1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giao an tuan 6 lop 5

44 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 213,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên gợi ý cho học sinh thảo luận nhóm đôi để tìm cách giải và tự giải. Giới thiệu bài mới:.. - Chuẩn bị: Phòng bệnh sốt rét - Nhận xét tiết học. Buổi chiều[r]

Trang 1

TUẦN 6

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009 Tiết 2: Tập đọc:

sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai I- mục đích, yêu cầu:

* MTC: -ẹoùc ủuựng tửứ phieõn aõm tieỏng nửụực ngoaứi vaứ caực soỏ lieọu thoỏng keõ

IV- CÁC hoạt động dạy học:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

4’ 2 Bài cũ: ấ-mi-li con - 2 HS đọc bài và TLCH

1’ 3 Giới thiệu bài mới:

“Sự sụp đổ của chế độ A-pỏc-thai”

33’ 4 Phỏt triển cỏc hoạt động:

8’ * Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

- Giỏo viờn ghi bảng: a-pỏc-thai,

Nen-xơn Man-đờ-la, 1/5, 9/10, 3/4, hủy bỏ

sắc lệnh phõn biệt chủng tộc, cuộc

tổng tuyển cử đa sắc tộc

- Yờu cầu HS luyện đọc

- Học sinh nhỡn bảng đọc từng từ theoyờu cầu của giỏo viờn

- Bài này được chia làm 3 đoạn

- Yờu cầu HS đọc nối tiếp đoạn - Học sinh đọc nối tiếp theo đoạn

- Yờu cầu học sinh đọc toàn bài - Học sinh đọc lại

- Yờu cầu 1 học sinh đọc từ khú đó

giải nghĩa ở cuối bài học  giỏo viờn

ghi bảng vào cột tỡm hiểu bài

- Học sinh nờu cỏc từ khú khỏc

- GV đọc mẫu lại toàn bài - Học sinh lắng nghe

12’ * Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài - Hoạt động nhúm, lớp

- Để đọc tốt văn bản này, ngoài việc

đọc rừ cõu, chữ, cỏc em cũn cần phải

nắm vững nội dung

- Giỏo viờn chia nhúm ngẫu nhiờn:

Trang 2

+ Có 5 loại hoa khác nhau, giáo viên

sẽ phát cho mỗi bạn 1 loại hoa bất kì

- Giao việc:

+ Đại diện các nhóm lên bốc thăm nội

dung làm việc của nhóm mình

- Đại diện nhóm bốc thăm, đọc to yêucầu làm việc của nhóm

- Yêu cầu học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận

- Các nhóm trình bày kết quả

Để biết xem Nam Phi là nước như thế

nào, có đảm bảo công bằng, an ninh

không?

- Nam Phi là nước rất giàu, nổi tiếng vì

có nhiều vàng, kim cương, cũng nổitiếng về nạn phân biệt chủng tộc vớitên gọi A-pác-thai

- Ý đoạn 1: Giới thiệu về đất nướcNam Phi

Giáo viên chốt: - Các nhóm khác bổ sung

Một đất nước giàu có như vậy, mà vẫn

tồn tại chế độ phân biệt chủng tộc

Thế dưới chế độ ấy, người da đen và

da màu bị đối xử ra sao? Giáo viên

mời nhóm 2

- Gần hết đất đai, thu nhập, toàn bộhầm mỏ, xí nghiệp, ngân hàng trongtay người da trắng Người da đen và damàu phải làm việc nặng nhọc, bẩn thỉu,

bị trả lương thấp, phải sống, làm việc,chữa bệnh ở những khu riêng, khôngđược hưởng 1 chút tự do, dân chủ nào

- Ý đoạn 2: Người da đen và da màu bịđối xử tàn tệ

Giáo viên chốt: - Các nhóm khác bổ sung

Trước sự bất công đó, người da đen,

da màu đã làm gì để xóa bỏchế độ

phân biệt chủng tộc ? Giáo viên mời

nhóm 3

- Bất bình với chế độ A-pác-thai, người

da đen, da màu ở Nam Phi đã đứng lênđòi bình đẳng

- Ý đoạn 3: Cuộc đấu tranh dũng cảmchống chế đổ A-pác-thai

Giáo viên chốt:

Trước sự bất công, người dân Nam

Phi đã đấu tranh thật dũng cảm Thế

họ có được đông đảo thế giới ủng hộ

không? Giáo viên và học sinh sẽ cùng

nghe ý kiến của nhóm 4

- Yêu hòa bình, bảo vệ công lý, khôngchấp nhận sự phân biệt chủng tộc

Giáo viên chốt:

Khi cuộc đấu tranh giành thắng lợi đất

nước Nam Phi đã tiến hành tổng tuyển

- Các nhóm khác bổ sung

- Giáo viên treo ảnh Nen-xơn

Man-đê-la và giới thiệu thêm thông tin - Học sinh lắng nghe

Trang 3

9’ * Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm - Hoạt động cỏ nhõn, lớp

- Văn bản này cú tớnh chớnh luận Để

đọc tốt, chỳng ta cần đọc với giọng

như thế nào? Thầy mời học sinh thảo

luận nhúm đụi trong 2 phỳt

- Mời học sinh nờu giọng đọc

- Học sinh thảo luận nhúm đụi

- Đọc với giọng thụng bỏo, nhấn giọngcỏc số liệu, từ ngữ phản ỏnh chớnh sỏchbất cụng, cuộc đấu tranh và thắng lợicủa người da đen và da màu ở NamPhi

- Mời học sinh đọc lại - Học sinh đọc

Giỏo viờn nhận xột, tuyờn dương

4’ * Hoạt động 4: Củng cố

- Thi đua: trưng bày tranh vẽ, tranh

ảnh, tài liệu đó sưu tầm núi về chế độ

A-pỏc-thai ở Nam Phi?

- Học sinh trưng bày, giới thiệu

Giỏo viờn nhận xột, tuyờn dương

1’ 5 Tổng kết - dặn dũ:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị: “ Tỏc phẩm của Sin-le và

* MTC: -Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.

-Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bàitoán có liên quan

- Rốn cho HS kĩ năng tớnh toỏn nhanh

* MTR: - Giúp HS yếu biết đợc mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích và giải

đợc 1- 2 bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích

IV- hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

4’ 2 Bài cũ: Kiểm tra 2 HS - 2 HS lờn bảng làm bài

2dam2 4m2 = ……… m231hm2 7dam2 = …… dm28m2 56dm2 = ……… dm2278m2= …… dam2 …… m2 536dam2 = …… hm2 … dam2 420dm2 = ……… m2 ……dm2

Giỏo viờn nhận xột - ghi điểm - Lớp nhận xột

1’ 3 Giới thiệu bài mới:

Để củng cố, khắc sõu kiến thức về đổi

đơn vị đo diện tớch, giải cỏc bài toỏn

liờn quan đến diện tớch Chỳng ta học

tiết toỏn “Luyện tập”

33’ 4 Phỏt triển cỏc hoạt động:

Trang 4

10’ * Hoạt động 1: Củng cố cho học sinh

cách viết các số đo dưới dạng phân số

(hay hỗn số) có một đơn vị cho trước

- Hoạt động cá nhân

 Bài 1:

- Yêu cầu học sinh đọc đề - 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh nhắc lại mối quan hệ giữa 2

đơn vị đo diện tích liên quan nhau - Học sinh đọc thầm, xác định dạng đổibài a, b

- Học sinh làm bài

Giáo viên chốt lại - Lần lượt học sinh sửa bài

 Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài - 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh nêu cách làm - Học sinh đọc thầm, xác định dạng bài

(đổi đơn vị đo)

- Học sinh làm bài

Giáo viên nhận xét và chốt lại - Lần lượt học sinh sửa bài giải thích

cách đổi 9’ * Hoạt động 2: Luyện tập - Hoạt động nhóm đôi

 Bài 3:

- Giáo viên gợi ý hướng dẫn HS phải

đổi đơn vị rồi so sánh

+ 61 km2 = 6 100 hm2+ So sánh 6 100 hm2 > 610 hm2

- Giáo viên theo dõi cách làm để kịp

thời sửa chữa - Học sinh làm bài - Học sinh chữa bài

Giáo viên chốt lại

- Giáo viên gợi ý cho học sinh thảo

luận nhóm đôi để tìm cách giải và tự

Giáo viên nhận xét và chốt lại - Học sinh làm bài và sửa bài

4’ * Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động cá nhân

- Củng cố lại cách đổi đơn vị

2 = …… dm2

3 m2 5 dm2 = …… dm21’ 5 Tổng kết - dặn dò:

- Biết các loại đất chính ở nước ta: đất phù sa và đất phe - ra - lit

- Nêu được một số đặc điểm của đất phù sa, đất phe - ra -lít:

+ Đất phù sa: được hình thành do sông ngòi bồi đắp, rất màu mỡ, phân bố ởđồng bằng

+ Đất phe-ra-lít: có màu đỏ hoặc đỏ vàng thường nghèo mùn, phân bố ở vùngđồi núi

- Phân biệt được rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn:

+ Rừng rậm nhiệt đới: cây cối rậm, nhiều tầng

+ Rừng ngập mặn : Cây có bộ rễ nâng khỏi mặt đất

Trang 5

- Nhận biết nơi phõn bố của đất phự sa, đất phe-ra-lớt; của rừng rậm nhiệt đới,rừng ngập mặn trờn bản đồ(lược đồ): đất phe-ra-lớt và rừng rậm nhiệt đới phõn bố chủyếu ở vựng đồi,nỳi; đất phự sa phõn bố chủ yếu ở vựng đồng bằng; rừng ngập mặn chủyếu ở vựng đất ngập mặn ven biển.

- Biết một số tỏc dụng của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhõn dõn ta:điều hoà khớ hậu, cung cấp, nhiều sản vật đặc biệt là gỗ

- í thức được sự cần thiết phải sử dụng đất trồng hợp lớ

IV- hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

4’ 2 Bài cũ: “Vựng biển nước ta”

- Biển nước ta thuộc vựng biển nào? - Học sinh chỉ bản đồ

- Nờu đặc điểm vựng biển nước ta? - Học sinh trả lời

- Biển cú vai trũ như thế nào đối với

nước ta?

Giỏo viờn nhận xột Đỏnh giỏ - Lớp nhận xột

1’ 3 Giới thiệu bài mới: “Đất và rừng” - Học sinh nghe

24’ 4 Phỏt triển cỏc hoạt động:

10’ 1 Cỏc loại đất chớnh ở nước ta

* Hoạt động 1: (làm việc theo cặp) - Hoạt động nhúm đụi, lớp

+ Bước 1:

- Giỏo viờn: Để biết được nước ta cú

những loại đất nào  cả lớp quan sỏt

lược đồ

 Giỏo viờn treo lược đồ - Học sinh quan sỏt

- Yờu cầu đọc tờn lược đồ và khớ hậu - Lược đồ phõn bố cỏc loại đất chớnh ở

- Phõn bố ở miền nỳi

- Cú màu đỏ hoặc vàng thường nghốomựn, nhiều sột

- Thớch hợp trồng cõy lõu năm

- Học sinh trỡnh bày xong giỏo viờn

sửa chữa đến loại đất nào giỏo viờn

đớnh băng giấy ghi sẵn vào bảng phõn

bố (kẻ sẵn ở giấy A0)

* Đất phự sa:

- Phõn bố ở đồng bằng

- Được hỡnh thành do phự sa ở sụng vàbiển hội tụ Đất phự sa nhỡn chung tơixốp, ớt chua, giàu mựn

- Thớch hợp với nhiều cõy lương thực,

Trang 6

hoa màu, rau quả

- Giáo viên cho học sinh đọc lại từngloại đất (có thể kết hợp chỉ lược đồ)

