Hoạt động 2: QS tranh theo cặp a-Mục tiêu:Biết trái đất đồng thời tự quay quanh mình nó vừa chuyển động quanh mặt trời.Biết chỉ hướng chuyển động của - Chia cặp trái đất quanh nó và quan[r]
Trang 1Tuần 30:
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc - kể chuyện Gặp gỡ ở Lúc -xăm - bua
I Mục Tiêu:
A Tập đọc: Đọc rành mạch ,trôi chảy
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật
- Hiểu nội dung: Cuộc gặp gỡ bất ngờ thú vị, thể hiện tình hữu nghị quốc tế giữa
đoàn cán bộ Việt Nam với HS một trường tiểu học ở Lúc -xăm -bua
B Kể chuyện: Kể lại được toàn bộ câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước(sgk)
*HS KG: Biết kể toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh mình hoạ truyện trong SGK
- Bảng lớp viết gợi ý
III.Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
1 KT: - Đọc bài: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục ? (3HS)
- > HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu chủ điểm bài đọc
HĐ2 Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm toàn bài
- GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu:
+ GV viết bảng: Lúc - xăm - bua, Mô -
ni - ca, Giét - xi - ca…
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nối tiếp đọc câu
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV hướng dẫn đọc đúng giọng các
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N3
- Cả lớp đọc ĐT
HĐ3 Tìm hiểu bài
- Đến thăm một trường tiểu học ở Lúc-
xăm - bua, đoàn cán bộ VN gặp những
- Tất cả HS lớp 6A đều tự giới thiệu bằng Tiếng Việt, hát tặng đoàn bài hát
Trang 2điều gì bất ngờ thú vị? Việt, Giới thiệu những vật rất đặc trưng
của Việt Nam: Vẽ Quốc kì Việt Nam…
- Vì sao các bạn lớp 6A nói được tiếng
Việt Nam và có nhiều đồ vật của Việt
Nam ?
- Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam, cô thích Việt Nam…
- Các bạn HS Lúc - xăm - bua muốn
biết điều gì về thiếu nhi Việt Nam?
- Các bạn muốn biết HS Việt Nam học những môn gì? Thích những bài hát nào?…
- Các em muốn nói gì với các bạn HS
trong câu chuyện này? - HS nêu
HĐ4 Luyện đọc lại:
- GV hướng dẫn HS đọc đoạn cuối - HS nghe
- HS thi đọc đoạn văn
- 1HS đọc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
Kể Chuyện
HĐ2 HD học sinh kể chuyện
- Câu chuyện được kể theo lời của ai? - Theo lời của 1 thành viên trong đoàn
cán bộ Việt Nam
- Kể bằng lời của em là thế nào? - Kể khách quan như người ngoài cuộc,
biết về cuộc gặp gỡ đó và kể lại
- GV gọi HS đọc gợi ý - HS đọc câu gợi ý
- 2HS nối tiếp nhau kể Đ1, 2
- 1 - 2HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
3 Củng cố - dặn dò
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 3Toán: Đ146 Luyện tập
II Mục tiêu:
- Giúp HS: Biết cộng các số có đến năm chữ số(có nhớ)
- Giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích hình chữ nhật
II Các HĐ dạy học:
1 Kiểm tra:
- Nêu cách cộng các số có 5 chữ số ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: GTB – ghi bảng
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: * Củng cố về cộng các số có 5
chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu thực hiện bảng con 52379 29107 46215
+ 38421 + 34693 + 4052 Nêu cách tính 90800 63800 19360
Bài 2: * Củng cố về tính chu vi HCN
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
Chiều dài hình chữ nhậ là:
3 x 2 = 6 (cm)
- Yêu cầu HS lên bảng làm Chu vi hình chữ nhật là:
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét (6+3) x 2 = 18 (cm)
- GVchấm một số bài, chữa bài, nhận
xét Diện tích hình chữ nhật là: 6 x 3 = 18 (cm2)
ĐS: 18cm; 18cm2
Bài 3: * Củng cố về giải toán bằng 2
phép tính.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu bài toán theo tóm tắt và giảI bài toán vào vở
Cân nặng của mẹ là:
17 x 3 = 51 (kg)
- Yêu cầu HS đọc bài Cân nặng của cả hai mẹ con là:
Đáp số: 68 kg
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài?
