- Ôn tập hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau, đi đều vòng phải, đi đều vòng trái, đứng lại - Chia tổ tập luyện.. L íp trưởng điều.[r]
Trang 1Tuần 4
Thứ 2 ngày 6 thỏng 9 năm 2010
đạo đức
vợt khó trong học tập ( t2 ).
I.Mục tiêu : Học xong bài này hs có khả năng:
-Nhận thức đợc : Mỗi ngời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong học tập,
cần phải quyết tâm và tìm cách vợt qua khó khăn
- Có ý thức khắc phục khó khăn trong học tập và trong cuộc sống
II.Tài liệu và ph ơng tiện:
- Sgk đạo đức
III.Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài.1’
2.
H ướng dẫn thực hành 32’
HĐ1: Thảo luận nhóm.( Bài tập 2 sgk).
- Gv chia nhóm, giao nhiệm vụ thảo luận
- Gv khen ngợi những hs có cách giải quyết hay
HĐ2: Thảo luận nhóm đôi.
- Gv nêu yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm, liên hệ sự vợt
khó trong học tập của bản thân
- Gọi hs trình bày
*Gv kết luận: Khen ngợi hs biết vợt khó, nhắc nhở
hs cha biết vợt khó
HĐ3: Làm việc cá nhân ( bài tập 4 sgk ).
- Gv nêu lại yêu cầu bài tập
- Gv kết luận, khuyến khích hs thực hiện các biện
pháp khắc phục khó khăn đã đề ra để học tập cho
tốt
3.Củng cố dặn dò:2’
*Gv nêu kết luận chung: sgk
- Thực hành bài học vào thực tế
- Hs theo dõi
- Nhóm 4 hs thảo luận, ghi cách giải quyết của nhóm vào phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
- Hs thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày cách giải quyết
- Cả lớp trao đổi phơng pháp vợt khó của từng nhóm
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm việc cá nhân, tìm ra những khó khăn gặp phải trong học tập và cách khắc phục
- 3 -> 4 hs trình bày trớc lớp
Tập đọc
một ngời chính trực.
I.Mục tiêu :
1.Đọc lu loát, diễn cảm toàn Biết đọc truyện với giọng kể thong thả, rõ ràng
2.Hiểu nội dung của chuyện: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, vì dân vì nớc của Tô Hiến Thành -
vị quan nổi tiếng cơng trực thời xa
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III.Các hoạt động dạy học:
1.
Bài cũ : 5’
- Gọi hs đọc bài" Ngời ăn xin" và trả lời câu hỏi
đoạn đọc
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu chủ điểm và bài đọc
b.Hớng dẫn luyện đọc
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó, giải
nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
c.Tìm hiểu bài:
- 2 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi của bài
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
Trang 2- Đoạn 1 kể chuyện gì?
- Sự chính trực của Tô Hiến Thành thể hiện nh thế
nào?
- Khi Tô Hiến Thành ốm nặng, ai thờng xuyên
chăm sóc ông?
- Tô Hiến Thành cử ai thay ông đứng đầu triều
đình?
- Vì sao Thái hậu ngạc nhiên khi Tô Hiến Thành
cử Trần Trung Tá?
- Trong việc tìm ngời giúp nớc Tô Hiến Thành thể
hiện sự chính trực ntn?
- Vì sao nhân dân ca ngợi những ngời chính trực
nh ông?
- Nêu nội dung chính của bài
c Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD đọc phân vai, Gv đọc mẫu
- Tổ chức cho hs đọc thi
3.Củng cố dặn dò:2’
- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Thái độ chính trực của Tô Hiến Thành trong việc lập ngôi vua
- Ông không nhận đút lót, theo di chiếu của vua lập Thái tử Long Cán lên làm vua
- Quan tham tri chính sự Vũ Tán Đờng
- Cử quan giám định đại phu Trần Trung Tá
- Vì Trần Trung Tá ít tới thăm Tô Hiến Thành
- Cử ngời tài ba giúp nớc chứ không cử ngời ngày đêm hầu hạ mình
- Vì có những ngời nh vậy nhân dân mới ấm
no, đất nớc mới thanh bình
- Hs nêu
- 3 hs thực hành đọc 3 đoạn
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc phân vai theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
- Hs nêu lại nội dung chính
Toán
so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.
