1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ke hoach giang day hoa hoc 12 BTTHPT

42 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 67,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S¬ ®å thing ®iÖn ph©n NaCl nãng ch¶y ®iÒu chÕ Natri Bµi: Kim lo¹i kiÒm vµ hîp chÊt quan träng cña kim lo¹i kiÒm.. Mét sè h»ng sè vËt lý quan träng vµ kiÓu m¹ng tinh thÓ cña kim.[r]

Trang 1

Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Hơng

- Số lợng học sinh lớp đợc giảng dạy:

- Chất lợng văn hoá của học sinh môn đợc giảng dạy, lớp giảng dạy: đa số ở mức TB

và yếu, các em không thích học các môn tự nhiên Môn hoá là một môn học khs trừu t ợngnên HV không mấy có hứng thú dẫn đến kết quả học tập không tốt

2 Đồ dùng thiết bị dạy học:

- Đăng kí thiết bị dạy học sẽ sử dụng trong môn học:

+ Máy projector, máy tính, máy overhead

+ Dụng cụ: Giá để ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, ống vuốt thuỷ tính, ốnghút nhỏ giọt, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, giá đỡ, ống để ống nghiệm, kiềng sắt, nhiệt kế,… Cáctranh ảnh, bảng phụ, bảng tuần hoàn, bảng tính tan phục vụ cho việc dạy và học

+ Hoá chất: Nớc cất, dd saccarozơ, dd NaCl, NaCl rắn, khan; glixerol; dd muối kẽm,

dd NaOH (loãng), dd axit HCl (loãng); một số dd loãng: Na2SO4, BaCl2, CH3COONa,

Na2CO3; dd phenolphtalein, Giấy quỳ ẩm, dd AlCl3 và dd HCl đặc, H2SO4 và dd NH3, ddHNO3 đặc và loãng, quỳ tím, dd Na2CO3, CuO, phenolphtalein, Cu, Fe, các muối KNO3,NaNO3; P đỏ, P trắng; H3PO4; SiO2, H2SiO3; Hỗn hợp đờng glucozơ trộn kĩ với CuO; BộtCuSO4 khan đợc bọc trong một nhúm bông; Dung dịch Ca(OH)2; Khí etilen, dd brom, ddthuốc tím loãng; Canxi cacbua, dd brom, ancol etylic khan, H2SO4 đặc, dd AgNO3, dd NH3,benzen, dd Br2 trong CCl4; Na, CH3COOH đặc, dd CuSO4, dây Cu, glixerol; dd HClO, ddNaCl bão hoà, phenol, Cu(OH)2 ; Một vài mẫu dầu ăn, mỡ động vật, dầu ăn hoặc mỡ lợn,sáp ong, benzen, dầu chuối, CH3COONa, dầu hoả, xà phòng, bột giặt; glucozơ các dungdịch AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH; các mẫu saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ (bông nõn);

C2H5OH, CH3COOH nguyên chất chuối xanh, chuối chín, dung dịch I2; CH3NH2, quỳ tím,aniline, glyxin, axit glutamic, lysin; lòng trắng trứng, Các mẫu polime (thớc nhựa…), cao

su tơ, keo dán, đèn cồn; Dung dịch protein (lòng trắng trứng) khoảng 10% dd NaOH 30%,CuSO4 2%, AgNO3 1% HNO3 20%, NH3 Mẫu nhỏ PVC, PE, sợi len, sợi xenlulozơ hoặcbông Kim loại: Na, đinh sắt, dây sắt, dây đồng, dây nhôm, hạt kẽm, gang, thép, đuyra; Na,bình khí oxi và bình khí clo, lọ đựng NaOH rắn, cốc thuỷ tinh, nớc dao, muối sắt, một ítvôi sống, một mẩu đá vôi, hạt nhôm hoặc lá nhôm, các dung dịch AlCl3, kim loại: Zn viên,mẩu Al, bình khí O2, Cl2, dây sắt, đinh sắt, mẩu dây đồng hoặc bột đồng, dd FeCl3 tinh thể

K2Cr2O7, dd CrCl3, tinh thể (NH4)2Cr2O7; Ni, Zn, Pb, Sn.; NaCl, HCl, BaCl2, AlCl3, NH4Cl,FeCl3, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4, CuCl2, NH3, H2SO4, khí CO2, SO2, H2S, NH3

Trang 2

1 Hình vẽ cấu trúc dạng mạch vòng của phân tử Glucozơ, Fructozơ, saccarozơ. Chơng cacbohiđrat lớp 12

2 Bảng 3.1 Tên của một vài amin Bài: amin lớp 12

3 Bảng 3.2 Tên gọi của một số amino axit Bài: amino axit lớp 12

4 Một đoạn mạch phân tử nhựa rezol, mộtđoạn mạch phân tử nhựa rezit Bài: Vật liệu polime lớp 12

6 Hình 5.6 ăn mòn điện hoá học hợp kimcủa sắt Bài: Sự ăn mòn kim loại lớp 12

7 Bảng 6.1 Một số hằng số vật lý quan trọng của các kim loại kiềm Bài: Kim loại kiềm và hợp chất quan trọngcủa kim loại kiềm lớp 12

8 Hình 6.1 Sơ đồ thing điện phân NaCl nóng chảy điều chế Natri Bài: Kim loại kiềm và hợp chất quan trọngcủa kim loại kiềm lớp 12

9 Bảng 6.2 Một số hằng số vật lý quan trọng và kiểu mạng tinh thể của kim

Bài: Nhôm và hợp chất của nhôm lớp 12

11 Hình 7.1 Sắt khử hơi nớc ở nhiệt độ cao Bài: Sắt lớp 12

12 Hình 7.2 Các phản ứng hoá học xảy ra trong lò cao Bài: Hợp kim của sắt lớp 12

14 Bảng phân loại các hợp chất hữu cơ dựatheo thành phần các nguyên tố Bài: Mở đầu về hoá học hữu cơ lớp 11

15 Bảng 5.1 Tên và một vài hằng số vật lýcủa một số ankan mạch không nhánh

17 Bảng 6.1 Tên thay thế và một vài hằng số vật lý của một số anken. Bài: Anken lớp 11

18 Bảng 6.2 Tên thay thế và một vài hằng số vật lý của một số ankin Bài: Ankin lớp 11

19 Bảng 7.1 Tên và hằng số vật lý của mộtsố hiđrocacbon thơm đầu dãy đồng

đẳng

Bài: Benzen và đồng dẳng Một số hiđrocacbon thơm khác lớp 11

21 Bảng 9.1 Tên của một số anđehit no, mạch hở Bài: Anđehit- Xeton lớp 11

22 Bảng 9.2 Tên của một số axit no, đơn chức, mạch hở Bài: Axit cacboxylic lớp 11

- Đăng ký đĩa dữ liệu điện tử CD tự làm

Trang 3

2 Giáo án điện tử bài Công nghệ silicat Công nghệ silicat

3 Giáo án điện tử bài Vật liệu polime Vật liệu polime

4 Giáo án điện tử bài Đại cơng về KL Đại cơng về kim loại

Khối11

ST

T ơng, bài Tên

ch-Tiết theo

Chuẩn bị của thầy

Chuẩn bị của trò

Ghi chú

1 đầu năm Ôn tập

- Tiết 1

- Dạy tuần: 1

- Từ ngày đến ngày

- Củng cố đợc những kiến thứctrọng tâm, cơ bản của chơng trìnhhoá học lớp 10: Nguyên tử, BTHcác nguyên tố hoá học và Địnhluật tuần hoàn; liên kết hoá học;

Phản ứng hoá học; Tốc độ phảnứng và cân bằng hoá học

- chuẩn bị phiếu bài tập

- Máy tính, máy chiếu

2 đầu năm Ôn tập

- Tiết 2

- Dạy tuần: 1

- Từ ngày

đến ngày

Củng cố đợc một số kĩ năng: Viết

đợc cấu hình electron nguyên tửcủa các nguyên tố hoá học, từ cấutạo nguyên tử xác định đợc vị trícủa nguyên tố trong BTH và ngợclại, vận dụng quy luật biến đổi tínhchất của các đơn chất và hợp chất

để so sánh và dự đoán đợc tính chấtcủa các chất; mô tả đợc sự hìnhthành một số loaqị liên kết: liên kếtion, liên kết cộng hoá trị; lập đợcPTHH của phản ứng oxi hoá-khử;

vận dụng đợc các yếu tố ảnh hởng

đến tốc độ phản ứng và cân bằnghoá học để điều khiển phản ứnghoá học

- chuẩn bị phiếu bài tập

- Máy tính, máy chiếu

Chơng1: Sự điện li

3 Sự điện li

- Tiết 3

- Dạy tuần: 2

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức:

Nêu lên đợc: Khái niệm về sự điện

li, chất điện li, chất điện li mạnh,chất điện li yếu, cân bằng điện li

Kỹ năng:

- Quan sát thí nghiệm, rút ra đợckết luận về tính dẫn điện của dungdịch chất điện li

- Phân biệt đợc chất điện li, chấtkhông điện li, chất điện li mạnh,chất điện li yếu

- Viết đợc phơng trình điện li củachất điện li mạnh, chất điện li yếu

- Hoá chất:

Nớc cất, ddsaccarozơ,

dd NaCl, NaCl rắn, khan;

glixerol

- Dụng cụ:

Dụng cụ thử tính dẫn điện, mặt kính

đồng hồ

- Bảng ghi hiện tợng thí nghiệm

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức:Nêu lên đợc:

- Định nghĩa: axit, bazơ, hiđroxitlỡng tính và muối theo thuyết A-rê-ni-ut

- Axit một nấc, axit nhiều nấc,muối trung hoà, muối axit

- Dụng cụ:

ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá để ống

Trang 4

PPCT của trò

- Nhận biết đợc một chất cụ thể làaxit, bazơ, muối, hiđrôxit lỡngtính, muối trung hoà, muối axittheo định nghĩa

- Viết đợc phơng trình điện li củacác axit, bazơ, muối, hiđroxit lỡngtính cụ thể

- Tính đợc nồng độ mol ion trongdung dịch chất điện li mạnh

nghiệm

- Hoá chất:

dd muối kẽm, dd NaOH (loãng), dd axit HCl (loãng)

- Từ ngày

đến ngày

- Các chất chỉ thị axit-bazơ: Quỳtím, phenolphtaleinvà giấy chỉ thịvạn năng

Kỹ năng:- Tính đợc pH của dung

dịch axit mạnh, bazơ mạnh

- Xác định đợc môi trờng củadung dịch bằng cách sử dụng giấychỉ thị vạn năng, giấy quỳ tímhoặc dung dịch phenolphtalein

- Giấy chỉ thị vạn năng, giấy quỳ, dd phenolphtalein

- 3 ống nghiệm, mỗi ống

đựng một trong các chất sau:

dd axit HClloãng, dd NaOH loãng, dd NaCl

- Từ ngày

đến ngày

+ Tạo thành chất kết tủa

+ Tạo thành chất điện li yếu

+ Tạo thành chất khí

Kỹ năng:

- Dự đoán kết quả phản ứng trao

đổi ion trong dung dịch các chất

điện li

- Viết đợc phơng trình ion đầy đủ

và rút gọn

- một số ddloãng:

Na2SO4, BaCl2, HCl,NaOH,

CH3COON

a, Na2CO3

- dd phenolphtalein,

- ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt

- Bảng tính tan của một

số chất trong nớc

- Từ ngày

đến ngày

+ Tạo thành chất kết tủa

+ Tạo thành chất điện li yếu

+ Tạo thành chất khí

Kỹ năng:- Dự đoán kết quả phản

ứng trao đổi ion trong dung dịch

- Bảng tính tan của một

số chất trong nớc

Trang 5

PPCT của trò

các chất điện li

- Viết đợc phơng trình ion đầy đủ

và rút gọn

- Tính đợc một khối lợng kết tủahoặc thể tích khí sau phản ứng; tính

đợc thành phần phần trăm về khốilợng các chất trong hỗn hợp; tính đ-

ợc nồng độ mol ion thu đợc sauphản ứng

- Từ ngày

đến ngày

- Phát biểu đợc định nghĩa axit,bazơ, hiđroxit lỡng tính và muốitheo thuyết A-re-li-uyt

- Trình bày đợc kháI niệm về tích

số ion của nớc, pH

- Xác định đợc môI trờng của dddựa vào nồng độ ion [H+], giá trịcủa pH và ding chất chỉ thị axit-bazơ

- Trình bày đợc bản chất và điềukiện xảy ra phản ứng trao đổi iontrong dd chất điện li

- Viết đợc PT phân tử và ion rútgọn của phản ứng trao đổi iontrong dd chất điện li

- Tính đợc nồng độ các ion trong

dd sau phản ứng

- bảng phụ,phiếu học tập

- Mấy tính, máy chiếu

9 Kiểm tra 1 tiết

- Tiết 9

- Dạy tuần: 5

- Từ ngày đến ngày

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức:Nêu lên đợc:

- Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấuhình electron nguyên tử củanguyên tố nitơ

- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí(trạng thái, màu, mùi, tỉ khối, tínhtan) ứng dụng chính, trạng thái tựnhiên; điều chế nitơ trong phòngthí nghiệm và trong công nghiệp

Trình bày đợc:

- Phân tử nitơ rất bền do có liênkết ba nên nitơ khá trơ ở nhiệt độthờng, nhng hoạt động hơn ở nhiệt

độ cao

- Tính chất hoá học đặc trng củanitơ: tính oxi hoá (tác dụng vớikim loại mạnh, với hiđro), ngoài

ra nitơ còn có tính khử (tác dụngvới oxi)

Kỹ năng:

- Dự đoán tính chất và kết luận vềtính chất hoá học của nitơ

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Trang 6

PPCT của trò

- Viết đợc các phơng trình hoá họcminh hoạ tính chất hoá học

- Tính đợc thể tích khí nitơ ở điềukiện tiêu chuẩn trong phản ứnghoá học; tính đợc thành phần phầntrăm về thể tích nitơ trong hỗnhợp khí

- Dạy tuần: 6

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức:Nêu lên đợc:

- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí(Tính tan, tỉ khối, màu, mùi), ứngdụng chính, cách điều chếamoniac trong phòng thí nghiệm

và trong công nghiệp

Trình bày đợc:

- Tính chất hoá học của amoniac:

tính bazơ yếu (tác dụng với nớc,dung dịch muối, axit và tính khử(tác dụng với oxi, clo)

học của amoniac

- Viết đợc các phơng trình hoá học dạng phân tử hoặc ion rút gọn.

- Phân biệt đợc amoniac với một

số khí đã biết bằng phơng pháphoá học

- Tính đợc thể tích khí amoniacsản xuất đợc ở điều kiện tiêuchuẩn theo hiệu suất phản ứng

- Thí nghiệm về

sự hoà tan của NH3

trong nớc:

Chậu thuỷ tính đựng nớc, lọ

đựng khí

NH3 với nútcao su có ống thuỷ tinh vuốt nhọn xuyênqua

- Thí nghiệm nguyên cứutính bazơ

yếu của

NH3: Giấy quỳ ẩm, dd AlCl3 và ddHCl đặc,

- Dạy tuần: 6

- Từ ngày

đến ngày

Kỹ năng:

- Viết đợc các phơng trình hoá họcdạng phân tử, ion thu gọn minhhoạ cho tính chất hoá học

- Phân biệt đợc mối amoni vớimột số muối khác bằng phơngpháp hoá học

- Tính đợc % về khối lợng củamuối amoni trong hỗn hợp

- Thí nghiệm tác dụng của muối amoni với

dd kiềm: 2 ống

nghiệm, 1 ống nhỏ giọt, muối amoni, dd NaOH

- Dạy tuần: 6

- Từ ngày

đến

Kiến thức: Nêu lên đợc: - Cấu tạo

phân tử, tính chất vật lí (trạng thái,màu sắc, khối lợng riêng, tínhtan), ứng dụng, cách điều chếHNO3 trong phòng thí nghiệm vàtrong công nghiệp (từ amoniac)Trình bày đợc: - HNO3 là mộttrong những axit mạnh nhất

- Hoá chất:

dd HNO3

đặc và loãng, quỳ tím, dd

Na2CO3, CuO, phenolphtal

HV ôn lại tính chất chung axit, tính chất của

Trang 7

PPCT của trò

ngày

- HNO3 là chất oxi hoá rất mạnh:

oxi hoá hầu hết kim loại, một sốphi kim, nhiều hợp chất vô cơ vàhữu cơ

Kỹ năng:

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh ,rút ra đợc nhận xét về tính chấtcủa HNO3.

- Viết đợc các phơng trình hoá họcdạng phân tử, ion rút gọn minhhoạ tính chất hoá học của HNO3

đặc và loãng

- Tính đợc thành phần % khối ợng của hỗn hợp kim loại tácdụng với HNO3

l-ein, Cu, Fe,

dd HCl, dd

H2SO4, dd NaOH hoặcnớc vôI trong; các muối KNO3, NaNO3, ống nghiệm,

đèn cồn…

H2SO4

đã học

ở lớp 10

Ôn lại cân bằng phản ứng oxihoá-khử

- Dạy tuần: 7

- Từ ngày

đến ngày

- Chu trình của nitơ trong tựnhiên

Kỹ năng: - Quan sát thí nghiệm,

rút ra đợc nhận xét về tính chấtcủa muối ntrat

- Viết đợc các phơng trình hoá họcdạng phân tử và ion thu gọn minhhoạ cho tính chất hoá học

- Tính đợc thành phần % khối ợng muối nitrat trong hỗn hợp;

l-nồng độ hoặc thể tích dung dịchmuối nitrat tham gia hoặc tạothành trong phản ứng

- Dạy tuần: 8

- Từ ngày

đến ngày

- Chu trình của nitơ trong tựnhiên

Kỹ năng: - Quan sát thí nghiệm,

rút ra đợc nhận xét về tính chấtcủa muối ntrat

- Viết đợc các phơng trình hoá họcdạng phân tử và ion thu gọn minhhoạ cho tính chất hoá học

- Tính đợc thành phần % khối ợng muối nitrat trong hỗn hợp;

l-nồng độ hoặc thể tích dung dịchmuối nitrat tham gia hoặc tạothành trong phản ứng

- Dạy tuần: 8

- Từ

Trang 8

PPCT của trò

ngày đến ngày

17 Phôtpho

- Tiết 17

- Dạy tuần: 9

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

-Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấuhình electron nguyên tử củanguyên tố photpho

- Các dạng thù hình, tính chất vật

lí (trạng thái, màu sắc, khối lợngriêng, tính tan, độc tính), ứngdụng, trạng thái tự nhiên và điềuchế photpho trong công nghiệp

Trình bày đợc:

Tính chất hoá học cơ bản củaphotpho là tính oxi hoá (tác dụngvới kim loại Na, Ca ) và tính khử(Tác dụng với )2, Cl2)

Kỹ năng: - Dự đoán, kiểm tra và

kết luận đợc về tính chất củaphotpho

- Quan sát hình ảnh , rút ra đợcnhận xét về tính chất của photpho

- Viết đợc phơng trình hoá họcminh hoạ

- Biết sử dụng photpho hiệu quả

và an toàn trong phòng thí nghiệm

và thực tế

- Dụng cụ:

ống nghiệm, kép gỗ, đèncồn…

- Hoá chất:

P đỏ, P trắng

- Phiếu họctập

- Dạy tuần: 9

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lý(trạng thái, màu, tính tan), ứngdụng, cách điều chế H3PO4 trongphòng thí nghiệm và trong côngnghiệp

- Tính chất của muối photphat(tính tan, tác dụng với axit, phảnứng với dung dịch muối khác) ứngdụng Trình bày đợc H3PO4 là axit

ba nấc

Kỹ năng: - Viết đợc các phơng

trình hoá học dạng phân tử hoặcion rút gọn minh hoạ tính chất củaaxit H3PO4 và muối photphat

- Nhận biết đợc axit H3PO4 vàmuối photphat bằng phơng pháphoá học

- Tính đợc khối lợng H3PO4 sảnxuất đợc, tính đợc thành phầnphần trăm về khối lợng của muốiphotphat trong hỗn hợp

- Hoá chất:

H3PO4

- Một số phiếu học tập

bón hoá

học

- Tiết 19

- Dạy tuần:

10

- Từ ngày

học ở VN

Su tầm một số mẫu phân bón hoá

học

Trang 9

PPCT của trò

đến ngày

NPK )

- Biết cách sử dụng an toàn, hiệuquả một số phân bón hoá học

- Tính đợc khối lợng phân bón cầnthiết để cung cấp một lợng nguyên

- Dạy tuần:

10

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc: Mục

đích, cách tiến hành và kĩ thuậtthực hiện các thí nghiệm

- Phản ứng trao đổi ion trong dungdịch các chất điện li: AgNO3 vàNaCl, dung dịch HCl và NaHCO3,

CH3COOH với NaOH

- Phản ứng của dung dịch HNO3

đặc,nóng và HNO3 loãng với kimloại đứng sau hiđro

- Phân biệt đợc một số phân bónhoá học cụ thể (cả phân bón làhợp chất của photpho)

Kỹ năng:

- Biết cách sử dụng dụng cụ, hoá

chất để tiến hành đợc an toàn,thành công các thí nghiệm trên

- Quan sát hiện tợng thí nghiệm vàviết đợc các PTHH

- Dạy tuần:

11

- Từ ngày

đến ngày

22 Kiểm tra 1 tiết

- Tiết 22

- Dạy tuần:

11

- Từ ngày đến ngày

Chơng 3: Cacbon - silic

23 Cacbon - Tiết

23

- Dạy tuần:

12

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấuhình electron nguyên tử, các dạngthù hình của cacbon; tính chất vật

lí (cấu trúc tinh thể, độ cứng, độdẫn điện), ứng dụng của chúng

Trình bày đợc:

- Cacbon có tính phi kim yếu (oxihoá hiđro và kim loại canxi), tínhkhử (khử oxi, oxit kim loại)

- Phiếu họctập

- Mô hình cấu tạo mạng tinh thể kim c-

ơng, than chì, fuleren,…

- BTH các

Trang 10

- Dạy tuần:

12

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Tính chất vật lí của CO và CO2.Trình bày đợc:

- CO có tính khử (tác dụng vớioxit kim loại), CO2 là một oxitaxit, có tính oxi hoá yếu (Tácdụng với Mg, C)

Nêu lên đợc:

- Tính chất vật lí, tính chất hoá

học của muối cacbonat (nhiệtphân, tác dụng với axit)

- Cách nhận biết muối cacbonatbằng phơng pháp hoá học

Kỹ năng:

- Viết đợc các phơng trình hoá họcminh hoạ tính chất hoá học của

CO, Co2, muối cacbonat

- Tính đợc thành phần % muốicacbonat trong hỗn hợp; tính đợc

% khối lợng oxit trong hỗn hợpphản ứng với CO; tính đợc % thểtích CO và CO2 trong hỗn hợp khí

- Phiếu họctập

- Mô hình cấu tạo mạng tinh thể kim c-

ơng, than chì, fuleren,…

- BTH các NTHH

25 hợp chất Silic và

của silic.

- Tiết 25

- Dạy tuần:

13

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấuhình electron nguyên tử của silic

- Tính chất vật lí (dạng thù hình,cấu trúc tinh thể, màu sắc, tínhbán dẫn), trạng thái tự nhiên, ứngdụng (trong kĩ thuật điện), điềuchế silic (Mg + SiO2)

- Tính chất hóa học: là phi kimhoạt động hoá học yếu, ở nhiệt độcao tác dụng với nhiều chất (oxi,cacbon, magie, dung dịch NaOH)

Kỹ năng:- Viết đợc các phơng

trình hoá học thể hiện tính chấtcủa silic và các hợp chất của nó

- Một số mẫu vật có liên quan

đến silic vàhợp chất của silic

- Một số

TN nghiên cứu tính chất của SiO2,

H2SiO3

- BTH các NTHH

Ôn lại kiến thức vềcacbon

và hợp chất của cacbon

nghiệp

silicat

- Tiết 26

- Dạy tuần:

13

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc: thành

phần, tính chất của thuỷ tinh, đồgốm, xi măng

- Trình bày đợc phơng pháp sảnxuất các loại vật liệu từ nguồnnguyên liệu có sẵn trong thiênnhiên

Kỹ năng:

- Biết cách bảo quản, sử dụng hợp

lí, an toàn, hiệu quả vật liệu thuỷtinh, đồ gốm, ximăng

- Tính đợc phần trăm khối lợngSiO2 trong hỗn hợp

- Bảng so sánh các loại thuỷ tinh

- Sơ đồ lò quay sản xuất xi măng

- Một số mẫu vật, tranh ảnh,

đĩa hình về sản phẩm của công

HV tham khảo một số cơ sở sản xuất gốm sứ

ở VN

Trang 11

PPCT của trò

nghiệp silicat

- Dạy tuần:

14

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: - Nêu lên đợc: sự

giống nhau và khác nhau về cấuhình electron nguyên tử, tính chấtcơ bản của cacbon, silic

- Phân biệt đợc sự giống nhau vàkhác nhau về thành phần phân tử,cấu tạo phân tử, tính chất cơ bảngiữa các hợp chất: oxit CO2 vàSiO2, axit H2CO3 và H2SiO3, muốicacbonat và silicat

- So sánh đợc thành phần, cấu tạo,tính chất cơ bản giữa C, Si và giữacác loại hợp chất tơng ứng để thấy

đợc những điểm giống nhau vàkhác nhau

Kỹ năng:- Viết đợc PTHH minh

hoạ cho những kết luận về sựgiống nhau và khác nhau giữa các

đơn chất và giữa các hợp chất

- Biết cách phân biệt các chất, tínhthành phần phần trăm khối lợngcác chất trong hỗn hợp phản ứng

và bài tập tính toán tổng hợp

GV chuẩn

bị phiếu học tập:

bảng so sánh đơn chất C và

Si, hợp chấtoxit, axit, muối của hai nguyên tố

Hv chuẩn

bị bảng

so sánh

đơn chất C

và Si, hợp chất oxit, axit, muối của hainguyêntố

Chơng 4: Mở đầu về hoá học hữu cơ

- Dạy tuần:

14

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Khái niệm hoá học hữu cơ vàhợp chất hữu cơ, đặc điểm chungcủa các hợp chất hữu cơ

- Phân loại hợp chất hữu cơ theothành phần nguyên tố(hiđrocacbon và dẫn xuất)

- Nêu lên đợc mục đích, nguyêntắc và phơng pháp tiến hành phântích định tính và định lợng cácnguyên tố trong HCHC

- Đặc điẻm chung của hợp chấthữu cơ

Kỹ năng:

- Tính đợc thành phần khối lợngnguyên tố trong phân tử HCHCdựa vào kết quả phân tích định l-ợng

- Phân biệt đợc hiđrocacbon vàdẫn xuất của hiđrocacbon theothành phần phân tử

- Bảng phân loại hợp chấthữu cơ dựa vào thành phần nguyêntố

- TN xác

định định tính C và H trong HCHC

+ Một ống nghiệm chịunhiệt có nút kín mang ống dẫn khí

và một ống nghiệm th-ờng

+ Đèn cồn+ Giá sắt

+ Hỗn hợp

đờng glucozơ trộn

kĩ với CuO+ Bột CuSO4

khan đợc bọc trong một nhúm bông

Trang 12

PPCT của trò

+ Dung dịchCa(OH)2

- Dạy tuần:

15

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Định nghĩa về công thức đơngiản nhất của hợp chất hữu cơ vàthiết lập công thức đơn giản nhất

- Phát biểu đợc định nghĩa vềHTPT của HCHC và biết cáchthiết lập công thức phân tử HCHC

Kỹ năng:

- Xác định đợc công thức phân tửkhi biết các số liệu thực nghiệm

- Thiết kếmột số bàitập xác địnhcông thứcphân tử đơngiản nhất vàxác địnhcông thức

HCHC phù

trình độ củahọc viên

Nếu có điềukiện chuẩn

bị máy tính,máy chiếuhoặc máyoverhead vàbản trong,bảng phụ

30 Luyện tập

- Tiết 30

- Dạy tuần:

15

- Từ ngày

đến ngày

Kỹ năng:

- Xác định đợc công thức phân tửkhi biết các số liệu thực nghiệm

31 Cấu trúc phân tử

hữu cơ

- Tiết 31

- Dạy tuần:

16

- Từ ngày

đến ngày

Kỹ năng:

- Viết đợc công thức cấu tạo củamột số chất hữu cơ cụ thể

- Phân biệt đợc chất đồng đẳng,chất đồng phân dựa vào công thứccấu tạo cụ thể

Mô hình một số HCHC ở dạng đặc vàrỗng

32 ứng hữu Phản

- Tiết 32

- Dạy tuần:

16

- Từ ngày đến ngày

Kiến thức:

Nêu lên đợc: Sơ lợc về các loạiphản ứng hữu cơ cơ bản: phản ứngthế, phản ứng cộng, phản ứngtách

Kỹ năng:

Nhận biết đợc loại phản ứng thôngqua các phơng trình hoá học cụthể

Bảng phụ sơ

đồ một số PƯ tiêu biểu cho mỗi loại PƯ: phản ứng thế, PƯ

Trang 13

- Từ ngày

đến ngày

đồng đẳng, đồng phân

Kỹ năng:

- Phân biệt đợc một số loại phảnứng hữu cơ: Phản ứng thế, phảnứng cộng, phản ứng tách

- lập đợc công thức hoá học đơngiản nhất, CTPT của hợp chất hữucơ

- Viết đợc CTCT một số HCHC

đơn giản

dụng máy tính, máy chiếu hoạc mấy chiếu qua đầu, bản trong

- Có thể ding

hệ thống bảng phụ

- Có thể thiết

ké phiếu học tập

34 học kì 1. Ôn tập

- Tiết 34

- Dạy tuần:

17

- Từ ngày

đến ngày

HV chuẩn

bị trớc

ở nhà

35 học kì 1. Ôn tập

- Tiết 35

- Dạy tuần:

18

- Từ ngày đến ngày

Kiến thức: - Hệ thống hoá đợc

kiến thức cơ bản:

+ Đại cơng hoá học hữu cơ gồmphân tích định tính, định lợng, thuyếtcấu tạo hoá học, kháI niệm đồng

đẳng, đồng phân, đặc điểm của cácchất hữu cơ, phản ứng hữu cơ…

HV chuẩn

bị trớc

ở nhà

36 Kiểm tra học kỳ I

- Tiết 36

- Dạy tuần:

18

- Từ ngày

đến ngày

Chơng 5: Hiđrocacbon no

37 Ankan - Tiết

37

- Dạy tuần:

19

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Định nghĩa hiđrocacbon,hiđrocacbon no và đặc điểm cấutạo phân tử của chúng

- Công thức chung, đồng phânmạch cacbon, đặc điểm cấu tạophân tử và danh pháp

- Tính chất vật lí chung (quy luậtbiến đổi về trạng thái, nhiệt độnóng chảy, nhiệt độ sôi, khốilợngriêng, tính tan)

Kỹ năng: - Viết đợc công thức cấu

tạo, gọi tên một số ankan đồng phân

- Mô hình rỗng phân

tử butan

- Phóng to bảng 5.1 SGK trang 111

Trang 14

PPCT của trò

mạch thẳng, mạch nhánh

- Xác định đợc công thức phân tử,viết đợc công thức cấu tạo và gọitên

38 Ankan

- Tiết 38

- Dạy tuần:

19

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Tính chất hoá học (phản ứng thế,phản ứng cháy, phản ứng táchhiđro, phản ứng crăckinh)

- Phơng pháp điều chế metantrongphòng thí nghiệm và khaithác các ankan trong công nghiệp

ứng dụng của ankan

Kỹ năng:- Viết đợc cac phơng

trình hoá học biểu diễn tính chấthoá học của ankan

- Tính đợc thành phần % về thểtích, khối lợng ankan trong hỗnhợp khí, tính đợc nhiệt lợng củaphản ứng cháy

- Mô hình rỗng phân

tử butan

- Phóng to bảng 5.1 SGK trang 111

- Tranh vẽ sơ đồ thiết

bị điều chế metan trong phòng TN

39 Xicloank an

- Tiết 39

- Dạy tuần:

20

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Khái niệm, đặc điểm cấu tạophân tử

- Tính chất hoá học: phản ứng thế,tách, cháy tơng tự ankan, phảnứng cộng mở vòng (với H2, Br2,axit) của xicloankan có 3 - 4nguyên tử cacbon

- ứng dụng của xicloankan

Kỹ năng:- Suy đoán đợc tính chất

hoá học cơ bản của xicloankan dựavào cấu tạo phân tử

- Viết đợc phơng trình hoá họcdạng công thức cấu tạo biểu diễntính chất hoá học của xicloankan

Phóng to bảng 5.2 trang 117 SGK

chỉ xét xicoankan

3,

4, 5

và 6cạnh

- Dạy tuần:

20

- Từ ngày đến ngày

- Viết đợc CTCT và gọi tên một sốankan và xicloankan

- Phát hiện đợc những tính chấthoá học giống và khác nhau giữaankan và xicloankan

21

- Từ ngày

đến ngày

- Tính chất vật lí chung (quy luậtbiến đổi về nhiệt độ nóng chảy,nhiệt độ sôi, khối lợng riêng, tínhtan) của anken

Kỹ năng: - Quan sát mô hình, rút

ra đợc nhận xét về đặc điểm cấu

- Mô hình rỗng phân

tử buten

- Phóng to bảng 6.1 trang 127 SGK

Trang 15

PPCT của trò

tạo và tính chất

- Viết đợc công thức cấu tạo vàgọi tên của các đồng phân tơngứng với một công thức phân tử(không quá 6 nguyên tử C trongphân tử)

42 Anken

- Tiết 42

- Dạy tuần:

21

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức:Nêu lên đợc:

- Phơng pháp điều chế ankentrong phòng thí nghiệm và trongcông nghiệp ứng dụng

- Tính chất hoá học: phản ứngcộng brom trong dung dịch, cộnghđro, cộng HX theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp; phản ứng trùng hợp,phản ứng oxi hoá

Kỹ năng: - Viết đợc các phơng

trình hoá học của phản ứng cộng,phản ứng trùng hợp cụ thể

- Phân biệt đợc anken với ankan

cụ thể

- Xác định đợc công thức phân tử,viết đợc công thức cấu tạo, gọi tênanken

- Tính đợc thành phần phần trăm

về thể tích trong hỗn hợp khí cómột anken cụ thể

- Tranh vẽ sơ đồ thiết

bị điều chế etilen trongphòng TN

- ống nghiệm, kẹp gỗ, giá

ống nghiệm

- Khí etilen, dd brom, dd thuốc tím loãng

43 Ankađie n

Tiết 43

- Dạy tuần:

22

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Định nghĩa, công thức chung,

đặc điểm cấu tạo của ankađien

- Đặc điểm cấu tạo, tính chất hoá

học của ankađien liên hợp (buta

-1, 3-đien và isopren: phản ứngcộng 1, 2 và cộng 1,4) Điều chếbuta-1,3-đien từ butan hoặcbutilen và isopren từ isopentantrong công nghiệp

Kỹ năng: - Quan sát mô hình

phân tử , rút ra đợc nhận xét vềcấu tạo và tính chất của ankađien

- Viết đợc công thức cấu tạo củamột số ankađien cụ thể

- Dự đoán đợc tính chất hoá học,kiểm tra và kết luận

- Viết đợc các phơng trình hoá họcbiểu diễn tính chất hoá học củabuta-1,3-đien

Bảng phụ viết CTCT một số ankađien

- Hoặc soạn giảng

GA điện tử:

Máy chiếu,máy tính

44 Ankin - Tiết

44

- Dạy tuần:

22

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Định nghĩa, công thc chung, đặc

điểm cấu tạo, đồng phân, danhpháp, tính chất vật lí (quy luậtbiến đổi về trạng thái, nhiệt độnóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lợngriêng, tính tan) của ankin

- Tính chất hoá học của ankin:

phản ứng cộng H2, Br2, HX; phảnứng thế nguyên tử H linh động

- Mô hình rỗng phân

tử axetilen

- Phóng to bảng 6.2 trang 140

- Canxi cacbua, dd brom, dd thuốc tím

Trang 16

PPCT của trò

của ank-1-in; phản ứng oxi hoá

- Điều chế axetilen trong phòngthí nghiệm và trong công nghiệp

-Biết cách gọi tên một số ankin

loãng, đ AgNO3, dd

- Dạy tuần:

23

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc: Mục

đích, cách tiến hành và kỹ thuậtthực hiện các thí nghiệm cụ thể

- Điều chế và thu khí metan

Kỹ năng:

- Biết cách sử dụng dụng cụ, hoá

chất để tiến hành đợc an toàn,thành công các thí nghiệm trên

- Biết quan sát,mô tả hiện tợng,giải thích và viết đợc các phơngtrình hoá học

- Viết đợc tờng trình thí nghiệm

ống nghiệmnút cao su vừa miệng ống nghiệm

có mang ống dẫn khí,nút cao su vừa miệng

có mang ống thuỷ tinh vuốt nhọn đầu, ống hút nhỏgiọt, đèn cồn, giá sắt,giá ống nghiệm

ancol etylic khan,

H2SO4 đặc, CaC2, dd AgNO3, dd

NH3, dd KMnO4 nớccất

- Dạy tuần:

23

- Từ ngày

đến ngày

-Viết đợc CTCT và gọi tên một sốanken, ankađien và ankin

- Phát hiện đợc những tính chấthoá học giống nhau và khác nhaugiữa anken, ankađien và ankin

- Phân biệt đợc anken, ankađien

và ankin bằng phơng pháp hoá

học

-Thiết kế bảng tổng kết nhằm tổng kết những kiến thức quan trọng cần nhớ về anken, ankađien, ankin

47 Kiểm tra 1 tiết

- Tiết 47

- Dạy tuần:

24

- Từ ngày đến ngày

Trang 17

- Dạy tuần:

24

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Định nghĩa, công thức chung,

đặc điểm cấu tạo, đồng phân,danh pháp

- Tính chất vật lí: quy luật biến

đổi nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độsôi

- Tính chất hoá học: phản ứng thế(quy tắc thế), phản ứng cộng vàovòng benzen; phản ứng thế và oxihoá mạch nhánh

Kỹ năng: - Viết đợc công thức

cấu tạo của benzen và một số chấttrong dãy đồng đẳng

- Viết đợcc ác phơng trình hoá họcbiểu diễn tính chất hoá học củabenzen, vận dụng đợc quy tắc thế

để dự đoán sản phẩm PƯ

- Xác định đợc công thức phân tử,viết đợc công thức cấu tạo và gọitên

- Tính đợc khối lợng benzen,toluen tham gia phản ứng hoặcthành phần phần trăm khối lợngcủa chất trong hỗn hợp

- Bảng 7.1

- Mô hình phân tử benzene

- Hoá chất:

benzene,

H2SO4 đặc, HNO3 đặc, nớc lạnh,

dd Br2

trong CCl4

- Dụng cụ:

đũa thuỷ tinh, ống nghiệm, cặp ống nghiệm

- Dạy tuần:

25

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí,tính chất hoá học của stiren (tínhchất của hiđrocacbon thơm; tínhchất của hidrocacbon không no:

phản ứng cộng, phản ứng trùnghợp ở liên kết đôi ở mạch nhánh)

- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí,tính chất hoá học của naphtalen(tính chất của hiđrocacbon thơm:

phản ứng cộng, thế)

Kỹ năng: - Viết đợc công thức

cấu tạo, từ đó dự đoán đợc tínhchất hoá học của stiren vànaphtalen

- Viết đợc các phơng trình hoá họcminh hoạ tính chất hoá học củastiren và naphtalen

- Phân biệt đợc một sốhiđrocacbon thơm bằng phơngpháp hoá học

- Dạy tuần:

25

- Từ ngày

- Xác định đợc những tính chấthoá học của hiđrôcacbon thơm

- So sánh đợc tính chất hoá họccủa hiđrocacbon thơm với ankan,anken

- Biết cách viết CTCT của một sốhiđrocacbon thơm và viết đợc

Phiếu học tập

HV ôn lại kiếnthức của ch-

ơng

Trang 18

PPCT của trò

đến ngày

PTHH minh hoạ cho tính chất hoá

- Dạy tuần:

26

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Thành phần, phơng pháp khaithác, ứng dụng của khí thiênnhiên

- Thành phần, phơng pháp khaithác, cách chng cất, crăckinh vàrifominh, ứng dụng của các sảnphảm từ dầu mỏ

- Thành phần, cách chế biến, ứngdụng của than mỏ

Kỹ năng: - Tìm đợc thông tin t liệu

về dàu mỏ và than ở Việt Nam

- Tìm hiểu đợc ứng dụng của cácsản phẩm dầu mỏ, khí thiên nhiên,than mỏ trong đời sống

GV chuẩn

bị một số tranh ảnh,

t liệu về các going dầu, mỏ than, và cácsản phẩm

đợc chế từ dầu mỏ

HV sa tầm một số thông tin về dầu mỏ

và khí thiên nhiên

- Dạy tuần:

26

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc: mối quan

hệ giữa các loại hiđrocacbon quantrọng

Kỹ năng: -Lập đợc sơ đồ quan hệ

giữa các loại hiđrocacbon

- Viết đợc các phơng trình hóa họcbiểu diễn mối quan hệ giữa cácchất

- Biết cách tác ra khỏi hỗn hợpkhí, hỗn hợp lỏng

- Xác định đợc công thức phân tử,viết đợc công thức cấu tạo và gọitên hiđrocacbon

GV chuẩn

bị bảng phụtóm tắt một

số hiđrocacbo

n ankan, anken, ankađien, ankin và ankyl benzene

HV ôn lại những kiến thức cóliên quan

đến bàihọc

Chơng 8: dẫn xuất halogen, ancol, phenol

- Dạy tuần:

27

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Khái niệm, phân loại dẫn xuấthalogen, lấy ví dụ minh hoạ

- Tính chất hoá học cơ bản (phảnứng tạo thành anken, ancol)

- Một số ứng dụng cơ bản (nguyênliệu tổng hợp hữu cơ và một sốlĩnh vực khác

Kỹ năng: Viết đợc các phơng trình

hoá học minh hoạ tính chất hoá học

và một số ứng dụng chính

- Mô hình phân tử

CH3Cl,

C2H5Br

- Bảng nhiệt độ sôIcủa một số dẫn xuất halogen

54 Ancol - Tiết

54

- Dạy tuần:

27

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức:

Nêu lên đợc:

- Định nghĩa, phân loại ancol

- Công thức chung, đặc điểm cấutạo phân tử, đồng phân, danhpháp( gốc - chức và danh phápthay thế)

- Tính chất vật lí: nhiệt độ sôi, độtan trong nớc; liên kết hiđrô

Kỹ năng:

- Viết đợc công thức cấu tạo các

đồng phân ancol

- Mô hình lắp ghép phân tử ancol để xây dung

định nghĩa,

đồng phân, bậc ancol

- Bảng nhiệt độ sôicủa một số chất có

Trang 19

PPCT của trò

- Đọc đợc tên khi biết công thứccấu tạo của các ancol (có 4C -5C)

- Dự đoán đợc tính chất hoá họccủa một số ancol đơn chức cụ thể

- Xác định công thức phân tử,công thức cấu tạo của ancol

phân tử khối bàng hoặc gần bằng nhau nh: ankan, dẫn xuất halogen, ancol

55 Ancol

- Tiết 55

- Dạy tuần:

28

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Tính chất hoá học: phản ứng củanhóm -OH (thế H, thế -OH), phảnứng tách nớc tạo thành anken hoặcete, phản ứng oxi hoá ancol bậc I,bậc II thành anđehit, xeton; phảnứng cháy

- Phơng pháp điều chế ancol từanken, etanol từ tinh bột, điều chếglixerol

- ứng dụng của etanol

- Công thức phân tử, cấu tạo tínhchất riêng của glixerol (vớiCu(OH)2.)

Kỹ năng: - Viết đợc phơng trình

hoá học minh hoạ tính chất hoá

học của ancol và glierol

- Phân biệt đợc ancol no đơn chứcvới glixerol bằng phơng pháp hoá

học

- Xác định công thức phân tử,công thức cấu tạo của ancol

- Dụng cụ:

kẹp gỗ, ốngnghiệm, giá

để ống nghiệm

Cu, glixerol

56 Phenol

- Tiết 56

- Dạy tuần:

28

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Khái niệm, phânloại phenol

- Tính chất vật lí: trạng thái, nhiệt

độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tínhtan

- Tính chất hoá học: tác dụng vớinatri hiđroxit, nớc brom

- Một số phơng pháp điều chế (từcumen, từ benzen); ứng dụng củaphenol

- Tính đợc khối lợng phenol thamgia và tạo thành trong phản ứng

Mô hình phân tử phenol

phenol rắn,

dd phenol bão hoà, dd NaOH, Na,

dd brom, etanolống nghiệmống nhỏ giọt, đèn cồn, giá

- Dạy tuần:

29

- Từ ngày

đến ngày

- Xác định đợc hệ thống các tínhchất hoá học của dẫn xuất halogen

và một số cách điều chế

- Nêu lên đợc mối quan hệ chuyểnhoá giữa hiđrocacbon, ancol vàphenol qua chất trung gian làhalogen

- Viết đợc PTHH biểu diễn tínhchất hoá học của dẫn xuấthalogen, ancol và phenol

- Viết đợc PTHH của phản ứngchuyển hoá từ hiđrocacbon thành

GV chuẩn

bị hệ thống câu hỏi liênquan đén dẫn xuất hiđrocacbo

n, ancol và phenol và mối quan

hệ giữa chúng

HV ôn lại những kiến thức liên quan

Trang 20

PPCT của trò

cấc dẫn xuất và ngợc lại

58 Kiểm tra 1 tiết

- Tiết 58

- Dạy tuần:

29

- Từ ngày đến ngày

Chơng 9: anđehit-xeton-axit cacboxylic

59 andehit - Xeton

- Tiết 59

- Dạy tuần:

30

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc:

- Định nghĩa, phân loại, danh phápcủa anđehit

- Đặc điểm cấu tạo của anđehit

- Tính chất vật lí, trạng thái, nhiệt

độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tín tan

- Tính chất hoá học của anđehit no

đơn chức (đại diện là anđehitaxetic): tính khử (tác dụng vớidụng dịch bạc nitrat trongamoniac), tính oxi hoá (tác dụngvới hiđro)

- Nhận biết đợc anđehit bằng phảnứng hoá học đặc trng

- Tính đợc khối lợng hoặc nồng độdung dịch anđehit trong PƯ

- GV chuẩn

bị dụng cụ

và hoá chất

để thực hiện thí nghiệm phản ứng tráng bạc của anđehit

HV ôn lại tính chất của ancol,

đặc biệt phản ứng oxihoá

ancol bậc I, ancol bậc II

60 andehit - Xeton

- Tiết 60

- Dạy tuần:

30

- Từ ngày đến ngày

HV ôn lại tính chất của ancol,

đặc biệtphản ứng oxihoá

ancol bậc II

61 cacboxyli Axit

c

- Tiết 61

- Dạy tuần:

31

- Từ ngày đến ngày

62 Axit

cacboxyli

c

- Tiết 62

Trang 21

PPCT của trò

tuần:

31

- Từ ngày

đến ngày

dịch, tác dụng với bazơ, oxit bazơ,muối của axit yếu hơn, kim loạihoạt động mạnh), tác dụng vớiancol tạo thành este

- Phơng pháp điều chế, ứng dụngcủa axit cacboxylic

Kỹ năng: - Dự đoán đợc tính chất

hoá học của axit cacboxylic no,

đơn chức, mạch hở

- Viết đợc các phơng trình hoá họcminh hoạ tính chất hoá học

- Phân biệt đợc axit cụ thể vớiancol, phenol bằng phơng pháphoá học

- Tính đợc khối lợng hoặc nồng độ dungdịch axit trong phản ứng

bếp cách thuỷ hoặc

đèn cồn, giấy chỉ thị pH

- Hoá chất:

ancol etylic, axit axetic 0,1M, axit HCl 0,1M,

- Dạy tuần:

32

- Từ ngày

đến ngày

Kiến thức: Nêu lên đợc: Mục

đích, cách tiến hành, kĩ thuật thựchiện các thí nghiệm

- Entanol tác dụng với natri

- Glixerol tác dụng với Cu(OH)2

- Phenol tác dụng với dd brom

- Phản ứng tráng gơng: HCHO tácdụng với dung dịch AgNO3 trong

NH3

- Tác dụng của axit axetic vớietanol

Kỹ năng:

- Biết cách sử dụng dụng cụ, hoá

chất để tiến hành đợc an toàn,thành công các thí nghiệm trên

- Quan sát, mô tả hiện tợng, giảithích và viết đợc các phơng trìnhhoá học

- Viết đợc tờng trình thí nghiệm

- Dụng cụ:

ON, ống nhỏ giọt, cốc thuỷ tinh 100 ml,

đũa thuỷ tinh, đèn cồn, giá TN

và giá để ống nghiệm

- Hoá chất:

dd C2H5OH,

dd glixerol,

dd brom, dd HClO, dd

- Dạy tuần:

32

- Từ ngày

đến ngày

- Tóm tắt đợc kiến thức về đồngphân, danh pháp và tính chất củaanđehit và axit cacboxylic

- Viết đợc CTCT và gọi tên cácanđehit, xeton và axit cacboxylic

- Viết đợc PTHH của các phảnứng minh hoạ tính chất hoá họccủa anđehit, xeton và axitcacboxylic

- Phân loại đợc kiến thức về tínhchất của các chất để giảI các bàitập phân biệt các chất và giảI cácbài tập hoá học

- Phiếu họctập

- GV chuẩn

bị một số câu hỏi dựavào SGK

để HV hoàn thành kiến thức theo yêu cầu nội dung bài tập

HV ôn lại kiếnthức liên quan

65 Luyện - Tiết - Tóm tắt đợc kiến thức về đồng - Phiếu học HV ôn

Ngày đăng: 19/04/2021, 19:54

w