- Dựa vào vốn hiểu biết, SGK, quan sáttranh ảnh thảo luận trả lời

- Vì đất là nguồn tài nguyên quí giá củađất nước nhưng nó chỉ có hạn

2) Nêu một số biện pháp để bảo vệ vàcải tạo đất? 1 Cày sâu bừa kĩ, bón phân hữu cơ.2 Trồng luân canh, trồng các loại cây

họ đậu làm phân xanh

3 Làm ruộng bậc thang để chống xóimòn đối với những vùng đất có độ dốc

4 Thau chua, rửa mặn cho đất vớinhững vùng đất chua mặn

- Giáo viên sửa chữa giúp học sinhhoàn thiện câu hỏi

+ Bước 2: - Đại diện nhóm trình bày kết quả

- GV sửa chữa và rút ra kết luận

4’ 4 Vai trò của rừng

* Hoạt động 4: (làm việc cả lớp) - Hoạt động cá nhân, lớp

- GV nêu câu hỏi :

+ Để bảo vệ rừng, Nhà nước và ngườidân phải làm gì ?

+ Địa phương em đã làm gì để bảo vệrừng ?

- HS trưng bày và giới thiệu tranh ảnh

Trang 7

cã chÝ th× nªn ( T 2 )

I/ MỤC TIÊU:

- Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống có ý chí

- Biết được người có ý chí có thể vượt qua được khó khăn trong cuộc sống

- Cảm phục và noi theo những gương có ý chí vượt lên những khó khăn trongcuộc sống để trở thành người có ích cho gia đình, xã hội

- Xác định được thuận lợi, khó khăn trong cuộc sống của bản thân và biết lập kếhoạch vượt khó khăn

- Cảm phục những tấm gương có ý chí vượt lên những khó khăn của số phận đểtrở thành những người có ích cho xã hội

II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Giáo viên + học sinh: Tìm hiểu hoàn cảnh khó khăn của một số bạn học sinhtrong lớp, trường

III/ PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC:

- Phương pháp: Thảo luận, thực hành, động não, đàm thoại

- Hình thức: Cá nhân, nhóm, lớp

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG Hoạt động của giáo

- Tríc nh÷ng khãkh¨n cña b¹n bÌ,chóng ta nªn lµm g×?

- Hãy kể lại cho cácbạn trong nhóm cùngnghe về một tấmgương “Có chí thìnên” mà em biết

- Học sinh làm việc cá nhân , kể cho nhaunghe về các tấm gương mà mình đã biết

- GV viên lưu ý +Khó khăn về bảnthân : sức khỏe yếu,

bị khuyết tật …+Khó khăn về giađình : nhà nghèo,sống thiếu thốn tìnhcảm …

+Khó khăn khác như

- HS phát biểu

Trang 8

: đường đi học xa,thiên tai , bão lụt …

- GV gợi ý để HSphát hiện những bạn

có khó khăn ở ngaytrong lớp mình,trường mình và có

kế hoạch để giúp đỡbạn vượt khó

- Lớp trao đổi, bổ sung thêm những việc cóthể giúp đỡ được các bạn gặp hoàn cảnh khókhăn

sinh tự liên hệ (bàitập 4, SGK)

- Làm việc cá nhân

- Nêu yêu cầu - Tự phân tích thuận lợi, khó khăn của bản

thân (theo bảng sau)

Tuy nhiên, ai cũng

có khó khăn riêngcủa mình, nhất là vềviệc học tập Nếu có

ý chí vươn lên, cô tinchắc các em sẽ chiếnthắng được nhữngkhó khăn đó

- Mỗi nhóm chọn 1 bạn có nhiều khó khănnhất trình bày với lớp

- Đối với những bạn

có hoàn cảnh đặcbiệt khó khănnhư Ngoài sự giúp

đỡ của các bạn, bảnthân các em cần họctập noi theo nhữngtấm gương vượt khóvươn lên mà lớp ta

đã tìm hiểu ở tiếttrước

Củng cố

- Tập hát 1 đoạn: - Học sinh tập và hát

Trang 9

“Đường đi khúkhụng khú vỡ ngănsụng cỏch nỳi màkhú vỡ lũng ngườingại nỳi e sụng” (2lần)

- Tỡm cõu ca dao, tụcngữ cú ý nghĩa giốngnhư “Cú chớ thỡ nờn”

- Thi đua theo dóy

Rốn đọc: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A - PÁC - THAI

I MỤC TIấU:

- Rốn cho HS kĩ năng đọc đúng các từ phiên âm , các số liệu thống kê

Đọc trôi chảy toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, nhấngiọng ở những số liệu , thông tin về chính sách đối xử bất công với ngời da đen, thểhiện sự bất bình với chế độ a-pác-thai Đọc diễn cảm toàn bài

- Rốn cho HS yếu đọc lu loát, đọc đúng các từ phiên âm, các số liệu thống kê.II- PHƯƠNG PHÁP VÀ HèNH THỨC TỔ CHỨC:

-1 em khá đọc bài.- chia đoạn

- HS lần lươt đọc nối tiếp theo đoạn

+ Đ1: Nam Phi tên gọi a-pác-thai

+ Đ2: ở nớc này dân chủ nào

+ Đ3: Đoạn còn lại của bài

- HS luyện đọc tiếp nối đoạn - GV theo dõi sửa lỗi phát âm

* Luyện đọc diễn cảm:

HS: 3 em đọc tiếp nối từng đoạn của bài

HS: Theo dõi các bạn đọc, tìm cách đọc hay

GV: Nhận xét, HD cách đọc

GV: Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3

GV: Treo bảng phụ có đoạn văn

GV: Nhận xét tiết học, dặn HS về đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Tăng cờng toán:

luyện tập ( VBT)

Trang 10

I- mục tiêu

- Hướng dẫn cho HS kĩ thuật chuyển đổi đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé, từ bé

đến lớn

- Giúp HS thực hành chuyển đổi một số bài tập cơ bản

- Giúp HS yếu làm đợc bài tập 1 trong VBT

- Giáo dục HS ý thức tự luyện tập

II- Hoạt động dạy học:

1/ Hệ thống kiến thức: ( 6’)

- Yêu cầu HS đọc bảng đơn vị đo diện tích

- 1 HS lên bảng viết bảng đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé

H? hm còn đợc gọi là gì?