I.Mục tiêu :
Giúp hs hệ thống hoá một số kiến thức ban đầu về:
- Cách so sánh hai số tự nhiên
II.Các hoạt động dạy học :
1.Bài mới:15’
a.Giới thiệu bài
b.Gv h ớng dẫn cách so sánh 2 STN
- Gv nêu VD: so sánh 2 số 99 và 100
+Em so sánh bằng cách nào?
VD2:So sánh 29 896 và 30 005
25 136 và 23 894
+Vì sao em so sánh đợc?
- Gv nêu dãy số tự nhiên: 0 , 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9
+Số đứng trớc so với số đứng sau thì ntn? Và ngợc
lại?
c.Xếp thứ tự các số tự nhiên
- Gv nêu 1 nhóm số tự nhiên
7698 ; 7968 ; 7896 ; 7869
- Vì sao ta xếp đợc các số tự nhiên theo thứ tự?
2.Thực hành:20’
Bài 1: Điền dấu > ; < ; =
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, so sánh từng cặp
số và đọc kết quả
- Nhận xét
Bài 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
+Nêu cách xếp thứ tự các số tự nhiên?
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng làm
bài
- Hs theo dõi
- Hs so sánh và nêu: 99 < 100 ; 100 > 99 -Hs trả lời
- Hs so sánh: 29 896 < 30 005
25 136 > 23 894 -Hs nờu
- Hai số tự nhiên liền kề nhau hơn ( kém ) nhau 1 đơn vị
- Hs sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
7698 < 7869 < 7896 < 7968
- Vì bao giờ ta cũng so sánh đợc các STN
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm và chữa bài
1234 > 999 35 784 < 35 780
8754 < 87 540 92 501 > 92 410
39 680 = 39 000 + 680
17600 = 17000 + 600
- 1 hs đọc đề bài
Trang 3- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3:Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 3 hs lên bảng, lớp làm vào vở
a.8136 < 8 316 < 8 361
b 5 724 < 5 740 < 5 742
c 63 841 < 64 813 < 64 831
- 1 hs đọc đề bài
- 2 hs lên bảng, lớp làm vào vở
a 1984 > 1978 > 1952 > 1942
b 1969 > 1954 > 1945 > 1890
-Hs nghe và trả lời
Khoa học
tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn.
I.
Mục tiêu : Sau bài học hs thể:
- Giải thích đợc lý do cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi món ăn
- Nói tên nhóm thức ăn cần ăn đủ, ăn vừa phải, ăn có mức độ, ăn ít và ăn hạn chế
II.Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 16 ; 17 sgk
-VBT khoa học
III Các hoạt động dạy học:
1
Bài cũ :5’
-Gv nhận xột – ghi điểm
2.Bài mới:28’
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn tỡm hiểu bài
*HĐ1: Thảo luận nhóm.
- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và
nên thay đổi món ăn?
- Gọi hs các nhóm trình bày
- Gv kết luận : Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp 1 số chất
nhất định, ăn nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thayđổi
món sẽ đáp ứng đầy đủ chất dinh dỡng của cơ thể và sẽ
giúp chúng ta ngon miệng
*HĐ2:Làm việc với sgk.
- Yêu cầu hs quan sát tháp dinh dỡng ở sgk trang 17, trả
lời câu hỏi
+Hãy nói tên nhóm thức ăn cần ăn đủ?
+……… ăn vừa phải?
+……… ăn có mức độ?
+……… ăn ít?
+……… ăn hạn chế?
- Gọi các nhóm trình bày
- Gv kết luận: sgk
*HĐ3: Trò chơi: Đi chợ.
- Gv HD cách chơi
+ Em là ngời nội chợ, em sẽ mua những thức ăn, đồ uống
gì cho gia đình vào các bữa trong ngày?
