1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án CHUYÊN ĐỀ LTĐH ĐẦY ĐỦ 2011

35 688 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án Chuyên Đề Ltdh Đầy Đủ 2011
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Xác định m để cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.. b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập thành một tam giác đều.. b/ Định m để đồ thị hàm số

Trang 1

PHẦN I

PHẦN I : ĐẠI SỐ - LƯỢNG GIÁC

VẤNĐỀ1: NHỊ THỨC BẬC NHẤT: f(x) = ax + b (a ≠ 0); nghiệm x = a b

f(x) Trái dấu a 0 Cùng dấu a

Bài tập:

I/ Giải các bất phương trình sau:

1/ (4x –1)(2 – 3x)(x – 1) ≥ 0 ; 2/ 0

2 1

) 4 )(

x

x x

) 2 ( ) 7 (

) 6 ( ) 2 ( ) 1 (

2 3

4 3

+ +

x x

x x

x

2

1 2

5

2

2 3

4

>

−++

x x

x x x

3

4

7 2

+

<

+

− +

x x x

x x

x

3

2 1 4

5 3

6

2 3

2 2

− +

0 1

) 4 2 )(

2 (

1 1

3 2

x

x x

Z x

x x

x x

1 4 3 5

2 4 3

VẤN ĐỀ 2: TAM THỨC BẬC HAI: f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0) ; ∆ = b2 – 4ac ; (∆’ = b’2 – ac)

+ Nếu ∆ < 0 ; f(x) cùng dấu a hay a.f(x) > 0 , ∀x ∈ R

+ Nếu ∆ = 0 ; f(x) cùng dấu a hay a.f(x) > 0, ∀x ∈ R \ {- b/2a}; f(-b/2a) = 0

+ Nếu ∆ > 0 ; f(x) = 0 có 2 nghiệm x1 ; x2 (x1 < x2) , (với x1,2 =

VẤN ĐỀ3: SO SÁNH MỘT SỐ VỚI CÁC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC II.:

0 ) ( 0 α

0 ) ( 0 α

0 ) (

0 ) ( α α

β

s

f a

f a

0 ) (

0 ) ( β α

β

s

f a

f a

a

Trang 2

VẤN ĐỀ 4: XÉT DẤU ĐA THỨC BẤT KỲø : f(x) = ax n + bx n-1 + … , bậc n

Giả sử f(x) = 0 có nghiệm x1 < x2 < x3 …

+ Nếu f(x) có bậc chẳn: Khoảng ( - ∞ ; x1) có dấu cùng dấu a

+ Nếu f(x) có bậc lẻ: Khoảng ( - ∞ ; x1) có dấu trái dấu a

+ Các khoảng kế tiếp có dấu theo qui tắc : “Dấu qua nghiệm đơn đổi dấu; dấu qua nghiệm kép không

đổi

VẤN ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH BẬC III: ax3 + bx2 + cx + d = 0 có 3 nghiệm x1 ; x2 ; x3

Ta có: x1 + x2 + x3 = - b/a ; x1.x2 x3 = -d/a ; x1.x2 + x2.x3 + x3.x1 = c/a

Bài tập:

I/ Giải và biện luận các phương trình:

1/ (m – 2)x2 – 2mx + m + 1 = 0 ; 2/ m2 x2 – m(5m + 1)x – (5m + 2) = 0

3/ x2 + (1 – m)x – m = 0 ; 4/ (a + b)x2 – (a2 + 4ab + b2)x + 2ab.(a + b) = 0

II/ Tìm m để các phương trình sau:

1/ x2 – 2mx + m2 – 2m + 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt

2/ mx2 – (2m + 1)x + m – 5 = 0 có 2 nghiệm phân biệt

3/ x2 – 6x + m – 2 = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt

4/ mx2 + 2(m + 3)x + m = 0 a/ Có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu ; b/ Có 2 nghiệm âm phân biệt5/ (m – 4)x2 – 2(m – 2)x + m – 1 = 0 có 2 nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương

6/ mx2 – 2(m – 3)x + m – 4 = 0 có đúng 1 nghiệm dương

7/ mx2 – 2(m + 1)x + m(m + 1)2 = 0 ; (với m ≠ 0 ; m ≠ – 1)

a/ Có 2 nghiệm phân biệt Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm độc lập đối với tham số m

b/ Có 2 nghiệm x1 ; x2 thoả x1 = 3x2

8/ x2 – 2(m – 1)x + m2 – 3m = 0 a/ Có 1 nghiệm x = 0 Tính nghiệm còn lại

b/ Có 2 nghiệm x1 ; x2 sao cho : x12 + x22 = 8

9/ Gọi a; b; c là độ dài 3 cạnh tam giác CMRằng ptrình: c2x2 + (a2 – b2 – c2)x + b2 = 0 vô nghiệm

III/ Giải các phương trình:

1/ (c + a –2b)x2 + (a + b –2c)x + b + c – 2a = 0 ; (c + a –2b ≠ 0)

2/ (a + b)2 x2 – (a – b)(a2 – b2)x – 2ab(a2 + b2) = 0 ; (a + b ≠ 0)

3/ x2 – 2(sina.sinb)x + sin2a + sin2b – 1 = 0

IV/ Giải các bất phương trình sau:

1/ (- x2 + 3x – 2)(x2 – 5x + 6) ≥ 0 ; 2/ 0

3 4

2 3

x x

3 4

2

30

2 3

2

2 3 4

x x x

5/

1

15 4 1

≥ +

2 1

+

x x

x

) 2 (

3

3 2 3

x x x

V/ Giải các hệ bất phương trình sau:

≤ +

0 15

8

0 6

0 3 10 3

2

2

x x

0 3 8 3

2

2

x x

x

x

2 3

2 3 10

2

<

− +

x x

+

0 3 5

2

0 10

2

0 3

2 2 13

1

2

2

≤ +

x x

0 7 4

2

2

x x x x

Trang 3

VẤN ĐỀ 6: HỆ PHƯƠNG TRÌNH: (Hệ đối xứng, phản đối xứng đối với x ; y)

Đặt : S = x + y ; P = x.y Khi đó: x ; y là nghiệm phương trình: X2 – SX + P = 0 ; ĐK: S2 – 4P ≥ 0

Giải các hệ sau:

= +

12

7 1 1

7

y x

y x

= +

3 3

7

3 3

2 2

y x

= +

+

5

52

2 y x

xy y

y y x

1 2

1 2

+

= +

6

) (3

) (2

3 3

3 2

y x

xy y x y

2

5 4

2

2

2

x x

y

y y

4

1 1

2

2

x y

y x

=

+

2233

1

y x y x

xy y x

xy y x

+

= +

+

+

9 1 1

5 1 1

2 2 2

2

y x

y

x

y x

38 4

5 3

22

22

y xy x

y xy

= +

5 6 13

y x x

y y x

1 (

6522

y x

=

+

97

78 )

(44

22

y x

xy y

y x x

2

2

33

y

y x

x

2 3

y x y x

2 2

2 2

22

22

1 3

22

22

y xy x

y xy

x

+ BĐT Cauchy: cho n số a1 ; a2 ; …; an không âm Ta có: n

n

n a a a a n

a a

a

3 2 1 2

1+ + + ≥

Dấu “ = “ xãy ra khi: a1 = a2 = … = an

+ BĐT trị tuyết đối: 1/a+b≤ a+b

2/ a- b≤a-b≤a - b≤a+b

+ BĐT tam giác: với a ; b ; c ; là độ dài 3 cạnh của tam giác bất kỳ Ta có:

a + b > c ; b + c > a ; c + a > b ; a – c < b ; a – b < c ; b – c < a

Bài tập: (Dùng biến đổi tương đương) Chứng minh rằng:

1/ Cho:a; b > 0 Ta có: a3 + b3 ≥ a2b + ab2 ; 2/ Cho a + b ≥ 0 Ta có: Ta có: a3 + b3 ≥ ab(a + b).3/ Cho:a;b > 0.Ta có: a4 + b4 ≥ a3b + ab3 ; 4/ a2 +b2 + c2 +d2 ≥ (a+c) 2 + (b+d) 2 (a;b;c;d ∈ R)

Trang 4

45/ Cho:a, b, c, d ∈ R Ta có: a2 + b2 + c2 + d2 + e2 ≥ a(b + c + d + e).

6/ Cho:a + b ≥ 0;ta có: 3

3 3

2 2

b a b

a+ ≤ + ; 7/ Cho: a > b >0; x >y x;y∈N CMR: x x x x y y y y

b a

b a b a

b a

10/ CMR: (a10 + b10)(a2 + b2) ≥ (a8 + b8)(a4 + b4) ; 11/ Cos(sinx) > sin(cosx) , Với mọi x ∈ R

(Dùng các bất đẳng thức thông dụng) Chứng minh rằng:

13/ Với: a; b; c ≥ 0 CMR: (1 + a)(1 + b)(1 + c) ≥ ( 1 + 3 abc) 3 (Côsi)

14/ CMR: 2 a+ 3 3 b+ 4 4 c≥ 9 9 abc, Với: a; b; c ≥ 0 (Côsi)

15/ Cho 3 số dương: a, b, c thoả: a + b + c = 1 CMR: P = (a+b)(b+c)(c+a).abc ≤ 8/729 (Côsi)

16/ Với: a, b, c ≥ 0 CMR:

3 3

ca bc ab c b

a+ + ≥ + + (sử dụng: a2 + b2 ≥ 2ab…)17/ Với: a, b, c > 0 CMR: (a2 + b2 + c2).( ( )

2

3 ) 1 1 1

c b a a

c c b b

+

+ +

b a

c a c

b c b

+

+ +

+

n ≥ + + +

3

1 2

1 1

≤+

22/ Cho 0 < α < π2 CMR: ) 3 2 2

cos

1 1 )(

sin

1 1

α

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT: (ĐẠISỐ)

1/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = (x – x1)2 + (x – x2)2 + (x – x3)2 + … + (x – xn)2

2/ Cho 3 số x; y; z thoả: x ≥ 4; y ≥ 3; z ≥ 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

A =

xyz

y zx x

yz z

4/ Cho 3 số dương a; b; c thoả: a + b + c = π2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

M = 1 +tgatgb+ 1 +tgbtgc+ 1 +tgctga

5/ Cho 3 số dương a; b; c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = b a c b a c c b a c b a a c b+ a c+b

+ + + + + + + + +

6/ Cho a ≥ 0; b ≥ 0 ; m > n > 0 Chứng minh rằng: (am + bm) m

1

≤ (an + bn)n

1

7/ Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = 4 1 −x+ 4 1 +x; với: -1 ≤ x ≤ 1

8/ Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức: P = cos 2a+ 4 cosa+ 6 + cos 2a− 2 cosa+ 3

