1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án toán lớp 4 bài phân số

18 3,2K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án toán lớp 4 bài phân số
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Bích Tuyền
Trường học Trường Tiểu Học Phú Đức “A”
Chuyên ngành Toán
Thể loại Gián án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Phú Đức
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DỰ GIỜ MÔN TOÁN Giáo viên : Nguyễn Thị Bích Tuyền Trường Tiểu học Phú Đức “A”... Ta nói: Đã tô màu năm phần sáu hình tròn.. Mẫu số cho biết hình tròn chia thành 6 phần bằng nhau.. Tử số

Trang 1

DỰ GIỜ MÔN TOÁN Giáo viên : Nguyễn Thị Bích Tuyền

Trường Tiểu học Phú Đức “A”

Trang 2

Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2011

MÔN: TOÁN

LỚP 4

Trang 3

250 250

Một hình bình hành có đáy là 10 cm, chiều cao

Diện tích hình bình hành là:

10 x 5 = 50 ( cm2)

Đáp số: 50 cm2

Trang 4

Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2011

Toán Phân số

Trang 5

Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau , tô

màu 5 phần.

Ta nói: Đã tô màu năm phần sáu hình tròn.

Ta viết: 5

6 , đọc là năm phần sáu

Ta gọi : là 5 phân số

6

Phân số 5

6 có tö số là 5 , mẫu số là 6

Mẫu số là số tự nhiên viết dưới gạch ngang

Mẫu số cho biết hình tròn chia thành 6 phần bằng nhau.

Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang

Tử số cho biết 5 phần bằng nhau đã được tô màu.

Trang 6

Ví dụ

Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:

Đọc: một phần hai Đọc: ba phần tư

Đọc: bốn phần bảy Đọc: năm phần chín

Viết: 1

2

Viết: 4

5

9

Viết: 3

4

Trang 7

Nhận xét

Mỗi phân số có tử số và mẫu số Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.

5

6 ;

1 2

3 4

4 7

5 9

; ; ; là những phân số

Trang 8

LUYỆN TẬP

Bài 1: a- Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu trong mỗi hình dưới đây:

Đọc: hai phần năm

Viết: 2

5

Đọc: năm phần tám

Viết: 5

8

Đọc: ba phần tư

Viết: 3

4

7

Đọc: bảy phần mười

Viết:

10

3

Đọc: ba phần bảy

Viết:

7

3

Đọc: ba phần sáu

Viết:

6

b- Trong mỗi phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì?

Trang 9

LUYỆN TẬP

Phân số Tử số Mẫu số Phân số Tử số Mẫu số

6

11

6

11

8

10

12 5

12

18

25

8

3

12

8

55

Hãy nêu đặc điểm của phân số.

Trang 10

LUYỆN TẬP

a) Hai phần năm

b) Mười một phần mười hai

c) Bốn phần chín

d) Chín phần mười

e) Năm mươi hai phần tám mươi tư

2 5

11 12

7 9

9 10

52 84

Trang 11

LUYỆN TẬP

8

5

Bµi 4 : §äc c¸c ph©n sè

Trang 12

LUYỆN TẬP

5

Bµi 4 : §äc c¸c ph©n sè

Trang 13

LUYỆN TẬP

8

Bµi 4 : §äc c¸c ph©n sè

Trang 14

LUYỆN TẬP

3

Bµi 4 : §äc c¸c ph©n sè

Trang 15

LUYỆN TẬP

19

Bµi 4 : §äc c¸c ph©n sè

Trang 16

LUYỆN TẬP

80 100 Bµi 4 : §äc c¸c ph©n sè

Trang 17

Chia thành 2 đội.

Đội A hái quả mời đội B đọc Đội B hái quả mời đội A đọc.

Trang 18

Ch©n thµnh c¶m ¬n quý

Ngày đăng: 29/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Hình 2 Hình 3 - Gián án toán lớp 4 bài phân số
Hình 1 Hình 2 Hình 3 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w