b/ Xác định m để cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.. b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập thành một tam giác đều.. b/ Định m để đồ thị hàm số
Trang 1PHẦN I
PHẦN I : ĐẠI SỐ - LƯỢNG GIÁC
VẤNĐỀ1: NHỊ THỨC BẬC NHẤT: f(x) = ax + b (a ≠ 0); nghiệm x = −a b
f(x) Trái dấu a 0 Cùng dấu a
Bài tập:
I/ Giải các bất phương trình sau:
1/ (4x –1)(2 – 3x)(x – 1) ≥ 0 ; 2/ 0
2 1
) 4 )(
−
x
x x
) 2 ( ) 7 (
) 6 ( ) 2 ( ) 1 (
2 3
4 3
≤
−
−
+ +
−
x x
x x
x
2
1 2
5
2
2 3
4
>
−
−++
−
x x
x x x
3
4
7 2
+
<
+
− +
x x x
x x
x
3
2 1 4
5 3
6
2 3
2 2
≥
− +
0 1
) 4 2 )(
2 (
1 1
3 2
x
x x
Z x
x x
x x
1 4 3 5
2 4 3
VẤN ĐỀ 2: TAM THỨC BẬC HAI: f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0) ; ∆ = b2 – 4ac ; (∆’ = b’2 – ac)
+ Nếu ∆ < 0 ; f(x) cùng dấu a hay a.f(x) > 0 , ∀x ∈ R
+ Nếu ∆ = 0 ; f(x) cùng dấu a hay a.f(x) > 0, ∀x ∈ R \ {- b/2a}; f(-b/2a) = 0
+ Nếu ∆ > 0 ; f(x) = 0 có 2 nghiệm x1 ; x2 (x1 < x2) , (với x1,2 =
VẤN ĐỀ3: SO SÁNH MỘT SỐ VỚI CÁC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC II.:
0 ) ( 0 α
0 ) ( 0 α
0 ) (
0 ) ( α α
β
s
f a
f a
0 ) (
0 ) ( β α
β
s
f a
f a
a
Trang 2VẤN ĐỀ 4: XÉT DẤU ĐA THỨC BẤT KỲø : f(x) = ax n + bx n-1 + … , bậc n
Giả sử f(x) = 0 có nghiệm x1 < x2 < x3 …
+ Nếu f(x) có bậc chẳn: Khoảng ( - ∞ ; x1) có dấu cùng dấu a
+ Nếu f(x) có bậc lẻ: Khoảng ( - ∞ ; x1) có dấu trái dấu a
+ Các khoảng kế tiếp có dấu theo qui tắc : “Dấu qua nghiệm đơn đổi dấu; dấu qua nghiệm kép không
đổi
”
VẤN ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH BẬC III: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 3 nghiệm x1 ; x2 ; x3
Ta có: x1 + x2 + x3 = - b/a ; x1.x2 x3 = -d/a ; x1.x2 + x2.x3 + x3.x1 = c/a
Bài tập:
I/ Giải và biện luận các phương trình:
1/ (m – 2)x2 – 2mx + m + 1 = 0 ; 2/ m2 x2 – m(5m + 1)x – (5m + 2) = 0
3/ x2 + (1 – m)x – m = 0 ; 4/ (a + b)x2 – (a2 + 4ab + b2)x + 2ab.(a + b) = 0
II/ Tìm m để các phương trình sau:
1/ x2 – 2mx + m2 – 2m + 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt
2/ mx2 – (2m + 1)x + m – 5 = 0 có 2 nghiệm phân biệt
3/ x2 – 6x + m – 2 = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt
4/ mx2 + 2(m + 3)x + m = 0 a/ Có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu ; b/ Có 2 nghiệm âm phân biệt5/ (m – 4)x2 – 2(m – 2)x + m – 1 = 0 có 2 nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương
6/ mx2 – 2(m – 3)x + m – 4 = 0 có đúng 1 nghiệm dương
7/ mx2 – 2(m + 1)x + m(m + 1)2 = 0 ; (với m ≠ 0 ; m ≠ – 1)
a/ Có 2 nghiệm phân biệt Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm độc lập đối với tham số m
b/ Có 2 nghiệm x1 ; x2 thoả x1 = 3x2
8/ x2 – 2(m – 1)x + m2 – 3m = 0 a/ Có 1 nghiệm x = 0 Tính nghiệm còn lại
b/ Có 2 nghiệm x1 ; x2 sao cho : x12 + x22 = 8
9/ Gọi a; b; c là độ dài 3 cạnh tam giác CMRằng ptrình: c2x2 + (a2 – b2 – c2)x + b2 = 0 vô nghiệm
III/ Giải các phương trình:
1/ (c + a –2b)x2 + (a + b –2c)x + b + c – 2a = 0 ; (c + a –2b ≠ 0)
2/ (a + b)2 x2 – (a – b)(a2 – b2)x – 2ab(a2 + b2) = 0 ; (a + b ≠ 0)
3/ x2 – 2(sina.sinb)x + sin2a + sin2b – 1 = 0
IV/ Giải các bất phương trình sau:
1/ (- x2 + 3x – 2)(x2 – 5x + 6) ≥ 0 ; 2/ 0
3 4
2 3
x x
3 4
2
30
2 3
2
2 3 4
x x x
5/
1
15 4 1
≥ +
2 1
−
+
x x
x
) 2 (
3
3 2 3
x x x
V/ Giải các hệ bất phương trình sau:
−
≤ +
−
0 15
8
0 6
0 3 10 3
2
2
x x
0 3 8 3
2
2
x x
x
x
2 3
2 3 10
2
<
− +
x x
+
0 3 5
2
0 10
2
0 3
2 2 13
1
2
2
≤ +
x x
0 7 4
2
2
x x x x
Trang 3VẤN ĐỀ 6: HỆ PHƯƠNG TRÌNH: (Hệ đối xứng, phản đối xứng đối với x ; y)
Đặt : S = x + y ; P = x.y Khi đó: x ; y là nghiệm phương trình: X2 – SX + P = 0 ; ĐK: S2 – 4P ≥ 0