9/ Cho x; y; z là những số dương thoả: x + y + z = 1 Tìm GTLN của: P = 1 1+ +1

+

+

z y

y x

x

.10/ Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a; b; c và S là diện tích CMR: a2 + b2 + c2 ≥4S 3

11/ Cho a; b; c là những số dương thoả: a2 + b2 + c2 = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

b a

c a

c

b c

b

a

+

++++

Trang 5

12/ Cho x; y; z là những số dương thoả: x + y + z = 1 Tìm GTLN của M = xyz(x + y)(y + z)(z + x)13/ Cho x1 ; x2 ; x3 ; … ; xn > 0 và n >1; n ∈ NTìm GTNN của P = ( )

3 2 1

2 2

2

2 1

n

n

x x

x x

x x

x

+++

+++

VẤN ĐỀ 8: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:

A A

0 )

0 )

(

2

2 x g x f

x g

0 )

(

2

2 x g x f

2

) 2 (

1 1

2

=

+ +

x x

x x

2 2

3 2 2

2 2

= +

− + +

x

.12/ x− 3 +x+ 2 −x− 4 = 3 ; 13/ x− 1 − 2x− 2 + 3x− 3 = 4 ; 14/ x2 − 3x + 2 =x2 − 2x.15/ x2 − 2x− 3 +x =x2 +x− 3 ; 16/ 4x2 − 8x+ 3 + 8x3 + 4x2 − 2 = 0 ; 17/ 2 − 1 −x = 1

II/ Giải các Bất phương trình sau:

x x

x x

3

5 2

2

2

− +

+

x x

x x

3 5

0 )

(

2 x g x f

0 ) (

0 ) (

x g x f

x f

x g

+ f(x) + g(x) = h(x) ⇔Đ.Kiện: f(x) ≥ 0 ; g(x) ≥ 0 ; h(x) ≥ 0 ; B.phương 2 vế dưới dạng 1 tổng

Trang 6

0 ) (

0 ) (

2 x g x f

x g

x f

; + f(x) >g(x)< = > `

0 )(

0 )(

x g xf xg

I/ Giải các phương trình sau:

2 1

1

2 x4 − 2x2 + 1 ≥ 1 −x ; 8/ +1− 2 +1> 3

x

x x

x

1

3 1

3 1

1

2 − > 2 −

x x

≥ +

x

x x

k u X

π

2

2

k u X

k u X

3/ TanX = Tanu < = > X = u + kπ 4/ CotX = Cotu < = > X = u + kπ

II/ Nghiệm đặc biệt:

+ CosX = 1 < = > X = k2π + CosX = 0 < = > X = π/2 + kπ + CosX = - 1 < = > X = π + 2kπ

+ SinX = 1 < = > X = π/2 + k2π + SinX = 0 < = > X = kπ + SinX = - 1 < = > X = - π/2 + k2π

Trang 7

+ TanX = 0 < = > X = kπ + CotX = 0 < = > X = π/2 + kπ.

III/ Điều kiện khi đặt ẩn phụ:

+ Đặt : t = SinX; t = CosX ĐKiện: t ≤ 1

+ Đặt: t = SinX ± CosX; t = CosX ± SinX, ĐKiện: t ≤ 2

+ Đặt t = tanX + cotX Đkiện: t ≥ 2 + TanX có nghĩa :X ≠π/2 + kπ + CotX có nghĩa: X ≠ kπ

IV/ Một số lưu ý: SinX ± CosX = 2Sin(X ±π4). CosX

3 sin sin 2 cos

4 sin

x x

= 0 8/ (1 + sin2x)(1 – tanx) = 1 + tanx 9/ sinx + cosx = 1cos−sin2x2x

1

.11/ 5(sinx + cosx) + sin3x – cos3x = 2 2(2 + sin2x)

12/ sin2x + cos2x + 3sinx + 3 = 0 13/ 4sin2x – 2( 3 + 2)sinx + 6= 0

14/ 4cos2 – 2( 3 − 2)cosx – 6 = 0 15/ tan2x – ( 3 + 1)tanx + 3= 0 ( x ∈ [-2π ; 2π])

16/ tan(3x +

2

π).cot(5x - π ) = 1 17/ tan[π(2x+1)] – tan[π(x+1)] = 0

18/ tan(x - π4 ).sin(3x + π) = - sin(3x +

2 2

sin

1 cos

1

=

30/ 1 + sin3x = cos2x + sinx 31/ cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 Với x ∈ [0 ; 14](KD:01-02)32/ sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos2x + cos3x 33/ sin2x + sin22x + sin23x + sin24x = 2

34/ cos3x.cos3x + sin3x.sin3x = 43 35/ sin3x – 6sin2xcosx + 11sinxcos2x – 6cos3x = 0

36/ 9sin3x – 5sinx + 2cos3x = 0 37/ tanx + tan2x + tan3x + cotx + cot2x + cot3x = 6

38/ cos3x – cos2x = sin3x 39/ sin2x + sinx + cos3x = 0 40/ (cos2x – cos4x)2 = 4 + cos23x41/ cos 2x+ 1 + sin 2x = 2 sinx+ cosx 42/ 2 − 3 cos 2x = sin 2x.43/ 3 + 4 cos 2x = 2 cosx

1 sin 2

3 sin

47/ sin4x + cos4x = sin42x + cos42x 48/ cos4x – cos2x + 2sin6x = 0 49/ sin8x + cos8x = cos 2x

6

50/ 15cos2x + 1993sin1992x = 1993 51/ sinx + cosx = 2 ( 2 − sin 7 2x) 52/ sin5x + cos5x = 1

