1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ga l2 t22

49 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lễ T22
Người hướng dẫn GV: Huỳnh Văn Hưởng
Trường học Trường TH “B” Tài Đánh
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 535 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết sử dụng lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thường gặp hằng ngày.. *HS khá giỏi:Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống thường gặp

Trang 1

Đạo đức(T2) TIẾT 22 BIẾT NÓI LỜI YÊU CẦU ĐỀ NGHỊ

A Mục tiêu :

-Biết một số câu yêu cầu đề nghị lịch sự

-Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị

lịch sự

Biết sử dụng lời yêu cầu đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản,

thường gặp hằng ngày

*HS khá giỏi:Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các

tình huống thường gặp hàng ngày 123

-Kĩ năng sống: kĩ năng nĩi lời yêu cầu, đề nghị lịch sự trong giao tiếp với

-Gọi HS đọc bài và TLCH

 Em cảm thấy ngại ngần khi nĩi

lời yêu cầu

 Nĩi lời yêu cầu đề nghị với

người thân là khơng cần thiết

 Chỉ cần nĩi lời yêu cầu đề nghị

với người lớn tuổi

 Biết nĩi lời yêu cầu đề nghị là

lịch sự tơn trọng người khác

3.Bài mới: a)GT: giáo viên ghi

tựa

b)Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Bày tỏ thái độ

-Cho HS làm phiếu : Hãy đánh

dấu + vào ô trống trước cách ứng

xử phù hợp khi em muốn sử dụng

đồ dùng học tập của bạn

 a/Cứ lấy dùng, không cần hỏi

Trang 2

 b/Cứ lấy dùng rồi hỏi mượn sau.

 c/Vừa hỏi vừa lấy để dùng,

không cần biết bạn có cho mượn

hay không

 d/Hỏi mượn lịch sự và bạn cho

phép mới lấy dùng

-Kết luận : Ý kiến d là đúng, Ý

kiến a.b.c là sai

Hoạt động 2 : Đĩng vai

-Giới thiệu tình huống:

-Em muốn được bố hoặc mẹ cho

đi chơi vào ngày chủ nhật

-Em muốn hỏi thăm chú cơng an

đường đi đến nhà một người quen

-Em muốn nhờ em bé lấy hộ

chiếc bút

-Giáo viên yêu cầu học sinh thảo

luận đĩng vai theo từng cặp

-Giáo viên yêu cầu vài cặp học

-Giáo viên nêu luật chơi

-Nếu là lời đề nghị lịch sự “tham

gia”, khơng lịch sự thì “khơng thực

Lời nói chẳng mất tiền mua,

Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.

b/Không tán thành

c/Không tán thành

-Nhận xét

-Vài em đọc lại

Kĩ năng sống

-Quản trị nĩi :+ Mời các bạn đứng lên

+ Mời các bạn ngồi xuống

+ Tơi muốn đề nghị các bạngiơ tay phải

-Nếu là lời đề nghị lịch sự thìcác bạn làm theo, cịn nếu lời đềnghị chưa lịch sự thì các bạn sẽkhơng thực hiện động tác

-Học sinh thực hiện trị chơi

HS TB-Y

HS TB-Y

HS K-G

Trang 3

3/) Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Chuaồn bũ tieỏt sau

Taọp ủoùc Tieỏt 64,65 MOÄT TRÍ KHOÂN HễN TRAấM TRÍ KHOÂN

I/ Muùc tieõu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông

minh của mỗi ngời; chớ kiêu căng, xem thờng ngời khác (TLCH 1,2 3,5.)

*HSKG trả lời CH 4

- Kĩ năng sống: Ứng phú với căng thẳng

II/ Chuaồn bũ :

- SGK

- Baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs Phaõn hoaự

a) Phaàn giụựi thieọu :

GV ghi tửùa:Moọt trớ khoõn hụn

trớ khụn, coi thường, chỉ cú một,

hàng trăm, cuống quýt, đằng trời,

thọc …

- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu

- 3 em leõn baỷng ủoùc thuoọc loứng vaứtraỷ lụứi caõu hoỷi baứi Veứ chim

-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi

Lụựp laộng nghe ủoùc maóu

-Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu choheỏt baứi

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 4

Rút từ khó

H§2/ Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng

đoạn trước lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho

học sinh

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt

giọng một số câu dài , câu khó

ngắt thống nhất cách đọc các

câu này trong cả lớp

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét và ghi

điểm

*Cả lớp đọc đồng thanh

đoạn 1

Tiết 2

H§4/Tìm hiểu nội dung:

-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1,

TLCH:

Câu 1 :Tìm những câu nói lên

thái độ của Chồn đối với Gà

- Bốn em đọc từng đoạn trong bài

- Gà rừng và Chồn là đôi bạn thân /nhưng Chồn vẫn ngầm coi thườngbạn //

- Cậu có trăm trí khôn ,/ nghĩ kế gì

đi // ( giọng hơi hoảng hốt )

- Lúc này , / trong đầu mình chẳngcòn một trí khôn nào cả.// ( buồnbã , thất vọng )

- ngầm, cuống quýt, mẹo, mưu kế

(SGK)

-Đọc từng đoạn trong nhóm (4em ) -Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1 -Chồn vẫn ngầm coi thường bạn Ít

Trang 5

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp

đoạn 2 của bài

Câu 2:- Khi gặp nạn Chồn như

thế nào ?

Câu 3: Gà rừng nghĩ ra kế gì

để cả hai cùng thoát nạn

Câu 4: Thái độ của Chồn đối

với Gà rừng thay đổi như thế

*GV rút nội dung bài

H§5/ Luyện đọc lại :

- Theo dõi luyện đọc trong

3) Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

thế sao ? mình thì có hàng trăm

-Chồn sợ hãi , lúng túng nên…

- Gà nghĩ ra mẹo là giả vờ chết để đánh lừa người thợ săn … Kĩ năng sống

- Chồn trở nên khiêm tốn hơn

- Câu : Chồn bảo Gà rừng : “ Một tríkhôn của cậu còn hơn…

-Con Chồn khoác lác

- Hai em nhắc lại nội dung bài

Trang 6

III.Đáp án, biểu điểm.

Bài 1: 4 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm )

Bài 2: 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng 1 điểm )

Bài 3: 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng 1 điểm )

Trang 7

3 Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày Hỏi 6 tuần lễ em đi học bao nhiêu

III.Đáp án, biểu điểm.

Bài 1: 4 điểm ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm )

Bài 2: 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng 1 điểm )

Bài 3: 2 điểm ( Mỗi phép tính đúng 1 điểm )

- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Phân hoá

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

GV ghi tựa:Một trí khôn hơn

trí khơn, coi thường, chỉ cĩ một,

hàng trăm, cuống quýt, đằng trời,

thọc …

-Vài em nhắc lại tên bài

Lớp lắng nghe đọc mẫu

HS TB-Y

Trang 8

- Yêu cầu đọc từng câu

Rút từ khó

H§2/ Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng

đoạn trước lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho

học sinh

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt

giọng một số câu dài , câu khó

ngắt thống nhất cách đọc các

câu này trong cả lớp

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét và ghi

điểm

*Cả lớp đọc đồng thanh

đoạn 1

H§5/ Luyện đọc lại :

- Theo dõi luyện đọc trong

nhóm

- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi

đọc

- Nhận xét chỉnh sửa cho học

-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu chohết bài

-Rèn đọc các từ như: nấp,quẳng, cuống quýt, buồn bã ,

-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Bốn em đọc từng đoạn trong bài

- Gà rừng và Chồn là đôi bạn thân /nhưng Chồn vẫn ngầm coi thườngbạn //

- Cậu có trăm trí khôn ,/ nghĩ kế gì

đi // ( giọng hơi hoảng hốt )

- Lúc này , / trong đầu mình chẳngcòn một trí khôn nào cả.// ( buồnbã , thất vọng )

- ngầm, cuống quýt, mẹo, mưu kế

(SGK)

-Đọc từng đoạn trong nhóm (4em ) -Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

Trang 9

sinh

3) Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

thể dục

-Trò chơi “Nhảy ô”

I Mục tiêu:

Biết cách đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang.

Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.

*Bỏ đikiểng gót hay tay chống hông.

II Địa điểm và phơng tiện:

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.

- Phơng tiện: còi, kẻ sân cho trò chơi “Nhảy ô ”.

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

Phần Nội dung Số Định lợng Phơng pháp tổ chức

lần gian thời

Mở

đầu

- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ

học và kỉ luật luyện tập.

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa

hình tự nhiên 70 - 80m rồi chuyển thành

vòng tròn.

- Xoay các khớp cổ tay, xoay vai, đầu gối,

hông, cổ chân.

- Ôn một số động tác của bài thể dục, mỗi

động tác 2 ì 8 nhịp

2phút 3phút 1phút 5phút

● ●

● ●

● ☺ ●

● ●

● ●

● ●

Cơ bản * Ôn đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông * Ôn đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang. * Ôn trò chơi “Nhảy ô”: cho dọc sinh lần lợt nhảy chụm chân từ vạch XP vào ô số 1 sau đó tách hai chân vào ô số 2 và 3 cứ nh vậy cho đến ô 10 3 3 4phút 4phút 7phút

Đ 1 0 8 9 7 5 6 4 2 3 1 XP

CB

Kết thúc - Đi đều theo 3 hàng dọc và hát - Nhảy thả lỏng - Giáo viên cùng hs hệ thống bài - Nhận xét và giao bài về nhà 5- 6 2phút 1phút 2phút 1phút

● ● ● ● ● ● ● ●

☺ ● ● ● ● ● ● ● ●

● ● ● ● ● ● ● ●

Keồ chuyeọn TIEÁT 22 MOÄT TRÍ KHOÂN HễN TRAấM TRÍ KHOÂN

Trang 10

A/ Mục tiêu :

- Biết đặt tên cho từng đoạn chuyện(BT1)

- Kể lại được từng đoạn cđa câu chuyện(BT2) HSKG biết kể l¹i toµn bé

câu chuyện(BT3)

-Yêu thích môn học.

B / Chuẩn bị:

-Tranh ảnh minh họa Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt câu chuyện

C/ Các hoạt động dạy học :

1 KiĨm tra

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

Trong tiết kể chuyện này,

các con sẽ cùng nhau kể lại câu

chuyện Một trí khôn hơn trăm trí

- Vì sao tác giả SGK lại đặt tên

cho đoạn 1 câu chuyện là “ Chú

Chồn kiêu ngạo “

-Vậy theo em tên của từng đoạn

truyện phải thể hiện được điều gì

?

- GV nhận xét đánh giá

-4 em lên kể lại câu chuyện “Chim sơn ca và bông cúc trắng “

- HS dưới lớp theo dõi và nhậnxét

-1 em nhắc tựa bài

- Đ ọc yêu cầu bài tập 1

- Đặt tên cho từng đoạn truyện

- Vì đoạn này kể về sự huênhhoang kiêu ngạo của Chồn Nónói với Gà rừng là nó có một trămtrí khôn

- Tên của từng đoạn truyện phảithể hiện được nội dung của đoạntruyện đó

- Chú Chồn hợm hĩnh / Gà rừngkhiêm tốn gặp Chồn kiêu căng /

HS TB-Y

HS TB-K

HS TB-K

HS TB-K

Trang 11

 Hoạt động 2: Keồ laùi tửứng ủoaùn

truyeọn :

- Bửụực 1 : Keồ trong nhoựm

-Bửụực 2 : Keồ trửụực lụựp

- Nhaọn xeựt boồ sung nhoựm baùn

a/ ẹ1 : - Gaứ rửứng vaứ Choàn laứ ủoõi

baùn thaõn nhửng Choàn coự tớnh

d/ ẹ4: Sau khi thoaựt naùn thaựi ủoọ

cuỷa Choàn ra sao ?

- Choàn noựi gỡ vụựi Gaứ rửứng ?

 Hoạt động 3: Keồ laùi toaứn boọ

caõu chuyeọn

- Yeõu caàu

- GV nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

3) Cuỷng coỏ daởn doứ :

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

-Daởn veà nhaứ keồ laùi cho nhieàu

ngửụứi cuứng nghe

Moọt trớ khoõn gaởp moọt traờm trớ khoõn,

- Moọt soỏ em neõu trửụực lụựp

- Caực nhoựm taọp keồ trong nhoựm

- Keồ theo gụùi yự

- Choàn luoõn ngaàm coi thửụứng baùn

- Hoỷi Gaứ rửứng : “ Caọu coự baonhieõu trớ khoõn ? …

-ẹoõi baùn gaởp moọt ngửụứi thụù saờnvaứ…

- Mỡnh laứm nhử theỏ coứn caọu thỡ theỏnheự !

- Khieõm toỏn

- Moọt trớ khoõn cuỷa caọu coứn hụn caỷtraờm trớ khoõn cuỷa mỡnh

- 4 HS keồ noỏi tieỏp caỷ caõu chuyeọn

- Phaõn vai : Ngửụứi daón chuyeọn ,Gaứ rửứng , Choàn Ngửụứi ủi saờn keồlaùi caõu chuyeọn

- Moọt em keồ caõu chuyeọn, lụựp nhaọnxeựt

-Veà nhaứ taọp keồ laùi cho ngửụứi khaựcnghe

A/ Muùc tieõu:

- Nhaọn dạng đợc và gọi đúng tên ủửụứng gaỏp khuực

- Nhận bieỏt ủoọ daứi ủửụứng gaỏp khuực

Trang 12

- Biết tính độ dài đờng gấp khúc khi biết ủoọ daứi mỗi ủoaùn thaỳng cuỷa nó

-Phaựt trieồn khaỷ naờng tử duy cho hoùc sinh.

-Giaựo vieõn vieỏt : 3 x 2 = 6

-Moói phaàn coự 3 oõ , vaọy 2 phaàn

coự maỏy oõ ?

-Vaọy 3 x 2 = ?

B/ Pheựp chia cho 2 :

-Hoỷi : 6 oõ chia thaứnh 2 phaàn

baống nhau moói phaàn coự maỏy oõ ?

-Ta coự pheựp chia: “Saựu chia hai

-Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi

-2 phaàn coự 6 oõ

3 x 2 = 6

-Hoùc sinh vieỏt : 3 x 2 = 6

-Moói phaàn coự 3 oõ

HS TB-Y

HS TB-K

HS TB-Y

HS K-G

Trang 13

bằng ba”

-Viết là 6 : 2 = 3, dấu : gọi là

dấu chia

-Nhận xét

C/ Phép chia cho 3

- 6 ô chia thành mấy phần để

mỗi phần 3 ô?

-Viết : 6 : 3 = 2

-Nhận xét

D/ Mối quan hệ giữa phép

nhân và chia.

-Mỗi phần có 3 ô, 2 phần có ?

ô 3 x 2 = 6

-Có 6 ô chia thành 2 phần bằng

nhau mỗi phần có mấy ô ? 6 : 2

= 3

-Có 6 ô chia thành 3 phần bằng

nhau mỗi phần có mấy ô ? 6 : 3

= 2

-Từ một phép nhân ta có thể

lập mấy phép chia tương ứng ?

c)HĐ 3: Luyện tập

Bài 1 :

-Yêu cầu gì ?

-GV nhắc nhở học sinh quan sát

hình vẽ và tính theo mẫu

-HS đọc : 6 : 2 = 3, dấu : gọi là dấuchia

- 6 ô thành 2 phần Ta có phépchia “sáu chia ba bằng hai”

-HS viết bảng con 6 : 3 = 2

-Có 6 ô Viết 3 x 2 = 6-Có 3 ô Viết 6 : 2 = 3

-Có 2 ô Viết 6 : 3 = 2-2 phép chia tương ứng HS viết :

Trang 14

Baứi 2

Yeõu caàu HS laứm baứi

3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

15 : 3 = 5 12 : 4 = 3c) 2x5=10

10:2=5 10:5=2-Vaứi hoùc sinh nhaộc laùi

-HS laứm vụỷ (laứm tửụng tửù baứi 1)

-2 em leõn baỷng laứm Lụựp laứm vụỷ

a) 3x4=12 b) 4 x 5 = 20 12:4=3 20 : 4 = 5 12:3=4 20 : 5 = 4

-Hoùc baỷng nhaõn vaứ tửù hoùc baỷng

chia

Chớnh taỷ TIEÁT 43 MOÄT TRÍ KHOÂN HễN TRAấM TRÍ KHOÂN

A

/ Muùc ủớch yeõu caàu :

- Nghe vieỏt chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của

- Baỷng phuù vieỏt noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ

C/Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Phaõn hoaự

-Neõu yeõu caàu cuỷa baứi chớnh taỷ

veà vieỏt ủuựng , vieỏt ủeùp ủoaùn

toựm taột trong baứi “ Moọt trớ khoõn

-HS leõn baỷng vieỏt: con cuoỏc, lemluoỏc, chuoọc loói , con chuoọt,

- Laộng nghe giụựi thieọu baứi

HS TB-Y

HS TB-K

Trang 15

hơn trăm trí khôn”

HĐ2/Hướng dẫn tập chép :

* Ghi nhớ nội dung đoạn chép

-Đọc mẫu đoạn văn cần chép

-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả

lớp đọc thầm theo

-Đoạn văn có mấy nhân vật ?

Là những nhân vật nào ?

-Đoạn trích kể lại chuyện gì ?

HĐ3/ Hướng dẫn trình bày :

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Trong đoạn văn những chữ

nào phải viết hoa ? Vì sao ?

- Câu nói của bác thợ săn được

đặt trong dấu gì?

*/ Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc HS viết các từ khó vào

bảng con

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

cho HS

*Viết bài : - GV đọc

- Theo dõi chỉnh sửa cho học

sinh

*Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh

dò bài , tự bắt lỗi

HĐ4/ Chấm bài :

-Thu tập học sinh chấm điểm

và nhận xét từ

6 – 8 bài

H§5/Hướng dẫn làm bài tập

- Nhắc lại tên bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầmtìm hiểu bài

- Đoạn văn trích có 3 nhân vật làGà Rừng , Chồn và bác thợ săn

- Gà Rừng và Chồn đang dạo chơithì chúng gặp bác thợ săn

- Đoạn văn có 4 câu

- Viết hoa các chữ : Chợt , Một ,Nhung , Ông , Có , Nói ,vì đây làchữ đầu câu

- Trong dấu ngoặc kép

- Lớp thực hành viết từ khó vàobảng con

- 2 em thực hành viết trên bảng

cánh đồng, thỵ săn, cuống quýt, nấp, reo lên, đằng trời , thọc.

-HS viết vào vở

Trang 16

3) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá

tiết học

-Nhắc nhớ trình bày sách vở

sạch đẹp

-Dặn về nhà học bài và làm bài

xem trước bài mới

-HS đọc yêu cầu-HS thực hiệna)Reo

+ giằng gieo b)giải nhỏ ngỏ

-Tìm và viết các tiếng vào chỗchấm

-Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của người

dân nơi học sinh ở

*HS khá giỏi: Mô tả một số nghề nghiệp, cách sinh hoạt của người dân

vùng nông thôn hay thành thị

Trang 17

a) Giới thiệu bài: Hôm nay các

em học bài “ Cuộc sống xung

quanh”

b)Các hoạt động:

 Hoạt động 2: Quan sát tranh và

kể lại

Trực quan : Tranh trang 46,47.

Giáo viên : Đó là những ngành

nghề của người dân ở thành thị

-Nhận xét

 Hoạt động 3: Nói lên một số

nghề của người dân qua hình vẽ

gì em nhìn thấy trong tranh

-Đại diện nhóm trình bày :

* Bến cảng đang chở hàng hóa

* Cảnh buôn bán ở chợ ………

-Thảo luận nhóm

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-Y

HS K-G

Trang 18

-Neõu teõn caực ngaứnh ngheà cuỷa

nhửừng ngửụứi daõn trong hỡnh ?

-Giaựo vieõn theo doừi, giuựp ủụừ

Hoỷi ủaựp : Tửứ keỏt quaỷ thaỷo luaọn

treõn em ruựt ra ủửụùc ủieàu gỡ ?

-Nhửừng ngửụứi daõn coự laứm ngheà

gioỏng nhau khoõng ?

-Taùi sao hoù laứm ngheà khaực nhau ?

-Keỏt luaọn : Moói ngửụứi daõn khaực

nhau ủeàu coự nhửừng nghaứnh ngheà

khaực nhau.

Hoaùt ủoọng 4 : Thi noựi veà ngaứnh

ngheà

-Yeõu caàu chia nhoựm thi noựi veà

ngaứnh ngheà ụỷ ủũa phửụng mỡnh

theo tửứng bửụực sau :

-Teõn ngaứnh ngheà

-Nhaọn xeựt caựch chụi Chaỏm ủieồm

nhoựm

3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

*GDBVMT

- Nhaọn xeựt ủaựnh giụứ giụứ hoùc

-Nhaộc nhụự HS vaọn duùng baứi hoùc

vaứo cuoọc soỏng

-Laứm nhaõn vieõn beỏn caỷng-Ngửụứi daõn laứm ngheà buoõn baựnnhoỷ

-Ngửụứi daõn laứm coõng nhaõnmay

-laứm nhaõn vieõn baựn haứng sieõuthũ

-Nhieàu em phaựt bieồu yự kieỏn :Moói ngửụứi xung quanh ủeàu coựnhửừng ngaứnh ngheà khaực nhau

Vỡ cuoọc soỏng hoaứn caỷnh cuỷamoói ngửụứi ủeàu khaực nhau

A/ Muùc ủớch yeõu caàu:

-Ngaột nghổ hụi ủuựng chỗ, đọc rành mạch toàn bài

- Hieồu noọi dung: Phaỷi lao ủoọng vaỏt vaỷ mụựi coự lúc thanh nhàn ,sung sửụựng.(Trả lời đợc các CH trong SGK)

Trang 19

-Kĩ năng sống:Tự nhận thức: xỏc định giỏ trị của bản thõn.

B/Chua ồ n bũ :

-GV: Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng phuù cheựp saỹn caực caõu

caàn luyeọn ủoùc

-HS: SGK

C/Các hoạt động dạy và học

1.Kieồm tra:

Goùi 2 em leõn baỷng ủoùc baứi “

Moọt trớ khoõn hụn traờm trớ khoõn”

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự ghi ủieồm

2.Baứi mụựi

HĐ1/ Giụựi thieọu baứi:

-Hoõm nay chuựng ta tỡm hieồu

baứi : Coứ vaứ Cuoỏc

- Ghi tờn bài lờn bảng

HĐ2/H ớng dẫn Luyeọn ủoùc :

* ẹoùc maóu laàn 1 :

Giaựo vieõn ủoùc vụựi gioùng ủoùc

vui veỷ haứo hửựng

* Hửụựng daón phaựt aõm tửứ khoự :

-Mụứi noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng

caõu

-Theo doừi chổnh sửỷa cho hoùc

sinh

- Giụựi thieọu caực tửứ khoự phaựt aõm

yeõu caàu ủoùc

-GV giải nghĩa từ Cuoỏc, traộng

phau phau,Thaỷnh thụi.

* Hửụựng daón ngaột gioùng :

- Treo baỷng phuù coự caực caõu caàn

-2 em leõn ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõuhoỷi veà noọi dung baứi ủoùc theo yeõucaàu

-Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi

-Laộng nghe ủoùc maóu vaứ ủoùc thaàmtheo

-Moói em ủoùc moọt caõu cho ủeỏn

heỏt baứi

-ẹoùc baứi caự nhaõn sau ủoự lụựp ủoùc

ủoàng thanh caực tửứ khoự : vaỏt vaỷ, vui veỷ, baồn, daọp dụứn, thaỷnh thụi, kieỏm aờn, traộng phau phau

-Em soỏng trong buùi caõy dửụựiủaỏt , / nhỡn leõn trụứi xanh , / thaỏy

HS TB-K

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-K

Trang 20

luyện đọc Yêu cầu HS tìm

cách đọc và luyện đọc

- Thống nhất cách đọc và cho

luyện đọc

H§3/Đọc từng đoạn và cả

bài

-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc

từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu luyện đọc theo

nhóm

H§4/Thi đọc:

H§5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :

-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả

lời câu hỏi :

Câu 1: -Thấy cò lội ruộng,

Cuốc hỏi thế nào ?

Câu 2: -Vì sao Cuốc lại hỏi

như vậy ?

Câu 3: -Câu trả lời của Cị

chứa một lời khuyên Lời

khuyên ấy là gì ?

*GV rút nội dung

H§6/) Luyện đọc lại

các anh chị trắng phau phau/ đôicánh dập dờn như múa , khôngnghĩ , / cũng có lúc chị khó nhọcthế này

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân

- HS đọc thầm

Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao ? -Vì Cuốc nghĩ rằng áo Cị trắng phau, Cị thường bay dập dờn như múa trên trời cao, chẳng

lẽ cĩ lúc lại phải lội bùn bắt tép bẩn thỉu, khĩ nhọc như vậy.

-HS trả lời theo suy nghĩ : -Khi lao động khơng e ngại vất

Trang 21

GV cho hoùc sinh luyeọn ủoùc laùi

3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Toaựn TIEÁT 108 BAÛNG CHIA 2

A/ Muùc tieõu:

- Laọp đợc baỷng chia 2

- Nhớ đợc bảng chia 2

- Biết giải bài toaựn coự moọt pheựp chia (Trong bảng chia 2)

*HS khaự gioỷi: baứi 3

-Phaựt trieồn khaỷ naờng tử duy cho hoùc sinh.

 Hoạt động1 : Giụựi thieọu baứi:

-GV giụựi thieọu ngaộn goùn teõn baứi

vaứ ghi leõn baỷng: Baỷng chia 2

 Hoaùt ủoọng 2: * Laọp baỷng

chia2 :

1) - Moói taỏm bỡa coự 3 chaỏm

troứn Hoỷi 4 taỏm bỡa coự bao nhieõu

chaỏm troứn ?

- Coự 12 chaỏm troứn Moói taỏm bỡa

coự 3 chaỏm troứn Hoỷi taỏt caỷ coự

maỏy taỏm bỡa ?

- Vieỏt baỷng pheựp tớnh 12 : 3 = 4

- GV hửụựng daón laọp baỷng chia

* Hoùc thuoọc baỷng chia 2 :

-Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi

-Lụựp quan saựt laàn lửụùt tửứng em nhaọn xeựt

- 4 taỏm bỡa coự 12 chaỏm troứn

Trang 22

- Yêu cầu

- Thi đọc thuộc lòng bảng chia 2

Luyện tập – thực hành:

Bài 1:

Yêu cầu

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:

Gọi 1 em đọc đề

-Cĩ tất cả bao nhiêu cái kẹo ?

-12 kẹo được chia đều cho mấy

em ?

-Muốn biết mỗi bạn nhận mấy

cái kẹo chúng ta làm thế nào ?

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

- Lớp đọc đồng thanh

-Cá nhân thi đọc , các tổ thi đọc

- Đọc đồng thanh bảng chia 2

- Một học sinh nêu yêu cầu bài 1

- Nêu miệng kết quả

6:2=3 2:2=1 20:2=104:2=2 8:2=4 14:2=710:2=5 12:2=6 18:2=9 16:2=8-Hai học sinh nhận xét bài bạn

1 em đọc đề tốn Đọc thầmphân tích đề

-Cĩ 12 cái kẹo

-Chia đều cho 2 bạn

-Làm phép tính chia 12 : 2-1 em lên bảng giải Lớp làmvở

Trang 23

3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

-Toồng keỏt vaứ nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Luyeọn tửứ vaứ caõu

TIEÁT 22 Tửứ ngửừ veà loaứi chim Daỏu chaỏm, daỏu phaồy

A/ Muùc ủớch yeõu

- Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh(BT1); điền đúng tên

loài chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ (BT2)

- Đặt đúng daỏu chaỏm vaứ daỏu phaồy thớch hụùp trong moọt

ủoaùn vaờn(BT3)

*GDBVMT:

-BT1( noựi teõn caực loaứi chim trong nhửừng tranh sau-SGK): sau khi hoùc sinh

neõu teõn caực loaứi chim theo gụùi yự trong SGK( ủaùi baứng, cuự meứo, chim seỷ,

saựo saọu, coứ chaứo maứo, veùt), GV lieõn heọ: Các loài chim tồn tại trong môi

tr-ờng thiên nhiên thật phong phú, đa dạng, trong đó có nhiều loài chim quý

hiếm cần đợc con ngời bảo vệ.(KTGTND)

a) Giụựi thieọu baứi:

-Tieỏt luyeọn tửứ vaứ caõu hoõm nay caực

em seừ hoùc :Tửứ ngửừ veà loaứi

chim.Daỏu chaỏm, daỏu phaồy

b)Hửụựng daón laứm baứi taọp:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài

tập 1

Bài 1:

- Hoỷi ủaựp theo maóu caõu : “ ễÛ ủaõu

- Nhaọn xeựt baứi baùn

- Nhaộc laùi tửùa baứi

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 24

- Giới thiệu : Đây là các loài chim

thường có ở Việt Nam

-Tr ự c quan : Tranh ảnh các lồi

chim; Quạ, cắt, cú, vẹt, khướu

-Gi ả i thích : 5 cách ví von so

sánh trong sách đều dựa theo đặc

điểm của 5 lồi chim nêu ở trên

-Yêu cầu thảo luận : Nêu đặc điểm

của các lồi chim

-B ả ng ph ụ : Ghi bảng.

-Hỏi : Vì sao nĩi đen như quạ?

-Hơi như cú nghĩa là gì ?

-Cắt là lồi chim cĩ mắt rất tinh

bắt mồi nhanh và giỏi vì thế ta cĩ câu

“nhanh như cắt”

-Vẹt cĩ đặc điểm gì ?

-Vẹt là nĩi nhiều nĩ bắt chước

người khác mà khơng hiểu mình nĩi

- Quan sát tranh minh hoạ

- 3 em lên bảng gắn từ

- 1 chào mào ; 2 chim sẻ ; 3 cò ; 4 đại bàng ; 5 vẹt ; 6 sáosậu ; 7 cú mèo

-Một em lên chỉvà đọc tên cácloài chim

- Nhận xét bổ sung bài bạn

-1em nêu yêu cầu : đặc điểmcủa các lồi chim

Hĩt như khướu

-Đại diện nhĩm trình bày

-2 em lên bảng điền tên lồichim thích hợp với mỗi chỗ trống

-Giải thích : Vì quạ cĩ lơng

đen

-Cơ thể cú rất hơi

-Nĩi bắt chước người khác

-Vì con khướu nĩ hĩt suốt ngày,luơn mồm mà khơng biết mệt và

HS TB-Y

HS TB-Y

Ngày đăng: 29/11/2013, 07:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tự nhiên 70 - 80m rồi chuyển thành - Tài liệu ga l2 t22
Hình t ự nhiên 70 - 80m rồi chuyển thành (Trang 9)
Bảng con - Tài liệu ga l2 t22
Bảng con (Trang 15)
Bảng nhân 2. - Tài liệu ga l2 t22
Bảng nh ân 2 (Trang 21)
Hình TG. - Tài liệu ga l2 t22
nh TG (Trang 36)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w