Giải các hệ sau:
= +
12
7 1 1
7
y x
y x
= +
3 3
7
3 3
2 2
y x
= +
+
5
52
2 y x
xy y
y y x
1 2
1 2
+
= +
6
) (3
) (2
3 3
3 2
y x
xy y x y
2
5 4
2
2
2
x x
y
y y
4
1 1
2
2
x y
y x
=
+
2233
1
y x y x
xy y x
xy y x
+
= +
+
+
9 1 1
5 1 1
2 2 2
2
y x
y
x
y x
38 4
5 3
22
22
y xy x
y xy
= +
5 6 13
y x x
y y x
1 (
6522
y x
=
+
97
78 )
(44
22
y x
xy y
y x x
2
2
33
y
y x
x
2 3
y x y x
2 2
2 2
22
22
1 3
22
22
y xy x
y xy
x
+ BĐT Cauchy: cho n số a1 ; a2 ; …; an không âm Ta có: n
n
n a a a a n
a a
a
3 2 1 2
1+ + + ≥
Dấu “ = “ xãy ra khi: a1 = a2 = … = an
+ BĐT trị tuyết đối: 1/a+b≤ a+b
2/ a- b≤a-b≤a - b≤a+b
+ BĐT tam giác: với a ; b ; c ; là độ dài 3 cạnh của tam giác bất kỳ Ta có:
a + b > c ; b + c > a ; c + a > b ; a – c < b ; a – b < c ; b – c < a
Bài tập: (Dùng biến đổi tương đương) Chứng minh rằng:
1/ Cho:a; b > 0 Ta có: a3 + b3 ≥ a2b + ab2 ; 2/ Cho a + b ≥ 0 Ta có: Ta có: a3 + b3 ≥ ab(a + b).3/ Cho:a;b > 0.Ta có: a4 + b4 ≥ a3b + ab3 ; 4/ a2 +b2 + c2 +d2 ≥ (a+c) 2 + (b+d) 2 (a;b;c;d ∈ R)
Trang 445/ Cho:a, b, c, d ∈ R Ta có: a2 + b2 + c2 + d2 + e2 ≥ a(b + c + d + e).
6/ Cho:a + b ≥ 0;ta có: 3
3 3
2 2
b a b
a+ ≤ + ; 7/ Cho: a > b >0; x >y x;y∈N CMR: x x x x y y y y
b a
b a b a
b a
10/ CMR: (a10 + b10)(a2 + b2) ≥ (a8 + b8)(a4 + b4) ; 11/ Cos(sinx) > sin(cosx) , Với mọi x ∈ R
(Dùng các bất đẳng thức thông dụng) Chứng minh rằng:
13/ Với: a; b; c ≥ 0 CMR: (1 + a)(1 + b)(1 + c) ≥ ( 1 + 3 abc) 3 (Côsi)
14/ CMR: 2 a+ 3 3 b+ 4 4 c≥ 9 9 abc, Với: a; b; c ≥ 0 (Côsi)
15/ Cho 3 số dương: a, b, c thoả: a + b + c = 1 CMR: P = (a+b)(b+c)(c+a).abc ≤ 8/729 (Côsi)
16/ Với: a, b, c ≥ 0 CMR:
3 3
ca bc ab c b
a+ + ≥ + + (sử dụng: a2 + b2 ≥ 2ab…)17/ Với: a, b, c > 0 CMR: (a2 + b2 + c2).( ( )
2
3 ) 1 1 1
c b a a
c c b b
+
+ +
b a
c a c
b c b
+
+ +
+
n ≥ + + +
3
1 2
1 1
−
≤+
22/ Cho 0 < α < π2 CMR: ) 3 2 2
cos
1 1 )(
sin
1 1
α
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT: (ĐẠISỐ)
1/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = (x – x1)2 + (x – x2)2 + (x – x3)2 + … + (x – xn)2
2/ Cho 3 số x; y; z thoả: x ≥ 4; y ≥ 3; z ≥ 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
A =
xyz
y zx x
yz z
4/ Cho 3 số dương a; b; c thoả: a + b + c = π2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
M = 1 +tgatgb+ 1 +tgbtgc+ 1 +tgctga
5/ Cho 3 số dương a; b; c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = b a c b a c c b a c b a a c b+ a c+b
+ + + + + + + + +
6/ Cho a ≥ 0; b ≥ 0 ; m > n > 0 Chứng minh rằng: (am + bm) m
1
≤ (an + bn)n
1
7/ Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = 4 1 −x+ 4 1 +x; với: -1 ≤ x ≤ 1
8/ Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức: P = cos 2a+ 4 cosa+ 6 + cos 2a− 2 cosa+ 3
9/ Cho x; y; z là những số dương thoả: x + y + z = 1 Tìm GTLN của: P = 1 1+ +1
+
+
z y
y x
x
.10/ Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a; b; c và S là diện tích CMR: a2 + b2 + c2 ≥4S 3
11/ Cho a; b; c là những số dương thoả: a2 + b2 + c2 = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
b a
c a
c
b c
b
a
+
++++
Trang 512/ Cho x; y; z là những số dương thoả: x + y + z = 1 Tìm GTLN của M = xyz(x + y)(y + z)(z + x)13/ Cho x1 ; x2 ; x3 ; … ; xn > 0 và n >1; n ∈ NTìm GTNN của P = ( )
3 2 1
2 2
2
2 1
n
n
x x
x x
x x
x
+++
+++
VẤN ĐỀ 8: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:
A A
0 )
0 )
(
2
2 x g x f
x g
0 )
(
2
2 x g x f
2
) 2 (
1 1
2
=
−
+ +
−
x x
x x
2 2
3 2 2
2 2
= +
− + +
x
.12/ x− 3 +x+ 2 −x− 4 = 3 ; 13/ x− 1 − 2x− 2 + 3x− 3 = 4 ; 14/ x2 − 3x + 2 =x2 − 2x.15/ x2 − 2x− 3 +x =x2 +x− 3 ; 16/ 4x2 − 8x+ 3 + 8x3 + 4x2 − 2 = 0 ; 17/ 2 − 1 −x = 1