H? Đề - ca - mét vuông đợc kí hiệu nh thế nào?

- GV nhắc lại một số lu ý: Khi chuyển đổi từ bé ra lớn cần đếm từ phải sang trái mỗi

đơn vị ứng với 2 con chữ đến đơn vị nào cần đổi dừng lại

Khi đổi từ lớn ra bé thì số hiện có ứng với đơn vị nó mang còn tiếp theo cứ mỗi

đơn vị mang 2 chữ số

2/ thực hành: ( 28’)

- GV hớng dẫn học sinh làm các bài tập trong VBT

- HS làm bài cá nhân, GV theo dõi hớng dẫn HS yếu làm bài

- HS lần lợt lên bảng chữa bài

- HS, GV nhận xét - sửa sai

3/ Củng cố - dặn dò: (1’)

- GN nhận xét tiết học

- Nhắc HS xem lại bảng đơn vị đo diện tích

TIẾT 3: TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT:

RẩN VIẾT: SỰ SỤP ĐỎ CỦA CHẾ ĐỘ A - PÁC - THAI

I MỤC TIấU:

- Rốn cho học sinh kĩ năng viết đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng đoạn văn

- Rốn cho học sinh tớnh cẩn thận

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Hướng dẫn luyện viết:

- GV đưa ra một đoạn trong bài, gọi học sinh đọc

- GV hướng dẫn học sinh viết cỏc từ khú cú trong đoạn văn, HS tự viết vào cở nhỏp những từ ngữ hay viết sai

- GV hướng dẫn cho học sinh cỏch trỡnh bày đoạn văn

- HS viết bài vào vở, GV theo dừi nhắc nhở HS

ê - mi - li, con

I- mục tiêu: Giúp HS:

* MTC: -Nhớ viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng hỡnh thức thơ tự do.

- Nhận biết được cỏc tiếng chứa ưa,ươ và cỏch ghi dấu thanh theo yờu cầu củaBT2; tỡm được tiếng chứa ưa,ươ thớch hợp trong 2,3 cõu thành ngữ, tục ngữ ở BT3

* MTR: HS khỏ, giỏi làm đầy đủ được bài tập 3, hiểu ý nghĩa của cỏc thành

ngữ, tục ngữ

- HS yếu nhớ - viết đúng đoạn thơ “mi-li, con ôi! sự thật” trong bài thơ mi-li, con

Ê-II- đồ dùng dạy học:

Trang 11

- Bảng phụ kẻ sẵn BT2

III- PHƯƠNG PHÁP VÀ HèNH THỨC TỔ CHỨC:

- Phương phỏp: Đàm thoại, giảng giải, luyện tập thực hành, trũ chơi

- Hỡnh thức: Cả lớp, cỏ nhõn

IV- Hoạt động dạy học:

4’ 1 Bài cũ:

- Ở tiết trước cỏc em đó nắm được qui

tắc đỏnh dấu thanh cỏc tiếng cú nguyờn

õm đụi uụ/ ua để xem cỏc bạn nắm bài

ra sao, bạn lờn bảng viết cho cụ những

từ cú chứa nguyờn õm đụi uụ/ ua và

cỏch đỏnh dấu thanh ở cỏc tiếng đú

- Học sinh nghe

- Giỏo viờn đọc cho học sinh viết: sụng

suối, ruộng đồng, buổi hoàng hụn, tuổi

thơ, đựa vui, ngày mựa, lỳa chớn, dải

lụa

- 2 học sinh viết bảng

- Lớp viết nhỏp

- Học sinh nhận xột cỏch đỏnh dấuthanh của bạn

Giỏo viờn nhận xột

- Nờu qui tắc đỏnh dấu thanh uụ/ ua - Học sinh nờu

1’ 2 Giới thiệu bài mới:

- Tiết học hụm nay cỏc em sẽ tự nhớ

và viết lại cho đỳng, trỡnh bày đỳng

khổ thơ 2, 3 bài “ấ-mi-li con ” đồng

thời tiếp tục luyện tập đỏnh dấu thanh

ở cỏc tiếng cú nguyờn õm đụi ưa/ ươ

32’ 3 Phỏt triển cỏc hoạt động:

* Hoạt động 1: HDHS nhớ - viết - Hoạt động lớp, cỏ nhõn

- Giỏo viờn đọc một lần bài thơ - 1 học sinh đọc yờu cầu bài 1

- Học sinh nghe

- 2, 3 học sinh đọc thuộc lũng khổ thơ

2, 3 của bài

- Giỏo viờn nhắc nhở học sinh về cỏch

trỡnh bày bài thơ như hết một khổ thơ

thỡ phải biết cỏch dũng

- Học sinh nghe

+ Đõy là thơ tự do nờn hết một cõu lựi

vào 3 ụ

+ Bài cú một số tiếng nước ngoài khi

viết cần chỳ ý cú dấu gạch nối giữa cỏc

tiếng như: Giụn-xơn, Na-pan, ấ-mi-li

+ Chỳ ý vị trớ cỏc dấu cõu trong bài thơ

đặt cho đỳng

- Giỏo viờn lưu ý tư thế ngồi viết cho

học sinh

Giỏo viờn chấm, sửa bài

* Hoạt động 2: HDSH làm bài tập - Hoạt động cỏ nhõn, lớp

 Bài 2: Yờu cầu HS đọc bài 2 - 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm

- Học sinh gạch dưới cỏc tiếng cúnguyờn õm đụi ươ/ ưa và quan sỏt nhậnxột cỏch đỏnh dấu thanh

- Học sinh sửa bài

Trang 12

- Học sinh nhận xét các tiếng tìm đượccủa bạn và cách đánh dấu thanh cáctiếng đó.