- Chuẩn bị bài sau
Trang 4Thể dục: Đ59 Hoàn thiện bài thể dục với hoa hoặc cờ
Học tung và bắt bóng.
I Mục tiêu
- Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc bài
và thực hiện được các động tác tương đối chính xác
- Học tung bắt bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay Yêu cầu thực hiện được ở mức tương đối đúng
- Chơi trò chơi : Ai kéo khoẻ Yêu cầu biết cách chơi và biết tham gia chơi
II Địa điểm, phương tiện
Địa điểm : Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ
Phương tiện : 1 quả bóng, cờ, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm
III Nội dung và phương pháp lên lớp
Nội dung
1 Phần mở đầu
Tổ chức
Khởi động:
Xoay các khớp
2 Phần cơ bản
+ Ôn bài thể
dục
+Học tung và
bắt bóng bằng
hai tay.
- Chơi trò chơi :
Ai kéo khoẻ
3 Phần kết
thúc
Thả lỏng hít thở
sâu
Thời lượng
3 - 5 '
24 -
27 '
2 - 3 '
Hoạt động của thầy
* GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- GV điều khiển lớp
* Ôn bài thể dục phát triển chung với cờ
- Học tung và bắt bóng bằng hai tay GV tập hợp HS, nêu tên động tác, HD cách cầm bóng, tư thế đứng chuẩn bị tung bóng, bắt bóng
- Chơi trò chơi : Ai kéo khoẻ
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và cho các em chơi thử 1 lần
* GV điều khiển lớp
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học
Hoạt động của trò
x x x x x x x x
x x x x x x x
* Chạy chậm trên địa hình
tự nhiên
- Đứng thành vòng tròn khởi động các khớp
* Cả lớp cùng thực hiện liên hoàn bài thể dục phát triển chung
- HS đứng tại chỗ từng người học tung và bắt bóng
- HS chơi trò chơi
* Đi lại thả lỏng hít thở sâu
Trang 5Toán
Ôn phép cộng trong phạm vi 100000
I Mục tiêu
- Củng cố phép cộng các số có đến 5 chữ số và giải toán có lời văn
- Rèn KN thực hiện tính cộng các số có 5 chữ số
- GD HS chăm học toán
B-Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C-Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:Treo bảng phụ
- BT yêu cầu gì?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 2: Điền dấu >; < =
- Muốn điền dấu đúng, ta cần làm
ntn?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
-Chữa bài, cho điểm
*Bài 3
:-Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố – dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Tuyên dương HS tích cực học tập
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- Tính
- Lớp làm nháp
551 88
564 23
987 64 613
78
876 21
737 56 691
38
145 25
546 13
- Tính tổng trước rồi so sánh số với tổng vừa tính được
- Lớp làm phiếu HT
1347 + 32456 > 43456
57808 > 14523 + 42987
23498 + 32345 < 57843
- Đọc
- HCN có nửa chu vi là 40cm, chiều rộng là 9cm
- Tính diện tích của HCN
- Lớp làm vở
Bài giải Chiều dài của hình chữ nhật là:
40 – 9 = 31(cm) Diện tích của hình chữ nhật đó là:
31 x 9 = 279( cm 2 ) Đáp số: 279( cm 2 )
Tiếng việt
Ôn tập đọc Bài : Gặp nhau ở Lúc-xăm-bua.
Trang 6I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Gặp nhau ở Lúc-xăm-bua
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Gặp nhau ở Lúc-xăm-bua
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
c Đọc phân vai
- 3 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 3 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 3 HS nối nhau đọc cả bài
- 1 HS đọc cả bài
- HS trả lời + HS tự phân vai đọc bài
Hoạt động 1: HD HS nghe - viết.
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn
- Các bạn HS Lúc- xăm- bua muốn biết
điều gì về thiếu nhi Việt Nam?