53/ sin7x.sin9x = sin5x.sin11x 54/ sin2x + sin2

55/ sin4x + cos4x = cos4x 56/ sin17x.cos3x = sin11x.cos9x

57/ 9cos3x.cos5x + 7 = 9cos3x.cosx + 12cos4x 58/ 2cos13x + 3(cos5x + cos3x) = 8cosx.cos34x.59/ cos3x.cos3x + sin3x.sin3x = sin35x 60/ 5(sinx + cos1+3x2sin+sin2x3x) = cos2x+3.Với x∈(0;2π) 61/ sin23x – cos24x = sin25x – cos26x 62/ cotx – 1 = x x

x

x

2 sin 2

1 sin tan 1

2

− +

63/ cotx – tanx + 4sin2x = sin22x 64/ sin2(2x −π4 ).tan2x – cos2(x/2) = 0

Trang 8

865/ 5sinx – 2 = 3(1 – sinx)tan2x 66/ (2cosx –1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx

Cần Nhớ: af(x) = b có nghĩa khi b > 0, 0 < a ≠ 1

PP giải: 1/ Đưa về cùng cơ số: af(x) = a g(x) < = > f(x) = g(x)

2/ Đặt ẩn phụ: t = af(x) ĐKiện: t > 0 Giải ptrình đại số theo t, nhận t > 0

3/ Logarit hoá: af(x) = b < = > f(x) = logab

4/ Sử dụng tính đơn điệu: af(x) < am < = > f f((x x))<>m m,,Neu Neu::0a<>1a<1

Hoặc: + Hs luôn đ/biến và hs luôn n/biến cắt nhau tại 1 điểm là nghiệm pthđg.điểm của chúng

+ H/số luôn đ/biến và h/s hằng y = y0 cắt nhau tại 1 điểm là n0 pthđg.điểm của chúng

+ H/số luôn n/biến và h/s hằng y = y0 cắt nhau tại 1 điểm là n0 pthđg.điểm của chúng

Giải các phương trình sau:

1/ 2x2−x+8 =41−3x. 2/ 2 2 16. 2

5 6

3

4x+ + 9x = 6x+1 11/ 2 x x x

1 1

1

9.36

12/ 2x2 − 1- 2 2 1 2 2

23

2

7 7 (

7 ) 2

7 7 ( x + −x 2 − x + −x = − 26/ 4x + 4-x + 2x + 2-x = 1027/ 4x = 2.14x + 3.49x 28/ ( 2 3 + 11 ) 2x− 1 + ( 2 3 − 11 ) 2x− 1 = 4 3 29/ 25x +15x = 2.9x

30/ ( 2 − 3 )x + ( 2 + 3 )x = 14 31/ ( 7 + 4 3 ) cosx + ( 7 − 4 3 ) cosx = 4 32/ 3x + 4x = 5x

2

122

12

.6

44/ 22 2 1 9.2 2 22 2 0

=+

log có nghĩa khi f(x) > 0, 0 < a(x) ≠ 1 Đặc biệt: c a

0 ) ( );

(

a

x g x f

2/ Dùng Định nghĩa: loga f(x) =b < = > f(x) = ab Với ĐK:

0 )

(

a x f

Trang 9

3/ Đặt ẩn phụ: t = loga f(x) ĐKiện:

0 )

(

a

x

f

Giải ptrình đại số theo t

4/ Sử dụng tính đơn điệu: loga f(x) < loga g(x) < = > f f((x x))><g g((x x););Neu Neu::0a<>1a<1

Hoặc: + Hs luôn đ/biến và hs luôn n/biến cắt nhau tại 1 điểm là nghiệm pthđg.điểm của chúng

+ H/số luôn đ/biến và h/s hằng y = y0 cắt nhau tại 1 điểm là n0 pthđg.điểm của chúng

+ H/số luôn n/biến và h/s hằng y = y0 cắt nhau tại 1 điểm là n0 pthđg.điểm của chúng

Giải các phương trình sau:

1/ log2(x−3)+log2(x−1)=3 2/ 8

4 4

4( 3) log ( 1) 2 loglog x+ − x− = − 3/ lg5 + lg(x + 10)–1 = lg(21x–20)–lg(2x–1)

2 )

12 7 ( 2 )

2

1 ) 2

1 lg(

) 2

1 lg(

2

1 x− = x+ − x+ 8/ lg(x – 4) + lg(x + 3) = lg(5x + 4) 9/ 3logx2 + xlog32= 6

2 1 ( 5 ) 2 ( 5 )

3 ) 2 (

3x− + x− = 12/

3 2 )

10 ( 2 )

4 2x + 4x =

19/ log log log(33 ) 3

3 1 3

4 3

=+

x

) 1 ( )

1 (

2 loglog x− = x

9x+ − x+ + =

31/ log log 4 4 9

3 ) 2 ( 3

2 2

x

1

1 ( 2

) 1

7 (

x

3 1

3 3 )

2 5 (

log x− − x+ = − 38/ lg(10x2) lgx = 1 39/ 2log 9 log 3 10

9x+ x = 40/ log (log )2 1

25 )

125 ( x x =

42/ 5 ( 5 ) (log 5 ) 2

4

9 log

x

) (log 2

2 2

2

2 ) 1 ( 2 )

1 ( 2 ) 1 ( 2

2 4 2

4 2

2

loglog

loglog x +x+ + xx+ = x +x + + xx +

);

( ) (

1 );