- Học sinh nêu qui tắc đánh dấu thanh + Trong các tiếng lưa, thưa,mưa, giữa(không có âm cuối) dấu thanh nằm trênchữ cái đầu của âm ưa - chữ ư

+ Tiếng mưa, lưa, thưa mang thanhkhông

+ Trong các tiếng tưởng, nước, tươi,ngược (có âm cuối) dấu thanh nằm trên(hoặc nằm dưới) chữ cái thứ hai của

âm ươ - chữ ơ

Giáo viên nhận xét và chốt

- Ngoài các tiếng mưa, lưa, thưa, giữa

thì các tiếng cửa, sửa, thừa, bữa, lựa

cũng có cách đánh dấu thanh như vậy

- Các tiếng nướng, vướng, được, mượt

cách đánh dấu thanh tương tự tưởng,

nước, tươi, ngược

 Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc bài 4 - 1 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài - sửa bài

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc lại các thành ngữ, tụcngữ trên

* MTC: Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các

nhóm thích hợp theo yêu cầu BT1,2 Biết đặt câu với 1 từ, một thành ngữ theo yêu cầu

Trang 13

4’ 2 Bài cũ: “Từ đồng âm”

- Bốc thăm số hiệu để kiểm tra bài cũ

4 học sinh

- Tổ chức cho học sinh chọn câu hỏi

(bằng bìa vẽ giỏ trái cây với nhiều loại

quả hoặc trái cây nhựa đính câu hỏi)

- Tổ chức cho học sinh nhận xét, bổ

sung, sửa chữa

- Giáo viên đánh giá

- Nhận xét chung phần KTBC

- Học sinh chọn loại trái cây mìnhthích (Mặt sau là câu hỏi) và trả lời: 1) Thế nào là từ đồng âm? Nêu một

VD về từ đồng âm

2) Phân biệt nghĩa của từ đồng âm:

“đường” trong “con đường”, “đườngcát”

3) Đặt câu để phân biệt các nghĩa của

từ đồng âm

4) Phân biệt “từ đồng âm” và “từ đồngnghĩa” Nêu VD cụ thể

1’ 3 Giới thiệu bài mới:

(Theo sách giáo viên / 150) - Học sinh nghe

- Tổ chức cho học sinh học tập theo 4

nhóm - Học sinh nhận bìa, thảo luận và ghéptừ với nghĩa (dùng từ điển)

- Yêu cầu: Ghép từ với nghĩa thích

hợp của từ rồi phân thành 2 nhóm:

+ “Hữu” nghĩa là bạn bè

+ “Hữu” nghĩa là có

 Khen thưởng thi đua nhóm sau khi

công bố đáp án và giải thích rõ hơn

nghĩa các từ

 Chốt: “Những ngôi nhà các em vừa

ghép được tuy màu sắc, kiểu dáng có

khác nhau, nội dung ghép có đúng, có

sai nhưng tất cả đều rất đẹp và đáng

quý Cũng như chúng ta, dù có khác

màu da, dù mỗi dân tộc đều có bản sắc

văn hóa riêng nhưng đều sống dưới

một mái nhà chung: Trái đất Vì thế,

cần thiết phải thể hiện tình hữu nghị

và sự hợp tác giữa tất cả mọi người”

(Cắt phần giải nghĩa, ghép từ nhóm 1

lên bảng)

- Phân công 3 bạn lên bảng ghép, phầnthân nhà với mái đã có sẵn sau khi hếtthời gian thảo luận

- HS cùng giáo viên sửa bài, nhận xétkết quả làm việc của 4 nhóm

* Nhóm 2:

hữu ích: có ích hữu hiệu: có hiệu quả hữu tình: có tình cảm, có sức hấp dẫn hữu dụng: dùng được việc

- HS đọc tiếp nối nghĩa mỗi từ

- Suy nghĩ 1 phút và viết câu vào nháp

 đặt câu có 1 từ vừa nêu  nối tiếpnhau

Trang 14

giải nghĩa bị sắp xếp lại ghép đúng (dùng từ điển)

- Phát thăm cho các nhóm, mỗi nhóm

may mắn sẽ có 1 em lên bảng hoán

chuyển bìa cho đúng (những thăm còn

- Nhận xét, đánh giá thi đua - Nhóm + nhận xét, sửa chữa

- Tổ chức cho học sinh đặt câu để hiểu

rõ hơn nghĩa của từ - Đặt câu nối tiếp - Lớp nhận xét

(Cắt phần giải nghĩa, ghép từ nhóm 2

lên bảng)

 Yêu cầu học sinh đọc lại - Đáp án:

* Nhóm 2:

 Chốt: “Các em vừa được tìm hiểu

về nghĩa của các từ có tiếng “hữu”,

hợp thời: đúng với lúc, với thời kì hiệntại

hợp lệ: hợp với phép tắc, luật lệ đãđịnh

hợp lí: hợp với cách thức, hợp lẽ chính.thích hợp: đúng, hợp

* Nhóm 1:

hợp tác:

hợp nhất: hợp làm một hợp lực: sức kết chung lại

- Nghe giáo viên chốt ý

* Hoạt động 3: Nắm nghĩa và hoàn

(4 Đại dương trên thế giới  Cùng

sống trên thế giới này)

* Chung lưng đấu cật

 Chốt: “Những thành ngữ, tục ngữ

các em vừa nêu đều cho thấy rất rõ

tình hữu nghị, sự hợp tác giữa người

với người, giữa các quốc gia, dân tộc

là những điều rất tốt đẹp mà mỗi

chúng ta đều có trách nhiệm vun đắp

cho tình hữu nghị, sự hợp tác ấy ngày

- Nêu: Tôn trọng, giúp đỡ khách dulịch (Dự kiến)  nước ngoài

 Giáo dục: “Đó đều là những việc - Giúp đỡ thiếu nhi và đồng bào các

Trang 15

làm thiết thực, cú ý nghĩa để gúp phần

vun đắp tỡnh hữu nghị, sự hợp tỏc giữa

mọi người, giữa cỏc dõn tộc, cỏc quốc

gia ”

nước gặp thiờn tai

- Biết ơn, kớnh trọng những người nướcngoài đó giỳp Việt Nam như về dầukhớ, xõy dựng cỏc cụng trỡnh, đào tạochuyờn viờn cho Việt Nam