- GV quan sát, chỉnh sửa
- GV hướng dẫn HS cách trình bày bài
viết
b GV đọc bài
- GV theo dõi động viên HS viết bài
- Quan sát, nhắc nhở HS ngồi viết đúng
tư thế
Hoạt động 2: Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
- GV nhận xét, chữa bài
- GV tuyên dương một số bài viết đẹp
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm,
cá nhân đọc tốt
- Về nhà luyện đọc tiếp
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- HS trả lời câu hỏi
+ HS đọc thầm đoạn văn, viết những chữ
dễ viết sai ra bảng con + HS nghe viết bài vào vở
- HS tự sửa lại lỗi sai
Trang 7Chiều, thứ tư ngày tháng năm 2011
Toán :
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- Củng cố phép trừ các số có đến 5 chữ số và giải toán có lời văn
- Rèn KN thực hiện tính trừ các số có 5 chữ số và giải toán có lời văn
- GD HS chăm học toán
II Chuẩn bị: - Bảng phụ
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Kiểm tra:(kết hợp giờ học)
2/Luyện tập:
*Hoạt động 1: Bài 1: Treo bảng
phụ
- BT yêu cầu gì?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 2: Điền số thích hợp vào
chỗ chấm
- Số cần điền là thành phần nào
của phép tính?
- Muốn tìm số trừ ta làm ntn?
- Muốn tìm SBT ta làm ntn?
- Chữa bài, cho điểm
*Hoạt động 2: Bài 3:
- Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
Bài 4: - Đọc đề?
- Các số cần điền vào ô trống là
những số ntn?
- Muốn tính số tiền mua vở ta
làm ntn?
- Gọi 3 HS điền trên bảng
- Tính nhẩm
- Lớp làm nháp
50 000 - 5000 = 45 000
50 000 - 6000 = 44 000
60 000 - 2000 = 58 000
50 000 - 1000 = 49 000
- Là số trừ và SBT
- Lấy SBT trừ đi hiệu
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Lớp làm nối tiếp trên bảng
80 000 – 50000 = 30 000
20 000-7000- 3000= 10 000
90 000 - 40 000 = 50000
46 000 – 40 000 = 6000
- HS đọc lại đề
- Tháng đầu sửa được 12305m đường, tháng sau sửa ít hơn tháng đầu 145m
- Cả hai tháng sửa được bao nhiêu mét?
- Lớp làm vở
Bài giải Quãng đường tháng sau sửa được là:
12305 - 145 = 12160(m) Cả hai tháng sửa được quãng đường là:
12305 + 12160 = 24465(m) Đáp số: 24465 mét
- Đọc
- Là số tiền mua vở
- Thực hiện tính nhân
- Lớp làm nháp
Trang 83/Củng cố:
- Tuyên dương HS tích cực học
tập
- Dặn dò: Ôn lại bài
Thành tiền 1200đ 2400đ 3600đ 4800đ
Tiếng Việt: Ôn từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
I.Mục tiêu: Giúp HS: nhận biết các từ chỉ đặc điểm
-biết đặt câu theo mẫu Ai thế nào?
GD ý thức học tập tự giác
II.Đồ dùng: GV: snc HS: vở
III.Hoạt động dạy
1.Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới:
HĐ1: HD học sinh làm bài :
Bài 1: Gạch dưới từ chỉ đặc điểm trong
đoạn thơ sau
Chấm chữa bài
? Em hiểu thế nào là từ chỉ đặc điểm?
Bài 2:
Đặt 3 câu theo mẫu Ai thế nào?