- Hs trình bày kết quả
- Gv HD cả lớp nhận xét, bổ sung
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Hs nờu vai trũ của cỏc chất và vi ta min
- Hs theo dõi
- Nhóm 6 hs thảo luận
-Hs nêu kết quả
- Hs quan sát, tìm ý cho câu trả lời
- Gạo, khoai lang, bánh mì,… Rau quả: bí ngô, rau cải, xúp lơ, … -Thịt cá, đậu phụ ( chất đạm)
- Chất béo: dầu ăn, mỡ lợn, vừng Chất đờng: đờng mía,
- Chất khoáng: muối
- Đại diện nhóm trình bày
- Hs viết tên những thức ăn cần mua cho các bữa ăn hằng ngày
- Hs thi đua kể thực đơn của mình
- Hs cả lớp cùng gv nhận xét, bổ sung
Hs nhắc lại ghi nhớ
Thứ 3 ngày 7 thỏng 9 năm 2010
Trang 4THỂ DỤC
ĐI ĐỀU VềNG PHẢI VềNG TRÁI ĐỨNG LẠI TRề CHƠI “CHẠY TẠI CHỖ, VỖ TAY NHAU”
I Mục đớch - Yờu cầu:
+ ễn tập hợp hàng dọc, dúng hàng đỳng động tỏc
+ Yờu cầu thực hiện đỳng động tỏc: Đi đều vũng phải trỏi + Trũ chơi “Chạy tại chỗ, vỗ tay nhau”
I MỞ ĐẦU:
1 Phổ biến bài mới
2 Khởi động
+ Chung:
6 - 10’ GV cho tập hợp lớp
- GV phổ biến nội dung, yờu cầu bài học
- Chấn chỉnh đội ngũ Trũ chơi: Làm theo khẩu lệnh Đứng tại chỗ hỏt và vỗ tay
II CƠ BẢN:
1 ễn bài cũ:
2 Bài mới:
( Ghi rừ chi tiết cỏc
động tỏc kỹ thuật )
18-22’
2 - 3’
2 - 3’
a Đội hỡnh đội ngũ
- ễn tập phần đội ngũ, về tập hợp hàng dọc, dúng hàng, điểm số
- ễn đi đều vũng phải, đứng lại
- ễn đi đều vũng trỏi, đứng lại
GV và Cỏn sự lớp điều khiển
3 Trũ chơi vận
động (hoặc trũ chơi
bổ trợ thể lực)
5 - 6’ - ễn tổng hợp tất cả nội dung đội hỡnh đội
ngũ
b Trũ chơi “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”
III KẾT THÚC:
1 Hồi tỉnh: (Thả
lỏng)
2 Tổng kết giờ
học:
(Đỏnh giỏ, xếp
loại)
3 Nhắc nhở và bài
tập về nhà
2 - 3’
1 - 2’
- HS vừa di vừa làm động tỏc thả lỏng
-GV cựng HS hệ thống bài
GV đỏnh gớa kết quả giờ học và giao bài tập về nhà.
Đội hỡnh 4 hàng dọc quay thành hàng ngang
chính tả
nhớ - viết : truyện cổ nớc mình.
I.Mục tiêu :
1.Nhớ - viết đúng chính tả,trình bày đúng 14 dòng đầu của bài" Truyện cổ nớc mình"
2.Tiếp tục nâng cao kĩ năng viết đúng( phát âm đúng) các tiếng có âm đầu r / d / gi hoặc có
vần ân / âng
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng nhóm cho hs làm bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài mới:
a Giới thiệu bài.1’
b.Hớng dẫn nhớ - viết:20’ - Hs theo dõi.- 1 hs đọc đề bài
Trang 5- Gọi hs đọc thuộc bài viết.
+Vì sao tác giả lại yêu truyện cổ nớc nhà?
+Qua các câu chuyện cổ cha ông ta muốn khuyên
con cháu điều gì?
- Gv yờu cầu hs phỏt hiện những chữ dễ viết
sai,lờn bảng viết
- Tổ chức cho hs tự viết bài vào vở theo trí nhớ
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
2.H ớng dẫn làm bài tập :12’
Bài 2a: Điền vào chỗ trống r / d / gi
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân,3 hs làm vào
bảng nhóm
- Gọi hs đọc câu văn đã điền hoàn chỉnh
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs đọc Cả lớp đọc 1 lần
- Vì truyện cổ sâu sắc, nhân hậu
- Thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau, ăn ở hiền lành, phúc đức
- Hs luyện viết từ khó vào bảng v à giấy nhỏp
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài
Các từ cần điền : gió thổi - gió đa - gió nâng cánh diều
- 1 hs đọc to câu văn đã điền hoàn chỉnh
Toán
luyện tập.
