240000 (cm2) = 24m2Đáp số: 24m2

HS khá giỏilàm hết

HS khá giỏilàm hết

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

Trang 12

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm lại các bài tập và chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 13

TIẾT: 27 BÀI: HÉC – TA.

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết:

+ Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc – ta

+ Biết quan hệ giữa héc – ta và mét vuông

+ Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc – ta)

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: GV gọi HS lên giải bài tập, kiểm tra vở bài tập một số HS, nhận xét việc chuẩn

bị bài ở nhà

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay giúp các

em Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo

diện tích héc- ta

- GV ghi tựa

Giới thiệu đơn vị đo diện tích ha

- 1 héc - ta = 1 hm2 và kí hiệu là ha

- 1 ha bằng bao nhiêu m2?

2.3 Luyện tập, thực hành

Bài 1a (2 số đo đầu):

GV hướng dẫn và sửa sai cho HS

Bài 1b (2 số đo đầu):

Bài 2:

- GV hướng dẫn và sửa sai cho HS

Bài 3:

- GV hướng dẫn và sửa sai cho HS.

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

HS khá giỏilàm hết

HS khá giỏilàm hết

Dành cho

HS khá giỏi

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tìm được số viên gạch cần lát em cần

phải biết gì? …

- Cho HS giải ở nhà vào vở

120000 x 401 = 3000 (m2)Đáp số: 3000 m2

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm lại các bài tập và chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 15

TIẾT: 28 BÀI: LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

+ Giải các bài toán có liên quan đến diện tích

- Bài tập cần làm: Bài 1 (a, b), Bài 2, Bài 3

Thái độ:

- Yêu thích môn học, bồi dưỡng năng lực tư duy và vận dụng vào cuộc sống phù hợp

II Chuẩn bị

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: GV gọi HS lên giải bài tập, kiểm tra vở bài tập một số HS, nhận xét việc chuẩn

bị bài ở nhà

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay giúp các

em Củng cố về các đơn vị đo diện tích đã

- GV hướng dẫn và sửa sai cho HS.

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tìm được số viên gạch cần lát em cần

phải biết gì? …

- Cho HS giải vào phiếu học tập GV thu

- HS đọc đề và tự làm ở bảng con 1

HS lên bảng lớp

a) 5 ha = 50000 m2

2 km2 = 2000000 m2c) 26m2 17dm2 = 26

100

17

m290m2 5dm2 =901005 m235dm2 =

790 ha < 79 km24cm2 5mm2 = 4 1005 cm2

- HS đọc đề, làm bài Vào PHTDiện tích căn phòng là:

6 x 4 = 24 (m2)Tiền mua gỗ để lát nền phòng:

280000 x 24 = 6720000 (đồng)Đáp số: 6 720 000 đồng

- HS đọc đề, phân tích đề và về nhàlàm bài vào vở

HS khá giỏilàm hết

Trang 16

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

chấm và sửa sai, ghi điểm khích lệ HS

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tìm được diện tích khu đất em cần

200 x 150 = 30000 (m2) = 3 haĐáp số: 30000 m2; 3 ha

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: - Dặn HS về nhà làm lại các bài tập và chuẩn bị bài sau.

Trang 17

TIẾT: 29 BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG.

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết:

+ Tính diện tích các hình đã học

Kĩ năng:

+ Giải các bài toán liên quan đến diện tích

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

Thái độ:

- Yêu thích môn học, bồi dưỡng năng lực tư duy và vận dụng vào cuộc sống phù hợp

II Chuẩn bị

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: GV gọi HS lên giải bài tập, kiểm tra vở một số HS, nhận xét việc chuẩn bị bài ở nhà

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay giúp các

em Củng cố về các đơn vị đo diện tích đã

học

- GV ghi tựa

Bài 1: Gọi HS đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tìm được số viên gạch cần lát em cần

phải biết gì? …

- Cho HS giải vào phiếu học tập GV thu

chấm và sửa sai, ghi điểm khích lệ HS

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- …

- Cho HS giải vào vở GV thu chấm và sửa

sai, ghi điểm khích lệ HS

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- …

- Cho HS giải vào phiếu học tập GV thu

- HS đọc đề, phân tích đề, làm vàophiếu

Diện tích của một viên gạch:

30 x 30 = 900 (cm2)Diện tích của căn phòng:

6 x 9 = 54 (m2) = 540000 cm2Số viên gạch cần thiết:

540000: 900 = 600 (viên)Đáp số: 600 viên

- HS làm bài vào vở

a) Chiều rộng thửa ruộng:

80: 2 x 1 = 40 (m)Diện tích thửa ruộng:

80 x 40 = 3200 (m2)b)3200 m2 gấp 100 m2 số lần:

3200: 100 = 32 (lần)Số thóc thu đựơc từ thửa ruộng đó:

50 x 32 = 1600 (kg)Đáp số: a)3200 m2; b) 16 tạ

- HS đọc đề, nhóm thi đua làm bài

CD mảnh đất: 5 x 1000 = 5000 (cm)

= 50 m

CR mảnh đất: 3 x 1000 = 3000(cm)

= 30 mDiện tích mảnh đất:

Dành cho

HS khá giỏi

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

chấm và sửa sai, ghi điểm khích lệ HS

Bài 4:

- HS đọc đề, phân tích đề và về nhà làm bài

50 x 30 = 1500 (m2)Đáp số: 1500 m2

- Khoanh vào C là đúng

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm lại các bài tập và chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Trang 19

TIẾT: 30 BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức:

- Biết:

+ So sánh các phân số, tính giá trị biểu thức với phân số

Kĩ năng:

+ Giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, d), Bài 4

Thái độ:

- Yêu thích môn học, bồi dưỡng năng lực tư duy và vận dụng vào cuộc sống phù hợp

II Chuẩn bị

III Hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - GV gọi HS lên giải bài tập, kiểm tra vở bài tập một số HS, nhận xét việc chuẩn

bị bài ở nhà

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay giúp các

em So sánh và sắp thứ tự các phân số

- GV ghi tựa

Bài 1:Gọi HS đọc đề, làm bài.

- GV theo dõi saử sai cho HS

Bài 2 (a, d):

- Hướng dẫn HS làm vào phiếu GV thu chấm

và sửa sai

Bài 3:

- GV chia nhóm học tập Khích lệ HS nhanh

chóng nêu kết quả

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tìm được số tuổi của mỗi người em

- HS đọc đề bài, xác định yêu cầu vànêu miệng kết quả

Vì 121 128 129 1210

Nên

6

5 4

3 3

2 12

b)

32

3 32

11 14 28 32

11 16

7 8

5 2 3 6

5 7

2 5

50000: 10 x 3 = 15000 (m2)Đáp số: 15000 m2

- HS đọc đề, phân tích đề và về nhàlàm bài

- Vẽ sơ đồ

Hiệu số phần bằng nhau:

4 – 1 = 3 (phần)

HS khá giỏilàm hết

Trang 20

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

cần phải biết gì? …

- Cho HS giải vào vở bài tập ở nhà Tiết sau

kiểm tra và sửa sai

Tuổi con:

30: 3 = 10 (tuổi)Tuổi cha:

10 + 30 = 40 (tuổi)Đáp số: Con 10 tuổi; Cha 40 tuổi

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài.

5 Dặn dò: Dặn HS về nhà làm lại các bài tập và chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh bổ sung:

Ngày đăng: 29/11/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết nội dung bài tập1. - Gián án toan tuan 5-8
Bảng ph ụ viết nội dung bài tập1 (Trang 3)
Hình vẽ bài tập3 vẽ sẵn trên bảng lớp. - Gián án toan tuan 5-8
Hình v ẽ bài tập3 vẽ sẵn trên bảng lớp (Trang 5)
Hình vẽ biểu diễn hình vuông cạnh dài 1dam, 1hm (thu nhỏ) như SGK. - Gián án toan tuan 5-8
Hình v ẽ biểu diễn hình vuông cạnh dài 1dam, 1hm (thu nhỏ) như SGK (Trang 7)
Bảng kẻ sẵn các cột như phần b SGK nhưng chưa viết chữ và số. - Gián án toan tuan 5-8
Bảng k ẻ sẵn các cột như phần b SGK nhưng chưa viết chữ và số (Trang 9)
- Các bảng số a, b phần bài học, các tia số trong BT1, bảng số trong BT3 viết bài bảng phụ - Gián án toan tuan 5-8
c bảng số a, b phần bài học, các tia số trong BT1, bảng số trong BT3 viết bài bảng phụ (Trang 23)
Bảng phụ. - Gián án toan tuan 5-8
Bảng ph ụ (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w