KiÕn thøc; Gióp hs nªu ®îc h×nh thøc di chuyÓn cña ®éng vËt, thÊy ®îc sù phøc t¹p vµ ph©n hãa cña c¬ quan di chuyÓn, ý nghÜa cña sù ph©n hãa trong ®êi sèng cña ®éng vËt.. C¸c h×nh thøc d[r]
Trang 1Tiết 37 Ngày soạn:
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, mẫu vật, hoạt động nhóm
3 Thái độ: Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ động vật có ích
B Ph ơng pháp giảng dạy :
Quan sát- tìm tòi, hoạt động nhóm…
C.Chuẩn bị giáo cụ:
1 GV: Bảng phụ ghi nội dung sgk ( T 114) Tranh cấu tạo ngoài của ếch đồng
Mẫu: ếch nuôi trong lòng nuôi
2: HS: Mẫu: ếch đồng ( Theo nhóm)
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định lớp- Kiểm tra sĩ số:
II Kiểm tra bài cũ: Không
III.Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Lớp lỡng c bao gồm những động vật nh ếch, nhái, ngoé, chẫu, cóc…có đờisống vừa ở nớc vừa ở cạn
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c hs đọc thông tin sgk thảo luận:
? Thông tin trên cho em biết điều gì về đời
sống ếch đồng
- GV cho hs giải thích 1 số hiện tợng:
? Vì sao ếch thờng kiếm mồi vào ban đêm
? Thức ăn là sâu bọ, giun, ốc nói lên điều
gì.( hs: Con mồi vừa ở cạn vừa ở nớc ếch
có đời sống vừa ở cạn vừa ở nớc.)
- HS: Khi ngồi chi sau gấp chữ Z, lúc nhảy
chi sau bật thẳng nhảy cóc
- GV y/c hs qs cách di chuyển trong nớc và
? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của
ếch thích nghi đời sống vừa ở nớc vừa ở
cạn.( HS: ở cạn: 2,4,5; ở nớc: 1,3,6)
- GV treo bảng phụ ghi nội dung các đặc
điểm thích nghi của từng đặc điểm
2 Cấu tạo ngoài.
- Bảng 1 sgk ( T 114)
Trang 2- GV treo tranh H 35.4 SGK trình bày sự
phát triển của ếch.( hs trình bày trên tranh)
? So sánh sự sinh và phát triển của ếch so
với cá
- GV mở rộng: Trong quá trình phát triển,
nòng nọc có nhiều đặc điểm giống cá
+ Thụ tinh ngoài, đẻ trứng
- Phát triển: Trứng nòng nọc ếch ( pháttriển có biến thái)
V Củng cố:
? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi đời sống ở nớc của ếch
? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài chứng tỏ ếch thích nghi đời sống ở cạn
? Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch
V Dặn dò: Học bài theo câu hỏi sgk và kết luận sgk
- Chuẩn bị: ếch đồng ( theo nhóm), tiết sau thực hành
Tiết 38 Ngày soạn:
thực hành: quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên
mẫu mổ.
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ và tìm những cơ quan,
hệ cơ quan thích nghi đời sống mới chuyển lên cạn
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh và mẫu mổ, thực hành
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có thái độ nghiêm túc trong học tập
B Ph ơng pháp giảng dạy : Quan sát - tìm tòi, thực hành
II Kiểm tra bài cũ
Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với lối sống vừa ở nớc vừa ởcạn?
