1/KT: Nhận biết và sử dụng đúng một số từ thường dùng ở miền Bắc, miền Trung và miền Nam qua bài tập.. 2/KN; Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, chấm than.[r]
Trang 1Thø hai ngµy 30 th¸ng 11 n¨m 2009
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
Ngưòi con của Tây Nguyên
I Mục tiêu:
A – Tập đọc:
1/KT: Thể hiện được tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
2/KN: Hiểu được nghĩa các từ khó, từ địa phương chú giải trong bài: bok, càn quét, lũ làng, sao Rua, mạnh hung, người Thượng
- Nắm được cốt truyện và ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống Pháp
3/TĐ:Tính cẩn thận, chịu khó, thích học Tiếng Việt
B – Kể chuyện:
1 Rèn kỹ năng nói: Biết kể 1 đoạn của câu chuyện theo lời một nhân
vật trong truyện
2 Rèn kỹ năng nghe.
II Đồ dùng:
- Ảnh anh Núp trong SGK
III Các hoạt động:
3p
2p
30p
A – Bài cũ:
B – Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Luyện đọc.
a) GV đọc diễn cảm toàn bài
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.
- HS lắng nghe
- Đọc từng câu
- HS tiếp nối nhau đọc
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Một HS đọc đoạn 1
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Trang 26p
17p
2p
+ Anh Núp được tỉnh cử đi đâu?
+ Ở Đại hội về, anh Núp kể cho dân làng biết
những gì?
+ Đại hội tặng dân làng Kông Hoa những gì?
Hoạt động 4: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm 3 đoạn
Kể chuyện:
1) GV nêu nhiệm vụ
2) Hướng dẫn HS kể bằng lời của nhân vật
+ Trong đoạn văn mẫu trong SGK, người kể
nhập vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1
Củng cố - Dặn dò:
-Dặn về nhà luyện đọc thêm ở nhà,bài đã học
-Nhận xét tiết học
- Một HS đọc đoạn còn lại
- HS đọc thầm đoạn 1 trả lời:
+ Anh Núp được tỉnh
cử đi dự Đại hội thi đua
- HS đọc thầm đoạn 2 + Đất nước mình rất mạnh, mọi người đều đoàn kết đánh giặc, làm rẫy giỏi
- HS đọc đoạn 3
+ 1 cái ảnh Bok
Hồ vác cuốc đi làm rẫy, một huân chương cho Núp
- Một vài HS thi đọc đoạn 3
- 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn
- Chọn kể lại 1 đoạn kể
của câu chuyện "Người con của Tây Nguyên".
- Một HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu
- HS đọc thầm đoạn văn
+ Nhập vai anh Núp, kể lại câu chuyện theo lời của anh Núp
- HS thi kể trước lớp
- HS chọn vai, suy nghĩ
về lời kể HS tập kể
- Một HS nói ý nghĩa truyện
Trang 3SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN
I Mục tiêu:
1/KT: Biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
2/KN: Giải đúng các bài toán
3/TĐ: Học tập nghiêm túc, thích học toán
II Đồ dùng:
- Tranh vẽ minh họa bài toán như trong SGK
III Hoạt động dạy - học:
3p
2p
15p
15p
A- Bài cũ:
- Luyện tập
- GV nhận xét – Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Nêu ví dụ:
+ Đoạn thẳng AB dài 2cm
+ Đoạn thẳng CD dài 6cm
- Hỏi: Độ dài đoạn thẳng CD gấp mấy
lần độ dài đoạn thẳng AB?
- Ta nói rằng: Độ dài đoạn thẳng AB
bằng 13 độ dài đoạn thẳng CD
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài
- Phân tích bài toán (2 bước) tương tự
như ví dụ
- Sơ đồ:
Tuổi mẹ:
Tuổi con:
6 tuổi
Hoạt động 3: Thực hành.
* Bài 1:
- 3, 4 em đọc bảng chia 8
- Lớp nhận xét
2cm A
C
6cm
- HS thực hiện phép chia: 6 :
2 = 3 (lần)
* Muốn tìm độ dài đoạn thẳng AB bằng một phần mấy
độ dài đoạn thẳng CD ta làm như sau:
+ Thực hiện phép chia độ dài của CD cho độ dài của AB:
6 : 2 = 3 (lần) + Độ dài đoạn thẳng AB bằng 1
3 độ dài đoạn thẳng CD
- Tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?