( ) (

a x g x f

a x g x f

.+ loga f(x) > loga g(x) < = > f f((x x))<>g g((x x););0a<>a1<1

Giải các BPT sau:

1

2

12

25

Trang 10

3 x + 14/ ) lg 2 3 2 lg( )

2

1 ( x2 + > − −x 15/log log log 4 1

2

2 2

x

2 4 2

2

2

5 log 3 )

125 )

) 16

25 (

2

1 log 2)

5 4 (

2 − ≥

x x

2

1log 4 3 )

3 4 2

x 22/ log ( 3 ) 1

) 3 ( − 2 >

x x

log1

2

4 ≤+

1

2 1

2

3 sin 2 (sin ) sin(−+ =

x x

x 4/ log sin 2 lg cos lg 7 0

1 ,

5/

x x x x

x

x

x

2 sin ) 10

6 (

) sin

7 2 log 2

x x

2 x

= 99/ (5 + 2 6)tgx + (5 – 2 6)tgx = 10 10/ x sinx

9 cos

2

1 2

1 log

2

1

96

a/ (m + 3).16x + (2m – 1).4x + m + 1 = 0 Có 2 nghiệm trái dấu

b/ m.9x + 3(m – 1).3x – 5m + 2 = 0, có 2 nghiệm cùng dấu

2/ Cho phương trình: 4x – m.2x+1 + 2m = 0

a/ Giải phương trình khi m = 2 b/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 sao cho: x1 + x2 = 33/ Cho phương trình: 4x – 4m.2x + 2m + 2 = 0

a/ Giải phương trình khi m = 1; b/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1 ; x2∈ (0 ; 1)

c/ Giải và biện luận phương trình

Giải các hệ sau:

128 4

32

3x y

y x

77 2 3

2

2

y x

y x

6 3.

2 2.

y x

z y

z x

=

+

18 2

).

(

9 )

1

2 y x

=

+

7

6 3 ).

Trang 11

16 4.

36 64 3

= +

5 ) (

10 ) (

y x z

x y

y x

x

y x

0 3

5

2

1 2

x x

y x

y x

x y

y y

x x

y x y

x

x

6 16

.5 5

0

2

2 2

= + +

= + +

2 log log log

2 log log log

2 log log log

16 16 4

9 9 3

4 4 2

y x z

x z y

z y x

2

3 log log

28

9 1 9

2 2

y x

x

y y

=

) 9(

3 )

1

log

2 2

8.

2

y x

=

1 lg lg 2

2 lg log

2

y x

=

+

29

1 lg

lg2

2 y x

+

=

+

3 lg ) lg(

)

lg(

2 lg 3 1 )

lg( 2 2

y x y

33

3

y x

y x

)(2

22

y x y

=+

+

5 lg 2 ) lg(

65

log 2 2

)

( 3 log2

y x

102

32

2

y

xx

log4 4 94

y

x

y x

lg

y x

log

)(3

233

3

y x

y x

=

4 2

log

4 log

=

1 log

log

log log

)(39

)2(42

x

xy y

1/ Cho hàm số y = x3 – 3(a -1)x2 + 3a(a – 1)x + 1

Trang 12

12a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi a = 0

b/ Tìm a để hàm số đồng biến trên tập các giá trị của x sao cho 1 ≤ x ≤ 2

2/ Cho hàm số y = mx3 + 3x2 – 1

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = -1

b/ Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt

3/ a/ Khảo sát và vẽ đồ thị h.số y = x3 – 3x Đồ thị (C) Viết ph.trình tiếp tuyến của (C) qua A(-1 ;2) b/ Dựa đồ thị (C) Biện luận theo m số nghiệm phương trình : x3 − 3x = m

c/ Chứng minh rằng khi k thay đổi đường thẳng (d): y = k(x + 1) + 2 luôn cắt đồ thị (C) tại điểm A cốđịnh Tìm k để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A; B; C sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và C vuônggóc nhau

4/ Cho hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6(m – 2)x – 1

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 3

b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực đại cựctiểu của đồ thị hàm số

5/ Cho hàm số y = x3 + ax + 2 (Ca)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi a = - 3

b/ Tìm a để hàm số (Ca) luôn đồng biến với mọi x c/ Tìm a để (Ca) cắt Ox tại đúng 1 điểm

6/ Cho hàm số y = x3 – mx2 – 9x – 9m (Cm)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3

b/ Tìm điểm cố định mà họ (Cm) qua với mọi m c/ Tìm m để (Cm) tiếp xúc trục Ox

7/ Cho hàm số y = x3 – 3x2 + m2x + m

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0

b/ Tìm m để điểm cực đại và cực tiểu hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng x – 2y = 5

8/ Cho hàm số y = 2x3 – 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x + 1

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 1

b/ CMRằng: Với mọi m hàm số luôn có cực đại, cực tiểu và hoành độ các điểm cực đại, cực tiểu thoả :

x1 – x2 không phụ thuộc m

9/ Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 4m3

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

b/ Xác định m để cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

10/ Cho hàm số y = x3 – 3(m – 1)x2 + (2m2 – 3m + 2)x – m(m – 1)

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 2

b/ Định m để hàm số có cực đại và cực tiểu, đồng thời đường thẳng qua cực đại, cực tiểu vuông gócđường thẳng (d): x + y + 2 = 0

11/ Cho hàm số y = 3x3 + 3(m – 3)x2 + 11 – 3m

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi m = 4

b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu đồng thời đường thẳng qua cực đại, cực tiểu tạo với Ox một góc 45 0