Chấm chữa bài
Bài 3: Tìm từ chỉ đặc điểm điền vào chỗ
trống
-> Củng cố về từ chỉ đặc điểm
s
Đọc yêu cầu - đọc đoạn thơ
Làm nháp - chữa bài
a Cỏ mọc xanh chân đê Cây cam vàng thêm trái Hoa khoe sắc nơi nơi
b Mía ngọt dần lên ngọn Gió heo may chớm sang Trái hồng vừa trắng cát Vườn cam cũng vàng hoe
Đọc yêu cầu Làm bài vào vở Chữa bài VD: Bạn Lan rất thông minh
Đọc yêu cầu - làm vở chữa bài
Em bé xinh xắn
Cụ già đẹp lão Con voi to khoẻ Dòng sông uốn khúc Cây cam trĩu quả
Đàn trâu béo mũm Con đò nho nhỏ Mái tóc óng mượt Quyển vở sạch sẽ
HĐ1: Hướng dãn học sinh làm bài:
+, Đề bài: Hãy viết một đoạn văn ngắn
từ 7-> 10 câu kể lại một trận thi đấu thể
thao
-HD học sinh xác định yêu cầu -HS nói miệng
Trang 9-Dựa vào bài văn đã làm miệng cho học
sinh nêu lại
-Nhận xét góp ý
HĐ2: Hướng dẫn học sinh làm vào vở
-Bao quát lớp
-Nghe-góp ý đánh giá
3.Củng cố -dặn dò: Nhận xét
Về nhà luyện nói
-Lớp nghe nhận xét
-HS làm bài -3-4 em đọc lại bài -Nhận xét góp ý
Ngày soạn:
Ngày dạy: Thứ năm ngày tháng năm 2011
Toán Tiết 149 : Luyện tập I- Mục tiêu
- HS biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn Củng cố về phép trừ các số trong phạm vi 100000, các ngày trong tháng
- Rèn KN thực hiện tính trừ
- GD HS chăm học
II- Đồ dùng GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra:
GV Kiểm tra VBT của HS
Nhận xét
2/ Bài mới:
Hoạt động 1: GTB – ghi bảng
Hoạt động 2: Luyện tập:
*Bài 1:
- Ghi bảng: 90 000 – 50 000 =?
- Em làm thế nào để nhẩm được kết
quả?
- GV nhận xét và chốt lại cách nhẩm
như SGK
*Bài 2:
-BT yêu cầu gì?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3: Đọc đề ?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Có :23 560l
- HS nhẩm và báo cáo KQ
90 000 – 50 000= 40 000
- Nêu cách nhẩm như SGK
- Đặt tính rồi tính
- Lớp làm phiếu HT
655 65 245
900 65 537
67 26107
644 93 381
11
915 74
296 86 736
36
245 45
981 81
- Đọc
- Lớp làm vở
Bài giải
Số lít mật ong trại đó còn lại là:
Trang 10Đã bán : 21 800l
Còn lại : l?
- Chữa bài, cho điểm
*Bài 4: BT yêu cầu gì?
a)- Em làm thế nào để điền được số?
- Chữa bài, nhận xét
b)-Trong năm có những tháng nào có
30 ngày?
- Vậy ta chọn ý nào?
3/ Củng cố:
- Những tháng nào có 31 ngày?
- Dặn dò: Ôn lại bài.
23 560 – 21 800 = 1760( l) Đáp số: 1760 lít.
- Điền số
- HS nêu và báo cáo KQ: Điền số 9
- Các tháng có 30 ngày là tháng 2, 4, 6, 9, 11
- Ta chọn ý đúng là D
- Nêu: Tháng 7, 8, 10
Luyện từ và câu: Đ30
Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? Dấu hai chấm
I.Mục tiêu:
- Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi bằng gì? (bt1)
- Trả lời đúng các câu hỏi Bằng gì? (bt2-bt3)
- Bước đầu nắm được cách dùng dấu hai chấm bt4
II Đồ dùng: sgk
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra: HS làm miệng bài tập 1
Nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1: GTB – ghi bảng
HĐ 2: HD học sinh làm bài tập:
Bài 1(102) : HS nêu miệng
Ghi 3 câu- 3 em lên bảng gạch chân
? Các bộ phận này trả lời cho câu hỏi nào?
Bài 2: Trả lời các câu hỏi sau:
GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi
a, Hằng ngày em viết bài bằng gì?
b, Chiếc bàn em ngồi học được làm bằng gì?
c, Cá thở bằng gì?
Làm nháp
a Voi uống nước bằng vòi
(bằng vòi) b.Chiếc đèn ông sao của bé
được làm bằng nan tre
(bằng nan tre dán)
c Các nghệ sĩ đã chinh phục khán giả bằng tài năng của mình (bằng tài năng của mình)
Bằng gì?