III.Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Chúng ta đã nghiên cứu toàn bộ cấu tạo ngoài Hôm nay chúng ta cùng nhậndạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ
Trang 32 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- GV cho hs thảo luận:
? Nêu vai trò của da
- GV y/c hs qs H 36.3 đối chiếu mẫu mổ
xác định các cơ quan của ếch SGK
- GV đến từng nhóm y/c hs chỉ từng cơ
quan trên mẫu mổ
- GV y/c hs ng/cứu bảng đặc điểm cấu tạo
trong của ếchT118 thảo luận
? Hệ tiêu hoá của ếch có đặc điểm gì khác
so với cá.(hs: Lỡi phóng ra bắt mồi, dạ dày,
gan mật lớn, có tuyến tuỵ)
? Vì sao ếch xuất hiện phổi mà vẫn trao
đổi khí qua da.(hs: Phổi ctạo đơn giản, hô
hấp quan da là chủ yếu)
? Tim của ếch khác cá ở điểm nào Trình
bày sự tuần hoàn máu của ếch.( hs: Tim 3
ngăn, 2 vòng tuần hoàn)
- GV Cho hs quan sát mô hình bộ não ếch
xác định các bộ phận của não
- GV chốt lại kiến thức
- GV cho hs thảo luận: ? Trình bày những
đặc điểm thích nghi với đời sống ở cạn thể
hiện ở cấu tạo trong của ếch
II Quan sát da và các nội quan trên mẫu mổ.
1 Quan sát da:
- ếch có da trần ( trơn, ẩm ớt), mặt trong cónhiều mạch máu Trao đổi khí
2 Quan sát nội quan
- Cấu tạo trong của ếch ( SGK Tupload.123doc.net)
IV Củng cố; GV nhận xét tinh thần, thái độ của hs trong giờ thực hành
- Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm
- GV cho hs thu dọn vệ sinh
V Dặn dò:
- Học bài và hoàn thành thu hoạch theo mẫu sgk ( T 119)
Trang 4điểm chung của lơng c.
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, nhận biết kiến thức và hoạt độngnhóm
3.Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ động vật có ích
B Ph ơng pháp fiảng dạy : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C Chuẩn bị giáo cụ:
1 GV: Tranh một số lỡng c, bảng phụ ghi nội dung bảng SGK ( T121), các mãnh giấy rờighi câu trả lời lựa chọn
Có đuôi
KH đuôi
KH chân
- GV thông qua bảng GV phân tích mức độ
gắn bó với môi trờng nớc khác nhau ảnh
hởng đến cấu tạo ngoài của tong bộ phận
+ Bộ lỡng c không chân
II Đa dạng về môi trờng sống và tập tính.
Trang 5- GV treo bảng phụ HS các nhóm chữa
bằng cách dán các mãnh giấy ghi câu trả
lời
- GV thông báo kết quả đúng
Cá cóc Tam đảo Chủ yếu trong nớc Ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp
ếch cây Trên cây, bụi, lệ
thuộc môi trờng nớc Ban đêm Trốn chạy ,ẩn nấp
ếch giun Chủ yếu trên cạn Chui luồn trong
HĐ 3:
- GV y/c các nhóm thảo luận và trả lời:
? Nêu đặc điểm chung củ lỡng c về môi
tr-ờng sống, cơ quan di chuyển, đặc điểm các
hệ cơ quan
- GV chốt lại đáp án đúng
HĐ 4:
- GV y/c hs đọc thông tin sgk, trả lời câu
hỏi: ? Lỡng c có vai trò gì với con ngời
Cho ví dụ minh họa
? Vì sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ của
l-ỡng c bổ sung cho hoạt động của chim
? Muốn bảo vệ những loài lỡng c có ích ta
+ Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển quanbiến thái
+ Là động vật biến nhiệt
IV Vai trò của lỡng c
- Làm thức ăn cho ngời
- Một sốlỡng c làm thuốc
- Diệt sâu bọ, động vật trung gian gây bệnh
IV Củng cố: GV cho hs làm bài tập sau:
1 Là ĐV biến nhiệt 2 Thích nghi đ/s ở cạn 3 Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
4 Thích nghi đ/s vừa ở nớc vừa ở cạn 5 Máu trong tim là máu đỏ tơi
6 Di chuyển bằng 4 chi 7 Di chuyển bằng cách nhảy cóc
8 Da trần ẩm ớt 9 ếch phát có biến thái
V Dặn dò: - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết Kẻ bảng sgk T125 vào vở bài tập
Ngày soạn:
Tiết 40: lớp bò sát.
Bài: thằn lằn bang đuôi dài.
A Mục tiêu:
Trang 61 Kiến thức; Giúp hs nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn bang, giải thích đợccác đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn Mô tả đợc cách dichuyển của thằn lằn.