12/ Cho hàm số y = - ½ x4 – x2 + 3/2

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b/ Tìm m để phương trình : x4 + 2x2 + m = 0 có nghiệm duy nhất.13/ Cho hàm số y = x4 – 2mx2 + 2m + m4

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập thành một tam giác đều

14/ Cho hàm số y = x4 – 2(m + 1)x2 + 2m + 1

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = -2

b/ Định m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt với hoành độ lập thành cấp số cộng

15/ Cho hàm số y = x4 + 2mx2 + m

a/ Khảo sát hàm số khi m = 2 b/ Tìm m để hàm số đồng biến trên (-1 ; 0)∪(2 ; 3)

Trang 13

16/ Cho hàm số y = kx4 + (k – 1)x2 + 1 – 2k

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị khi k = 2

b/ Tìm k để đồ thị hàm số có duy nhất một cực trị

17/ Cho hàm số y = x x−−21 a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thịtại giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ

b/ Tìm điểm M thuộc đồ thị sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 trục toạ độ nhỏ nhất

18/ Cho hàm số y = x x−+22 a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số qua điểm A(- 6 ; 5)

19/ Cho hàm số y = x x−+11 a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ CMR:đồ thị hàm số nhận I(1 ; 1) làm tâm đối xứng Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị qua Ic/ CMR: đường thẳng d: 2x – y + m = 0 luôn cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt A; B trên 2 nhánh của đồthị Tìm m để độ dài AB nhỏ nhất

20/ Cho hàm số y =

m x

m m x m

+

+

− + 1 ) 2

3 ( (Cm) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = -1

b/ Tìm m để tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị (Cm) với trục Oy song song đường thẳng y = x – 10 21/ Cho hàm số y = mx x++m1 (Cm) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

b/ Tìm điểm cố định mà họ (Cm) qua với mọi m ≠{-1; 1}

22/ Cho hàm số y =

m x

m m x m

− +

2

+

+ +

x

mx

x (Cm) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và khoảng cách từ 2 điểm đó đến đ.thẳng x + y + 2 = 0

24/ Cho hàm số y =

x

x

x a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ CMR: tích các khoảng cách từ điểm M bất kỳ trên đồ thị đến các đường tiệm cận bằng hằng sốc/ Tìm 2 điểm A ; B thuộc 2 nhánh khác nhau của đồ thị để khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất

25/ Cho hàm số y =

1

2

x

x a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Tìm 2 điểm A; B trên đồ thị đối xứng nhau qua đường thẳng (d): y = x – 1

26/ Cho hàm số y =

m x

mx x

x

mx x

.(Cm) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

b/ Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) nhận I(1 ; 1) làm tâm đối xứng

28/ Cho hàm số y =

m x

m mx x

b/ Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) có 2 điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc toạ độ O

29/ Cho hàm số y =

mx

mx x

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

b/ Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu với hoành độ cực đại, cực tiểu thoả: x1 + x2 = 4x1x2

Trang 14

1430/ Cho hàm số y =

m x

m mx x

+

+

− 2

2

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = - 1

b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu Viết phương trình đường thẳng qua cực đại, cực tiểu

31/ Cho hàm số y =

1

2 2

2

− +

x

x x

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Tìm điểm M trên đồ thị sao cho khoảng các từ M đến giao điểm 2 đường tiệm cận nhỏ nhất

2

3 )

1 2 (

2

a

C x

a x a ax

+

+ + + + a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi a = 1

b/ CMR: tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (Ca) luôn qua một điểm cố định với mọi a≠ {-1; 0}

33/ Cho hàm số y =

2

3 4

2

+

+ +

x

x

x (C) a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm sốb/ Tìm k để đường thẳng y = kx + 1 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A; B Tìm quỹ tích trung điểm Icủa đoạn AB khi k thay đổi

34/ a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 – 6

b/ Biện luận theo a số nghiệm phương trình: x3 − 3x2 − 6 = a

35/ a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y =

2

3 3

2

+

+ +

x

x x

b/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình: x2 +x+3x2+3 = m+1

36/ a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x3 – 3x – 2

b/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình: x3 − 3x +m− 2 = 0

37/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y =

1

2 2

= m38/ Cho hàm số y = x3 – 3x + 1 a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Tìm m để phương trình: x3 – 3x + m = 0 có 3 nghiệm thoả: x1 < -1 < 0 < x2 < 1 < x3

c/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình: x3 − 3x =m

39/ a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = 4x3 – 3x

b/ Phương trình sau: 4x3 – 3x = 2

1 −x có bao nhiêu nghiệm?

40/ Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 + 3x2 + 1 và đường thẳng (d): y = 2x + 5

41/ Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = 3 11

+ + +

x

x với trục hoành

42/ Biện luận theo m vị trí tương đối của đồ thị hàm số y = x +

x

2

và đ.thẳng (d): y = mx + 4m43/ Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = x2 − 3x+ 3 + x2 − 3x+ 6 − 3 với trục hoành

44/ Cho hàm số y = x3 + 3x2 +1 a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Đường thẳng d qua A(-3 ; 1) hệ số góc m Tìm m để đ.thẳng d cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt

45/ Cho hàm số y = x3 – 6x2 + 9x a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b/ Tìm k để đường thẳng y = kx cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt O(0 ; 0); A ; B CMRằng: khi k thay đổi,trung điểm I của đoạn thẳng AB luôn nằm trên đường thẳng song song Oy