I.Mục tiêu : Giúp hs :
- Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên
- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng x < 5 ; 68 < x < 92 ( với x là số tự nhiên)
II.Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài.1’
2.Thực hành:33’
Bài 1: Viết số
- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả
a.Số bé nhất có 1 chữ số là số nào? ( 2 chữ số, 3
chữ số?)
b.Viết số lớn nhất có 1 chữ số?(2 chữ số; 3 chữ
số?)
Bài 2:
- Gọi hs nối tiếp nêu miệng kết quả
+Có bao nhiêu số có 1chữ số ?
+Có bao nhiêu số có 2 chữ số?
- Chữa bài , nhận xét
Bài 3: Viết chữ số thích hợp vào ô trống
+ làm ntn điền đợc chữ số thích hợp vào ô?
- Gv nhận xét
Bài 4:Tìm số tự nhiên x
+Hãy nêu những STN bé hơn 5?
- Gv HD cách trình bày dạng bài tìm x<5
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Chữa bài, nhận xét
Bài 5: Tìm số tròn chục biết 68< x <92
+Thế nào là số tròn chục?
- Tổ chức cho hs làm bài nh bài 4
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài, 2 hs lên bảng chữa bài
a 0 ; 10 ; 100
b 9 ; 99 ; 999
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 phần
a Có 10 chữ số là:0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 b.Có 90 chữ số là: 11; 12; 13; ;97; 98; 99
- 1 hs đọc đề bài
-Hs trả lời
a 859 0 67 < 859 167
b 492 037 > 482 037 c.609 608 < 609 60 9
d 264 309 = 2 64 309
- Hs đọc đề bài
- Hs lên bảng làm bài
a Tìm x biết x < 5 Các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0; 1; 2 ; 3; 4 Vậy x là : 0; 1; 2; 3; 4
b.Tìm x biết : 2 < x < 5
Số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5 là: 3; 4 Vậy x là : 3 ; 4
- 1 Hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, chữa bài
Tìm số tròn chục x biết 68 < x < 92
Trang 63.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
Các số tròn chục s lớn hơn 68 và nhỏ hơn 92 là: 70 ; 80 ; 90
Vậy x là : 70; 80; 90
Luyện từ và câu
từ ghép và từ láy.
I Mục tiêu :
1.Nắm đợc 2 cách chính cấu tạo từ phức: ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau ( từ
ghép ), phối hợp những tiếng có âm hay vần( hoặc cả âm và vần) giống nhau ( từ láy)
2 Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để phân biệt từ ghép với từ láy, tìm các từ
ghép và từ láy đơn giản, tập đặt câu với các từ đó
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1; 2
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
Thế nào là từ đơn ?Thế nào là từ phức ?vd
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b.Phần nhận xét
- Gọi hs đọc to yêu cầu ở phần nhận xét
+Nêu các từ phức trong đoạn thơ?
+Từ phức nào do các tiếng có nghĩa tạo thành?
+Từ phức nào do các tiếng có âm đầu hoặc vần lặp
lại nhau tạo thành?
- Gv nhận xét
*Ghi nhớ:
c.H ớng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Tìm từ ghép , từ láy
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm vào bảng phụ
- Chữa bài, nhận xét
- Tại sao em xếp từ " bờ bãi "vào từ ghép?
- Tại sao em xếp từ " cứng cáp " vào từ láy?
Bài 2:Tìm từ ghép, từ láy chứa tiếng:
a.Ngay
b.Thẳng
c.Thật
+Tổ chức cho hs tự tìm từ hoặc mở từ điển tìm từ
theo yêu cầu.Nêu miệng kết quả
- Gv nhận xét, chữa bài
4.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs nêu.vd:cho,vay,ăn…chiụ khú,siờng năng
- Hs theo dõi
- Hs nối tiếp đọc các yêu cầu
- 2 hs nêu
- Truyện cổ; cha ông; lặng im
- Thầm thì; chầm chậm; se sẽ
- 2 hs đọc ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài theo nhóm 4
câu a:-ghi nhớ, đền thờ, bờ bói, tởng nhớ -nô nức(từ lỏy)
b:-dẻo dai, vững chắc, thanh cao(từ ghộp) -mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp(từ lỏy)
- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả -Hs trả lời
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trớc lớp.
