Giải phương trình f x 0 k để tìm hoành độ tiếp điểm x0 B3: Viết phương trình tiếp tuyến dạng 3.1 Dạng 3.3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x biết rằng tiếp tuyến đ
Trang 1MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP ĐẠO HÀM Dạng 1: Tính đạo hàm tại một điểm bằng định nghĩa
Phương Pháp: Để tính đạo hàm của hàm số y f x( ) tại điểm xo ta thực hiện
B1: Giả sử x là số gia của đối số tại điểm xo, khi đó y f x( o x) f x( )o
B2: Lập tỉ số y
x
B3: Tìm
0
lim
x
y x
Bài tập
Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau bằng định nghĩa tại nhứng điểm đã chỉ ra
a) f x( )x2 4x tại x 0 2 b) ( )f x 2x1 tại x 0 4
c) ( )f x x1 tại x0=1
Bài 2: Tính đạo hàm của hàm số
a) f x( )x3 tại điểm x0 bất kì b) ( )f x x1 tại điểm x0 bất kì thuộc ( 1; )
Dạng 2: Tính đạo hàm của hàm số nhờ sử dụng quy tắc
Phương pháp: Sử dụng các quy tắc tính đạo hàm, các công thức tính đạo hàm của hàm
số thường gặp và công thức tính đạo hàm của hàm hợp:
Đạo hàm của các
hàm số thường gặp
Đạo hàm của hàm số
hợp ( )' 0c
( )' 1x
1
( )'x n nx n
( )'u n nu n1 'u
1
( )'
2
x
x
2
u
2
'
' 'u
(sin )' cosx x (sin )'u u'.cosu
(cos )'x sinx (cos )'u u'.sinu
2
1 (tan )'
cos
x
x
(tan )' '
cos
u
2
1 (cot )'
sin
x
x
sin
u
Quy tắc tính đạo hàm
1
Trang 2(u v )' u v' ' (u v )' u v' ' ( )'uv u v uv' '
'
2
(v 0) ( )'ku k u ' (k )
Bài tập
Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số
y x x x x x
b) y x 5 4x3 2x 3 x
c) 1 1 2 0,5 4
4 3
y x x x
d)
3
y x a (a là hằng số)
2
Trang 3Bài 2: Tính đạo hàm của hàm số đa thức yf x( )ax3 bx2 cx d
Bài 3: Cho hàm số y f x( ) ax b
cx d
(a, b, c, d là hằng số) Tính f x'( )
Bài 4: Cho hàm số
2
( ) ax bx c
mx n
(a, b, c, m, n là hằng số) Tính f x'( )
Bài 5: Tính đạo hàm của hàm số sau:
Trang 4a) y(x7 x)2
b) y(x2 1)(5 3 ) x2
c) y(2x3 3x2 6x1)2
d) y x x (2 1)(3x2)
e) y (1 2 )x2 3
f) y (x x 2 32) g) y(x2 x1) (3 x2 x 1)2
h) y(2x3 3 )(3x2 x3 2 )x2
Bài 6: Tính đạo hàm của hám số sau:
1
x
y
x
b) 22
1
x
y
x
c) 25 3
1
x
y
d)
1
y
x
1
y x
x
f)
1
y
x
g)
2
y
x
h)
2 2
1 1
y
i) 22 3
x y
1
y
Bài 7: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y x 2 x x 1
b) y 1 2 x x 2
c) y x2 1 1 x2
d) y x2 1
x
e)
2
1 1
x y
x
1
x
g)
2
1
x
1
x y
x
i)
2
2x 2 ( _ )
j) y x x x
Bài 8: Cho hàm số ( ) 3f x x 2 x Tính f '(4); f a trong đó a là hằng số khác 0'( )2
Bài 9: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1) y5sinx 3cosx
2) ysin(x2 3x2)
3) ysin x
4) ycos2x
5) ycos 2x1
6) y2sin3 cos5x x
7) sin cos
sin cos
y
8) y cos 2x
9) sin
sin
y
10)y sin(cos ) cos(sin )x x
sin
y
12) y (sinxcos )x 2
13) y 3cos 22 x 2cos 32 x
14)
2
1 cos 2
1 cos2
x y
x
15) y cos4 xsin4 x
cos sin
y
17)
2
cos 2
4
y x
18) sin cos
cos sin
y
Bài 10 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Trang 5a) tan 1
2
x
b) ytan3xcot 2x
c) ycot x2 1
d) y tan 3x cot 3x e) y x cotx
f)
2 2
1 tan 3
1 tan 3
x y
x
g) y tan(sin )x
h) y xtanx
i) y tanxcotx
j) 1(1 tan )2
2
Bài 11: Chứng minh hàn số y sin6xcos6x3sin2xcos2 x có đạo hàm bằng 0
Bài 12: Chứng minh
a) ytanx thỏa mãn hệ thức y' y2 1 0
b) ycot 2x thỏa mãn hệ thức y' 2 y2 2 0
Bài 13: Giải phương trình y ' 0 trong các trường hợp sau:
a) ysin 2x 2cosx b) ycos2xsinx c) y3sin 2x4cos2x10x
d) ytanxcotx
Bài 14: Tính '
6
f
biết ( ) cos
cos 2
x
f x
x
Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Dạng 3.1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x( ) tại điểm
( ; ( ))
M x f x
Phương pháp: phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x( ) tại điểm
( ; ( ))