46/ Cho hàm số y = x4 + mx2 – 1 – m (Cm)

a/ Tìm m để (Cm) tiếp xúc đường thẳng d: y = 2(x – 1) tại điểm có hoành độ x = 1 Khảo sát và vẽ đồthị hàm số với m tìm được

b/ CMR: (Cm) luôn qua 2 điểm cố định với mọi m

47/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:

a/ y = x3 – x2 – x + 1 tại giao điểm của đồ thị với trục hoành

b/ y = x3 – 3x2 + 2 biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng (D): x + 9y – 4 = 0

Trang 15

c/ y = x4 + x2 – 2 biết tiếp tuyến song song đường thẳng (D): 6x + y – 1 = 0.

d/ y = 3x2 – 1 biết tiếp tuyến song song đường thẳng (D): x – y – 2 = 0

e/ y = x3 + 3x2 + 1 biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng (D): x – 3y – 3 = 0

f/ y = x4 – 5x2 + 4 biết tiếp tuyến song song đường thẳng (D): 6x – y – 2 = 0

g/ y = x x−+31 biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng (D): y = x + 2006

48/ Tìm hệ số góc tiếp tuyến nhỏ nhất của hàm số: y = x3 + 3x2 – 9x + 5;

49/ Tìm hệ số góc tiếp tuyến của hàm số: a/ y = - 1x tại x = - 2; b/ y = x x+−11 tại x = -1;

2

+

− +

2

tại x = -2;

50/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:

a/ y = x3 – 3x2 + 2 qua A(1 ; 0) b/ y = ½ x4 – ½ x2 qua O(0 ; 0)

51/ Tìm những điểm trên đ.thẳng y = 2 mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị h.số: y = x3 – 3x52/ Tìm những điểm trên Oy mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị hàm số y = - x4 – 2x2 – 1

53/ Cho hàm số y = 2x3 – 3(m + 3)x2 + 18mx – 8 Tìm m để hàm số tiếp xúc trục hoành

54/ Tuỳ theo m hãy xét sự biến thiên của hàm số: y = 4x3 + mx

4

3 ).

cos (sin

2

1 3

1x3 − a+ a x2 + x a + đồng biến ∀xb/ y = x3 – ax2 + x + 1 b1/ Đồng biến ∀x b2/ Nghịch biến trên (1 ; 2)

c/ y = ax3 – 3x2 – 3x + 2 c1/ Nghịch biến ∀x c2/ Đồng biến trên (0 ; +∞)56/ Hàm số: y = ( 1 ) 3 ( 2 ) 31

3

1mx3 − mx2 + mx+ Tìm m để h/s đồng biến trong (2 ; +∞)

57/ Cho hàm số y =

m x

m mx x

+ +

2

Định m để hàm số:

a/ Đồng biến trên tập xác định b/ Đồng biến trong khoảng (1 ; + ∞)

58/ Tìm cực trị các hàm số:

59/ Tìm cực trị của hàm số y = xm (4 – x)2 với m là số nguyên dương

60/ Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 3mx + 1 – m Định m để hàm số có cực đại, cực tiểu Gọi M1(x1;y1);

M2(x2;y2) là 2 điểm cực đại, cực tiểu; CMR: 2( 1 2 1)

2 1

x

y y

Viết phương trình đường thẳng qua cực đại và cực tiểu

61/ a/ Cho hàm số y = u v((x x)) CMR: nếu y’(x0) = 0 và v’(x0) ≠ 0 thì ta có: ''(( )) (( ))

0

0 0

0

x v

x u x v

x u

=

b/ CMR: nếu hàm số: y =

2

2 3

2 2

+

− + +

x

m x

x đạt cực đại tại x1 và cực tiểu tại x2 thì:

2 1 2

x Định m để hàm số:

a/ Có cực đại, cực tiểu Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị của hàm số

b/ Định m để ymax và ymin cùng dấu

63/ Tìm giá trị nhỏ nhất của các hàm số: a/ y = x2 − 2x− 3 + 2x+ 1.b/ y = x2 − 2x− 3 + 3x+ 4

64/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = 5 – 3sin2x + 4cos2x – 6sinx.cosx

65/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số :

a/ y = (2 – x)n + (2 + x)n với – 2 ≤ x ≤ 2 b/ y = x− 2 + 4 −x.c/ y = 1 + 2 cosx+ 1 + 2 sinx

Trang 16

16d/ y =

1cos2

cos2cos

αα

x x

x

x e/ y = 2coscosx x+−2sinsinx x++43 f/ y =

2sinsin

2sin

2 + +

+

x x x

x

x

x x

x

x2 +1 ; với x > 066/ Cho hàm số y = x + 1 −x2 −m Định m để y ≤ 0, với mọi x ∈ [-1 ; 1]

67/ a/ Cho a; b ≥ 0 ; n ≥ 2 CMR:

2

) 2 (

n n

b

a+ ≤ + b/ CMR: nếu x; y > 0, ta có: d1/ )

a/ y = x + 1 x+ 2 b/ y = 2x – 1 + 4x2 − 5x+ 1 c/ y = x – 2 – 3x2 − 2x

d/ y = 3 2x2 −x3 ; e/ y =

2

2 3

69/ CMR: họ đường cong (Cm): y = (m + 3)x3 – 3(m + 3)x2 – (6m + 1)x + m + 1 luôn qua 3 điểm cố định thẳng hàng với mọi m

70/ Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 – 9x + m cắt trục hoành tại 3 điểm khác nhau: x1 ; x2 ; x3 sao cho: 2x2 = x1 + x3

