1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TUAN 15 BUOI 1 LOP 2 Hang

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yªu cÇu häc sinh dùa vµo gîi ý kÓ l¹i c©u chuyÖn thµnh 3 phÇn :.. +PhÇn giíi thiÖu c©u chuyÖn +PhÇn diÔn biÕn vµ phÇn kÕt.[r]

Trang 1

Tuần 15

Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009

Toán Tiết 71: 100 TRừ ĐI một Số

I Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép tính có nhớ dạng : 100 trừ đi một số có 1 hoặc 2 chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

II Đồ dùng dạy học: 100 que tính

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên gọi 1 em đặt tính và tính

65 - 8 , 76 – 7 , 47 – 6 , 68 – 9

- Giáo viên gọi 1 em tìm x : x - 25 = 36

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1 : Phép trừ 100 – 36

- Nêu bài toán: Có 100 que tính bớt đi 36 que

tính Hỏi : còn lại bao nhiêu que tính?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại bài

- Để biết số que tính còn lại ta làm phép tính gì?

- Gọi học sinh lên bảng thực hiện phép tính

- Yêu cầu lớp làm vào vở nháp: 100

36

64

- Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính và tính

- Giáo viên nhận xét bổ sung và ghi lên bảng

- Vừa xong chúng tathực hiện phép tính số có

mấy chữ số trừ đi số có mấy chữ số ?

b Hoạt động2: Phép trừ : 100 – 5

- Đây là phép tính trừ số có mấy chữ số trừ đi số

có mấy chữ số ?

- Yêu cầu học sinh đặt tính và thực hiện phép

tính

- Giáo viên nhận xét , bổ sung

100 0 không trừ đợc cho 5 lấy 10 trừ 5

5 bằng 5 viết 5 nhớ 1 0 không trừ đợc

95 1 lấy 10 trừ 1 bằng 9 nhớ 1

1 trừ 1 bằng 0 viết 0

c Hoạt động 3: Luyện tập thực hành.

*Bài 1: Nêu yêu cầu của bài - Giáo viên bổ sung

*Bài 2 : Bài này yêu cầu gì?

- Yêu cầu học sinh đọc bài mẫu:

100 - 20 = ?

10 chục – 2 chục = 8 chục

100 – 20 = 80

- Yêu cầu học sinh làm bài tập tơng tự vào vở

- Gọi 1 số em nêu cách tính nhẩm :

10 chục –7 chục = 3 chục Vậy : 100 – 70 =

30

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- 2 em lên bảng làm, HS dới làm vào vở nháp

- Nghe và phân tích

- 2 em nhắc lại

- 1 em trả lời

- Cả lớp làm nháp, 1 HS lên bảng

- 5 em nêu

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh trả lời

- Trả lời

- 1 em lên bảng

- Lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét bài trên bảng,

- 1 vài em nhắc lại cách tính

- 1 em

- 3 em lên bảng, lớp làm vở

- Tính nhẩm

- Học sinh đọc

- Học sinh tự làm

- Học sinh nêu

Trang 2

-Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Về học lại và thực hiện các phép tính còn lại

****************************************

Tập đọc Tiết 43 + 44: HAI ANH EM

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật

trong bài

- Hiểu ND: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhờng nhịn của 2 anh em (trả lời dợc câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học

TIếT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: Nhắn tin

- H: Những ai nhắn tin cho Linh ?

- H: Chị Nga nhắn Linh những gì ?

- H: Nội dung nhắn tin là gì ?

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Giáo viên đọc mẫu

Giáo viên theo dõi, y/c HS nêu từ khó đọc

phát hiện từ khó

- Yêu cầu học sinh đọc ngắt giọng đúng

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trớc lớp

- Giảng từ mới :công bằng :là hợp lẽ phải

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

TIếT 2

b Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1

H: Ngày mùa đến anh em chia lúa ra sao ?

H: Họ để lúa ở đâu ?

H: Ngời em nghĩ gì và làm gì ?

- Nghĩ vậy ngời em đã làm gì ?

- Tình cảm của em đối với anh ?

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

H: Ngời anh nghĩ gì và làm gì ?

H: Điều gì xảy ra ?

H: Mỗi ngời cho thế nào là công bằng ?