II/ Giải các Bất phương trình sau:
−
x x
x x
3
5 2
2
2
≥
− +
+
−
x x
x x
3 5
0 )
(
2 x g x f
0 ) (
0 ) (
x g x f
x f
x g
+ f(x) + g(x) = h(x) ⇔Đ.Kiện: f(x) ≥ 0 ; g(x) ≥ 0 ; h(x) ≥ 0 ; B.phương 2 vế dưới dạng 1 tổng
Trang 60 ) (
0 ) (
2 x g x f
x g
x f
; + f(x) >g(x)< = > `
0 )(
0 )(
x g xf xg
I/ Giải các phương trình sau:
2 1
1
2 x4 − 2x2 + 1 ≥ 1 −x ; 8/ +1− 2 +1> 3
x
x x
x
1
3 1
3 1
1
2 − > 2 −
x x
≥ +
−
−
x
x x
k u X
π
2
2
k u X
k u X
3/ TanX = Tanu < = > X = u + kπ 4/ CotX = Cotu < = > X = u + kπ
II/ Nghiệm đặc biệt:
+ CosX = 1 < = > X = k2π + CosX = 0 < = > X = π/2 + kπ + CosX = - 1 < = > X = π + 2kπ
+ SinX = 1 < = > X = π/2 + k2π + SinX = 0 < = > X = kπ + SinX = - 1 < = > X = - π/2 + k2π
Trang 7+ TanX = 0 < = > X = kπ + CotX = 0 < = > X = π/2 + kπ.
III/ Điều kiện khi đặt ẩn phụ:
+ Đặt : t = SinX; t = CosX ĐKiện: t ≤ 1
+ Đặt: t = SinX ± CosX; t = CosX ± SinX, ĐKiện: t ≤ 2
+ Đặt t = tanX + cotX Đkiện: t ≥ 2 + TanX có nghĩa :X ≠π/2 + kπ + CotX có nghĩa: X ≠ kπ
IV/ Một số lưu ý: SinX ± CosX = 2Sin(X ±π4). CosX
3 sin sin 2 cos
4 sin
x x
= 0 8/ (1 + sin2x)(1 – tanx) = 1 + tanx 9/ sinx + cosx = 1cos−sin2x2x
1
.11/ 5(sinx + cosx) + sin3x – cos3x = 2 2(2 + sin2x)
12/ sin2x + cos2x + 3sinx + 3 = 0 13/ 4sin2x – 2( 3 + 2)sinx + 6= 0
14/ 4cos2 – 2( 3 − 2)cosx – 6 = 0 15/ tan2x – ( 3 + 1)tanx + 3= 0 ( x ∈ [-2π ; 2π])
16/ tan(3x +
2
π).cot(5x - π ) = 1 17/ tan[π(2x+1)] – tan[π(x+1)] = 0
18/ tan(x - π4 ).sin(3x + π) = - sin(3x +
2 2
sin
1 cos
1
=
30/ 1 + sin3x = cos2x + sinx 31/ cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 Với x ∈ [0 ; 14](KD:01-02)32/ sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos2x + cos3x 33/ sin2x + sin22x + sin23x + sin24x = 2
34/ cos3x.cos3x + sin3x.sin3x = 43 35/ sin3x – 6sin2xcosx + 11sinxcos2x – 6cos3x = 0
36/ 9sin3x – 5sinx + 2cos3x = 0 37/ tanx + tan2x + tan3x + cotx + cot2x + cot3x = 6
38/ cos3x – cos2x = sin3x 39/ sin2x + sinx + cos3x = 0 40/ (cos2x – cos4x)2 = 4 + cos23x41/ cos 2x+ 1 + sin 2x = 2 sinx+ cosx 42/ 2 − 3 cos 2x = sin 2x.43/ 3 + 4 cos 2x = 2 cosx
1 sin 2
3 sin
47/ sin4x + cos4x = sin42x + cos42x 48/ cos4x – cos2x + 2sin6x = 0 49/ sin8x + cos8x = cos 2x
6
50/ 15cos2x + 1993sin1992x = 1993 51/ sinx + cosx = 2 ( 2 − sin 7 2x) 52/ sin5x + cos5x = 1
53/ sin7x.sin9x = sin5x.sin11x 54/ sin2x + sin2
55/ sin4x + cos4x = cos4x 56/ sin17x.cos3x = sin11x.cos9x
57/ 9cos3x.cos5x + 7 = 9cos3x.cosx + 12cos4x 58/ 2cos13x + 3(cos5x + cos3x) = 8cosx.cos34x.59/ cos3x.cos3x + sin3x.sin3x = sin35x 60/ 5(sinx + cos1+3x2sin+sin2x3x) = cos2x+3.Với x∈(0;2π) 61/ sin23x – cos24x = sin25x – cos26x 62/ cotx – 1 = x x
x
x
2 sin 2
1 sin tan 1
2
− +
63/ cotx – tanx + 4sin2x = sin22x 64/ sin2(2x −π4 ).tan2x – cos2(x/2) = 0
Trang 8865/ 5sinx – 2 = 3(1 – sinx)tan2x 66/ (2cosx –1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx
Cần Nhớ: af(x) = b có nghĩa khi b > 0, 0 < a ≠ 1
PP giải: 1/ Đưa về cùng cơ số: af(x) = a g(x) < = > f(x) = g(x)
2/ Đặt ẩn phụ: t = af(x) ĐKiện: t > 0 Giải ptrình đại số theo t, nhận t > 0
3/ Logarit hoá: af(x) = b < = > f(x) = logab
4/ Sử dụng tính đơn điệu: af(x) < am < = > f f((x x))<>m m,,Neu Neu::0a<>1a<1
Hoặc: + Hs luôn đ/biến và hs luôn n/biến cắt nhau tại 1 điểm là nghiệm pthđg.điểm của chúng
+ H/số luôn đ/biến và h/s hằng y = y0 cắt nhau tại 1 điểm là n0 pthđg.điểm của chúng
+ H/số luôn n/biến và h/s hằng y = y0 cắt nhau tại 1 điểm là n0 pthđg.điểm của chúng
Giải các phương trình sau:
1/ 2x2−x+8 =41−3x. 2/ 2 2 16. 2
5 6
3
4x+ + 9x = 6x+1 11/ 2 x x x