71/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = 3 2

2

1 x x

x + + 72/ Cho hàm số y = x4 + 4mx3 + 3(m + 1)x2 + 1

a/ Với giá trị nào của m thì hàm số chỉ có cực tiểu và không có cực đại

b/ Khảo sát hàm số ứng với m = 0

73/ Cho hàm số y = x4 – 2(m + 1)x2 + 2m +1

a/ Khảo sát hàm số khi m = 0 b/ Xác định m để phương trình y = 0 có 4 nghiệm phân biệt tạo thành 1 cấp số cộng

74/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:

a/ y = 2x x+−11 b/ y =

1

1 2

2

+

+ +

=

x

x x y

75/ Cho hàm số y =

m x

m x x

+

− +

b/ CMR: Với mọi m ≠ {0 ; - 6} đồ thị luôn qua 2 điểm cố định

76/ Cho hàm số y =

2

2

+ +

x

c bx

ax Xác định các hệ số a; b; c Biết rằng hàm số có cực trị bằng 1 khi x =1và đường tiệm cận xiên của đồ thị vuông góc đường thẳng (d): x + 2y – 1 = 0 Khảo sát hàm số với a; b;

79/ Cho 2 hàm số y = x3 + 2x2 + 3mx + 2 và y = x3 + x2 + mx + 1 Tìm m để đồ thị 2 hàm số cắt nhau tại

2 điểm phân biệt A; B Tìm quĩ tích trung điểm I của AB

80/ Cho hàm số y = x3 – mx2 + x + 1 Tìm m để : a/ Hàm số có cực trị

b/ Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = - mx + 3 tại 3 điểm A; B; C sao cho xA2 + xB2 + xC2 > 2

Trang 17

81/ Cho hàm số y = - (2+m) x3 – (3m+6)x2 + 8x + 3m + 8 CMR: đồ thị hàm số có 3 điểm cố định thẳnghàng.

82/ Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 1 a/ Khảo sát hàm số Đồ thị là (C)

b/ Khi tiếp tuyến tại M(m ; f(m)) cắt đồ thị (C) tại 2 điểm A ; B phân biệt Tìm quĩ tích trung điểm I củađoạn AB

c/ Tìm điểm nằm trên Oy mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến Oy

83/ Tìm m để hàm số y = x4 – 2(m+1)x2 + 2m + 1 cắt Ox tại 4 điểm lập thành 1 cấp số cộng

84/ Cho hàm số y = .

x

m x m

x , Đthị (Cm) Tìm m để (Cm) có 2 điểm đối xứng qua gốc O

87/ Cho hàm số y = 2x x++31 Tìm trên đồ thị 2 điểm đối xứng qua gốc O

88/ Cho hàm số y =

x

x x

Tìm trên đồ thị các cặp điểm đối xứng qua I(0 ; 5/2)

89/ Cho hàm số y =

1

) 2 (

2 2

− +

x

x m

x Tìm tập hợp các điểm mà đồ thị không qua với mọi m

90/ Cho hàm số y =

x

x

m2 2 + 1, (Cm) Tìm trên đ.thẳng d: y = 1 mà họ (Cm) không qua với mọi m

91/ Cho hàm số y =

x

m x m x

a/ Với giá trị nào của m thì hàm số có cực trị

b/ Tìm m để đồ thị hàm số có 2 điểm đối xứng nhau qua gốc O

92/ Cho hàm số y =

m x

m x x

+

− 3

2 2

a/ Tìm m để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

b/ Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu thỏa: y CDy CT > 8

1

) 2 (

2

+

− + +

x

m x m

b/ Tìm m để đường thẳng y = - x – 4 cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm đối xứng nhau qua đường phân giácgóc một phần tư thứ (III)

94/ Cho 2 đường y = - 31 x3 + 3x (C) và y = m(x – 3) (d)

a/ Tìm m để (d) là tiếp tuyến của (C).b/ CMR: (d) luôn qua 1 điểm cố định A thuộc (C), với mọi m.

c/ Gọi A(3 ; 0), B, C là giao điểm của (d) và (C) Tìm m để OB vuông góc OC

95/ Cho hàm số y = 2x3 + 3(m – 1)x2 + 6(m – 2)x – 1 Đồ thị (Cm)

a/ Khảo sát hàm số khi m = 2 Viết ph.trình đường thẳng qua M(0 ; -1) và tiếp xúc đồ thị hàm số

b/ Tìm m để hàm số có C.đại, C.tiểu viết phương trình đường thẳng qua C.đại, C.tiểu

96/ Cho hàm số y =

α

αsin 2

1 cos 2

2

+

+ +

x

x

a/ Xác định tiệm cận xiên và tâm đối xứng của đồ thị hàm số

b/ Tìmα để hàm số có cực đại, cực tiểu

97/ Cho hàm số y = x 3 – 3x + 2 Khảo sát hàm số Dựa đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trình: x3 – 3x + 2 = 2.(

m

m2 + 1), ( m ≠ 0)

98/ Khảo sát hàm số y = (x + 1) 2.(2 – x) Dựa đồ thị biện luận số nghiệm phương trình :

(x + 1) 2.(2 – x) = (m + 1) 2.(2 – m)

Ngày đăng: 22/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B/ CMR: Với mọi m ≠ {0 ; - 6} đồ thị luôn qua 2 điểm cố định. - Gián án CHUYÊN ĐỀ LTĐH ĐẦY ĐỦ 2011
i mọi m ≠ {0 ; - 6} đồ thị luôn qua 2 điểm cố định (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w