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, nhận biết kiến thức và hoạt độngnhóm
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ động vật có ích
B Ph ơng pháp giảng dạy : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C.Chuẩn bị giáo cụ:
1 GV: Tranh cấu tạo ngoài cuat thằn lằn bóng Bảng phụ ghi nội dung bảng T125 SGK
- Các mãnh giấy ghi các câu trả lời lựa chọn từ A - G Phiếu học tập
2: HS: Phiếu học tập Kẻ bảng T125 SGK Xem lại đặc điểm đời sống của ếch đồng
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định lớp- Kiểm tra sĩ số;
II Kiểm tra bài cũ:
Trình bày đặc điểm chung của lớp lỡng c
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Lớp bò sát bao gồm: Thằn lằn bóng, tắc kè, cá sấu, trăn, rắn…chúng có đờisống thích nghi ở cạn
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c ng/cứu thông tin sgk, làm bài tập:
So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với
- Sống & bắt mồi nơi ẩm ớt cạnh khu vực nớc.
- Qua bài tập y/c hs rút ra kết luận
- GV y/c hs tiếp tục thảo luận:
? Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn.( hs:
thụ tinh trong)
? Vì sao số lợng trứng thằn lằn lại ít.(hs: tỉ
lệ trứng gặp cao trứng ít)
? Trứng thằn lằn có vỏ ý nghĩa gì đối với
đời sống ở cạn( hs: bảo vệ)
- GV cho đại diện nhóm phát biểu
- GV chốt lại kiến thức.(Gọi hs nhắc lại đặc
điểm đời sống và sinh sản của thằn lằn)
- Sinh sản:
+ Thụ tinh trong + Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, pháttriển trực tiếp
II Cấu tạo ngoài và sự di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
- Bảng hoàn chỉnh
Trang 7hình cấu tạo ngoài ghi nhớ các đặc điểm
- GV cho hs thảo luận: So sánh cấu ngoài
của thằn lằn với ếch để thấy thằn lằn thích
- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử
động uốn thân phối hợp các chi tiến lênphía trớc
IV Củng cố; GV cho hs làm bài tập sau:
1 Da khô, có vảy sừng bao bọc a Tham gia sự di chuyển trên cạn
2 Đầu có cổ dài b Bảo vệ mắt, có nớc mắt để màng mắt
V Dặn dò: - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng
- Đọc trớc bài: Câu tạo trong của thằn lằn
Ngày soạn: Tiết 41
Bài: cấu tạo trong của thằn lằn.
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi đời sống hoàntoàn ở cạn So sánh sự tiêu hóa các cơ quan: Bộ xơng, tuần hoàn, hô hấp, thần kinh của thằnlằn và ếch
2 Kĩ năng : Rèn luyện cho hs kĩ năng nhận biết kiến thức và hoạt động nhóm
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ động vật có ích
B Ph ơng pháp giảng dạy : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C Chuẩn bị bị giáo cụ:
1 GV: - Mô hình: Cấu tạo trong thằn lằn Tranh hình 39 (1- 3)
2: HS: - Ôn lại kiến thức bài thực hành, Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định lớp- Kiểm tra sĩ số :
II Kiểm tra bài cũ:
Trình bày đặc cấu tạo ngoài của thằn lằn bang đuôi dài thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn
III.Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Bộ xơng, các cơ quan dinh dỡng có cấu tạo nh thế nào để thích nghi đờisống ở cạn
2 Phát triển bài:
Trang 8Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- GV y/c hs nêu đặc điểm của tiêu hóa
- GV y/c hs ng/ cứu thông tin sgk và thực
hiện lệnh sgk ( T128)
- GV y/c đại diện nhóm trình bày
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và nêu
đặc điểm bài tiết
- GV cho đại diện các nhóm trình bày
HĐ 3:
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và trả lời:
? Nêu đặc điểm thần kinh và giác quan
I Bộ xơng
- X ơng đầu
- Cột sống: + Đốt sống cổ nhiều cổ rất linhhoạt, phạm vi quan sát rộng
+ Đốt sống thân mang xơng sờn, 1 số kếthợp với xơng mỏ ác làm thành lồng ngựcbảo vệ nội quan và tham gia hô hấp
+ Đốt sống đuôi dài: Tăng ma sát cho sựvận chuyển trên cạn
- Đai chi tr ớc : Các xơng chi trớc.
