1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cô ngọc huyền LB đề thi thử chuẩn cấu trúc bộ GDĐT đề số 1 (1)

6 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 792,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BON 20: Điểm M trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức z.. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z?. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4iA. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i

Trang 1

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO PHÁC ĐỒ TOÁN

VỀ ĐÍCH 9+

Cô NGỌC HUYỀN LB

THỰC CHIẾN KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

LẦN THỨ I

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

BON 1: Số tam giác được tạo thành từ các đỉnh của một đa giác đều 10 cạnh là

BON 2: Cho cấp số nhân  u n với u28 và u564. Khi đó, công bội của cấp số nhân  u n bằng

BON 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  ; 2  B. 2; 0  C. 0; D. 1; 3 

BON 4: Cho hàm số yf x  liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

BON 5: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng xét dấu f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

BON 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 là

2

x y’

–∞

y

+∞

+ +

3

0 –

–1

+∞

–∞

0

x f’(x)

–∞

+ +

3

0 –

–2

+∞

–∞

0

x f'(x)

1 3 +∞

–∞ –2 – 0 + 0 + 0 –

Trang 2

BON 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có đường cong như trong hình vẽ?

3 1

3 1

3 1

3 1

y  x x

BON 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 33x2 và đường thẳng y x 2 là

BON 9: Cho a, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn 2log3a3log3b1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. a b2 3 3 B. 3a2b3 C. a2 3 b3 D. a b2 3 1

BON 10: Cho hàm số    2 

2

log 1

f xx  Tính f 1 ?

A.   1

1

2

2ln 2

ln 2

BON 11: Cho a là số thực dương tùy ý, ln e2

a bằng

A. 2 1 ln a   B. 1 1ln

2 a

C. 2 1 ln a   D.1 2 ln a

BON 12: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 27 là

A.  ; 3  B.   ; 3  C.  3;  D. 3;

BON 13: Tập nghiệm S của phương trình 2

2

log x 2 là

A. S2; 2   B. S 1 C. S 4 D. S 2

BON 14: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

ln 5

x x

2 1

2 1

x x

x

C.

2

ln 25

x

x x C

ln 25

x

x x C

BON 15: Họ nguyên hàm của hàm số   3 2

3

f xxx

A. x4x3C B.

4 3

C

4

4

x

BON 16: Nếu 2  

0

d 6

 thì 2  

0

3f x dx

bằng

BON 17: Cho 2  

0

d 2

f x x

 và 2  

0

d 3

 Tích phân 2    

0

2f x g x dx

BON 18: Cho hai số phức z1 1 3 ,i z2 3 2 i Số phức 2z1z2 bằng

A. 4 B. 7 C. 5 4  i D. 10 2  i

BON 19: Tìm số phức liên hợp z của số phức z  1 2021 i

O

y

x

Trang 3

BON 20: Điểm M trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức z

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z?

A. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 B. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i

C. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i D. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3

BON 21: Thể tích khối lăng trụ được tính theo công thức nào sau đây?

A. 1

3

2

6

BON 22: Cho khối nón có chiều cao h2 và bán kính đáy r3 Thể tích của khối nón đã cho là

BON 23: Diện tích mặt cầu đường kính 4a bằng

64 aB 2

16 aC. 2

4 a

BON 24: Tính thể tích của khối tứ diện ABCD, biết AB, AC, AD đôi một vuông góc và lần lượt có độ dài

bằng 2, 4, 3?

A. 24 B. 8 C. 4 D. 3

BON 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng nào sau đây có vectơ chỉ phương là

2; 3; 1

A.

1 4

2 6 ,

1 2

  

   

B.

1 4

2 6 ,

1 4

  

   

C.

1 2

2 3 , 1

  

   

D.

1 2

2 3 , 1

  

   

BON 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 3; 2 , B0;1; 1 , G2; 1;1   Tìm tọa độ điểm

C sao cho tam giác ABC nhận G là trọng tâm

A. C5; 1; 2   B. C3; 3; 2   C. 1; 1;2 .

3

  D. C1;1; 0 

BON 27: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M2021; 0 ; 1  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. M Oxz B. MOyzC. M OyD. MOxy

BON 28: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tính khoảng cách từ điểm A3; 4; 6  đến trục Oz

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

BON 29: Có 30 quả cầu được đánh số tự nhiên từ 1 đến 30 Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả cầu rồi nhân các số trên hai quả cầu với nhau Tính xác suất để tích nhận được là số chia hết cho 10

A. 48

8

16

16 145

BON 30: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A. y x 32x4 B. yx3x2x C. y2x4x21 D. 2 1

1

x y x

BON 31: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x29x35 trên đoạn 4; 4 lần lượt là

A. 40 và 8 B. 41 và 40 C. 15 và 41 D. 40 và 41

x

O

y

4

3

M

Trang 4

BON 32: Tổng các nghiệm của phương trình 4x3.2x 232 0 bằng

BON 33: Biết 3  

0

5 d 3

f x x

 và 4  

0

3 d 5

f t t

 Tính 4  

3

d

A. 16

15 B.

14

17 15

D. 16

15

BON 34: Cho số phức z thỏa mãn 2i z  4 3 i Môđun của số phức z bằng

BON 35: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh 1 1 1 1 a Gọi I là trung điểm BD Góc giữa hai đường thẳng A D và 1 B I bằng 1

A. 30 0 B. 60 0 C. 45 0 D. 120 0

BON 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a 3, AD a , cạnh SA có độ dài

bằng 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.BCD

A.

