1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cô ngọc huyền LB đề phát triển minh họa lần 2

6 71 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10.. Tính diện tích toàn phần của hình nón đó... BON 24: Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 6 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳn

Trang 1

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO PHÁC ĐỒ TOÁN

VỀ ĐÍCH 9+

Cô NGỌC HUYỀN LB

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

LẦN THỨ 2

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

BON 1: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2; D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 3 

BON 2: Tập xác định của hàm số ylog 23 x6 là

A ; 3  B 3; C  ;  D 0;

BON 3: Cho cấp số nhân  u có số hạng đầu n u và công bội q Số hạng tổng quát 1  u được xác định n

theo công thức

A. 1 n

n

1 n

n

1 n

n

uu qD. u n u1 n1 q

BON 4: Cho , ,a b c là các số thực dương và a1. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. loga 1 log a b

b

 

 

 

  B. logab c  log log a b a c

C. loga b loga b log a c

c

 

 

  D. loga bc loga blog a c

BON 5: Khối lăng trụ có chiều cao h, diện tích đáy bằng B có thể tích là

2

3

6

VBh

BON 6: Cho hàm số yf x  bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại

x y’

–∞

+ +

3

0 –

-1

+∞

–∞

0

x y’

–∞

+ +

3

0 –

-2

+∞

–∞

0

Trang 2

A. x 2 B. x3 C. x 1 D. x2.

BON 7: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai số phức z1  3i 4 và z2 1 8i Điểm biểu diễn của

số phức zz1z2 là điểm nào dưới đây?

A M 5; 5 B Q3; 11   C P5; 5   D N11; 3 

BON 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z22x4y6z 2 0 Tâm của mặt cầu  S có tọa độ là

A. 1; 2; 3   B. 1; 2; 3  C. 2; 4; 6    D. 2; 4;6 

BON 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số có bốn chữ số?

BON 10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Số nghiệm của phương trình f x  1 0 là

BON 11: Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất là 0,7 và của xạ thủ thứ hai là 0,9 Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10

A. 0,73 B. 0,63 C. 0,97 D. 0,34

BON 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2  

5

x t

 

  

Một vectơ chỉ

phương của d là

A. u10; 2; 1    B. u21; 2; 1    C. u31; 2;1  D. u40;1; 5 

BON 13: Số phức 2 4i i  bằng số phức nào sau đây?

A.  4 2 i B.  4 2 i C. 4 2  i D. 4 2  i

BON 14: Phương trình 2x2  5x 24 có 2 nghiệm x x Tính giá trị của 1, 2 3 3

1 2

Txx

BON 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào

dưới đây?

1

x

y

x

2 2 1

x y x

C. yx33x2 D. 1.

1

x y x

BON 16: Một hình nón có chiều cao h15cm, bán kính đáy r20cm Tính diện tích toàn phần của hình nón đó

+∞

-3 0 +

2

0 –

+∞

+∞

0

f’(x) f(x)

–5

0

3

–5 +

-1

O

y

x

1 -2

2

Trang 3

A. 500cm2 B. 900cm2 C. 1300cm2 D. 725cm2.

BON 17: Nếu 1  

1

d 2

1

 

1

3f x 2g x dx

BON 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x   x3 2x1 trên đoạn 3; 3 là

BON 19: Số phức liên hợp của số phức z2 3 i 1iz a bi  Khi đó a b bằng

BON 20: Cho số phức z thỏa mãn phương trình 2i z  1 3 i Phần thực của số phức z bằng

BON 21: Cho biểu thức P5 x x.3 ,x0  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

1

3

2

5

1

15

4

15

P x

BON 22: Trong không gian Oxyz, vectơ a1;1; 3  vuông góc với vectơ nào sau đây?

A. n1;1; 2  B. q1; 1; 2   C. m2;1;1  D. p1; 2;1  

BON 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

2 : 3

3 5

  

 

   

và 2

1 : 2 5

  

 

 

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. d và 1 d chéo nhau 2 B. d1d2 C. d1d2. D. d //1 d 2.

BON 24: Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 6 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông Tính thể tích khối trụ

A. 3 6

4

2

BON 25: Hàm số nào dưới đây có nhiều điểm cực trị nhất?

1

4 1

1

x y x

BON 26: Tập nghiệm S của bất phương trình

2

1 1 2

4

x x

  

3

S 

1

; 3

S   

1

; 5

S  

1

; 5

S 

BON 27: Cho hình chóp S ABC có chiều cao bằng 2a, đáy là tam giác ABC đều cạnh a Thể tích của khối

chóp S ABC bằng

A. 3 3

3

3

2 a D. 3 a 3

BON 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;1  và mặt phẳng  P x: 3y z  1 0

Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng  P bằng

A. 7 11

6 11

11

Trang 4

BON 29: Khi đổi biến xtan ,t tích phân

1

2 0

d 1

x I

x

 trở thành tích phân nào?

A

1

0

d

4

0

d

4

0

0d

1

0

0d

I t

BON 30: Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.25 x29.10x25.4x0

BON 31: Trong không gian Oxyz, mặt cầu  S đường kính AB, biết A1; 2; 3 và B3; 2; 1   có phương trình là

BON 32: Cho hàm số f x có đạo hàm trên   và có dấu của f x  như sau:

Hàm số yf1x có bao nhiêu điểm cực trị?