M x f x là yf x'( )( 0 x x 0 ) f x( ) 0
Chú ý: +) nếu bài toán yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ tiếp điểm x , ta vẫn là dạng toán này0
+) Nếu bài toán yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có tung độ tiếp điểm y , ta giải phương trình 0 f x( )y0 để tìm hoành độ tiếp điểm
Dạng 3.2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x( ), biết rằng tiếp tuyến
đó có hệ số góc là k
Phương pháp:
B1: Tính đạo hàm của hàm số y f x( )
B2: Gọi M x f x( ; ( ))0 0 là hoành độ tiếp điểm Giải phương trình f x( )0 k để tìm hoành độ tiếp điểm x0
B3: Viết phương trình tiếp tuyến (dạng 3.1)
Dạng 3.3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x( ) biết rằng tiếp tuyến
đó đi qua điểm M(a;b)
Phương pháp:
B1: Tính f x'( )
B2: Gọi M x f x0( ; ( ))0 0 là tiếp điểm Khi đó phương trình tiếp tuyến tại tiếp điểm
này là yf x x x'( )(0 0) f x( )0
Theo bài ra tiếp tuyến này đi qua điểm M nên ta có bf x a x'( )(0 0) f x( )0 (1)
Trang 6B3: Giải phương trình (1) tìm hoành độ tiếp điểm và viết phương trình tiếp tuyến (dang1)
Bài tập
Bài 1: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x 3 5x2 2
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó
a) song song với đường thẳng y 3x1
b) vuông góc với đường thẳng 1 4
7
y x c) đi qua điểm A(0;2)
Bài 2 Cho đường cong (C): 2
2
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)
a) tại điểm có hoành độ bằng 1 b) tại điểm có tung độ bằng 1
3 c) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc là 4
Bài 3: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x 3 3x2
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó
a) nhận điểm A(2;4) làm tiếp điểm
b) song song với đường thẳng y9x2
c) đi qua điểm B(0;2)
Dạng 4*:Tính tổng nhờ đạo hàm và tính giới hạn nhờ đạo hàm
Bài 1: Tính tổng sau:
a) P x( ) 1 2x 3x2 nx n 1
b) Q x( ) 12 22x 32x2 n x2 n 1
Bài 2: Tìm giới hạn sau:
1
8 3 lim
x
x
3 1
lim
1
x
x
1
lim
1
n
x
x
Bài 3: Chứng minh rằng
a) 1 2 2 ( 1) n 1 n 2n 1
b) 0 2 1 3 2 n 1 ( 1) n 2n 2n 1
Bài 4: Tính các tổng sau:
20 2 20 3 20 19 20 20
30 2 30 3 30 29 30 30
baitap
1. Tính đạo hàm của các hàm số sau
a) y x 2 9 tại x 0 1 b) y 2x 1 tại x 0 5 c) y sin 2x tại 0 .
6
2
y
x
tại x 0 1. e) y x x ( 1)(x 2) x 2008 tại x 0 0.
Trang 72. Tính đạo hàm của các hàm số sau tại x0
x
y x
3. Cho hàm số ( )f x x.
a) Chứng minh rằng hàm số đã cho liên tục tại điểm x 0 0.
b) Tính đạo hàm trái, đạo hàm phải của hàm số tại x Từ đó suy ra hàm số không có đạo hàm0 0 tại điểm x 0 0.
4. Chứng minh rằng hàm số y x 1 không có đạo hàm tại x 1 nhưng liên tục tại điểm đó.
5. Tìm f' (0) của hàm số
khi x
6. Tính đạo hàm của hàm số
a) yx 1 x 3. b) yx2 3x 2. c) yx2 4x 3.
7. Tính đạo hàm của các hàm số sau đây
a) y x 6 2 x 2 b) y x x 3 ( 2 4) c) y x x(2 2 1).
d) yx 3 x 1. e) y2x2 1 4 x3 2x x 3 g) y (x2 1)(x3 2)(x4 3).
8. Tính đạo hàm của các hàm số sau
1
x y
x
3
x y
x a
d)
2 3 2
.
y
x
2 2
y
2
y
9. Tính đạo hàm của các hàm số sau
a) 2 5
y (x 2 x 1) c)
3
2
3
y
x
10 Tính đạo hàm của các hàm số sau
1
x y
x
1
x y
x
11 Tính đạo hàm của các hàm số sau
x
12 Cho hàm số f x( ) x2 2x 8 Giải phương trình '( ) 1.f x Đáp số: x 2.
Trang 813 Tính đạo hàm của các hàm số sau
y x x c) y tan (cos ).x
sin
y
y
14 Tính đạo hàm của các hàm số sau
y cos (x 2x 2) b) 2 2
y tan (3x 4x) c) y cot 5 x3
cot 2
15 Tính đạo hàm của các hàm số sau
16 a) Cho hàm số ( ) cos .
cos 2
x
f x
x
f f
b) Cho hai hàm số f x( ) sin 4x cos 4x và ( ) 1cos 4
4
g x x So sánh f ' x và g x' . c) .
ax b
y
a b