- Hợp tỏc với bạn bố thật tốt trong họctập, lao động (học nhúm, làm vệ sinhlớp cựng tổ, bàn )

- Nờu

- Lớp nhận xột, sửa 2’ 5 Củng cố - dặn dũ:

- Làm lại bài vào vở: 1, 2, 3, 4

- Chuẩn bị: ễn lại từ đồng õm và xem

trước bài: “Dựng từ đồng õm để chơi

* MTC: Biết:-Tên gọi, kí hiêu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc - ta.

-Biết mối quan hệ giữa héc - ta và mét vuông

-Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích trong mối quan hệ với héc - ta

* MTR: - Giúp HS yếu biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích

héc-ta Bớc đầu biết chuyển đổi số đo diện tích trong quan hệ với héc - héc-ta

II- PHƯƠNG PHÁP VÀ HèNH THỨC TỔ CHỨC:

- Phương phỏp: Đàm thoại, động nóo, thực hành luyện tập

- Hỡnh thức: Cả lớp, cỏ nhõn, nhúm

III- hoạt động dạy học:

4’ 2 Bài cũ:

- Kiểm tra kiến thức đó học ở tiết

trước kết hợp giải bài tập liờn quan ở

tiết học trước

- 2 học sinh

- Học sinh sửa bài 2 (SGK) - Lớp nhận xột

Giỏo viờn nhận xột và cho điểm

1’ 3 Giới thiệu bài mới:

- Thụng thường , khi đo diện tớch một

thửa ruộng, một khu rừng , … người

ta dựng đơn vị đo là “Hộc-ta”

32’ 4 Phỏt triển cỏc hoạt động:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

nắm được tờn gọi, ký hiệu của đơn vị

đo diện tớch hộc-ta

- Hoạt động cỏ nhõn

Trang 16

Giới thiệu đơn vị đo diện tích

héc-ta

- Học sinh nêu mối quan hệ

- Héc-ta là đơn vị đo ruộng đất Viết

tắt là ha đọc là héc ta

1ha = 1hm21ha = 100a1ha = 10000m2

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

nắm được quan hệ giữa héc-ta và mét

vuông Biết đổi đúng các đơn vị đo

diện tích và giải các bài toán có liên

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại

mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo liền kề

nhau

_HS nêu

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề và xác định dạng

- Giáo viên yêu cầu học sinh giải - Học sinh làm bài

+ 1 km2 = … ha 10

* Hoạt động 3: - Hoạt động nhóm đôi

 Bài 3: Học sinh tiến hành so sánh 2

đơn vị để điền dấu

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

* Hoạt động 5: Củng cố - Hoạt động cá nhân

- Nhắc lại nội dung vừa học - Thi đua ai nhanh hơn

- Nêu được tên những công việc chuẩn bị nấu ăn

- Biết cách thực hiện một số công nấu ăn và ăn uống thông thường trong gia đình

- Biết giữ vệ sinh, an toàn trong quá trình sử dụng dụng cụ nấu ăn, ăn uống

- Giáo dục học sinh có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp đỡ gia đình.II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh, ảnh một số loại thực phẩm thông thường như một số loại rau, củ, quả, thịt, cá…

Trang 17

III- PHƯƠNG PHÁP VÀ HèNH THỨC TỔ CHỨC:

- Phương phỏp: Hỏi đỏp, giảng giải, thực hành

- Hỡnh thức: Cỏ nhõn, cả lớp

IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: ( 4')

- HS 1: Dụng cụ dựng để bày thức ăn và ăn uống cú tỏc dụng ntn?

- HS 2: Bếp đun cú tỏc dụng gỡ?

- GV nhận xét - ghi điểm

B Bài mới: ( 25')

1) Giới thiệu bài: (1’)

GV giới thiệu bài và nêu mục đích bài học

2) Nội dung (24’)

Hoạt động1: (10’) Xác địng một số công việc nấu ăn.

- GV HD HS đọc nội dung SGK và đặt câu hỏi

- HS đọc nội dung SGK và nêu tên các công việc cần thực hiện khi chuẩn bị nấu ăn

- GV nhận xét các ý kiến của HS và tóm tắt nội dung chính của hoạt động 1

Hoạt động2: (10’) Tìm hiểu cách thực hiện một số công việc chuẩn bị nấu ăn.

- GV HD HS đọc nội dung mục 2(SGK)

- HS đọc nội dung mục 2 (SGK)

- GV yêu cầu HS nêu những công việc thờng làm trớc khi nấu một bữa ăn nào đó(nh luộc rau, nấu canh, kho thịt…)

- HS phát biểu

- GV nhận xét câu trả lời của HS

- Cho 2 HS đọc phần ghi nhớ (SGK)

- GV đặt một số câu hỏi về cách sơ chế một số loại thực phẩm thông thờng

- GV nhận xét , tóm tắt cách sơ chế thực phẩm theo nội dung SGK và tóm tắt nội dung chính của hoạt động 2

Hoạt động 3: (4’) Đánh giá kết quả học tập của HS.

- GV nêu câu hỏi cuối bài.Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi

Tiết 5: AN TOÀN GIAO THễNG:

CHỌN DƯỜNG ĐI AN TOÀN VÀ PHềNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THễNG ( T2)

- Lập một con đờng an toàn cho mình khi đi học, đi chơi

- Biết cách phòng tránh các tình huống không an toàn

3 Thái độ :

- Có ý thức thực hiện đúng luật giao thông đờng bộ, tham gia tuyên truyền vận

động mọi ngời thực hiện đúng luật giao thông

II Đồ dùng dạy học :

1 Giáo viên :

- Bộ tranh ảnh về những đoạn đờng an toàn và kém an toàn

- Bản đồ tợng trng con đờng từ nhà đến trờng

Trang 18

2 Học sinh : phiếu giao việc

III PHƯƠNG PHÁP VÀ HèNH THỨC TỔ CHỨC:

- Phương phỏp:

- Hỡnh thức:

IV Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ3: Phân tích các tình huống nguy hiểm

và cách phòng tránh TNGT

a, Mục tiêu :

- Biết phân tích các tình huống nguy hiểm

và biết phòng tránh những nguy hiểm đó

- Có ý thức tham gia và tuyên truyền chấp

hành luật GTĐB

b, Cách tiến hành :

- Giáo viên nêu 3 tình huống nguy hiểm có

thể gây TNGT trong các phiếu ( SGV )

- Phân tích tình huống nguy hiểm là gì ?

Hậu quả ? Vì sao có tình huống nguy hiểm

- Giáo viên đa giả định tình huống

- Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm

* Ghi nhớ : sách giáo khoa trang 13

HĐ5: Hoạt động nối tiếp :

- Giáo viên nhận xét giờ học

- 2 nhóm cử ngời hoàn thiện phơng án

chuẩn bị ở lớp

- 3 nhóm phân tích đa ra ý kiến của mìnhGiáo dục mọi ngời ý thức chấp hành luậtGTĐB là cần thiết

- Lập phơng án an toàn đến trờng để tránhTNGT để đón học sinh lớp 1 đến trờngN1: Con đờng an toàn đến trờng

N2: Đảm bảo an toàn giao thông ở khuvực gần trờng

- Học sinh đọc ghi nhớ

Buổi chiều Tiết 1: Tăng cờng toán:

- Giúp HS yếu biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta Bớc

đầu biết chuyển đổi số đo diện tích trong quan hệ với héc - ta

II- Hoạt động dạy học:

1/ Hệ thống kiến thức: ( 7’)

2/ Thực hành: ( 42’)

* Hớng dẫn HS làm bài tập 1, 2, 3 trong VBT Sau đó lầm lợt chữa bài

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Gọi 4 HS lên bảng làm bài 1 Lớp làm trong VBT

- GV theo dõi hớng dẫn HS yếu làm bài

- Cả lớp và GV nhận xét - ghi điểm Dới lớp chữa bài đúng vào vở

Bài 2: Điền Đ, S vào ô trống:

- HS làm bài cá nhân trong VBT

- HS nêu miệng kết quả, cả lớp theo dõi chữa bài

- GV nhận xét

Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập GV hớng dẫn HS cách làm.

- HS làm bài cá nhân GV theo dõi giúp đỡ HS yếu làm bài

- 1 HS lên bảng chữa bài

Trang 19

- Cả lớp và GV nhận xét - chữa bài.

3 Củng cố - Dặn dò: ( 1’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị cho bài sau

Tiết 2: ANH VĂN: ( giỏo viờn bộ mụn dạy )

Tiết 3: Tăng cờng TIẾNG VIỆT:

ễN: MỞ RỘNG VỐN TỪ : HỮU NGHỊ HỢP TÁC

I- mục tiêu:

- HS hiểu và mở rộng hệ thống hoá từ " Hữu nghị - hợp tác"

- Biết đặt câu với từ đồng âm để mở rộng vốn từ

- Rèn cho HS yếu kĩ năng đặt câu

- Giáo dục HS ý thức tự học tập

II- hoạt động dạy học:

Bài 1: Tìm từ đồng nghĩa có chứa từ hữu và có nghĩa là "bạn bè"

Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa có chứa từ hợp và có nghĩa là "gộp lại"

Bài 3: Đặt câu có chứa từ: Hợp lực, hợp đồng, bạn hữu, bằng hữu

- HS lần lợt giải các bài tập rồi chữa

iii- củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Thứ t, ngày 30 tháng 9 năm 2009 Tiết 1: Tập đọc:

tác phẩm của si-le và tên phát xít

I- mục đích, yêu cầu:

* MTC: - Đọc đỳng cỏc tờn người nước ngoài trong bài; bước đầu đọc diễn cảm

được bài văn

- Hiểu ý nghĩa: Cụ già người Phỏp đó dạy cho tờn sỹ quan Đức hống hỏch mộtbài học sõu sắc (Trả lời được cõu hỏi 1,2,3 trong SGK)

* MTR: HS yếu: Đọc đúng các tên riêng , các tiếng có dấu thanh trong bài Đọc

tương đối trôi chảy toàn bài

II- đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ SGK / 58

Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

Giỏo viờn nhận xột bài cũ quaphần

kiểm tra bài cũ

- Học sinh lắng nghe

1’ 3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

“Tỏc phẩm của Sin-le và tờn phỏt xớt”

- 1 HS đọc toàn bài - 1 học sinh đọc toàn bài

- Trước khi luyện đọc bài, thầy lưu ý

cỏc em đọc đỳng cỏc từ ngữ sau:

Sin-le, Pa-ri, Hớt-Sin-le, Vin-hem-ten,

Một-xi Học sinh đọc đồng thanh cả lớp

Trang 20

na, Oóc-lê-ăng (GV dán từ vào cột

luyện đọc)

- Cô có câu văn dài sau, cô mời các

bạn thảo luận nhóm đôi tìm ra cách

ngắt nghỉ hơi trong 1 phút (GV dán

câu văn vào cột luyện đọc)

- Học sinh thảo luận

- Mời 1 bạn đọc câu văn có thể hiện

cách ngắt nghỉ hơi

- Một người cao tuổi ngồi bên cửa sổ/tay cầm cuốn sách/ ngẩng đầu lạnhlùng đáp bằng tiếng Pháp:/ Chào ngài //