1 1
1
9.36
12/ 2x2 − 1- 2 2 1 2 2
23
2
7 7 (
7 ) 2
7 7 ( x + −x 2 − x + −x = − 26/ 4x + 4-x + 2x + 2-x = 1027/ 4x = 2.14x + 3.49x 28/ ( 2 3 + 11 ) 2x− 1 + ( 2 3 − 11 ) 2x− 1 = 4 3 29/ 25x +15x = 2.9x
30/ ( 2 − 3 )x + ( 2 + 3 )x = 14 31/ ( 7 + 4 3 ) cosx + ( 7 − 4 3 ) cosx = 4 32/ 3x + 4x = 5x
2
122
12
.6
44/ 22 2 1 9.2 2 22 2 0
=+
log có nghĩa khi f(x) > 0, 0 < a(x) ≠ 1 Đặc biệt: c a
0 ) ( );
(
a
x g x f
2/ Dùng Định nghĩa: loga f(x) =b < = > f(x) = ab Với ĐK:
0 )
(
a x f
Trang 93/ Đặt ẩn phụ: t = loga f(x) ĐKiện:
0 )
(
a
x
f
Giải ptrình đại số theo t
4/ Sử dụng tính đơn điệu: loga f(x) < loga g(x) < = > f f((x x))><g g((x x););Neu Neu::0a<>1a<1
Hoặc: + Hs luôn đ/biến và hs luôn n/biến cắt nhau tại 1 điểm là nghiệm pthđg.điểm của chúng
+ H/số luôn đ/biến và h/s hằng y = y0 cắt nhau tại 1 điểm là n0 pthđg.điểm của chúng
+ H/số luôn n/biến và h/s hằng y = y0 cắt nhau tại 1 điểm là n0 pthđg.điểm của chúng
Giải các phương trình sau:
1/ log2(x−3)+log2(x−1)=3 2/ 8
4 4
4( 3) log ( 1) 2 loglog x+ − x− = − 3/ lg5 + lg(x + 10)–1 = lg(21x–20)–lg(2x–1)
2 )
12 7 ( 2 )
2
1 ) 2
1 lg(
) 2
1 lg(
2
1 x− = x+ − x+ 8/ lg(x – 4) + lg(x + 3) = lg(5x + 4) 9/ 3logx2 + xlog32= 6
2 1 ( 5 ) 2 ( 5 )
3 ) 2 (
3x− + x− = 12/
3 2 )
10 ( 2 )
4 2x + 4x =
19/ log log log(33 ) 3
3 1 3
4 3
=+
x
) 1 ( )
1 (
2 loglog x− = x−
9x+ − x+ + =
31/ log log 4 4 9
3 ) 2 ( 3
2 2
x
1
1 ( 2
) 1
7 (
x
3 1
3 3 )
2 5 (
log x− − x+ = − 38/ lg(10x2) lgx = 1 39/ 2log 9 log 3 10
9x+ x = 40/ log (log )2 1
25 )
125 ( x x =
42/ 5 ( 5 ) (log 5 ) 2
4
9 log
x
) (log 2
2 2
2
2 ) 1 ( 2 )
1 ( 2 ) 1 ( 2
2 4 2
4 2
2
loglog
loglog x +x+ + x −x+ = x +x + + x −x +
);
( ) (
1 );
( ) (
a x g x f
a x g x f
.+ loga f(x) > loga g(x) < = > f f((x x))<>g g((x x););0a<>a1<1
Giải các BPT sau:
1
2
12
25
Trang 103 x + 14/ ) lg 2 3 2 lg( )
2
1 ( x2 + > − −x 15/log log log 4 1
2
2 2
x
2 4 2
2
2
5 log 3 )
125 )
) 16
25 (
2
1 log 2)
5 4 (
2 − ≥
−
x x
2
1log 4 3 )
3 4 2
x 22/ log ( 3 ) 1
) 3 ( − 2 >
−
x x
log1
2
4 ≤+
1
2 1
2
3 sin 2 (sin ) sin(−+ =
x x
x 4/ log sin 2 lg cos lg 7 0
1 ,
5/
x x x x
x
x
x
2 sin ) 10
6 (
) sin
7 2 log 2
x x
2 x
= 99/ (5 + 2 6)tgx + (5 – 2 6)tgx = 10 10/ x sinx
9 cos
2
1 2
1 log
2
1
96
a/ (m + 3).16x + (2m – 1).4x + m + 1 = 0 Có 2 nghiệm trái dấu
b/ m.9x + 3(m – 1).3x – 5m + 2 = 0, có 2 nghiệm cùng dấu
2/ Cho phương trình: 4x – m.2x+1 + 2m = 0
a/ Giải phương trình khi m = 2 b/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 sao cho: x1 + x2 = 33/ Cho phương trình: 4x – 4m.2x + 2m + 2 = 0
a/ Giải phương trình khi m = 1; b/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1 ; x2∈ (0 ; 1)
c/ Giải và biện luận phương trình
Giải các hệ sau:
128 4
32
3x y
y x
77 2 3
2
2
y x
y x
6 3.
2 2.
y x
z y
z x
=
+
18 2
).
(
9 )
1
2 y x
=
+
7
6 3 ).
Trang 1116 4.
36 64 3
= +
5 ) (
10 ) (
y x z
x y
y x
x
y x
−
0 3
5
2
1 2
x x
y x
y x
x y
y y
x x
y x y
x
x
6 16
.5 5
0
2
2 2
= + +
= + +
2 log log log
2 log log log
2 log log log
16 16 4
9 9 3
4 4 2
y x z
x z y
z y x
2
3 log log
28
9 1 9
2 2
y x
x
y y
=
−
) 9(
3 )
1
log
2 2
8.
2
y x
=
−
1 lg lg 2
2 lg log
2
y x
=
+
29
1 lg
lg2
2 y x
+
=
+
3 lg ) lg(
)
lg(
2 lg 3 1 )
lg( 2 2
y x y
33
3
y x
y x
)(2
22
y x y
−
=+
+
5 lg 2 ) lg(
65
log 2 2
)
( 3 log2
y x
102
32
2
y
xx
log4 4 94
y
x
y x
lg
y x
log
)(3
233
3
y x
y x
=
−
−
4 2
log
4 log
=
−
−
1 log
log
log log
)(39
)2(42
x
xy y
1/ Cho hàm số y = x3 – 3(a -1)x2 + 3a(a – 1)x + 1
Trang 1212a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi a = 0
b/ Tìm a để hàm số đồng biến trên tập các giá trị của x sao cho 1 ≤ x ≤ 2