30 : 6 = 5 (5 lần)
- Trả lời: Tuổi con bằng một
Trang 4* Bài 2:
* Bài 3:
Củng cố - Dặn dò:
-Dặn về nhà xem lại bài ở nhà.
-Thực hiện các bài tập còn lại
-Nhận xét tiết học
phần mấy tuổi mẹ? ( 15 )
- Trình bày bài giải như trong sách Toán 3
- Về nhà xem lại bài
Thø ba ngµy 1 th¸ng 12 n¨m 2009
CHÍNH t¶
Đêm trăng trên Hồ Tây
I Mục tiêu:
1/KT:Viết chính xác bài "Đêm trăng trên Hồ Tây" Trình bày bài viết rõ
ràng, sạch sẽ
2/KN:Viết đúng một số chữ có vần iu / uyu – ruồi, dừa
3/TĐ:Tính cẩn thận, chịu khó, thích học Tiếng Việt
II Đồ dùng:
- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong bài tập 2
III Các hoạt động:
4p
2p
6p
A – Bài cũ:
- GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp các từ có tiếng bắt đầu bằng tr / ch hoặc có vần
at / ac
B – Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết chính tả.
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị
- Hướng dẫn HS
- Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày bài chính tả
+ "Đêm trăng tên Hồ Tây" đẹp như thế nào?
+ Bài viết có mấy câu?
- 2HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết nháp
- Một, hai HS đọc lại
+ Trăng tỏa sáng rọi
Trang 53p
8p
2p
+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- GV đọc cho HS viết
- Chấm, chữa bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả
* Bài 2:
- GV nêu yêu cầu của bài
- GVmời 2 HS thi làm bài đúng
* Bài 3: Lựa chọn
Củng cố - Dặn dò:
-Dặn về nhà làm lại các bài tập đã học -Nhận xét tiết học
vào các gợn sóng lăn tăn
+ 6 câu
- HS đọc thầm bài chính tả
- HS làm bài
+ Nhiều HS đọc lại kết quả theo lời giải đúng
* Bài 3a: Một HS đọc
yêu cầu bài
- HS quan sát tranh
- Bài a: con ruồi, quả
dừa, cái giếng
To¸n LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1/KT: Rèn kỹ năng so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
2/KN:Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có lời văn (hai bước tính)
3/TĐ: Thích hoch tiết Toán
II Hoạt động dạy - học:
- So sánh số bé bằng một phần mấy số
lớn
- Bìa 2
- Một HS lên chữa bài
Bài giải:
- Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên một số lần là:
24 : 6 = 4 (lần)
- Vậy số sách ngăn trên bằng 1
4 số sách ngăn dưới
Đáp
Trang 68p
9p
8p
5p
2p
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài
* Bài 1:
- Viết 14 trả lời: 3 bằng 14 vào 5
tương ứng ở cột 2
* Bài 2:
- Muốn tìm số con trâu bằng một phần
mấy số con bò thì phải biết số con trâu
và số con bò
- Đã biết số trâu (7 con) phải tìm số bò
(hơn số trâu 28 con)
* Bài 3: GV hướng dẫn.
* Bài 4: GV hướng dẫn.
Củng cố - Dặn dò:
Dặn về nhà làm lại các bài tập đã học
-Nhận xét tiết học
số: 14
- HS thực hiện 2 bước:
+ Chia 12 : 3 = 4 + Trả lời: 12 gấp 4 lần 3 Viết
4 vào ô tương ứng ở cột 2
- HS thực hiện 2 bước
Bài giải:
- Số con bò là:
7 + 28 = 35 (con)
- Số con bò gấp số con trâu số lần là:
35 : 7 = 5 (lần)
- Vậy số con trâu bằng 15 số con bò
Đáp số: 15
- HS làm
- HS làm
- Về nhà xem lại bài
TẬP ĐỌC
Cửa Tùng
I Mục tiêu:
1/KT:Đọc đúng các từ: Bến Hải, dấu ấn, Hiền Lương, mênh mông, Cửa Tùng, Biết đọc đúng giọng văn miêu tả
- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả
2/KN:Hiểu các từ ngữ trong bài: Bến Hải, Hiền Lương, đồi mồi, bạch kim
- Nắm được nội dung bài: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa Tùng – một cửa biển thuộc miền Trung nước ta
3/TĐ:Có tính tự giác, thích học giờ Tiếng Việt
II Đồ dùng:
- Tranh minh họa bài trong AGK
- Mai của đồi mồi có vân đẹp hoặc 1 chiếc nhẫn bạch kim (nếu có)
Trang 7III Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3p
2p
18p
9p
3p
A – Bài cũ: "Người con của Tây
Nguyên"
B – Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Luyện đọc.
