1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cô ngọc huyền LB đề thi HK2 lớp 11 môn toán trường THPT kim liên hà nội

3 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 595,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm công sai d?.

Trang 1

PHÁC ĐỒ TOÁN

Cô NGỌC HUYỀN LB

ĐỀ THI HK2 LỚP 11

Môn: Toán

I PH ẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

BON 1:Cho t di n ABCD v i M là trung đi m c nh BC M nh đ nào sau đây sai?

A. AB AC 2AM B. MA MB MC  MD 0

2

MD  DB DCD. MB MC  0

BON 2: Cho hình chóp S.ABC có SAABC, đáy ABC là tam giác vuông t i đ nh C G i AH, AK l n

l t là đ ng cao các tam giác SAB SAC Kh, ng đ nh nào d i đây đúng

A. K là hình chi u vuông góc c a A trên m t ph ng SBC

B. H là hình chi u vuông góc c a A trên m t ph ng SBC

C. B là hình chi u vuông góc c a C trên m t ph ng SAB

D. A là hình chi u vuông góc c a S trên m t ph ng AHK

BON 3: Trong các gi i h n sau đây gi i h n nào b ng 2

A. lim 2 n2 n 3  B.

2

3

n n

n n

2 4

3

n n

3

1

n

n n

và b n t ng n i B n t ng n i đ c dùng đ tr ng bày r t

nhi u nh ng hi n v t có giá tr Di n tích sàn t ng n i th

nh t x p x 12000 m2 Bi t r ng m i t ng n i ti p theo có di n

tích b ng 4

3 di n tích t ng n i ngay d i nó Tính t ng di n

tích m t sàn c a b n t ng n i dùng đ tr ng bày hi n v t

c a b o tàng (làm tròn đ n hàng đ n v )

A. 37 926 m2 B. 77 778 m2

C. 77 777 m2 D. 48 008 m2

BON 5: Cho hình chóp t giác đ u S.ABCD có c nh đáy b ng a, c nh bên b ng 2 a Tính cosin c a góc

gi a hai m t ph ng SAB và  ABCD

1

15

1 4

BON 6: Tìm tham s a đ hàm s  

2

5 3

2

1 khi 2

x

x

f x x

liên t c t i x   0 2

Trang 2

BON 7: Cho c p s c ng  u bi t n u1 7, S20620. Tìm công sai d?

19

69 19

lim

3

n

n

 b ng

3

s t  t t   (t tính b ng giây, s tính b ng mét) Tính v n t c c a ch t t đi m t i th i đi m t 3

BON 10: Trong các dãy s  u sau đây dãy s gi m là n

A. u n sin n B. u nnn 1 C.  1 n2n 1 

n

u  D.

2 1

n

n u n

BON 11: Cho hàm s f x x33x22020. Tìm t p nghi m S c a b t ph ng trình f x  0

A. S  ;0   2; B. S 2; C. S  0; 2 D. S    0; 2 

2

x axxbx  Tính A2a b

BON 13: Cho c p s nhân  u bi t n u1 3, u2 Tìm 6 u 5

A.

u   B.

5 48

5 24

u 

BON 14: Trong b n gi i h n sau đây gi i h n nào là  ?

1

x

x

x



 

4

1

x

x x



 

4

1

x

x x

 

4

1

x

x x

 

BON 15: Cho hình chóp t giác S.ABCD có SA vuông góc v i m t ph ng ABCD Đáy ABCD là hình ch

nh t, SAABa BC, a 2. G i là góc gi a hai đ ng th ng AD và SC Tính s đo góc

1

x x y

x

A.

 2

1

x

y

x

 

1

x x y

x

 

2 2

2 1

x x y

x

 

BON 17: Cho hình l p ph ng ABCD A B C D     M nh đ nào sau đây sai?

BON 18: Cho hàm s y x 33x2 có đ th 1  C Vi t ph ng trình ti p tuy n c a  C t i đi m M có

hoành đ b ng 1.

BON 19: Trong các dãy s sau đây dãy s nào là c p s c ng?

1

3

2

u

uu

 

1 1

2

u

uu n

 

1 3 1

1

2

u

uu

 

1 1

1 2

u

uu

  



Trang 3

BON 20: Cho hình lăng tr tam giác đ u ABC A B C    có AB a c nh bên ,

3

2

a

AA  (tham kh o hình v bên) Tính kho ng cách t đi m C đ n m t

ph ng CA B  

A. 2

3

2

a

4

4

a

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

BON 1: đi m) T ng ba s h ng liên ti p c a m t c p s c ng b ng 45 N u b t đ n v s h ng th hai và gi nguyên các s còn l i thì đ c m t c p s nhân Tìm ba s đó

yf xxxx a) Gi i b t ph ng trình f x  0

b) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ th hàm s bi t ti p tuy n đó song song v i đ ng th ng

yx

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, c nh a Hai m t ph ng SAB , SAD cùng

vuông góc v i m t ph ng đáy SA2 a

a) Ch ng minh r ng SAC  SBD

b Xác đ nh và tính tang c a góc gi a đ ng th ng SC và ABCD

c) G i M là trung đi m c a AD Tính kho ng cách t đi m O đ n m t ph ng SMC

B

B

Ngày đăng: 24/10/2021, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w