2/ Cho hàm số y = mx3 + 3x2 – 1
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = -1
b/ Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt
3/ a/ Khảo sát và vẽ đồ thị h.số y = x3 – 3x Đồ thị (C) Viết ph.trình tiếp tuyến của (C) qua A(-1 ;2) b/ Dựa đồ thị (C) Biện luận theo m số nghiệm phương trình : x3 − 3x = m
c/ Chứng minh rằng khi k thay đổi đường thẳng (d): y = k(x + 1) + 2 luôn cắt đồ thị (C) tại điểm A cốđịnh Tìm k để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A; B; C sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và C vuônggóc nhau
4/ Cho hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6(m – 2)x – 1
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 3
b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực đại cựctiểu của đồ thị hàm số
5/ Cho hàm số y = x3 + ax + 2 (Ca)
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi a = - 3
b/ Tìm a để hàm số (Ca) luôn đồng biến với mọi x c/ Tìm a để (Ca) cắt Ox tại đúng 1 điểm
6/ Cho hàm số y = x3 – mx2 – 9x – 9m (Cm)
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3
b/ Tìm điểm cố định mà họ (Cm) qua với mọi m c/ Tìm m để (Cm) tiếp xúc trục Ox
7/ Cho hàm số y = x3 – 3x2 + m2x + m
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0
b/ Tìm m để điểm cực đại và cực tiểu hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng x – 2y = 5
8/ Cho hàm số y = 2x3 – 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x + 1
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 1
b/ CMRằng: Với mọi m hàm số luôn có cực đại, cực tiểu và hoành độ các điểm cực đại, cực tiểu thoả :
x1 – x2 không phụ thuộc m
9/ Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 4m3
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
b/ Xác định m để cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
10/ Cho hàm số y = x3 – 3(m – 1)x2 + (2m2 – 3m + 2)x – m(m – 1)
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 2
b/ Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu, đồng thời đường thẳng qua cực đại, cực tiểu vuông gócđường thẳng (d): x + y + 2 = 0
11/ Cho hàm số y = 3x3 + 3(m – 3)x2 + 11 – 3m
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 4
b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu đồng thời đường thẳng qua cực đại, cực tiểu tạo với Ox một góc 45 0
12/ Cho hàm số y = - ½ x4 – x2 + 3/2
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b/ Tìm m để phương trình : x4 + 2x2 + m = 0 có nghiệm duy nhất.13/ Cho hàm số y = x4 – 2mx2 + 2m + m4
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2
b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập thành một tam giác đều
14/ Cho hàm số y = x4 – 2(m + 1)x2 + 2m + 1
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = -2
b/ Định m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt với hoành độ lập thành cấp số cộng
15/ Cho hàm số y = x4 + 2mx2 + m
a/ Khảo sát hàm số khi m = 2 b/ Tìm m để hàm số đồng biến trên (-1 ; 0)∪(2 ; 3)
Trang 1316/ Cho hàm số y = kx4 + (k – 1)x2 + 1 – 2k
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi k = 2
b/ Tìm k để đồ thị hàm số có duy nhất một cực trị
17/ Cho hàm số y = x x−−21 a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thịtại giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ
b/ Tìm điểm M thuộc đồ thị sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 trục toạ độ nhỏ nhất
18/ Cho hàm số y = x x−+22 a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số qua điểm A(- 6 ; 5)