- Học sinh lắng nghe

- 1 em đọc cả bài, đọc chú giải,

đọc thầm

- Tìm cách đọc và luyện đọc

- 2 em đọc, các em khác nhận xét

- Học sinh đọc và mời bạn đọc nối tiếp

- Các nhóm đọc nối tiép từng

đoạn

- Cử đại diện nhóm

- 1 học sinh đọc

- Chia thành 2 đống bằng nhau

- Để lúa ở ngoài đồng

- Anh mình còn phải nuôi vợ con Néu mình lấy bằng phần của anh thì thật không công bằng

- Ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm cho anh

- Rất ythơng, nhờng nhịn anh

- Em ta sống 1 mình vất vả Nếu phần của ta cũng bằng phầm của chú ấy thì không công bằng Liền lấy lúa của mình bỏ thêm cho em

- 2 đống lúa vẫn bằng nhau

- Em cho rằng là anh thì phải

đ-ợc phần hơn

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

H: Những từ ngữ nào cho ta thấy hai anh em

rất yêu quý nhau ?

H: Tình cảm của hai anh em đối với nhau nh

thế nào?

H: Qua bài này chúng ta học đợc những gì ?

c Hoạt động 3: Luyện đọc toàn bài.

- Gọi HS đọc toàn bài

- Tổ chức cho HS luyện đọc theo vai

- Bình chọn bạn đọc hay nhất

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về đọc bài cho gia đình cùng nghe

*Chú ý: Đối với 3 HS học hoà nhập không y/c đọc

theo vai và thi đọc

- Anh chorằng em vất vả tgì dợc phần hơn

- Xúc động ôm chầm lấy nhau

- 2 anh em rất yêu tơng nhau./2anh em luôn lo lắng cho nhau

*Anh em cùng 1 nhà nên yêu

th-ơng lo lắng , đùm bọc lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh

- Đọc cho nhau nghe

- 1 em đọc và nêu câu hỏi, mời bạn trả lời

- Đọc theo vai

Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009

Kể chuyện Tiết 15: HAI ANH EM

I Mục đích yêu cầu :

- Kể lại đựơc từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại đợc ý nghĩ của 2 anh

em khi gặp nhau trên đồng (BT2)

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh của bài tập đọc

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi 2 em lên kiểm tra: kể nối tiếp

câu chuyện: Bó đũa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm, tuyên dơng

2 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hớng dẫn kể từng đoạn

- Yêu cầu học sinh dựa vào gợi ý kể lại câu

chuyện thành 3 phần :

+Phần giới thiệu câu chuyện

+Phần diễn biến và phần kết

- Yêu cầu học sinh kể trong nhóm

- Giáo viên theo dõi uốn nắn nhắc nhở

- Yêu cầu học sinh nhận xét bạn kể

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

+Phần mở đầu câu chuyện

H: Câu chuyện xảy ra ở đâu?

H: Lúc đầu hai anh em chia lúa nh thế nào?

H: Ngời em đã nghĩ gì và đã làm gì?

H: Ngời anh đã nghĩ gì và làm gì ?

- 2 HS lên bảng kể nói tiếp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 2 em đọc gợi ý

- Nhóm 3 học sinh lần lợt kể từng phần của câu chuyện

- Đại diện các nhóm trình bày Mỗi nhóm kể 1 đoạn rồi đến nhóm khác kể

- Một số em nhận xét

- Học sinh trả lời

*Chia thành hai đống bằng nhau

*Thơng anh vất vả nên bỏ lúa của mình cho anh

*Thơng em sống 1 mình nên bỏ lúa của mình cho em

Trang 4

H: Câu chuyện kết thúc ra sao ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Yêu cầu học sinh đọc lai đoạn 4 của câu

chuyện

- Yêu cầu 4 học sinh kể nối tiếp

3 Củng cố dặn dò : GV nhận xét tiết học

Về nhà kể lại câu chuyện cho mọi ngời cùng

nghe

*Chú ý: Đối với 3 HS học hoà nhập không

y/c kể toàn bộ câu chuyện

*Hai anh em gặp nhau khi mỗi ngời đang ôm 1 bó lúa Cả hai xúc động

- 1 em đọc

- 2 em đọc, các em khác chú ý theo dõi

- Kể nối tiếp nhau đến hết câu chuyện

Toán Tiết 72: TìM Số TRừ

I Mục tiêu :

- Biết tìm x trong các BT dạng: a – x = b (với a, b là các số không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm

số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

- Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu

- Biết giảI toán dạng tìm số trừ cha biết

II Đồ dùng dạy học :

- Hình vẽ trong các phần bài học sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên gọi 1 em đặt tính và tính :

+100 - 4 , 100 - 38 Nêu rõ cách thực hiện

+Tính nhẩm: 100 – 40 , 100 - 50 , 100 –

30

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a Hoạt động 2: Tìm số trừ

- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông sau khi bớt đi 1

số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt đi

bao nhiêu ô vuông?

- Lúc đầu có bao nhiêu ô vuông ?

- Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?

- Số ô vuông cha biết gọi là x

- Còn lại bao nhiêu ô vuông?

- 10 ô vuông bớt đi x ô vuông còn lại 6 ô vuông,

hãy đọc phép tơng ứng

- Muốn biết số ô vuông cha biết ta làm thế nào?

- Giáo viên viết trên bảng :

10 – x = 6

x = 10 – 6

x = 4

- Yêu cầu học sinh nêu tên các thành phần trong

phép tính 10 – x = 6

- Vậy muốn tìm số trừ (x) ta làm nh thế nào ?

b Hoạt động 3 : Luyện tập, thực hành.

*Bài 1(cột 1, 3):

- Nêu yêu cầu của bài?

- Muốn tìm số trừ ta làm nh thế nào ?

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Giáo viên nhận xét bổ sung:

- 2 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Nghe và phân tích

- Có tất cả 10 ô vuông

- Cha biết

- Còn lại 6 ô vuông

* 10 – x = 6

*10 – 6

- Học sinh đọc

- *10 là số bị trừ , X là số trừ ,

6 là hiệu

*Ta lấy số bị trừ đi hiệu

- 2 Học sinh nêu

- Nhắc lại

- Cả lớp làm vào vở, 3 em lên bảng Các em khác nhận xét

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

*Bài 2(cột 1, 2, 3):

- Bài này yêu cầu gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm vào sách giáo khoa

- Gọi học sinh nêu kết quả

- GV treo bảng gài, học sinh lên tìm số và gài

- Tại sao điền 39 vào ô thứ nhất?

- Tơng tự hỏi các cột tiếp theo

*Bài 3 : Yêu cầu học sinh đọc đề bài?

- Giáo viên lắng nghe giúp đỡ học sinh trả lời

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu hoc sinh tóm tắt và giải

- Giáo viên sửa bài và bổ sung:

Tóm tắt

Có : 35 ô tô

Còn lại : 10 ô tô

Rời bến : ….Ô tô ?

- Giáo viên chấm 1 số bài nhận xét tuyên dơng

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về hoàn thành 1 số bài còn lại

*Chú ý: Đối với 3 HS học hoà nhập bỏ BT2 cột

3

bài trên bảng

- Học sinh đổi vở sửa bài

- Học sinh nêu

- 1 em nêu kết quả

- 5 em lên gài

- Là hiệu trong phép trừ: 75 – 36

- 2 HS đọc đề bài

* Có 35 ô tô Sau khi rời bến còn 10 ô tô

*Có mấy ô tô rời bến

- 1 em lên bảng - Lớp làm vào vở

- Nhận xét bài trên bảng,

- Học sinh sửa bài

Bài giải

Số ô tô rời bến là :

35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số : 25 ô tô

**************************************

Tập đọc Tiết 45: Bé HOA

I.Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ th của bé Hoa trong bài.

- Hiểu ND: Hoa rất yêu thơng em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (trả lời đợc câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa trong sách giáo khoa

III.Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng đọc mỗi

em 1 đoạn bài Hai anh em và TLCH:

H: Theo ngời thế nào là công bằng?

H: Ngời anh nghĩ gì và làm gì ?

H: Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì ?

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1 : Luyện đọc.

- Giáo viên đọc mẫu

- Theo dõi phát hiện từ khó cho học sinh đọc lại

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng đoạn

- Giảng từ mới : công bằng

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- 3 HS lên bảng đọc

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh lắng nghe

- 1 em đọc toàn bài và chú giải,

đọc thầm

- Học sinh đọc nối tiếp đến hết bài, mỗi em đọc một đoạn

- Các nhóm đọc nối tiếp từng

đoạn trong nhóm

- Theo dõi chỉnh sửa

- Cử đại diện nhóm

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc bài

H: Em biết những gì về gia đình Hoa ?

H: Em Nụ có những nét gì đáng yêu ?

H: Tìm những từ ngữ cho thấy Hoa rất yêu em

bé?

H: Hoa đã làm gì giúp mẹ?

H: Hoa thờng làm gì để ru em ngủ?

H: Trong th gửi bố Hoa kể chuyện gì và mong

-ớc điều gì?

H: Theo em Hoa đáng yêu ở điểm nào ?

H: ở nhà em đã làm gì giúp đỡ bố mẹ ?

c Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài.

- Cho học sinh thi đọc

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về đọc bài cho gia đình cùng nghe

- HS đọc và TLCH

- Gia đình Hoa có 4 ngời Bố Hoa đi làm xa, Mẹ Hoa, Hoa

và em Nụ mới sinh ra

*Môi đỏ hồng , mắt mở to và

đen láy

*Đen láy là đen và sáng long lanh

*Cứ nhìn mãi , thích đa võng cho em ngủ

*Hoa ru em ngủ và trông em giúp mẹ

*Hát

*Hoa kể em Nụ rất ngoan, Hoa hát hết cả bài hát ru em Mong

bố về dạy thêm cho nhiều bài hát nữa

*Còn bé đã biết giúp mẹ và rất yêu em bé

- HS thi nhau kể

- HS thi đọc

***************************************

Âm nhạc Tiết 15: ôN TậP 3 BàI HáT : CHúC MừNG SINH NHậT, CộC CáCH

TùNG CHENG, CHIếN Sĩ Tí HON

I Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

- Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản

II Chuẩn bị của GV:

- Nhạc cụđệm, gõ

- Băng nhạc

III Các hoạt động chủ yếu:

1

ổ n định

2 Kiểm tra bài cũ: Hát bài hát “Chiến sỹ tí

hon”

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi bảng

b Hoạt động 1 : ôn tập 3 bài hát

*Ôn tập bài hát : Chúc mừng sinh nhật

- GV đệm đàn cho HS nghe giai điệu, sau đó

hỏi HS nhận biết tên bài hát? Nhạc của nớc

nào? Bài hát viết ở nhịp 2/4 hay nhịp ?

- Hớng dẫn HS ôn theo nhiều hình thức

- Hớng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ hoạ

- Cả lớp hát 1 bài

- 2 HS hát

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS hát theo hớng dẫn của GV: HS hát kết hợp gõ đệm theo nhịp, phách ( sử dụng các nhạc cụ gõ)

- HS ôn bài hát theo hớng dẫn Chia nhóm, mỗi nhóm thể hiện một nhạc cụ

Trang 7

- GV nhận xét

*ôn tập bài : Cộc cách tùng cheng

- Hớng dẫn HS ôn bài hát kết hợp trò chơi gõ

nhạc cụ

- Mời vài nhóm lên biểu diễn trớc lớp

- GV nhận xét

*ôn bài: Chiến sĩ tí hon

- GV bắt giọng cho HS hát kết hợp gõ đệm

theo phách, đệm theo nhịp 2

- Có thể chia 2 lớp để hát đối đáp

c Hoạt động 2: Nghe nhạc

- GV ổn định t thế , thái độ cho HS khi nghe

nhạc

- Cho HS nghe qua tác phẩm, sau đó nhận xét

qua tác phẩm

4 Củng cố, dặn dò:

- Hát lại 3 bài hát kết hợp phụ họa

- Xem trớc bài mới

- HS lên biểu diễn trớc lớp

- HS hát và vỗ , gõ đệm theo tiết tấu lời ca

- Chia 2 dãy thi hát đối đáp

- HS nghe và nhận xét

- HS lắng nghe và ghi nhớ

- Cả lớp hát

******************************************************************

Thứ t ngày 2 tháng 12 năm 2009

Chính tả

Tiết 29: HAI ANH EM

I Mục đích yêu cầu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép

- Làm đợc BT2, BT3 a/b

II Đồ dùng dạy và học:

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép

- Nội dung bài tập 3 vào giấy ; bút dạ

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em lên bảng viết : Giang , phơ phất ,

giấc

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Hớng dẫn tập chép.

