1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an tuan 13 CKTKN

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 44,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/KT: Nhận biết và sử dụng đúng một số từ thường dùng ở miền Bắc, miền Trung và miền Nam qua bài tập.. 2/KN; Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, chấm than.[r]

Trang 1

Thø hai ngµy 30 th¸ng 11 n¨m 2009

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

Ngưòi con của Tây Nguyên

I Mục tiêu:

A – Tập đọc:

1/KT: Thể hiện được tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại

2/KN: Hiểu được nghĩa các từ khó, từ địa phương chú giải trong bài: bok, càn quét, lũ làng, sao Rua, mạnh hung, người Thượng

- Nắm được cốt truyện và ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp

3/TĐ:Tính cẩn thận, chịu khó, thích học Tiếng Việt

B – Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói: Biết kể 1 đoạn của câu chuyện theo lời một nhân

vật trong truyện

2 Rèn kỹ năng nghe.

II Đồ dùng:

- Ảnh anh Núp trong SGK

III Các hoạt động:

3p

2p

30p

A – Bài cũ:

B – Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

 Hoạt động 2: Luyện đọc.

a) GV đọc diễn cảm toàn bài

b) GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.

- HS lắng nghe

- Đọc từng câu

- HS tiếp nối nhau đọc

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Một HS đọc đoạn 1

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

Trang 2

6p

17p

2p

+ Anh Núp được tỉnh cử đi đâu?

+ Ở Đại hội về, anh Núp kể cho dân làng biết

những gì?

+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những gì?

 Hoạt động 4: Luyện đọc lại.

- GV đọc diễn cảm 3 đoạn

Kể chuyện:

1) GV nêu nhiệm vụ

2) Hướng dẫn HS kể bằng lời của nhân vật

+ Trong đoạn văn mẫu trong SGK, người kể

nhập vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1

 Củng cố - Dặn dò:

-Dặn về nhà luyện đọc thêm ở nhà,bài đã học

-Nhận xét tiết học

- Một HS đọc đoạn còn lại

- HS đọc thầm đoạn 1 trả lời:

+ Anh Núp được tỉnh

cử đi dự Đại hội thi đua

- HS đọc thầm đoạn 2 + Đất nước mình rất mạnh, mọi người đều đoàn kết đánh giặc, làm rẫy giỏi

- HS đọc đoạn 3

+ 1 cái ảnh Bok

Hồ vác cuốc đi làm rẫy, một huân chương cho Núp

- Một vài HS thi đọc đoạn 3

- 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn

- Chọn kể lại 1 đoạn kể

của câu chuyện "Người con của Tây Nguyên".

- Một HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu

- HS đọc thầm đoạn văn

+ Nhập vai anh Núp, kể lại câu chuyện theo lời của anh Núp

- HS thi kể trước lớp

- HS chọn vai, suy nghĩ

về lời kể HS tập kể

- Một HS nói ý nghĩa truyện

Trang 3

SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN

I Mục tiêu:

1/KT: Biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

2/KN: Giải đúng các bài toán

3/TĐ: Học tập nghiêm túc, thích học toán

II Đồ dùng:

- Tranh vẽ minh họa bài toán như trong SGK

III Hoạt động dạy - học:

3p

2p

15p

15p

A- Bài cũ:

- Luyện tập

- GV nhận xét – Ghi điểm

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Nêu ví dụ:

+ Đoạn thẳng AB dài 2cm

+ Đoạn thẳng CD dài 6cm

- Hỏi: Độ dài đoạn thẳng CD gấp mấy

lần độ dài đoạn thẳng AB?

- Ta nói rằng: Độ dài đoạn thẳng AB

bằng 13 độ dài đoạn thẳng CD

 Hoạt động 2: Hướng dẫn bài

- Phân tích bài toán (2 bước) tương tự

như ví dụ

- Sơ đồ:

Tuổi mẹ:

Tuổi con:

6 tuổi

 Hoạt động 3: Thực hành.

* Bài 1:

- 3, 4 em đọc bảng chia 8

- Lớp nhận xét

2cm A

C

6cm

- HS thực hiện phép chia: 6 :

2 = 3 (lần)

* Muốn tìm độ dài đoạn thẳng AB bằng một phần mấy

độ dài đoạn thẳng CD ta làm như sau:

+ Thực hiện phép chia độ dài của CD cho độ dài của AB:

6 : 2 = 3 (lần) + Độ dài đoạn thẳng AB bằng 1

3 độ dài đoạn thẳng CD

- Tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?