19/ Cho hàm số y = x x−+11 a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b/ CMR:đồ thị hàm số nhận I(1 ; 1) làm tâm đối xứng Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị qua Ic/ CMR: đường thẳng d: 2x – y + m = 0 luôn cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt A; B trên 2 nhánh của đồthị Tìm m để độ dài AB nhỏ nhất
20/ Cho hàm số y =
m x
m m x m
+
+
− + 1 ) 2
3 ( (Cm) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = -1
b/ Tìm m để tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị (Cm) với trục Oy song song đường thẳng y = x – 10 21/ Cho hàm số y = mx x++m1 (Cm) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2
b/ Tìm điểm cố định mà họ (Cm) qua với mọi m ≠{-1; 1}
22/ Cho hàm số y =
m x
m m x m
−
− +
2
+
+ +
x
mx
x (Cm) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và khoảng cách từ 2 điểm đó đến đ.thẳng x + y + 2 = 0
24/ Cho hàm số y =
x
x
x a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b/ CMR: tích các khoảng cách từ điểm M bất kỳ trên đồ thị đến các đường tiệm cận bằng hằng sốc/ Tìm 2 điểm A ; B thuộc 2 nhánh khác nhau của đồ thị để khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất
25/ Cho hàm số y =
1
2
−
x
x a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b/ Tìm 2 điểm A; B trên đồ thị đối xứng nhau qua đường thẳng (d): y = x – 1
26/ Cho hàm số y =
m x
mx x
x
mx x
.(Cm) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2
b/ Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) nhận I(1 ; 1) làm tâm đối xứng
28/ Cho hàm số y =
m x
m mx x
b/ Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có 2 điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc toạ độ O
29/ Cho hàm số y =
mx
mx x
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
b/ Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu với hoành độ cực đại, cực tiểu thoả: x1 + x2 = 4x1x2
Trang 141430/ Cho hàm số y =
m x
m mx x
+
+
− 2
2
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = - 1
b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu Viết phương trình đường thẳng qua cực đại, cực tiểu
31/ Cho hàm số y =
1
2 2
2
−
− +
x
x x
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b/ Tìm điểm M trên đồ thị sao cho khoảng các từ M đến giao điểm 2 đường tiệm cận nhỏ nhất
2
3 )
1 2 (
2
a
C x
a x a ax
+
+ + + + a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi a = 1
b/ CMR: tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (Ca) luôn qua một điểm cố định với mọi a≠ {-1; 0}
33/ Cho hàm số y =
2
3 4
2
+
+ +
x
x
x (C) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm sốb/ Tìm k để đường thẳng y = kx + 1 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A; B Tìm quỹ tích trung điểm Icủa đoạn AB khi k thay đổi
34/ a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 – 6
b/ Biện luận theo a số nghiệm phương trình: x3 − 3x2 − 6 = a
35/ a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y =
2
3 3
2
+
+ +
x
x x
b/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình: x2 +x+3x2+3 = m+1
36/ a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x3 – 3x – 2
b/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình: x3 − 3x +m− 2 = 0
37/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y =
1
2 2
= m38/ Cho hàm số y = x3 – 3x + 1 a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b/ Tìm m để phương trình: x3 – 3x + m = 0 có 3 nghiệm thoả: x1 < -1 < 0 < x2 < 1 < x3
c/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình: x3 − 3x =m
39/ a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = 4x3 – 3x
b/ Phương trình sau: 4x3 – 3x = 2
1 −x có bao nhiêu nghiệm?