- Đai chi sau: ( Đai hông) các xơng chi sau.
II Các cơ quan dinh dỡng
1 Tiêu hóa.
- Cơ quan tiêu hóa: Thực quản DD Ruộtnon Ruột già Lỗ huyệt
2 Tuần hoàn - Hô hấp.
- Tuần hoàn: Tim 3 ngăn, tâm thất có vách
hụt ( máu pha trộn ít)
- Hô hấp: Phổi có nhiều ngăn, cơ liên sờn
tham gia vào hô hấp
3 Bài tiết
- Thận sau
- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc (nớc tiểu đặc)
III Thần kinh và giác quan
- Thần kinh: Não trớc( thùy khứu giác),
não giữa, tiểu não, hành tủy
- Giác quan: Tai có màng nhĩ nằm ở cuối
đáy tai ngoài, cha có vành tai
+ Mắt có mi mắt và tuyến lệ
IV Củng cố;
? So sánh bộ xơng thằn lằn với bộ xơng ếch
? Trình bày rõ những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn
V Dặn dò: - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc trớc bài: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát
Trang 92 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng nghiên cứu thông tin, t duy logic.
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức tự nghiên cứu thông tin sgk
B Ph ơng pháp giảng dạy : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C Chuẩn bị giáo cụ:
1 GV: - Tranh hình 40 (1- 2) sgk
2: HS: - Nghiên cứu thông tin sgk
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định lớp- Kiểm tra sĩ số :
II Kiểm tra bài củ:
Trình bày cấu tạo cơ quan dinh dỡng của bò sát thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạnIII.Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Bò sát có khoảng 6500 loài Tại sao chúng có thể thích nghi với những điềukiện sống khác nhau Sự ra đời và sự diệt vong của khủng long, thế giới bò sát hiện nay còntồn tại là do đâu?
2 Phát triển bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c ng/cứu thông tin sgk và quan sát
hình 40.1 sgk ( T130) thảo luận theo lệnh
- GV y/c đại diện các nhóm trình bày
- GV chốt lại kiến thức chuẩn hình 40.1
HĐ 2:
- GV y/c ng/cứu thông tin sgk và qs hình
40.2 & thảo luận sự ra đời và thời đại phồn
II Các loài khủng long.
1 Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long.
- Tổ tiên bò sát đợc xuất hiện cách đây
khoảng 280 - 230 năm
- Thời gian phồn thịnh nhất là thời đạikhủng long
2 Sự diệt vong của khủng long.
- Sự xuất hiện của chim và thú (ăn trứng, tấn
công)
- Thiếu nơi trú rét, thiếu thức ăn
III Đặc điểm chung.
- Bò sát là ĐVCXS thích nghi hoàn toàn đờisống ở cạn
+ Da khô, vảy song khô, cổ dài
Trang 10- GV cho lớp bổ sung và rút ra kết luận.
HĐ 4: (
- GV y/c hs nghiên cứu thông tin sgk
? Nêu vai trò của bò sát
+ Màng nhĩ nằm trong hốc tai, chi yếu cóvuốt sắc
+ Phổi có nhiều ngăn tim có vách hụt ngăntâm thất ( trừ cá Sấu)
+ Máu đi nuôi cơ thể vẫn là máu pha ĐVbiến nhiệt
+ Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong
+ Trứng có màng dai hoặc vỏ đá vôi baobọc, giàu noãn hoàng
IV Vai trò.
- Có ích cho nông nghiệp: Tiêu diệt sâu bọ
có hại
- Có giá trị thực phẩm đặc sản, dợc phẩm,sản phẩm mĩ nghệ
IV Củng cố:
? Nêu môi trờng sống của từng đại diện của 3 bộ bò sát thờng gặp
? Nêu đặc điểm chung của bò sát
V Dặn dò: - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc trớc bài: Chim bồ câu
Ngày soạn: Tiết 43 lớP CHIM.