Từ Từ ghép Từ láy ngay ngay thật, ngay đơ ngay thẳng, ngay ngắn thẳng
thẳng cánh, thẳng đứng,thẳng đuột,thẳng tớnh
thẳng thắn thẳng thớm
thật chân thật, chânthành thật thà
- Hs nghe
Kể chuyện
Trang 7một nhà thơ chân chính.
i.
Mục tiêu :
1 Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào lời kể của gv và tranh minh hoạ, kể lại đợc câu chuyện
- Hiểu truyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện :Ca ngợi nhà thơ chân chính có khí phách cao đẹp, thà chết trên giàn lửa thiêu chứ không chịu khuất phục cờng quyền
2.Rèn kỹ năng nghe:
- Học sinh nghe lời gv kể chuyện, nhớ chuyện Theo dõi, nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ truyện ở sgk
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài mới.
a Giới thiệu bài 1’
b.Hướng dẫn kể chuyện.10’
- Gv kể 2 lần:
Lần 1: Kể nội dung chuyện
Lần 2: Kể kèm tranh minh hoạ
*Yêu cầu 1:
- Gv :+Trớc sự bạo ngợc của nhà vua dân
chúng phản ứng bằng cách nào?
+Nhà vua làm gì khi biết dân chúng truyền
tụng bài ca lên án mình?
+Trớc sự đe doạ của nhà vua mọi ngời có thái
độ ntn?
+Vì sao nhà vua phải thay đổi thái độ?
*.Yêu cầu 2, 3
+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :
- Nội dung đúng :4 điểm
- Kể hay , phối hợp cử chỉ ,điệu bộ khi kể
- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm
- Trả lời đợc câu hỏi của bạn :1 điểm
c HS thực hành kể :22’
- Hs kể chuyện theo cặp
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Tổ chức cho hs kể thi
+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa kể
dựa vào tiêu chí đánh giá
- Gv cùng hs bình chọn bạn kể chuyện hay
- Khen ngợi hs
2.Củng cố dặn dò :2’
- Nhận xét tiết học
- VN học bài , CB bài sau
- Hs theo dõi
- Hs lắng nghe gv kể nchuyện
- 1 hs đọc yêu cầu1
- Truyền nhau bài hát nói lên sự hống hách bạo ngợc của nhà vua và nỗi thống khổ của nhân dân
- Vua ra lệnh bắt kì đợc ngời sáng tác bài hát
- Các nhà thơ lần lợt khuất phục, họ hát những bài
ca ca ngợi nhà vua
- Vì vua thực sự khâm phục và kính trọng lòng trung thực và khí phách của nhà thơ
-Hs đọc tiêu chí đánh giá
- Nhóm 2 hs kể chuyện
- Các nhóm hs kể thi từng đoạn và toàn bộ câu chuyện , nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hs đặt câu hỏi cho bạn trả lời về câu chuyện vừa kể
- Bình chọn bạn kể hay nhất,nêu ý nghĩa câu chuyện sâu sắc nhất
Thứ 4 ngày 8 thỏng 9 năm 2010
Tập đọc
tre việt nam.
i m ục tiêu :
1.Đọc lu loát trôi chảy toàn bài , giọng đọc diễn cảm, phù hợp với nội dung cảm xúc
2.Hiểu ý nghĩa của bài : Cây tre tợng trng cho con ngời Việt Nam Qua hình tợng cây tre tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của con ngời Việt nam : Giàu lòng thơng yêu, ngay thẳng, chính trực
II.đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 81.Bài cũ :5’
- Gọi hs đọc bài " Một ngời chính trực "
- Gv nhận xét , cho điểm
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài- ghi đầu bài
b.Luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó, giải
nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
c.Tìm hiểu bài:
- Tìm những câu thơ nói lên sự gắn bó lâu đời của
cây tre với con ngời Việt Nam?
- Những hình ảnh nào của tre gợi lên những phẩm
chất tốt đẹp của ngời Việt Nam ( cần cù, ngay
thẳng, đoàn kết) ?