40/ Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 + 3x2 + 1 và đường thẳng (d): y = 2x + 5
41/ Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = 3 11
+ + +
x
x với trục hoành
42/ Biện luận theo m vị trí tương đối của đồ thị hàm số y = x +
x
2
và đ.thẳng (d): y = mx + 4m43/ Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = x2 − 3x+ 3 + x2 − 3x+ 6 − 3 với trục hoành
44/ Cho hàm số y = x3 + 3x2 +1 a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b/ Đường thẳng d qua A(-3 ; 1) hệ số góc m Tìm m để đ.thẳng d cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt
45/ Cho hàm số y = x3 – 6x2 + 9x a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b/ Tìm k để đường thẳng y = kx cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt O(0 ; 0); A ; B CMRằng: khi k thay đổi,trung điểm I của đoạn thẳng AB luôn nằm trên đường thẳng song song Oy
46/ Cho hàm số y = x4 + mx2 – 1 – m (Cm)
a/ Tìm m để (Cm) tiếp xúc đường thẳng d: y = 2(x – 1) tại điểm có hoành độ x = 1 Khảo sát và vẽ đồthị hàm số với m tìm được
b/ CMR: (Cm) luôn qua 2 điểm cố định với mọi m
47/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
a/ y = x3 – x2 – x + 1 tại giao điểm của đồ thị với trục hoành
b/ y = x3 – 3x2 + 2 biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng (D): x + 9y – 4 = 0
Trang 15c/ y = x4 + x2 – 2 biết tiếp tuyến song song đường thẳng (D): 6x + y – 1 = 0.
d/ y = 3x2 – 1 biết tiếp tuyến song song đường thẳng (D): x – y – 2 = 0
e/ y = x3 + 3x2 + 1 biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng (D): x – 3y – 3 = 0
f/ y = x4 – 5x2 + 4 biết tiếp tuyến song song đường thẳng (D): 6x – y – 2 = 0
g/ y = x x−+31 biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng (D): y = x + 2006
48/ Tìm hệ số góc tiếp tuyến nhỏ nhất của hàm số: y = x3 + 3x2 – 9x + 5;
49/ Tìm hệ số góc tiếp tuyến của hàm số: a/ y = - 1x tại x = - 2; b/ y = x x+−11 tại x = -1;
2
+
− +
2
tại x = -2;
50/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
a/ y = x3 – 3x2 + 2 qua A(1 ; 0) b/ y = ½ x4 – ½ x2 qua O(0 ; 0)
51/ Tìm những điểm trên đ.thẳng y = 2 mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị h.số: y = x3 – 3x52/ Tìm những điểm trên Oy mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hàm số y = - x4 – 2x2 – 1
53/ Cho hàm số y = 2x3 – 3(m + 3)x2 + 18mx – 8 Tìm m để hàm số tiếp xúc trục hoành
54/ Tuỳ theo m hãy xét sự biến thiên của hàm số: y = 4x3 + mx
4
3 ).
cos (sin
2
1 3
1x3 − a+ a x2 + x a + đồng biến ∀xb/ y = x3 – ax2 + x + 1 b1/ Đồng biến ∀x b2/ Nghịch biến trên (1 ; 2)
c/ y = ax3 – 3x2 – 3x + 2 c1/ Nghịch biến ∀x c2/ Đồng biến trên (0 ; +∞)56/ Hàm số: y = ( 1 ) 3 ( 2 ) 31
3
1mx3 − m− x2 + m− x+ Tìm m để h/s đồng biến trong (2 ; +∞)
57/ Cho hàm số y =
m x
m mx x
−
+ +
2
Định m để hàm số:
a/ Đồng biến trên tập xác định b/ Đồng biến trong khoảng (1 ; + ∞)
58/ Tìm cực trị các hàm số:
59/ Tìm cực trị của hàm số y = xm (4 – x)2 với m là số nguyên dương
60/ Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 3mx + 1 – m Định m để hàm số có cực đại, cực tiểu Gọi M1(x1;y1);
M2(x2;y2) là 2 điểm cực đại, cực tiểu; CMR: 2( 1 2 1)
2 1
x
y y
Viết phương trình đường thẳng qua cực đại và cực tiểu
61/ a/ Cho hàm số y = u v((x x)) CMR: nếu y’(x0) = 0 và v’(x0) ≠ 0 thì ta có: ''(( )) (( ))
0
0 0
0
x v
x u x v
x u
=
b/ CMR: nếu hàm số: y =
2
2 3
2 2
+
− + +
x
m x
x đạt cực đại tại x1 và cực tiểu tại x2 thì:
2 1 2
x Định m để hàm số:
a/ Có cực đại, cực tiểu Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị của hàm số
b/ Định m để ymax và ymin cùng dấu
63/ Tìm giá trị nhỏ nhất của các hàm số: a/ y = x2 − 2x− 3 + 2x+ 1.b/ y = x2 − 2x− 3 + 3x+ 4
64/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = 5 – 3sin2x + 4cos2x – 6sinx.cosx
65/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :
a/ y = (2 – x)n + (2 + x)n với – 2 ≤ x ≤ 2 b/ y = x− 2 + 4 −x.c/ y = 1 + 2 cosx+ 1 + 2 sinx
Trang 1616d/ y =
1cos2
cos2cos
αα
x x
x
x e/ y = 2coscosx x+−2sinsinx x++43 f/ y =
2sinsin
2sin
2 + +
+
x x x