a) GV đọc diễn cảm toàn bài
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc,
kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn
- GV nhắc HS nghỉ hơi đúng
trong các câu văn
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.
+ Cửa Tùng ở đâu?
+ Cảnh 2 bên bờ sông Bến Hải
có gì đẹp?
+ Em hiểu thế nào là "Bà Chúa
của các bài tắm"?
+ Sắc màu nước biển có gì đặc
biệt?
Củng cố - Dặn dò:
Dăn xem lại bài ở nhà
-Nhận xét tiết học
-Học sinh lắng nghe thực hiện
- 3 HS kể "Người con của Tây nguyên".
- HS lắng nghe
- HS đọc từng câu
- Đọc từng đoạn
+ Thuyền chúng tôi xuôi dòng Bến Hải//
+ Con sông in đậm dấu ấn lịc sử một thời chống Mỹ cứu nước
- HS tìm hiểu các từ: Bến Hải, Hiền Lương, đồi mồi, bạch kim
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- HS đọc thành tiếng đoạn 1 và 2, trả lời
+ Ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển
- HS đọc đoạn 1 trả lời
+ Thôn xóm mướt màu xanh của lũy tre làng
+ Là bãi tắm đẹp nhất
+ Thay đổi 3 lần trong 1 ngày
- 3 HS nối tiếp nhau thi đọc
- Một HS nói nội dung bài
ĐẠO ĐỨC :
Trang 8Tích cực tham gia việc lớp, việc trường (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1/KT:Trẻ em có quyền được tham gia những việc có liên quan đến trẻ
em
2/KN: HS tích cực tham gia các công việc của lớp, của trường
3/TĐ:HS biết quý trọng các bạn tích cực làm việc lớp, việc trường
II Đồ dùng:
- Các bài hát về chủ đề nhà trường
- Các tấm bìa màu đỏ, màu xanh và màu trắng
III Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
18phút
14phút
Hoạt động 1: Xử lý tình
huống
1) GV chia nhóm và giao nhiệm
vụ cho mỗi nhóm thảo luận
* Tình huống 1:
* Tình huống 2:
- GV kết luận:
a) Là bạn của Tuấn, em nên
khuyên Tuấn đừng từ chối
b) Em nên xung phong giúp các
bạn học
Hoạt động 2:
- Đăng ký tham ghia làm việc
lớp, việc trường
- Kết luận chung
+ Lớp Tuấn chuẩn bị đi cắm trại.Tuấn được phân công mang
cờ và hoa để trang trí lều trại, nhưng Tuấn nhất định từ chối vì ngại mang Em sẽ làm gì nếu
em là bạn của Tuấn?
+ Nếu là một học sinh khá của lớp, em sẽ làm gì khi trong lớp
có một số bạn học yếu?
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện từng nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét, góp ý
- Nêu nội dung chính
Trang 9 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn các em về nhà xem lại bài
Thø t ngµy 2 th¸ng 12 n¨m 2009
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ ngữ địa phương Dấu chấm hỏi – Dấu chấm than
I Mục tiêu:
1/KT: Nhận biết và sử dụng đúng một số từ thường dùng ở miền Bắc, miền Trung và miền Nam qua bài tập
2/KN; Luyện tập sử dụng đúng các dấu chấm hỏi, chấm than
3/TĐ:Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi đoạn thơ bài tập 2
III Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3p
2p
10p
8p
A – Bài cũ:
B – Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS
làm bài tập
* Bài 1:
- GV giúp HS hiểu yêu cầu bài
- Từ dùng ở miền Bắc: bố, mẹ,
anh cả, quả, hoa, dứa, sắn, ngan
* Bài 2:
- 2 HS làm miệng bài 1, bài 3, mỗi
em 1 bài
- Một HS đọc nội dung bài
- Một HS đọc lại các cặp từ cùng nghĩa
- HS cả lớp đọc thầm
- 2 HS lên bảng làm
- 3, 4 HS nhìn bảng kêta quả đọc lại
- Từ dùng ở miền Nam: ba, má, anh hai, trái, bông, thơm, khóm, nùi, vịt xiêm
- Một HS đọc yêu cầu
- HS đọc lần lượt từng dòng thơ
Trang 102p
* Bài 3: Gọi HS đọc.