- Em thích những hình ảnh nào về cây tre? Búp
măng ? Vì sao ?
- Đoạn thơ kết bài có ý nghĩa gì?
- Nêu nội dung chính của bài
d H ớng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD + đọc mẫu diễn cảm khổ thơ 3+4
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trớc lớp
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài- Tre xanh xanh tự bao giờ, Chuyện ngày xa đã có bờ tre xanh
- Rễ siêng không ngại đất nghèo Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm Loài tre đâu có mọc cong
- Hs đọc đoạn cuối và trả lời theo yêu cầu
- Thể hiện sự kế tiếp liên tục của các thế hệ
- Hs nêu
- 4 hs thực hành đọc cả bài
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
Toán
yến - tạ - tấn.
I.Mục tiêu : Giúp hs :
- Bớc đầu nhận biết về mối quan hệ giữa yến, tạ, tấn và kilôgam
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng( chủ yếu từ đơn vị lớn ra đơn vị bé)
- Biết thực hiện các phép tính với đơn vị đo khối lợng
II Các hoạt động dạy học :
1.Bài mới.13’
a Giới thiệu bài
*.Giới thiệu đơn vị đo khối lợng yến, tạ, tấn
- Gv giới thiệu tranh vẽ:
- 10 túi đờng, mỗi túi nặng 1 kg Hỏi 10 túi nặng
kg?
10 kg = 1 yến
1 yến = 10 kg
- Mua 2 yến gạo tức là mua bao nhiêu kg?
*.Giới thiệu đơn vị : tạ, tấn
( Giới thiệu tơng tự nh trên)
- Gv nêu VD: Con voi nặng 2 tấn, con trâu nặng 3
tạ, con lợn nặng 7 yến
2.Thực hành:22’
Bài 1: Viết vào chỗ chấm
- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Gv đọc từng phép tính cho hs làm vào bảng con,
2 hs lên bảng lớp làm bài
- Gv chữa bài, nhận xét
Bài 3: Tính
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết quả
- Hs theo dõi
- Hs quan sát tranh, nêu bài toán bằng lời
- Hs nêu kết quả: 10 túi đờng nặng 10 kg
- Mua 2 yến gạo tức là mua 20 kg gạo
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp nêu kết quả
- Hs đọc đề bài
- Hs thực hiện phép tính vào bảng con
- 1 hs đọc đề bài
Trang 9- Gv chữa bài , nhận xét.
Bài 4: Giải bài toán
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, chữa bài
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- Hs làm bài vào vở, chữa bài
18 yến + 26 yến = 44 yến
648 tạ - 75 tạ = 573 tạ
135 tạ x 4 = 540 tạ
512 tấn : 8 = 64 tấn
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, chữa bài
Bài giải
Đổi 3 tấn = 30 tạ Chuyến xe sau chở đợc số muối là:
30 + 3 = 33 ( tạ ) Cả hai chuyến xe chở đợc số muối là:
30 + 33 = 63 ( tạ ) Đáp số : 63 tạ muối
Tập làm văn
cốt truyện.
i.m ục tiêu :
1.Nắm đợc thế nào là một cốt truyện và 3 phần cơ bản của một cốt truyện ( Mở đầu, diễn biến, kết thúc)
2.Bớc đầu biết vận dụng kiến thức đã học để sắp xếp lại các sự việc chính của một câu chuyện, tạo thành cốt truyện
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài.1’
2.Phần nhận xét.17’
Bài tập 1 ; 2:
- Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm
BT1:Nêu những sự việc chính trong truyện
" Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"?
- Các nhóm nêu kết quả
BT2:Cốt truyện là gì?
Bài 3: Cốt truyện gômg mấy phần? Tác dụng của
mỗi phần?