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Đoạn kể về ai?

- Ngời em đã nghĩ gì và làm gì ?

H: Đoạn văn có mấy câu ?

H: ý nghĩ của ngời em đợc viết nh thế nào?

H: Chữ nào đợc viết hoa ?

- Yêu cầu học sinh đọc các từ khó

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 1 Học sinh đọc

- Kể về ngời em

- Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa của mình bắng phần lúa của anh thì thật không công bằng , và lấy lúa của mình bỏ vào cho anh

- 4 câu

- Trong dấu ngoặc kép

- Đêm , Anh , Nếu , Nghĩ Những chữ đầu câu và tên riêng nhân vật, bông hoa

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

*Nghĩ , nuôi , công bằng

- Yêu cầu luyện viết bảng con

- Nhận xét, uốn nắn

- Yêu cầu học sinh nhìn bảng tự chép vào vở

- Theo dõi nhắc nhở

- Đọc bài cho học sinh soát lỗi

- Chấm 1 số bài nhận xét tuyên dơng

b Hoạt động 3: Hớng dẫn làm bài tập

*Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tìm từ:

+2 từ có tiếng chuối vần ai, 2 từ có tiếng chứa

vần ay

+Chai, trái, cái, hái, mái

+Chảy, vay, máy, bay

- Nhận xét - Tuyên dơng

*Bài 3a:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Gọi 4 nhóm học sinh lên bảng viết các từ

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Nhận xét bổ sung bài làm của học sinh

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học ,tuyên dơng 1 số em viết

đẹp

- Về viết lại những lỗi chính tả

- Gạch ngang, dấu chấm, dấu phẩy , dấu chấm than

- 2 em lên bảng viết

- Tự chép bài

- Tự soát lỗi

- Xem bài viết đẹp

- 1 học sinh đọc

- HS thi nhau tìm từ

- Nêu yêu cầu

- Chia nhóm, mỗi nhóm 2em

- Học sinh làm vào vở

********************************************

Toán Tiết 73: ĐƯờNG THẳNG

I Mục tiêu :

- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên đoạn thẳng, đờng thẳng

- Biết vẽ doạn thẳng, đờng thẳng qua 2 điểm bằng thớc và bút

- Biết ghi tên đờng thẳng

II Đồ dùng dạy và học :

- Thớc và phấn màu

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên gọi 2 em thực hiện phép

tính

+ tìm x : 32 - x = 14 , x – 14 = 18

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Đoạn thẳng , đờng

thẳng

- Giáo viên chấm lên bảng 2 điểm Yêu

cầu học sinh lên bảng đặt tên 2 điểm và

vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm :

A B

- Em vừa vẽ đợc hình gì ?

- Nêu kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía

ta đợc đờng thẳng AB

A B

- Yêu cầu HS nêu tên hình vẽ trên bảng

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 1 em lên bảng , lớp theo dõi và nhận xét

- Đoạn thẳng AB

- 3 em trả lời

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Làm thế nào để có đờng thẳng AB khi

đã có đoạn thẳng AB?

- Giáo viên nhận xét bổ sung :

*Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta

đ-ợc đờng thẳng AB

- Yêu cầu học sinh vẽ đờng thẳng AB

vào giấy nháp

b Hoạt động 2: Giới thiệu 3 điểm

thẳng hàng

- Giáo viên chấm thêm 1 điểm C trên

đoạn thẳng vừa vẽ và giới thiệu 3 điểm

A, B, C cùng nằm trên 1 đờng thẳng, ta

gọi đó là 3 điểm thẳng hàng với nhau

- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với

nhau ?

- Giáo viên chấm thêm 1 điểm D ngoài

đờng thẳng và hỏi : ba điểm A , B , D

có thẳng hàng với nhau hay không ? tại

sao ?

- Giáo viên nhận xét , bổ sung

c Hoạt động 3 : Luyện tập thực hành.

*Bài 1 : Nêu yêu cầu bài?

- Yêu cầu học sinh vẽ vào vở

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

3 Củng cố, dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về nhà ôn lại bài

- Học sinh trả lời

- Thực hành vẽ

- Quan sát và trả lời

- Học sinh nhắc lại: 3 điểm cùng nằm trên 1 đờng thẳng

- 3 điểm A, B, C không thẳng hàng với nhau vì 3 điểm không cùng nằm trên 1

đờng thẳng

- 2 Học sinh nêu

- Học sinh tự vẽ hình và đặt tên

- 3 em lên bảng vẽ

- Các em khác nhận xét bài trên bảng

*****************************************

Tập viết Tiết 15: Chữ hoa: N

I Mục đích yêu cầu :

Viết đúng chữ N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: nghĩ(1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trớc nghĩ sau (3 lần)

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ : N viết trên bảng phụ ,có đủ các đờng kẻ và đánh số các đờng kẻ.

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết: chữ M và tiếng

Miệng

- Giáo viên chấm 1 số vở bài viết ở nhà

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Hớng dẫn viết chữ N hoa.

- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn chữ N và hỏi:

H: Cô có chữ gì ?

H: Chữ N hoa giống chữ nào đã học ?

H: Chữ N gồm mấy nét? những nét nào? độ

cao, rộng bao nhiêu?

- 2 HS lên bảng viết

- Lớp viết vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

*Chữ N hoa

*Chữ M hoa

*Gồm 3 nét , nét móc ngợc phải, nét thẳng đứng và nét xiên phải, cao 2,5 li, rộng 3 li

Trang 10

- Giáo viên nói cách viết:

+Điểm đặt bút viết là giao điểm của đờng

ngang 6 và đờng dọc 4 Viết nét thẳng đứng

xuống đờng ngang 1 và đờng dọc 4 ,viết liền nét

xiên phải lên giao điểm của đờng ngang 6 với

đờng dọc 6 , rồi lợn cong xuống đờng ngang 5

sát đờng dọc 7

- Yêu cầu học sinh luyện viết vào bảng

b Hoạt động 2: Hớng dẫn viết cụm từ ứng

dụng

- Yêu cầu học sinh đọc cụm từ ứng dụng

- Hỏi : Em hiểu thế nào là miệng nói tay làm ?

- Hớng dẫn học sinh quan sát và nhận xét: Độ

cao của các chữ

- Giáo viên nhận xét

- Yêu cầu học sinh viết chữ miệng vào bảng con

c Hoạt động 3: Hớng dẫn viết vào vở.

- Yêu cầu học sinh viết vào vở

- Giáo viên thu vở chấm 1 số bài

3 Củng cố - Dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dơng 1 số

em

- Về viết phần luyện tập ở nhà

- Quan sát số nét quy trình viết

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết vào bảng con

- Học sinh đa ngón tay viết trong không trung

- 2 HS đọc từ ứng dụng

*Nói đi đôi với làm

- Quan sát, nhận xét

- HS viết vào bảng con

- Học sinh viết vào vở

******************************************************************

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu Tiết 15: Từ CHỉ ĐặC ĐIểM CÂU KIểU AI THế NàO ?

I Mục đích yêu cầu

- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời, vật, sự vật (thực hiện 3 trong 4 mục của BT1, toàn bộ BT2)

- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu câu kiểu Ai thế nào? (thực hiện 3 trong 4 mục ở BT3)

II Đồ dùng dạy và học :

- Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1 , dới mỗi tranh viết các từ trong ngoặc đơn III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 học sinh lên bảng : Mỗi em đặt 1 câu theo

mẫu Ai làm gì?

- Giáo viên và học sinh nhận xét , giáo viên ghi

điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Hớng dẫn làm bài tập.

*Bài 1:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

*Bài 2:

- Gọi học sinh đọc câu mẫu

- Tuyên dơng nhóm thắng cuộc Giáo viên nhận

xét bổ sung :

+Tính tình ngời : tốt, xấu , ngoan , h, buồn, dữ ,

chăm chĩ , lời nhác, siêng năng , cần cù, lời

biếng……

+Màu sắc của vật : trắng , xanh , đỏ , tím , vàng ,

đen , nâu , xanh đen , trắng muốt , hồng ……

- 3 HS lên bảng đặt câu, HS khác làm vào vở nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Dựa vào tranh chọn 1 từ trong ngoặc đơn để trả lời

- Đọc bài

- Hoạt động theo nhóm, sau

5 phút lên dán giấy nhóm mình lên bảng

Ngày đăng: 20/04/2021, 18:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w