- 1 học sinh ngắt nghỉ câu trên bảng

- Bài văn này được chia thành mấy

đoạn? - 3 đoạn Đoạn 1: Từ đầu đến chào ngài

Đoạn 2: Tiếp theo điềm đạm trả lờiĐoạn 3: Còn lại

- Gọi 3 HS xung phong đọc nối tiếp

theo từng đoạn Sau khi đọc xong, 3

bạn có quyền mời 3 bạn khác đọc nối

tiếp lại Cô mời bàn , bạn , bạn

- 3 học sinh đọc nối tiếp + mời 3 bạnkhác đọc

- 1 HS đọc lại toàn bài - 1 học sinh đọc

- Để giúp các bạn nắm nghĩa của một

- GV đọc mẫu toàn bài - Học sinh lắng nghe

- Để đọc diễn cảm văn bản này, ngoài

việc đọc to, rõ, các em còn cần phải

nắm vững nội dung

- Em hãy cho biết câu chuyện xảy ra

ở đâu? Tên phát xít đã nói gì khi gặp

những người trên tàu?

- Truyện xảy ra trên 1 chuyến tàu ở

Pa-ri, thủ đô nước Pháp Tên sĩ quan Đứcbước vào toa tàu, giơ thẳng tay, hô to:

“Hít-le muôn năm”

- Giáo viên chia nhóm nhẫu nhiên

Các em sẽ đếm từ 1 đến 4, bắt đầu là

bạn

- Học sinh đếm số, nhớ số của mình

- Mời các bạn có cùng số trở về vị trí

nhóm của mình - Học sinh trở về nhóm, ổn định, cửnhóm trưởng, thư kí

- Yêu cầu học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận

Giáo viên nhận xét

- Để đọc diễn cảm, ngoài việc đọc

đúng, nắm nội dung, chúng ta còn cần

đọc từng đoạn với giọng như thế nào?

Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trong

2 phút

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Mời bạn nêu giọng đọc? - Học sinh nêu, các bạn khác bổ sung:

Đoạn 1: nhấn mạnh lời chào của viên sĩquan

Trang 21

Đoạn 2: đọc những từ ngữ tả thỏi độhống hỏch của sĩ quan Sự điềm tĩnh,lạnh lựng của ụng già

Đoạn 3: nhấn giọng lời núi dốt của tờn

sĩ quan và lời núi sõu cay của cụ

- Mời 1 bạn đọc lại toàn bài - 1 học sinh đọc lại

- Chọn mỗi dóy 3 bạn, đọc tiếp sức

Giỏo viờn nhận xột, tuyờn dương

- Giỏo viờn giới thiệu thờm một vài tỏc

phẩm của Sin-le (nếu cú)

- Giải các bài toán liên quan đến diện tích

* MTR: - HS yếu nhớ đợc các đơn vị đo diện tích đã học và giải đợc 1 - 2 bài

toán liên quan đến số đo diện tích

II- PHƯƠNG PHÁP VÀ HèNH THỨC TỔ CHỨC:

- Phương phỏp: Đàm thoại, động nóo, thực hành luyện tập

- Hỡnh thức: Lớp, cỏ nhõn, nhúm

III- hoạt động dạy học:

4’ 2 Bài cũ:

- Học sinh nờu miệng kết quả bài 3/32

- Học sinh lờn bảng sửa bài 4 _ 1 HS lờn bảng sửa bài

Giỏo viờn nhận xột - ghi điểm - Lớp nhận xột

1’ 3 Giới thiệu bài mới:

33’ 4 Phỏt triển cỏc hoạt động:

Củng cố cho học sinh cỏch đổi cỏc

đơn vị đo diện tớch đó học - Hoạt động cỏ nhõn

 Bài 1:

- Yờu cầu học sinh đọc đề - 2 học sinh đọc yờu cầu đề bài

- Học sinh nhắc lại mối quan hệ giữa 2

đơn vị đo diện tớch liờn quan nhau - Học sinh đọc thầm, xỏc định dạng đổibài a, b, c

- Học sinh làm bài

Giỏo viờn chốt lại - Lần lượt học sinh sửa bài

 Bài 2:

Trang 22

- Yờu cầu học sinh đọc đề bài - 2 học sinh đọc yờu cầu đề bài

- Học sinh nờu cỏch làm - Học sinh đọc thầm, xỏc định dạng bài

(so sỏnh)

- Học sinh làm bài

Giỏo viờn nhận xột và chốt lại - Lần lượt học sinh sửa bài giải thớch

tại sao điền dấu (<, >, =) (Sửa bàichộo)

 Bài 3:

- Giỏo viờn gợi ý yờu cầu học sinh

thảo luận tỡm cỏch giải - 2 học sinh đọc đề - Phõn tớch đề

- Giỏo viờn theo dừi cỏch làm để kịp

thời sửa chữa

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

Giỏo viờn chốt lại

- Giỏo viờn gợi ý cho học sinh thảo

luận nhúm đụi để tỡm cỏch giải và tự

Giỏo viờn nhận xột và chốt lại - Học sinh làm bài và sửa bài

- Củng cố lại cỏch đổi đơn vị

I- mục đích, yêu cầu:

* MTC: -Bieỏt vieỏt moọt laự ủụn ủuựng quy ủũnh veà theồ thửực, ủuỷ nội dung caàn

thieỏt, trỡnh baày lyự do nguyeọn voùng roừ raứng

* MTR: - HS yếu nhớ lại cách thức trình bày một lá đơn Biết viết một lá đơn

có nội dung đơn giản đúng theo yờu cầu

IV- hoạt động dạy học:

4’ 2 Bài cũ:

- Chấm vở 2, 3 học sinh về nhà đó

hoàn chỉnh hoặc viết lại bài

- Học sinh viết lại bảng thống kờ kếtquả học tập trong tuần của tổ

Ÿ Giỏo viờn nhận xột

1’ 3 Giới thiệu bài mới:

Ngày đăng: 20/04/2021, 00:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w