Nêu yêu cầu -TLN2 Các nhóm trình bày
a, Hằng ngày em viết bài bằng bút mực
b, Chiếc bàn em ngồi học được làm bằng gỗ xoan
c, Cá thở bằng mang
Lớp nhận xét bổ xung
Trang 11GV chữa bài nhận xét các nhóm.
Bài 3: Trò chơi
Chia nhóm 4
HD cách chơi – Cho HS tham gia chơi
Nhận xét tuyên dương nhóm chơi tích cực
Bài 4: Chọn dấu chấm điền vào ô trống
Chép đoạn văn- chấm chữa bài
Củng cố cách dùng dấu hai chấm3- 4 HS đọc
lại bài
? Dấu hai chấm được dùng khi nào trong câu?
3.Củng cố -dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ
Về nhà xem lại bài
-Thảo luận nhóm
2 nhóm tham gia- 2 nhóm kia nhận xét rồi đổi lại
Nhận xét nhóm chơi tích cực
Nêu yêu cầu -làm vở bài tập
a, Một người kêu lên “Cá heo!”
b, Nhà an dưỡng trang bị cho các cụ những thứ cần thiết chăn màn, giường chiếu, xông nồi, ấm chén pha trà,…
c, Đông Nam á gồm mười một nước là Bru- nây, Cam-pu-chia, Đông Ti- mo, In– đô- nê-xi-a, Lào, Ma-lai- xi- a, Mi – an – ma, Phi- líp –pin, Thái Lân, Việt Nam, Xin ga- po
Dùng để liệt kê
Chính tả ( Nhớ viết ):
Một mái nhà chung
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nhớ và viết lại đúng ba khổ thơ đầu của bài Một mái nhà chung.
- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống tiếng có âm, vần dễ viết sai : tr/ch hoặc êt/êch
II Đồ dùng: GV : Bảng lớp viết các từ ngữ BT2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết 4 từ bắt đầu bằng tr/ch
- GV nhận xét,chỉnh sửa
2 Bài mới:
- HS viết vào bảng con
- Nhận xét
Trang 12Hoạt động 1: HD HS viết chính tả
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc 3 khổ thơ đầu của bài thơ
- Những chữ nào phải viết hoa ?
- GV quan sát, chỉnh sửa
b HS viết bài
- GV QS động viên HS viết bài, nhắc HS
ngồi viết đúng tư thế
c Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết của HS
Hoạt động 2: HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 / 104
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét, chữa bài
- HS theo dõi SGK
- HS đọc đồng thanh 3 khổ thơ
- Những tiếng đầu câu
- HS tập viết những chữ dễ sai vào bảng con
+ HS đọc lại 3 khổ thơ trong SGK
- Gấp SGK, nhớ và viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống tr/ch
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Tự nhiên và Xã hội.
Sự chuyển động của trái đất.
I- Mục tiêu:
+ Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Biết sự chuyển động của trái đất quanh mình nó và quanh mặt trời
- Quay quả địa cầu theo đúng chiều quay của trái đất quay quanh nó
II- Đồ dùng dạy học:
GV : Hình vẽ SGK trang 114,115.Quả địa cầu
HS : SGK
III- Hoạt động dạy và học:
1- Kiểm tra: Trái đất có hình dạng như thế
nào?
2- Bài mới:
Hoạt động 1: Thực hành theo nhóm
a-Mục tiêu:Biết trái đất không ngừng quay
quanh nó Biết quay quả địa cầu theo
chiều của trái đất quay quanh nó
b- Cách tiến hành:
Bước 1: QS hình 1 SGK trả lời câu hỏi:
- Trái đất quay quanh trục của nó theo
hướng cùng chiều hay ngược chiều kim
đồng hồ?
- Quay quả địa cầu theo hướng dẫn?
Bước 2: Làm việc cả lớp
*KL: Trái đất không ngừng yên mà luôn tự
- Vài HS nêu
- Nhận xét
- Chia nhóm
- Các nhóm quan sát H1 và trả lời từng câu hỏi
- Thảo luận theo yêu cầu của GV
- Trái đất không ngừng yên mà luôn tự quay quanh nó theo hướng ngược chiều kim đồng hồnếu nhìn từ cực Bắc xuống
- Thực hành quay quả địa cầu
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
*