BON 33: Tìm họ nguyên hàm F x của hàm số   f x sinx cosx1

cos 1 cos 1 3

F xxx C B.   1 2cos 3cos2

2 cos 1

F x

x

cos 1 cos 1 3

cos 1 cos 1 3

BON 34: Số đường tiệm cận của đồ thị của hàm số 2 2 2

3

x y x

 

 là

BON 35: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số ym21x3m1x2x đồng biến trên là

BON 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAD là tam giác vuông cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi G là trọng tâm SBC. Khoảng cách từ G đến mặt phẳng

SBD bằng

A. 3

6

a

B. 3 9

a

C. 2 3 9

a

D. 21 7

a

BON 37: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1 ,  B 0; 2; 3 , C 1; 2; 2  Đường thẳng đi qua C và

vuông góc với mặt phẳng ABO có phương trình là

A.

1

2 5 ,

2

x

z

  

 

B. 5 2 ,

2

  

 

C.

1 8

2 3 ,

2 2

   

  

D.

1

2 4

   

  

x f'(x)

–∞ -1 + 0 – + 0 +

5 3

3 – 3

Trang 5

BON 38: Cho hàm số f x liên tục trên   có đồ thị của yf x  như hình vẽ

Biết rằng đồ thị hàm số yf x  tạo với trục hoành hai hình phẳng có diện

tích bằng 3 và 2 (tham khảo hình vẽ) và f 0 2 Giá trị biểu thức

1

2

 bằng

A. 9

4

2

2

BON 39: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn  2 2

z z  iz  

BON 40: Cho hình chóp S ABCD có các cạnh bên bằng 4, các cạnh đáy bằng 5 Thể tích khối chóp S ABCD

A. 16 17

100

25 14 6

BON 41: Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 1024 số nguyên x thỏa

mãn:

3

log 2y 2x 4 0?

BON 42: Cho hàm số   2

2

1 2, 0

4 3, 0

f x

 

 Giá trị của tích phân

 

2

1

ln ln

d

e

e

x x

A. 8

7

11 48

12

BON 43: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có AA  3,AB1. Gọi M là trung điểm của BC cô-sin ,

góc giữa hai đường thẳng AM và A C bằng

A. 3

3

2 3

2 3

BON 44: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Số nghiệm thực dương của phương trình 2020f x 23x2021 0 là

BON 45: Cho hàm số f x liên tục trên   thỏa mãn 2  

0

d 1

f x x

2

2

3 d 4

f xf x  x Khi đó, 7  

0

d

 bằng

x y’

–2

y

–∞

2 + +∞

0

–3

+∞

–1 –

O

y

x

1 -2 3

2

Trang 6

BON 46: Cho hàm số f x liên tục trên   có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số    

 1

f x

f x

BON 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên  x y với x là số dương không vượt quá 256 thỏa mãn điều kiện ;

2

4

2 1 1

y

x

x

 

BON 48: Cho hàm số f x là hàm đa thức bậc 4 có đồ thị như hình vẽ Đồ  

thị hàm số yf x  cắt đường thẳng y10 tại điểm có hoành độ lần lượt

bằng x x x x1, 2, 3, 4 thỏa mãn x1 1 x2; x2 1 x3; x3 2 x4. Gọi S S S1, 2, 3

lần lượt là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị yf x  và đường thẳng

10

y như hình vẽ Tỉ số

2 2

1 3

S

S S gần với giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,052 B. 0,053

C. 0,057 D. 0,056

BON 49: Cho số phức z thỏa mãn z    1 i z 3 i và z 5 i z   1 3i có phần thực không dương

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P  z 4i 1 Khi đó, M2m2 bằng

A. 41

162

701

822 5

BON 50: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   2 2  2

S xyz  và một điểm A di động trên mặt

phẳng  P có phương trình 2 x2y z 11 0. Từ A kẻ các tiếp tuyến đặt mặt cầu  S Xét hình nón  N

có đỉnh ,A đường tròn đáy chứa tất cả các tiếp điểm của các tiếp tuyến đó Khi mặt cầu  S chia khối nón

 N thành 2 phần có thể tích bằng nhau, điểm A luôn nằm trên một đường tròn cố định có bình phương

bán kính bằng

A. 65 36 2. B. 20 18 3. C. 11 18 2. D. 38 36 2.

HẾT

Lưu ý:

 Nếu lỡ làm không tốt đề lần thứ 2, hãy “phục thù” lần thứ 3 vào 21h ngày 18/04/2021 tới em nhé!

 Nếu may mắn làm rất tốt đề này thì cũng không được phép chủ quan, lần thứ 3 tới cũng phải luôn tỉnh táo

nhé!

Trong cả 2 trường hợp, 23h ngày mai nhớ check Mail để coi lại FILE ĐÁP ÁN CHI TIẾT cô gửi để rút kinh nghiệm

Cô chúc tất cả các thí sinh tham dự thi lần 2 sẽ có một kì thi Đại Học thành công!

1

0

5

0

x f’(x)

–3

+

f(x)

0

O

y

x

10

S1

y = 10

S3

S2

Ngày đăng: 20/04/2021, 11:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w