Củng cố - Dặn dò:
-Dăn xem lại bài ở nhà -Nhận xét tiết học -Học sinh lắng nghe thực hiện
* Lời giải:
Gan chi / gan gì, gan rứa / gan thế,
mẹ nờ / mẹ à, chờ chi / chờ gì, tàu bay hắn / tàu bay nó, tui / tôi
- Một HS đọc yêu cầu
- HS đọc thầm nội dung Lớp chữa bài
- Một người kêu lên: "Cá heo ! Anh
em ùa ra vỗ tay hoan hô:
"A ! Cá heo nhảy múa đẹp quá !" ."
- HS đọc lại nội dung các bài tập 1, 2
To¸n
BẢNG NHÂN 9
I Mục tiêu:
1/KT:Lập bảng nhân 9
2/KN:Thực hành: nhân 9, đếm thêm 9, giải toán
3/TĐ: Tính chịu khó, thích học Toán
II Đồ dùng:
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn
III Hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Luyện tập
- GV nhận xét – Ghi điểm
- HS chữa bài 3
Bài giải:
- Số con vịt đang bơi là:
48 : 8 = 6 (con)
- Số con vịt ở trên bờ là:
48 – 6 = 42 (con)
Đáp số: 42 con
Trang 1116p
15p
2p
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS lập
bảng nhõn 9
- Giới thiệu cỏc tấm bỡa, mỗi tấm
cú 9 chấm trũn
- Giải thớch: 9 1 = 9
9 2 = 18
Hoạt động 3: Thực hành.
* Bài 1: GV hướng dẫn.
* Bài 2: Tớnh từ trỏi sang phải.
* Bài 3:
* Bài 4: Cho HS tớnh nhẩm.
Củng cố - Dặn dũ:
Dăn xem lại bài ở nhà
-Nhận xột tiết học
-Học sinh lắng nghe thực hiện
vịt
- Lớp chữa bài
- HS học thuộc bảng nhõn 9
- HS vận dụng bảng nhõn 9 để tớnh nhẩm
9 6 + 17 = 54 + 17 = 71
- HS làm bài rồi chữa bài
Bài giải:
- Số học sinh của lớp 3B là:
9 3 = 27 (bạn)
Đỏp số: 27 bạn
9 + 9 = 18 18 + 9 = 27
27 + 9 = 36; Viết 36
- Về nhà xem lại bài
Tập viết
Ôn chữ hoa L
I Mục đích – yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa L 2 dòng
- Viết tên riêng(Lê Lợi) bằng chữ cỡ nhỏ 1 dòng
- Viết đúng câu ứng dụng (Lời nói chẳng mất tiền mua/Lựa lời mà nói cho vừa lòng
nhau) bằng cỡ chữ nhỏ1 lần
II Đồ dùng dạy – học:
- Chữ mẫu L Từ ứng dụng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô ly.
- Vở TV, bảng con, phấn màu.
IV Các hoạt động dạy – học:
Thời
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 12I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà.
- HS viết bảng con: Yết Kiêu.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục đích của
tiết học.
2 Hớng dẫn viết bảng con.
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc lại
cách viết: L.
b) Viết từ ứng dụng:
- Tên riêng: Lê Lợi.
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD tr.287.
- Hớng dẫn HS viết bảng con.
c) Viết câu ứng dụng:
- Lời nói chẳng mất tiền mua/Lựa lời mà nói
cho vừa lòng nhau.
- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD tr.287.
- Hớng dẫn HS viết chữ: Lời nói, Lựa lời.
3 Hớng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu.
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc nhở.
4 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 – 7 bài.
- Nhận xét.
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Viết bài tập về nhà.
- Học thuộc câu ứng dụng.
- Vở TV + bảng phấn.
- 2 em lên bảng viết.
- HS nghe.
- Các chữ L.
- HS quan sát và nhận xét.
- HS viết bảng con: L.
- HS đọc: Lê Lợi.
- HS nghe.
- HS viết bảng con: Lê Lợi.
- HS đọc câu ứng dụng.
- HS nghe.
- HS viết bảng con: Lời nói, Lựa lời.
- HS nghe, quan sát.
- HS viết vở: 2 dòng cỡ nhỏ L; 2 dòng
cỡ nhỏ: Lê Lợi; 2 lần câu ứng dụng.
- HS nghe, rút kinh nghiệm.
.
Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009
CHÍNH TẢ
Vàm Cỏ Đụng
I Mục tiờu:
1/KT: Nghe – viết chớnh xỏc, trỡnh bày rừ ràng, đỳng thể thơ 7 chữ 2
khổ thơ đầu của bài "Vàm Cỏ Đụng".
Trang 132/KN: Viết đúng 1 số tiếng có vần khó Làm đúng bài tập phân biệt tiếng chứa âm đầu hoặc thanh dễ lẫn r / d / gi
3/TĐ:Tính chịu khó, ham học
II Đồ dùng:
- Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong bài tập 2
- Bảng chia làm 3, viết 3 lần các từ trong bài tập 3a
III Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2p
3p
17p
3p
11p
2p
A – Bài cũ:
- GV đọc cho 2 hoặc HS viết bảng
lớp, cả lớp viết vào bảng con
B – Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2:
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV hướng dẫn HS nắm nội dung
và cách trình bày bài
+ Những chữ nào phải viết hoa?
Vì sao?
b) GV đọc cho HS viết
c) Chấm, chữa bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS
làm bài tập
* Bài 2:
- GV nêu yêu cầu bài
- GV mời 2 HS chữa bài
* Bài 3: Lựa chọn.
Củng cố - Dặn dò:
- 2, 3 HS viết bảng lớp
- Lớp viết vào bảng con các tiếng
có vần iu / uyu: khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay, tiu nghỉu
- GV đọc 2 khổ thơ đầu
- Một HS xung phong đọc thuộc lòng 2 khổ thơ
- Cả lớp đọc thầm 2 khổ thơ Chú
ý các từ ngữ: Vàm Cỏ Đông, tha thiết, phe phẩy, dòng sông
- HS làm bài, 2 HS chữa bài
- Cả lớp sửa bài
* Bài 3a:
+ Rá: rổ rá, rá gạo, rá xôi
+ Giá: giá cả, giá thịt
+ Rụng: rơi rụng, rụng xuống + Dụng: sử dụng, dụng cụ
- Về nhà đọc bài tập 2
Trang 14-Dăn xem lại bài ở nhà -Nhận xét tiết học -Học sinh lắng nghe thực hiện
To¸n LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1/KT:Củng cố kỹ năng học thuộc bảng nhân 9
2/KN:Biết vận dụng bảng nhân 9 vào giải toán
3/TĐ:Tính chịu khó, thích học toán
II Hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2p
3p
20p
A- Bài cũ: Bảng nhân 9.
- Chữa bài 3
- GV nhận xét –Ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài
* Bài 1:
* Bài 2:
* Bài 3:
- Giải toán bằng 2 phép tính
- GV gợi ý
- Một số HS đọc bảng nhân 9, một em giải toán
Bài giải:
- Số học sinh của lớp 3B là:
9 3 = 27 (bạn)
Đáp số: 27 bạn
- Lớp nhận xét
- HS vận dụng bảng nhân để tính nhẩm
- HS viết: 9 3 + 9 = 27 + 9
= 36 Vì: 9 3 + 9 = 9 + 9 + 9 + 9 Nên: 9 3 = 9 4
= 36
- Muốn tìm số xe của 4 đội, đã biết số
xe của đội I, phải tìm số xe của 3 đội kia HS tìm số xe của 3 đội kia (9 3
= 27 xe)