- Gv nhận xét
*.Ghi nhớ:
- Gọi hs đọc ghi nhớ
3.Luyện tập:20’
Bài 1:Sắp xếp các sự việc chính thành một cốt
truyện
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm
- Gọi hs nêu miệng kết quả
- Gv chữa bài, nhận xét
Bài 2: Kể truyện " Cây khế"
- Tổ chức cho hs tập kể trong nhóm
- Gọi các nhóm thi kể chuyện dựa theo cốt
truyện
- Gv nhận xét, khen ngợi hs
- 1 hs đọc đề bài
- Nhóm 6 hs làm bài 1.Dế Mèn gặp Nhà Trò ngồi khóc 2.Dế Mèn hỏi, Nhà Trò kể sự tình
3.Dế Mèn cùng Nhà Trò đi đến chỗ bọn Nhện 4.Gặp bọn Nhện, Dế Mèn ra oai quát
5.Bọn Nhện sợ hãi phải nghe theo
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- Cốt truyện là một chuỗi các sự việc làm nòng cốt cho diễn biến của chuyện
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nêu miệng kết quả: Cốt truyện gồm 3 phần: Mở đầu, diễn biến, kết thúc
- 2 hs nêu ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Nhóm 4 hs thảo luận , ghi kết quả sắp xếp theo thứ tự từ 1 -> 6 vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
+Kết quả:
1- b 2- d 3- a 4- c 5- e 6- g
- 1 hs đọc đề bài
- Nhóm 4 hs tập kể chuyện dựa vào cốt truyện
- Đại diện nhóm kể thi theo 2 cách:
Hs nhắc lại ghi nhớ
Trang 104.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
LỊCH SỬ
nớc âu lạc i.m ục tiêu : Học xong bài này hs biết:
- Nớc Âu Lạc là sự tiếp nối của nớc Văn Lang
- Thời gian tồn tại của nớc Âu Lạc, tên vua, nơi kinh đô đóng
- Sự phát triển của nớc Âu Lạc về quân sự
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình trong sgk
- Lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung bộ
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:5’
- Nớc Văn Lang ra đời vào thời gian nào? ở khu
vực nào? Cuộc sống của ngời dân Lạc Việt ntn?
Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2.Bài mới:28’
a.Giới thiệu bài
b.Tỡm hiểu bài
HĐ1: Làm việc cá nhân.
- Yêu cầu hs đọc sgk và làm bài tập
+Đánh dấu x vào ô trống trớc những điểm giống
nhau
- Gv kết luận: Cuộc sống của ngời Lạc Việt và Âu
Việt có nhiều điểm tơng đồng và họ sống hoà hợp
với nhau
HĐ2: Thảo luận cả lớp
- Gv giới thiệu lợc đồ Bắc Bộ và BT Bộ
- Yêu cầu hs chỉ lợc đồ, xác định theo yêu cầu
+So sánh sự đóng đô của nớc Văn Lang và Âu
Lạc?
+Nêu tác dụng của nỏ thần và thành Cổ Loa?
- Gv kết luận: sgv
HĐ3:Làm việc cả lớp.
+Kể lại cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc
Triệu Đà của nhân dân Âu Việt?
- Vì sao Triệu Đà lại thất bại?
- Vì sao năm 179 TCN nớc Âu Lạc lại rơi vào sự
đô hộ của phong kiến phơng Bắc?
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs nêu
- Hs đọc sgk trả lời câu hỏi
+Giống nhau: Trồng lúa, chế tạo đồng thau, chăn nuôi, đánh cá, có nhiều tục lệ giống nhau
- Hs quan sát
- 3 -> 4 hs chỉ lợc đồ nơi đóng đô của nớc Âu Lạc
- Kinh đô của nớc Âu Lạc đợc rời từ Phong Châu ( Phú Thọ) về vùng Cổ Loa(Đông
Anh-HN ngày nay)
- Nỏ thần bắn một lần đợc nhiều mũi tên, thành Cổ Loa kiên cố phòng thủ tốt
- 3 -> 4 hs tờng thuật theo sgk
- Vì quân dân Âu Việt đoàn kết, có tớng giỏi,
có nỏ thần và thành Cổ Loa kiên cố
- Vì An Dơng Vơng chủ quan cho Trọng Thuỷ con Triệu Đà làm con rể, thực chất là sang làm thám báo, điều tra tình hình và chia rẽ nội bộ nớc ta
- 1 hs đọc kết luận ở sgk
Thứ 5 ngày 9 thỏng 9 năm 2010
THỂ DỤC
TẬP HỢP HÀNG NGANG, DểNG HÀNG ĐIỂM SỐ, QUAY SAU, ĐI ĐỀU VềNG PHẢI VềNG TRÁI
I Mục đớch - Yờu cầu: