1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA Lop 3 Tuan 30 CKT

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngêi b¹n níc ngoµi nµy còng cã thÓ lµ trong tëng tîng cña em,….. - Më b¶ng phô viÕt h×nh thøc tr×nh bµy l¸ th[r]

Trang 1

Phòng GD-ĐT Krông Năng

Trờng TH Nguyễn Văn Bé phân phối chơng trình

Lớp:3A 2 Năm học 2009-2010 -

Tuần : 30

Từ ngày 5 - 4 đến 9 - 4 / 2010

Ngời thực hiện: Bế Văn Niềm THứ

HAI

5/4

1 2 3 4 5

Chào cờ Tập đọc

Kể chuyển Toán

Đạo đức

30 59 59 146 30

Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua Luyện tập

Chăm sóc cây trồng, vật nuôi (T1) BA

6/4

1 2 3 4 5

Thể dục Toán Chính tả

TN - XH Thủ công

147 59 59

Phép trừ các số trong phạm vi 100 000

N – V: Liên hợp quốc Trái đất Quả địa cầu

7/4

1 2 3 4

Toán Tập đọc Tập viết Hát nhạc

148 60 30

Tiền Việt Nam Một mái nhà chung

Ôn chữ hoa: U

NĂM

8/4

1 2 3 4 5

Thể dục Toán Chính tả

LT & câu Tin học

149 60 30

Luyện tập Nhớ - Viết: Một mái nhà chung

Đặt và TLCH Bằng gì ? Dấu hai chấm

SáU

9/4

1 2 3

4 5

Toán

TL văn

Mĩ thuật

TN - XH SHL

150 30 60 30

Luyện tập chung

Viết th

Sự chuyển động của trái đất

NX trong tuần

Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2 +3: Tập đọc - Kể chuyện

Tiết 59: Gặp gỡ ở Lúc -Xăm - Bua

I Mục Tiêu:

A Tập đọc:

- Chú ý các từ ngữ phiên âm tiếng nớc ngoài trong bài, các từ ngữ HS dễ viết sai: lần lợt, tơ rng, xích lô, trò chơi, lu luyến, hoa lệ, …

- Biết đọc phân biệt lời kể có xen lời nhân vật trong câu chuyện

- Hiểu các từ ngữ đợc chú giải ở cuối bài

- Hiểu nội dung câu chuyện: Cuộc gặp gỡ thú vị, đầy bất ngờ của đoàn cán bộ Việt Nam với HS một trờng tiểu học ở Lúc - Xăm - Bua thể hiện tình hữu nghị, đoàn kết giữa các dân tộc

B Kể chuyện:

1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào gợi ý, HS kể lại đợc câu chuyện bằng lời của mình Lời kể tự nhiên, sinh động, thể hiện đúng nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng dạy học:

Trang 2

- Tranh mình hoạ truyện trong SGK

- Bảng lớp viết gợi ý

III.Các hoạt động dạy học:

Tập đọc

dục, TLCH về ND bài

B Bài mới: 32’

1 Giới thiệu chủ điểm bài đọc

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe

b HD luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng câu:

+ GV viết bảng: Lúc - xăm - bua, Mô - ni - ca,

Giét - xi – ca - HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS nối tiếp đọc câu

- Đọc từng đoạn trớc lớp

+ HDHS đọc đúng giọng các câu hỏi ở Đ2 - HS nối tiếp đọc đoạn

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N3

- Cả lớp đọc ĐT

3 Tìm hiểu bài

GV nêu các câu hỏi trong SGK ? - HSTLCH về ND bài

4 Luyện đọc lại:

- Hớng dẫn HS đọc đoạn cuối - HS nghe

- HS thi đọc đoạn văn

- 1HS đọc cả bài - HS # nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

Kể Chuyện (25’)

1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe

2 HD học sinh kể chuyện

- Câu chuyện đợc kể theo lời của ai? -> Theo lời của 1 thành viên trong đoàn cán

bộ Việt Nam

- Kể bằng lời của em là thế nào ? -> Kể khách quan nh ngời ngoài cuộc, biết về

cuộc gặp gỡ đó và kể lại

- Gọi HS đọc gợi ý - HS đọc câu gợi ý

- Gọi HS kể - 1HS kể mẫu đoạn 1

- 2HS nối tiếp nhau kể Đ1, 2

- 1 - 2HS kể toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

5 Củng cố - Dặn dò : 3’

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ? - 1HS nêu

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Toán

Tiết 146: Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng các số đến năm chữ số

- Củng cố giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính, tính chu vi và diện tich của HCN

B Các HĐ dạy học:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 HD thực hành

Bài 1: * Củng cố về cộng các số có 5 chữ số - HS nêu yêu cầu

Trang 3

- Yêu cầu thực hiện bảng con - HS lam bài trên bảng con, giơ bảng.

- NX

Chiều dài hình chữ nhậ là:

3 x 2 = 6 (cm)

- Yêu cầu HS lên bảng làm Chu vi hình chữ nhật là:

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét (6+3) x 2 = 18 (cm)

- GV nhận xét Diện tích hình chữ nhật là:

6 x 3 = 18 (cm2)

ĐS: 18cm; 18cm2

Cân nặng của mẹ là:

17 x 3 = 51 (kg)

- Yêu cầu HS đọc bài Cân nặng của cả hai mẹ con là:

Đáp số: 68 kg

3 Củng cố - Dặn dò : 3’

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 5: Đạo đức

Tiết: Chăm sóc cây trồng, vật nuôI (T1)

I Mục tiêu:

1 HS hiểu:

- Sự cần thiết phải chăm sóc cây trồng, vật nuôi và cách thực hiện

- Quyền đợc tham gia vào các HĐ chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi ở nhà, ở trờng…

2 HS biết chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi ở nhà, ở trờng

3 HS biết thực hiện quyền đợc bày tỏ ý kiến của trẻ em:

- Đồng tình, ủng hộ những hành vi chăm sóc cây trồng, vật nuôi

- Biết phản đối những hành vi phá hoại cây trồng, vật nuôi;

- Báo cho ngời có trách nhiệm phát hiện hành vi phá hoại cây trồng, vật nuôi:

II Tài liệu phơng tiện:

- Tranh ảnh 1 số cây trồng, vât nuôi

- Các tranh dùng cho HĐ 3:

III Các HĐ dạy học:

- Nêu vai trò của nớc trong cuộc sống

B Bài mới: 28’

Hoạt động 1: Trò chơi Ai đoán đúng ?

- Chia HS theo số chẵn và số lẻ

- yêu cầu: HS số chẵn Nêu một vài đặc điểm

về 1 con vật nuôi yêu thích và nói lí do vì sao

yêu thích và tác dụng của con vật đó

HS số lẻ nêu đặc điểm của 1số cây trồng

mà em thích, nêu lí do và tác dụng của cây đó

- HS làm việc cá nhân

- Gọi HS lên trình bày - 4-> 5 HS lên trình bày

- Các HS khác phải đoán và gọi tên đợc con vật hoặc cây trồng đó

- GV giới thiệu thêm 1 số con vật và cây trồng

mà HS yêu thích

* GV kết luận: Mỗi ngời đều có thể yêu thích một cây trồng hay vật nuôi nào đó Cây trồng, vật nuôi phục vụ cho cuộc sống và mang lại niềm vui cho con ngời

Hoạt động 2: Quan sát tranh ảnh

- GV cho HS xem 1 sô tranh ảnh (BT2 VBT) - HS đặt 1 số câu hỏi về các bức tranh

Trang 4

- GV mời 1 số HS đặt câu hỏi và đề nghị các

bạn trả lời về ND từng bức tranh và NX + Các bạn trong tranh đang làm gì ?+ Theo bạn việc làm đó sẽ đem lại ích lợi gì ?

* Kết luận:

ảnh 1: Bạn đang tỉa cành, bắt sâu cho cây

ảnh 2: Bạn đang cho gà ăn….…

- Chăm sóc cây trồng, vật nuôi mang lại niềm vui cho các bạn các đợc tham gia những công việc có ích và phù hợp khả năng

Hoạt động 3: Đóng vai

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm

chọn 1 con vật nuôi hoặc cây trồng mình yêu

thích để lập trang trại sản xuất - Các nhóm thảo luận để tìm cách chăm sóc,bảo vệ trại, vờn của mình cho tốt

- Từng nhóm trình bày dự án sản xuất

- Các nhóm khác nhận xét

- GV + HS bình chọn nhóm có dự án khả thi

3 Củng cố - Dặn dò : 2’

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- HD thực hành + NX tiết học

Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Thể dục

Tiết 2: Toán (Bài thao giảng thứ t ngày 7/4)

Tiết 147: Phép trừ các số trong phạm vi 100.000

A Mục tiêu: Giúp HS

- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000 (cả đặt tính và thực hiện phép tính)

- áp dụng phép trừ các số trong phạm vi 100 000 để giải các bài toán có liên quan

B Các hoạt động dạy học:

II Bài mới:

1 Hoạt động1:

HD cách thực hiện phép trừ 85674 - 58329

- GV viết phép tính 85674 – 58329 = ? - HS quan sát

+ Muốn tìm hiệu của 2 số 85674 và 58329 ta

phải làm nh thế nào ? - HSTL.

- YC HS đặt tính - 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào giấy

nháp

+ Khi tính chúng ta đặt tính nh thế nào?

-> HS nêu + Chúng ta bắt đầu thực hiện phép tính từ đâu

-> đâu ? - HS nêu 85674

- Hãy nêu từng bớc tính trừ - HS nêu nh trong SGK 58329

27345 -> Vậy muốn thực hiện tính trừ các số có 5

chữ số với nhau ta làm nh thế nào - HS nêu - nhiều HS nhắc lại

2 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1 + 2: Củng cố về tính và đặt tính thực

hiện các phép trừ các số có 5 chữ số

- Yêu cầu làm bảng con 92896 73581 59372

_ 65748 _ 36029 _ 53814 -> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 27148 37552 5558

- Yêu cầu làm bài 63780 - 18546 91462 - 53406

- Chữa bài 63780 91462

_ 18346 _ 53406

45234 38056

Trang 5

* Bài 3: Củng cố về giải toán có lời văn - HS đọc bài toán

- HDHS phân tích đề và giải - HS phân tích đề, làm bài – NX

- Yêu cầu làm vào vở bài tập Bài giải

Tóm tắt Số mét đờng cha trải nhựa là:

Có : 25850 m 25850 - 9850 = 16000 (m)

Đã trải nhựa : 9850 m Đổi 16000 m = 16km

Cha trải nhựa: … km? Đáp số: 16 km

- Gọi HS đọc bài - 3HS đọc, nhận xét

- GV nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò : 3’

- Nêu lại nội dung bài ? - 2 HS nêu

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Chính tả (nghe - viết)

Tiết 59: Liên hợp quốc

I Mục tiêu:

1 Nghe - viết đúng bài Liên Hợp Quốc Viết đúng các chữ số

2 Làm đúng bài tập điền tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr/ch, êt/êch Đặt câu đúng với những

từ ngữ mang âm, vần trên

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết 3 lần nội dung bài tập 2a

- Bút dạ + giấy khổ A4 để HS làm BT3

III Các HĐ dạy học:

A Bài cũ: 5’

GV đọc: Bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh - HS viết bảng con

B Bài mới: 32’

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Hớng dẫn nghe - viết

a Hớng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần bài văn - HS nghe - 2HS đọc

- Giúp HS nắm nội dung bài:

+ Liên hợp quốc đợc thành lập nhằm mục đích

gì ? -> Bảo vệ hoà bình, tăng cờng hợp tác pháttriển giữa các nớc + Có bao nhiêu thành viên tham gia Liên hợp

quốc ? -> 191 nớc và vùng lãnh thổ

+ Việt Nam trở thành thành viên của Liên hợp

quốc vào lúc nào ? -> 20/9/1977

- GV đọc 1 số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con

b GV đọc bài - HS nghe, viết bài

c Chấm, chữa bài – NX bài viết

3 Hớng dẫn làm bài tập

- YC HS làm bài - 3HS lên bảng làm, lớp làm bài vào nháp

- HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lời giải đúng a buổi chiều, thủy triều, triều đình

chiều chuộng, ngợc chiều, chiều cao

- GV phát bút dạ + giấy A4 cho HS làm bài - Vài HS làm vào phiếu, lớp làm nháp

- HS làm bài trên giấy, dán bài lên bảng -> HS nhận xét

- GV nhận xét VD: Buổi chiều hôm nay em đi học

Thuỷ triều là 1 hiện tợng tự nhiên ở biển

4 Củng cố - Dặn dò : 3’

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Trang 6

Tiết 4: Tự nhiên xã hội

Tiết 59: Trái đất - Quả địa cầu

I Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:

- Nhận biết đợc hình dạng của trái đất trong không gian

- Biết cấu tạo của quả điạ cầu gồm: Quả địa cầu, giá đỡ, trục gắn quả địa cầu với giá đỡ

- Chỉ trên quả địa cầu cực Bắc, Cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu và Nam bán cầu

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

- Quả địa cầu

- 2 hình phóng to nh trong SGK (Ko ghi chữ)

- 2bộ bìa, mỗi bộ 5 tấm ghi: cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu

III Các HĐ dạy học:

1 Bài cũ: 5’ Gia đình em sử dụng nhiệt và

ánh sáng MT để làm gì ? - 2HSTL

2 Bài mới: 28’

a.Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.

- YCHS QS hình 1 trong SGK - HS quan sát trong SGK

+ QS hình 1 em thấy Trái đất có hình gì ? -> Hình tròn, quả bóng, hình cầu …

GV: Trái đất có hình cầu, hơi dẹt ở hai đầu.

- Cho HS quan sát quả địa cầu - HS quan sát

+ GV: Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của

- Quả địa cầu gồm giá đỡ, trục gắn quả địa cầu

- Trong thực tế, quả địa cầu ko có trục,…

+ GV chỉ cho HS vị trí của nớc Việt Nam trên

quả địa cầu

Kết luận: Trái đất rất lớn và có dạng hình cầu

b Hoạt động2: Thực hành theo nhóm

+ GV chia nhóm 4HS, YCQS H2 trong SGK,

chỉ trên hình: Cực Bắc, Cực Nam, xích đạo,

Bắc bán cầu, Nam bán cầu

- HS làm việc trong nhóm

+ Gọi HS chỉ trên quả địa cầu - HS trong nhóm lần lựot chỉ trên quả địa cầu

theo yêu cầu của GV

-> GV nhận xét

* Kết luận: Quả địa cầu giúp ta hình dung đợc hình dạng, độ nghiêng và bề mặt trái đất

c Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Gắn chữ vào sơ đồ câm

- GV treo 2 hình phóng to nh SGK - HS quan sát

- Chia lớp làm nhiều nhóm (mỗi nhóm 5HS) - HS hình thành nhóm 5HS

- Gọi hai nhóm lên bảng xếp 2 hàng dọc và

phát cho mỗi nhóm 5 tấm bìa

- GV hớng dẫn luật chơi - HS nghe hớng dẫn chơi trò chơi

- Chơi trò chơi

- GV tổ chức đánh giá 2 nhóm chơi - HS nhận xét

- GV nhận xét

3 Dặn dò: 3’

- Về nhà chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Tiết 5: Thủ công

-Thứ t ngày 7 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Toán

Tiết 148: tiền việt nam

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết các tờ giấy bạc: 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng

Trang 7

- Bớc đầu biết đổi tiền.

- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng

B Đồ dùng dạy học:

Các tờ giấy bạc 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng

C Các hoạt động dạy học :

II Bài mới: 32’

1 Giới thiệu các tờ giấy bạc 20 000 đồng,

50 000 đồng, 100 000 đồng

- Cho HS QS kĩ cả 2 mặt của từng tờ giấy bạc,

YC NX về đặc điểm của từng tờ

- QS -> NX về đặc điểm của từng tờ giấy bạc VD: màu sắc, dòng chữ và số 20 000 đồng,

2 Thực hành:

- Cho HS QS tranh vẽ, nêu phép tính, giải thích

rồi TLCH của bài toán - QS , nêu, giải thích, TLCH.(HS cộng nhẩm, TL: VD a có 50 000 đồng)

- HDHS phân tích bài toán

- YCHS tự tóm tắt rồi giải - HS phân tích đề, tóm tắt, giải bài toán - NX

Số tiền mẹ trả để mua cặp sách và bộ quần

áo là: 15 000 + 25 000 = 40 000 (đồng) Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là:

50 000 – 40 000 = 10 000 (đồng) Đáp số: 10 000 (đồng)

- HD mẫu nh trong SGK

- Phát phiếu cho HS làm bài - HS làm, đọc bài – NX

- Chũa bài

- Phát phiếu cho HS làm bài - HS làm, đọc bài – NX

- Thu 1 số bài, chấm bài

3 Củng cố - Dặn dò: 3’

* NX tiết học.

Tiết 2: Tập đọc (Bài thao giảng thứ t ngày 7/4)

Tiết 60: Một mái nhà chung

I Mục tiêu:

- Chú ý các từ ngữ: Lợp nghìn lá biếc, rập rình, lợp hồng

- Biết đọc bài thơ với giọng vui, thân ái, hồn nhiên

- Hiểu các từ ngữ mới đợc chú giải sau bài: Dím, gấc, cầu vồng

- Hiểu điều bài thơ muốn nói với các em: Mỗi vật có cuộc sống riêng nhng đều có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung, bảo vệ gìn giữ nó

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài thơ

III Các hoạt động dạy học

B Bài mới: 32’

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài - HS theo dõi, QS tranh minh họa

- HDHS đọc: giọng vui, hồn nhiên, thân ái - HS nghe

b HD luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ - Mỗi HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ

- Đọc từng khổ thơ trớc lớp

Trang 8

+ Hớng dẫn cách nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ - HS nối tiếp đọc 6 khổ thơ.

+ Gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới (cuối bài thơ)

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N3

- Cả lớp đọc ĐT

3 Tìm hiểu bài:

- GV nêu các CH trong SGK? - HSTL

- GV chốt lại + Với CH4 ? VD: Hãy yêu mái nhà chung./

Hãy gìn giữ, bảo vệ mái nhà chung …

4 Học thuộc lòng bài thơ

Nhắc HS đọc nhấn giọng ở các TN gợi tả, gợi

cảm - 3 HS tiếp nối nhau thi đọc lại bài thơ(Mỗi em đọc 2 khổ thơ)

- HDHS học thuộc lòng bài thơ - HS HTL

- HS thi đọc từng khổ, cả bài

- GV Nhận xét, ghi điểm

5 Củng cố - Dặn dò: 3’

- Bài thơ muốn nói với em điều gì? - HS nêu (MT2)

- Về nhà tiếp tục HTL bài thơ, chuẩn bị bài sau

* NX tiết học

Tiết 3: Tập viết

Tiết 30: Ôn chữ hoa: U

I Mục tiêu:

Củng cố cách viết chữ hoa U thông qua BT ứng dụng:

1 Viết tên riêng Uông Bí bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng Uốn cây từ thuở còn non / dạy con từ thuở con còn bi bô bằng chữ cỡ nhỏ.

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ viết hoa U

- Viết sẵn tên riêng và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li

III Các HĐ dạy học

A Bài cũ: 5’ Kiểm tra HS viết bài ở nhà.

GV đọc: Tờng Sơn ; Trẻ em - 1HS nhắc lại từ và câu ứng dụng (bài trớc)- 3HS viết bảng lớp, dới lớp viết vào nháp

B Bài mới: 32’

1 GTB, ghi tên bài.

2 HDHS viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

+ Tìm các chữ hoa có trong bài ? U, B, Đ

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết - HS quan sát

- HS tập viết chữ U trên bảng con

b Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)

- Gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc

- Giới thiệu: Uông Bí là tên một thị xã ở tỉnh

Quảng Ninh

- HS nghe

- GV đọc Uông Bí - HS viết trên bảng con Uông Bí

c Luyện viết câu ứng dụng - HS đọc câu ứng dụng

- GV giải thích câu ứng dụng: cây non cành

mềm nên dễ uốn Cha mẹ dạy con ngay từ nhỏ,

mới dễ hình thành những thói quen tốt cho con

- HS nghe

- GV đọc: Uốn cây - HS viết bảng con 2 -> 3 lần

3 HD học sinh viết vào vở TV

- GV nêu yêu cầu - HS viết bài vào vở

4 Chấm, chữa bài - Nhận xét bài viết

5. Củng cố - Dặn dò: 3’

- Về nhà viết hoàn thiện bài

- Chuẩn bị bài sau

* NX tiết học

Trang 9

Tiết 4: Âm nhạc

-Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Thể dục

Tiết 2: Toán

Tiết 149: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn

- Củng cố về trừ các số có đến năm chữ số, về giải bài toán bằng ph/ trừ, về số ngày trong tháng

II Các HĐ dạy học

A Bài cũ: 5’

B Bài mới: 32’

1 GTB

2 HD thực hành

- GVHD mẫu nh trong SGK - HS nêu cách tính nhẩm

- Cho HS tự làm bài - HS làm bài, nêu miệng k/q – NX

- Chữa bài

- GVHD - HS nêu quy tắc trừ các số có đến 5 chữ số

- YC HS làm bài - HS làm bài – NX

- Chữa bài

a) 81981 86296 b) 93644 65900

- 45245 - 74 951 - 26107 - 245

36736 11 345 67537 65655

- HDHS phân tích bài toán, tóm tắt bài toán - HS phân tích bài toán

Có : 23560 l mật ong - HS làm bài – NX

Đã bán: 21800 l mật ong Bài giải

Còn lại: … l ? mật ong Trại nuôi ong đó còn lại số lít mật là:

23 560 – 21 800 = 1760 l

- Chữa bài Đáp số: 1760 l mật ong

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc câu TL đúng: - HS nêu YCBT

Chữ số thích hợp viết vào ô trống là: số 9

- Chữa bài YCHS giải thích vì sao chọn số 9 ? - HS giải thích, chẳng hạn: phải khoanh vào

chữ C để chọn số 9 điền vào ô trống vì p/ trừ

liền trớc p/trừ ‘ - 2 là p/trừ có nhớ, phải nhớ 1

vào 2 thành 3 để có ‘ - 3 = 6

b) Hãy nêu 4 tháng, mỗi tháng đều có 30 ngày - Bốn tháng, mỗi tháng có 30 ngày là: D

- Giải thích, chẳng hạn, ta biết: hai tháng liền nhau có số ngày # nhau, trừ T7,T8 đều có 31 ngày, nh thế ko chọn A,B,C vì chúng đều có hai tháng liền nhau Xét D thấy ko có 2 tháng nào liền nhau, T4, T6, T9, T11 đều có

30 ngày Vậy ta khoanh vào D

3 Củng cố - Dặn dò: 3’

- Hãy nêu lại quy tắc trừ các số có 5 chữ số? - HS nêu

- Về nhà xem lại các BT và chuẩn bị bài sau

- NX tiết học

Tiết 3: Chính tả (nhớ - viết)

Tiết 60: Một mái nhà chung

I Mục tiêu:

Trang 10

1 Nhớ - viết lại đúng ba khổ thơ đầu của bài Một mái nhà chung.

2 Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống tiếng có âm, vần dễ viết sai: tr/ch, êt/êch

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết (3 lần) nội dung bài tập 2a

III Các HĐ dạy học:

A Bài cũ: 5’

GV đọc: thủy chiều, ngợc chiều, hết giờ - HS viết bảng con

B Bài mới: 32’

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Hớng dẫn HS viết chính tả

a Hớng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần ba khổ thơ đầu - HS nghe - 2HS đọc thuộc lòng

+ Những chữ nào phải viết hoa? - HS nhìn sách nêu NX

- GV đọc 1 số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con

b HS viết bài - HS đọc lại 3 khổ thơ SGK, gấp sách,viết bài

c Chấm, chữa bài – NX bài viết

3 Hớng dẫn làm bài tập

- YC HS làm bài - 3HS lên bảng thi làm, đọc k/q Lớp làm bài

vào vở BT Nhận xét

- GVNX chốt lời giải đúng Lời giải: ban tra - trời ma - hiên che - không

chịu

4 Củng cố - Dặn dò : 3’

- Về nhà làm BT 2b, chuẩn bị ND viết th cho

một bạn nớc ngoài; đọc lại th gửi bà tr.81 TV

Tập 1

- NX tiết học

Tiết 4: Luyện từ và câu

Tiết 30: đặt và trả lời câu hỏi bằng gì dấu hai chấm

I Mục tiêu:

Đặt và TLCH Bằng gì? (Tìm bộ phận câu TL cho CH Bằng gì? TL đúng các CH Bằng gì? Thực hành trò chơI hỏi đáp sử dụng cụm từ Bằng gì?) Bớc đầu nắm đợc cách dùng dấu hai chấm

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết 3 câu văn của BT1 (theo hàng ngang)

- 3 tờ phiếu khổ to viết NDBT4

III Các HĐ dạy học:

B Bài mới: 32’

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD làm BT:

- HS phát biểu ý kiến

- Mời 3HS lên bảng chốt lại lời giải đúng - Gạch dới bộ phận của câu TLCH = gì? Lớp

làm vào VBT

- GVNX, chốt lời giải đúng a Bằng vòi

b Bằng nan tre dán giấy bóng kính

c Bằng tài năng của mình

- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến

- GVNX, chốt lại lời giải đúng VD: + Hằng, em viết bài bằng bút bi /…

+ Chiếc bàn em ngồi học làm bằng gỗ /… + Cá thở bằng mang

- GVHD và YC - HS trao đổi theo cặp: em hỏi - em trả lời

- Từng cặp HS tiếp nối nhau th/ hành ? - đáp

Ngày đăng: 20/04/2021, 06:27

w