x
x
x x
x
x2 +1 ; với x > 066/ Cho hàm số y = x + 1 −x2 −m Định m để y ≤ 0, với mọi x ∈ [-1 ; 1]
67/ a/ Cho a; b ≥ 0 ; n ≥ 2 CMR:
2
) 2 (
n n
b
a+ ≤ + b/ CMR: nếu x; y > 0, ta có: d1/ )
a/ y = x + 1 x+ 2 b/ y = 2x – 1 + 4x2 − 5x+ 1 c/ y = x – 2 – 3x2 − 2x
d/ y = 3 2x2 −x3 ; e/ y =
2
2 3
69/ CMR: họ đường cong (Cm): y = (m + 3)x3 – 3(m + 3)x2 – (6m + 1)x + m + 1 luôn qua 3 điểm cố định thẳng hàng với mọi m
70/ Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 – 9x + m cắt trục hoành tại 3 điểm khác nhau: x1 ; x2 ; x3 sao cho: 2x2 = x1 + x3
71/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = 3 2
2
1 x x
x + + 72/ Cho hàm số y = x4 + 4mx3 + 3(m + 1)x2 + 1
a/ Với giá trị nào của m thì hàm số chỉ có cực tiểu và không có cực đại
b/ Khảo sát hàm số ứng với m = 0
73/ Cho hàm số y = x4 – 2(m + 1)x2 + 2m +1
a/ Khảo sát hàm số khi m = 0 b/ Xác định m để phương trình y = 0 có 4 nghiệm phân biệt tạo thành 1 cấp số cộng
74/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:
a/ y = 2x x+−11 b/ y =
1
1 2
2
+
+ +
=
x
x x y
75/ Cho hàm số y =
m x
m x x
+
− +
b/ CMR: Với mọi m ≠ {0 ; - 6} đồ thị luôn qua 2 điểm cố định
76/ Cho hàm số y =
2
2
−
+ +
x
c bx
ax Xác định các hệ số a; b; c Biết rằng hàm số có cực trị bằng 1 khi x =1và đường tiệm cận xiên của đồ thị vuông góc đường thẳng (d): x + 2y – 1 = 0 Khảo sát hàm số với a; b;
79/ Cho 2 hàm số y = x3 + 2x2 + 3mx + 2 và y = x3 + x2 + mx + 1 Tìm m để đồ thị 2 hàm số cắt nhau tại
2 điểm phân biệt A; B Tìm quĩ tích trung điểm I của AB
80/ Cho hàm số y = x3 – mx2 + x + 1 Tìm m để : a/ Hàm số có cực trị
b/ Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = - mx + 3 tại 3 điểm A; B; C sao cho xA2 + xB2 + xC2 > 2
Trang 1781/ Cho hàm số y = - (2+m) x3 – (3m+6)x2 + 8x + 3m + 8 CMR: đồ thị hàm số có 3 điểm cố định thẳnghàng.
82/ Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 1 a/ Khảo sát hàm số Đồ thị là (C)
b/ Khi tiếp tuyến tại M(m ; f(m)) cắt đồ thị (C) tại 2 điểm A ; B phân biệt Tìm quĩ tích trung điểm I củađoạn AB
c/ Tìm điểm nằm trên Oy mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến Oy
83/ Tìm m để hàm số y = x4 – 2(m+1)x2 + 2m + 1 cắt Ox tại 4 điểm lập thành 1 cấp số cộng
84/ Cho hàm số y = .
x
m x m
x , Đthị (Cm) Tìm m để (Cm) có 2 điểm đối xứng qua gốc O
87/ Cho hàm số y = 2x x++31 Tìm trên đồ thị 2 điểm đối xứng qua gốc O
88/ Cho hàm số y =
x
x x
Tìm trên đồ thị các cặp điểm đối xứng qua I(0 ; 5/2)
89/ Cho hàm số y =
1
) 2 (
2 2
−
− +
x
x m
x Tìm tập hợp các điểm mà đồ thị không qua với mọi m
90/ Cho hàm số y =
x
x
m2 2 + 1, (Cm) Tìm trên đ.thẳng d: y = 1 mà họ (Cm) không qua với mọi m
91/ Cho hàm số y =
x
m x m x
a/ Với giá trị nào của m thì hàm số có cực trị
b/ Tìm m để đồ thị hàm số có 2 điểm đối xứng nhau qua gốc O
92/ Cho hàm số y =
m x
m x x
−
+
− 3
2 2
a/ Tìm m để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu thỏa: y CD −y CT > 8
1
) 2 (
2
+
− + +
x
m x m
b/ Tìm m để đường thẳng y = - x – 4 cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm đối xứng nhau qua đường phân giácgóc một phần tư thứ (III)
94/ Cho 2 đường y = - 31 x3 + 3x (C) và y = m(x – 3) (d)
a/ Tìm m để (d) là tiếp tuyến của (C).b/ CMR: (d) luôn qua 1 điểm cố định A thuộc (C), với mọi m.
c/ Gọi A(3 ; 0), B, C là giao điểm của (d) và (C) Tìm m để OB vuông góc OC
95/ Cho hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6(m – 2)x – 1 Đồ thị (Cm)
a/ Khảo sát hàm số khi m = 2 Viết ph.trình đường thẳng qua M(0 ; -1) và tiếp xúc đồ thị hàm số
b/ Tìm m để hàm số có C.đại, C.tiểu viết phương trình đường thẳng qua C.đại, C.tiểu
96/ Cho hàm số y =
α
αsin 2
1 cos 2
2
+
+ +
x
x
a/ Xác định tiệm cận xiên và tâm đối xứng của đồ thị hàm số
b/ Tìmα để hàm số có cực đại, cực tiểu
97/ Cho hàm số y = x 3 – 3x + 2 Khảo sát hàm số Dựa đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trình: x3 – 3x + 2 = 2.(
m
m2 + 1), ( m ≠ 0)
98/ Khảo sát hàm số y = (x + 1) 2.(2 – x) Dựa đồ thị biện luận số nghiệm phương trình :
(x + 1) 2.(2 – x) = (m + 1) 2.(2 – m)