30 : 6 = 5 (5 lần)

- Trả lời: Tuổi con bằng một

Trang 4

* Bài 2:

* Bài 3:

 Củng cố - Dặn dò:

-Dặn về nhà xem lại bài ở nhà.

-Thực hiện các bài tập còn lại

-Nhận xét tiết học

phần mấy tuổi mẹ? ( 15 )

- Trình bày bài giải như trong sách Toán 3

- Về nhà xem lại bài

Thø ba ngµy 1 th¸ng 12 n¨m 2009

CHÍNH t¶

Đêm trăng trên Hồ Tây

I Mục tiêu:

1/KT:Viết chính xác bài "Đêm trăng trên Hồ Tây" Trình bày bài viết rõ

ràng, sạch sẽ

2/KN:Viết đúng một số chữ có vần iu / uyu – ruồi, dừa

3/TĐ:Tính cẩn thận, chịu khó, thích học Tiếng Việt

II Đồ dùng:

- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong bài tập 2

III Các hoạt động:

4p

2p

6p

A – Bài cũ:

- GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp các từ có tiếng bắt đầu bằng tr / ch hoặc có vần

at / ac

B – Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết chính tả.

a) Hướng dẫn HS chuẩn bị

- Hướng dẫn HS

- Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày bài chính tả

+ "Đêm trăng tên Hồ Tây" đẹp như thế nào?

+ Bài viết có mấy câu?

- 2HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết nháp

- Một, hai HS đọc lại

+ Trăng tỏa sáng rọi

Trang 5

3p

8p

2p

+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

- GV đọc cho HS viết

- Chấm, chữa bài

 Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập

chính tả

* Bài 2:

- GV nêu yêu cầu của bài

- GVmời 2 HS thi làm bài đúng

* Bài 3: Lựa chọn

 Củng cố - Dặn dò:

-Dặn về nhà làm lại các bài tập đã học -Nhận xét tiết học

vào các gợn sóng lăn tăn

+ 6 câu

- HS đọc thầm bài chính tả

- HS làm bài

+ Nhiều HS đọc lại kết quả theo lời giải đúng

* Bài 3a: Một HS đọc

yêu cầu bài

- HS quan sát tranh

- Bài a: con ruồi, quả

dừa, cái giếng

To¸n LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1/KT: Rèn kỹ năng so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

2/KN:Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có lời văn (hai bước tính)

3/TĐ: Thích hoch tiết Toán

II Hoạt động dạy - học:

- So sánh số bé bằng một phần mấy số

lớn

- Bìa 2

- Một HS lên chữa bài

Bài giải:

- Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên một số lần là:

24 : 6 = 4 (lần)

- Vậy số sách ngăn trên bằng 1

4 số sách ngăn dưới

Đáp

Trang 6

8p

9p

8p

5p

2p

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn bài

* Bài 1:

- Viết 14 trả lời: 3 bằng 14 vào 5

tương ứng ở cột 2

* Bài 2:

- Muốn tìm số con trâu bằng một phần

mấy số con bò thì phải biết số con trâu

và số con bò

- Đã biết số trâu (7 con) phải tìm số bò

(hơn số trâu 28 con)

* Bài 3: GV hướng dẫn.

* Bài 4: GV hướng dẫn.

 Củng cố - Dặn dò:

Dặn về nhà làm lại các bài tập đã học

-Nhận xét tiết học

số: 14

- HS thực hiện 2 bước:

+ Chia 12 : 3 = 4 + Trả lời: 12 gấp 4 lần 3 Viết

4 vào ô tương ứng ở cột 2

- HS thực hiện 2 bước

Bài giải:

- Số con bò là:

7 + 28 = 35 (con)

- Số con bò gấp số con trâu số lần là:

35 : 7 = 5 (lần)

- Vậy số con trâu bằng 15 số con bò

Đáp số: 15

- HS làm

- HS làm

- Về nhà xem lại bài

TẬP ĐỌC

Cửa Tùng

I Mục tiêu:

1/KT:Đọc đúng các từ: Bến Hải, dấu ấn, Hiền Lương, mênh mông, Cửa Tùng, Biết đọc đúng giọng văn miêu tả

- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả

2/KN:Hiểu các từ ngữ trong bài: Bến Hải, Hiền Lương, đồi mồi, bạch kim

- Nắm được nội dung bài: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa Tùng – một cửa biển thuộc miền Trung nước ta

3/TĐ:Có tính tự giác, thích học giờ Tiếng Việt

II Đồ dùng:

- Tranh minh họa bài trong AGK

- Mai của đồi mồi có vân đẹp hoặc 1 chiếc nhẫn bạch kim (nếu có)

Trang 7

III Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3p

2p

18p

9p

3p

A – Bài cũ: "Người con của Tây

Nguyên"

B – Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

 Hoạt động 2: Luyện đọc.

a) GV đọc diễn cảm toàn bài

b) GV hướng dẫn HS luyện đọc,

kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn

- GV nhắc HS nghỉ hơi đúng

trong các câu văn

 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.

+ Cửa Tùng ở đâu?

+ Cảnh 2 bên bờ sông Bến Hải

có gì đẹp?

+ Em hiểu thế nào là "Bà Chúa

của các bài tắm"?

+ Sắc màu nước biển có gì đặc

biệt?

 Củng cố - Dặn dò:

Dăn xem lại bài ở nhà

-Nhận xét tiết học

-Học sinh lắng nghe thực hiện

- 3 HS kể "Người con của Tây nguyên".

- HS lắng nghe

- HS đọc từng câu

- Đọc từng đoạn

+ Thuyền chúng tôi xuôi dòng Bến Hải//

+ Con sông in đậm dấu ấn lịc sử một thời chống Mỹ cứu nước

- HS tìm hiểu các từ: Bến Hải, Hiền Lương, đồi mồi, bạch kim

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- HS đọc thành tiếng đoạn 1 và 2, trả lời

+ Ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển

- HS đọc đoạn 1 trả lời

+ Thôn xóm mướt màu xanh của lũy tre làng

+ Là bãi tắm đẹp nhất

+ Thay đổi 3 lần trong 1 ngày

- 3 HS nối tiếp nhau thi đọc

- Một HS nói nội dung bài

ĐẠO ĐỨC :

Trang 8

Tích cực tham gia việc lớp, việc trường (Tiết 2)

I Mục tiêu:

1/KT:Trẻ em có quyền được tham gia những việc có liên quan đến trẻ

em

2/KN: HS tích cực tham gia các công việc của lớp, của trường

3/TĐ:HS biết quý trọng các bạn tích cực làm việc lớp, việc trường

II Đồ dùng:

- Các bài hát về chủ đề nhà trường

- Các tấm bìa màu đỏ, màu xanh và màu trắng

III Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

18phút

14phút

 Hoạt động 1: Xử lý tình

huống

1) GV chia nhóm và giao nhiệm

vụ cho mỗi nhóm thảo luận

* Tình huống 1:

* Tình huống 2:

- GV kết luận:

a) Là bạn của Tuấn, em nên

khuyên Tuấn đừng từ chối

b) Em nên xung phong giúp các

bạn học

 Hoạt động 2:

- Đăng ký tham ghia làm việc

lớp, việc trường

- Kết luận chung

+ Lớp Tuấn chuẩn bị đi cắm trại.Tuấn được phân công mang

cờ và hoa để trang trí lều trại, nhưng Tuấn nhất định từ chối vì ngại mang Em sẽ làm gì nếu

em là bạn của Tuấn?

+ Nếu là một học sinh khá của lớp, em sẽ làm gì khi trong lớp

có một số bạn học yếu?

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện từng nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét, góp ý

- Nêu nội dung chính

Trang 9

 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn các em về nhà xem lại bài

Thø t ngµy 2 th¸ng 12 n¨m 2009

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Từ ngữ địa phương Dấu chấm hỏi – Dấu chấm than

I Mục tiêu:

1/KT: Nhận biết và sử dụng đúng một số từ thường dùng ở miền Bắc, miền Trung và miền Nam qua bài tập

2/KN; Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, chấm than

3/TĐ:Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng:

- Bảng phụ ghi đoạn thơ bài tập 2

III Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3p

2p

10p

8p

A – Bài cũ:

B – Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS

làm bài tập

* Bài 1:

- GV giúp HS hiểu yêu cầu bài

- Từ dùng ở miền Bắc: bố, mẹ,

anh cả, quả, hoa, dứa, sắn, ngan

* Bài 2:

- 2 HS làm miệng bài 1, bài 3, mỗi

em 1 bài

- Một HS đọc nội dung bài

- Một HS đọc lại các cặp từ cùng nghĩa

- HS cả lớp đọc thầm

- 2 HS lên bảng làm

- 3, 4 HS nhìn bảng kêta quả đọc lại

- Từ dùng ở miền Nam: ba, má, anh hai, trái, bông, thơm, khóm, nùi, vịt xiêm

- Một HS đọc yêu cầu

- HS đọc lần lượt từng dòng thơ

Trang 10

2p

* Bài 3: Gọi HS đọc.

 Củng cố - Dặn dò:

-Dăn xem lại bài ở nhà -Nhận xét tiết học -Học sinh lắng nghe thực hiện

* Lời giải:

Gan chi / gan gì, gan rứa / gan thế,

mẹ nờ / mẹ à, chờ chi / chờ gì, tàu bay hắn / tàu bay nó, tui / tôi

- Một HS đọc yêu cầu

- HS đọc thầm nội dung Lớp chữa bài

- Một người kêu lên: "Cá heo ! Anh

em ùa ra vỗ tay hoan hô:

"A ! Cá heo nhảy múa đẹp quá !" ."

- HS đọc lại nội dung các bài tập 1, 2

To¸n

BẢNG NHÂN 9

I Mục tiêu:

1/KT:Lập bảng nhân 9

2/KN:Thực hành: nhân 9, đếm thêm 9, giải toán

3/TĐ: Tính chịu khó, thích học Toán

II Đồ dùng:

- Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn

III Hoạt động dạy - học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Luyện tập

- GV nhận xét – Ghi điểm

- HS chữa bài 3

Bài giải:

- Số con vịt đang bơi là:

48 : 8 = 6 (con)

- Số con vịt ở trên bờ là:

48 – 6 = 42 (con)

Đáp số: 42 con

Trang 11

16p

15p

2p

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS lập

bảng nhõn 9

- Giới thiệu cỏc tấm bỡa, mỗi tấm

cú 9 chấm trũn

- Giải thớch: 9  1 = 9

9  2 = 18

 Hoạt động 3: Thực hành.

* Bài 1: GV hướng dẫn.

* Bài 2: Tớnh từ trỏi sang phải.

* Bài 3:

* Bài 4: Cho HS tớnh nhẩm.

 Củng cố - Dặn dũ:

Dăn xem lại bài ở nhà

-Nhận xột tiết học

-Học sinh lắng nghe thực hiện

vịt

- Lớp chữa bài

- HS học thuộc bảng nhõn 9

- HS vận dụng bảng nhõn 9 để tớnh nhẩm

9  6 + 17 = 54 + 17 = 71

- HS làm bài rồi chữa bài

Bài giải:

- Số học sinh của lớp 3B là:

9  3 = 27 (bạn)

Đỏp số: 27 bạn

9 + 9 = 18 18 + 9 = 27

27 + 9 = 36; Viết 36

- Về nhà xem lại bài

Tập viết

Ôn chữ hoa L

I Mục đích yêu cầu:

- Viết đúng chữ hoa L 2 dòng

- Viết tên riêng(Lê Lợi) bằng chữ cỡ nhỏ 1 dòng

- Viết đúng câu ứng dụng (Lời nói chẳng mất tiền mua/Lựa lời mà nói cho vừa lòng

nhau) bằng cỡ chữ nhỏ1 lần

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu L Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.

- Vở TV, bảng con, phấn màu.

IV Các hoạt động dạy học:

Thời

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 12

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở viết ở nhà.

- HS viết bảng con: Yết Kiêu.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục đích của

tiết học.

2 Hớng dẫn viết bảng con.

a) Luyện viết chữ hoa:

- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài.

- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc lại

cách viết: L.

b) Viết từ ứng dụng:

- Tên riêng: Lê Lợi.

- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD tr.287.

- Hớng dẫn HS viết bảng con.

c) Viết câu ứng dụng:

- Lời nói chẳng mất tiền mua/Lựa lời mà nói

cho vừa lòng nhau.

- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD tr.287.

- Hớng dẫn HS viết chữ: Lời nói, Lựa lời.

3 Hớng dẫn viết vở TV:

- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.

- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc nhở.

4 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5 7 bài.

- Nhận xét.

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Viết bài tập về nhà.

- Học thuộc câu ứng dụng.

- Vở TV + bảng phấn.

- 2 em lên bảng viết.

- HS nghe.

- Các chữ L.

- HS quan sát và nhận xét.

- HS viết bảng con: L.

- HS đọc: Lê Lợi.

- HS nghe.

- HS viết bảng con: Lê Lợi.

- HS đọc câu ứng dụng.

- HS nghe.

- HS viết bảng con: Lời nói, Lựa lời.

- HS nghe, quan sát.

- HS viết vở: 2 dòng cỡ nhỏ L; 2 dòng

cỡ nhỏ: Lê Lợi; 2 lần câu ứng dụng.

- HS nghe, rút kinh nghiệm.

.

Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009

CHÍNH TẢ

Vàm Cỏ Đụng

I Mục tiờu:

1/KT: Nghe – viết chớnh xỏc, trỡnh bày rừ ràng, đỳng thể thơ 7 chữ 2

khổ thơ đầu của bài "Vàm Cỏ Đụng".

Trang 13

2/KN: Viết đúng 1 số tiếng có vần khó Làm đúng bài tập phân biệt tiếng chứa âm đầu hoặc thanh dễ lẫn r / d / gi

3/TĐ:Tính chịu khó, ham học

II Đồ dùng:

- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong bài tập 2

- Bảng chia làm 3, viết 3 lần các từ trong bài tập 3a

III Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2p

3p

17p

3p

11p

2p

A – Bài cũ:

- GV đọc cho 2 hoặc HS viết bảng

lớp, cả lớp viết vào bảng con

B – Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

 Hoạt động 2:

a) Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV hướng dẫn HS nắm nội dung

và cách trình bày bài

+ Những chữ nào phải viết hoa?

Vì sao?

b) GV đọc cho HS viết

c) Chấm, chữa bài

 Hoạt động 3: Hướng dẫn HS

làm bài tập

* Bài 2:

- GV nêu yêu cầu bài

- GV mời 2 HS chữa bài

* Bài 3: Lựa chọn.

 Củng cố - Dặn dò:

- 2, 3 HS viết bảng lớp

- Lớp viết vào bảng con các tiếng

có vần iu / uyu: khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay, tiu nghỉu

- GV đọc 2 khổ thơ đầu

- Một HS xung phong đọc thuộc lòng 2 khổ thơ

- Cả lớp đọc thầm 2 khổ thơ Chú

ý các từ ngữ: Vàm Cỏ Đông, tha thiết, phe phẩy, dòng sông

- HS làm bài, 2 HS chữa bài

- Cả lớp sửa bài

* Bài 3a:

+ Rá: rổ rá, rá gạo, rá xôi

+ Giá: giá cả, giá thịt

+ Rụng: rơi rụng, rụng xuống + Dụng: sử dụng, dụng cụ

- Về nhà đọc bài tập 2

Trang 14

-Dăn xem lại bài ở nhà -Nhận xét tiết học -Học sinh lắng nghe thực hiện

To¸n LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1/KT:Củng cố kỹ năng học thuộc bảng nhân 9

2/KN:Biết vận dụng bảng nhân 9 vào giải toán

3/TĐ:Tính chịu khó, thích học toán

II Hoạt động dạy - học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2p

3p

20p

A- Bài cũ: Bảng nhân 9.

- Chữa bài 3

- GV nhận xét –Ghi điểm

B- Bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn bài

* Bài 1:

* Bài 2:

* Bài 3:

- Giải toán bằng 2 phép tính

- GV gợi ý

- Một số HS đọc bảng nhân 9, một em giải toán

Bài giải:

- Số học sinh của lớp 3B là:

9  3 = 27 (bạn)

Đáp số: 27 bạn

- Lớp nhận xét

- HS vận dụng bảng nhân để tính nhẩm

- HS viết: 9  3 + 9 = 27 + 9

= 36 Vì: 9  3 + 9 = 9 + 9 + 9 + 9 Nên: 9  3 = 9  4

= 36

- Muốn tìm số xe của 4 đội, đã biết số

xe của đội I, phải tìm số xe của 3 đội kia HS tìm số xe của 3 đội kia (9  3

= 27 xe)

Ngày đăng: 19/04/2021, 21:57

w