3

3

a

B.

3

2 3

a

C.

3

a

D.

3

2 3 3

a

BON 37: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu  S có tâm I3;1; 2 và đi qua điểm A 4; 1;0

A.     2  2 2

S x  y  z  B.     2 2 2

C.     2  2 2

S x  y  z  D.     2  2 2

BON 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 0; 3  và B3; 2;1 Phương trình mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB là

A. x y 2z 1 0 B. 2x y z   1 0 C. x y 2z 1 0 D. 2x y z   1 0

BON 39: Cho hàm số yf x  có đồ thị yf x  như hình vẽ:

Khi đó hàm số g x   f 3x29x2021 đạt giá trị nhỏ nhất của g x trên đoạn   1; 0 bằng

A f 2 2021 B f  1 2030 C f 0 2027 D f 8 2003

BON 40: Cho hàm số f x liên tục trên   và thỏa mãn     2 2

Tính 1  

0

d

If x x

A. 1

30

60

45

15

I

O

y

x

3

1

Trang 5

BON 41: Cho số phức z thỏa mãn   2  

i

    Tìm môđun của w2z5

BON 42:Có bao nhiêu giá trị nguyên x sao cho ứng với mỗi x luôn tồn tại không quá 15 giá trị nguyên

y thỏa mãn  2   2   

log xy log x  x 16 log yx ?

BON 43: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 21

2 3

  

   

  

và mặt phẳng  P : 4x3y3z2021 0.

Đường thẳng   đi qua M0;1; 2, song song với mặt phẳng  P và cắt đường thẳng  d có một vectơ

chỉ phương là a b c với a, b, c là các số nguyên, ; ;  0 a 5  Tổng a2 b c bằng

BON 44: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A; ABa; AC a 2. Đỉnh S cách đều A, B,

C; mặt bên SAB hợp với mặt đáy một góc  45 Tính thể tích khối chóp S ABC. .

6

3

3 2

a

V

BON 45: Một khuôn viên dạng nửa hình tròn có đường kính bằng

2 5 (m) Trên đó người thiết kế hai phần để trồng hoa có dạng của một

cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm nửa hình tròn và hai đầu

mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn (phần tô màu), cách nhau

một khoảng bằng 2(m), phần còn lại của khuôn viên (phần không tô

màu) dành để lát gạch Biết các kích thước cho như hình vẽ và kinh phí

để trồng hoa là 1.000.000 đồng/m2 Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng hoa

trên phần đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)

BON 46:Cho hàm số đa thức bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số yf xf x   1 có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 13

B. 11

C. 9

D. 15

BON 47:Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn     2  2 2

4

2

a b c

trị lớn nhất của biểu thức P 2020a 2021b 2022c

a b c

b a c

 với , ,a b c là các số nguyên dương, b là

số nguyên tố Giá trị của biểu thức S b c  bằng

O

y

x

-3

-1 -2

y = f (x)

2m 2m

2m

Trang 6

BON 48:Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới Biết đồ thị hàm

số nhận đường thẳng xx2 làm trục đối xứng và 3 điểm cực trị x x x1; 2; 3 thỏa mãn f x     2  f x1  f x3 Gọi S1 và S2 là diện tích hai phần được tô màu trong hình vẽ Tỉ số 1

2

S

S

A. 7

8

6

7 8

BON 49: Cho số phức z thỏa mãn  z4 4 i z  là số thuần ảo Giá trị lớn nhất của biểu thức

1

Piz  z i bằng

BON 50: Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng 1

2 : 1 2 2

  

  

  

và 2: 1 1

y

 Mặt cầu

    2  2 2

:

S x a  y b  z c R tiếp xúc với các đường thẳng d và 1 d với R nhỏ nhất Khi đó, giá trị 2, của biểu thức P a b c R    2 bằng

A 17

65

47 16

D 11 4

HẾT

Lưu ý:

 Nếu lỡ làm không tốt đề lần thứ I, hãy “phục thù” lần thứ II vào 21h ngày 11/04/2021 tới em nhé!

 Nếu may mắn làm rất tốt đề này thì cũng không được phép chủ quan, lần thứ II tới cũng phải luôn tỉnh táo

nhé!

Trong cả 2 trường hợp, 23h ngày mai nhớ check Mail để coi lại FILE ĐÁP ÁN CHI TIẾT cô gửi để rút kinh nghiệm

Cô chúc tất cả các thí sinh tham dự thi lần I sẽ có một kì thi Đại Học thành công!

y = f (x)

O

y

x

x3

S1

S2

x = x2

Ngày đăng: 20/04/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w