Bài: CHIM Bồ CÂU
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs trình bày đợc đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu vàgiải thích các đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi đời sống bay lợn Phan biệt kiểu bay vỗcánh và kiểu bay lợn
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh và làm việc theo nhóm
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức tự nghiên cứu thông tin sgk, bảo vệ chim
B Ph ơng pháp giẩng dạy : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C Chuẩn bị giáo cụ:
1 GV: - Tranh cấu tạo ngoài của chim bồ câu Bảng ghi nội dung 1, 2 sgk( T135, 136)2: HS: - Bảng 1, 2 sgk
Trang 11D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định lớp- Kiểm tra sĩ số:
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của lớp bò sát
III.nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Chim có đời sống bay lợn Vậy nó có đặc điểm cấu tạo ntn để thích nghi đờisống
2 Triển khai bài dạy bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c hs thảo luận:
? Cho biết tổ tiên chim bồ câu nhà.(hs: Bồ
câu núi)
? Đặc điểm đời sống của chim bồ câu.(hs:
Bay giỏi, thân nhiệt ổn định)
- GV cho 1- 2 hs phát biểu, lớp bổ sung
? Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu
? So sánh sự sinh sản của thằn và chim(hs:
thụ tinh trong, trứng có vỏ đá vôi, hiện tợng
ấp trứng và nuôi con)
- GV y/c đại diện các nhóm trình bày
- ? Hiện tợng ấp trứng và nuôi con có ý
nghĩa nh thế nào
- GV phân tích: Vỏ đá vôi phôi phát triển
an toàn ấp trứng phôi phát triển ít lệ thuộc
vào môi trờng
- GV gọi 1 hs lên điền bảng phụ
- GV sữa chữa và chốt lại bảng mẫu
II Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
Đặc điểm cấu tạo Đặc điểm cấu tạo thích nghi sự bay
- Thân: hình thoi - Giãm sức cản không khí khi bay
- Chi trớc: Cánh chim - Quạt gió( động lực của sự bay) cản không khí khi hạ
- Mỏ: Mỏ song bao lấy hàm
- Cổ: Dài khớp với thân - Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, rỉa lông
- GV y/c hs qs hình 41.3 & 41.4 sgk
? Nhận biết kiểu bay lợn và bay vỗ cánh
- GV y/c hs hoàn thành bảng 1.(hs: Bya vỗ
2 Di chuyển
Trang 12? Nêu những đặc điểm cấu tạo của chim bồ câu thích nghi đời sống bay lợn.
? Nêu những đặc điểm của từng kiểu bay
V Dặn dò: - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết, kẻ bảng T139 vào vở bài tập
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ trong thực hành
B Ph ơng pháp giảng dạy : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C Chuẩn bị giáo cụ:
1 GV: - Tranh cấu tạo trong của chim, bộ xơng Mẫu mổ chim bồ câuđã gỡ nội quan, bộ
x-ơng chim
2: HS: - Kiến thức cấu tạo chim bồ câu
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định lớp-Kiểm tra sĩ số ’
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu đặc điểm chung và vai trò của lớp chim
III.nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: Chúng ta đã nghiên cứu cấu tạo ngoài Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểunhững đặc điểm cấu tạo trong qua giờ thực hành
2.Triển khai bài dạy:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- GV cho hs thảo luận: ? Nêu các đặc điểm
bộ xơng thích nghi sự bay.(hs: chi trớc,
x-ơng mỏ ác, xx-ơng đai hông)
I Quan sát bộ xơng chim bồ câu.
- Bộ xơng gồm:
+ Xơng đầu + Xơng thân: Cột sống, lồng ngực
+ Xơng chi: Xơng đai, các xơng chi
Trang 13- GV y/c đại diện các nhóm trình bày.
HĐ 2:
- GV y/c hs qs hình 42 sgk kết hợp tranh
xác định vị trí các cơ quan
- GV cho hs quan sát mẫu mổ nhận biết
các hệ cơ quan và thành phần cấu tạo của
từng hệ hoàn thành bảng T 139 SGK
- GV chốt lại bằng đáp án đúng
- GV cho hs thảo luận:
? Hệ tiêu hóa ở chim bồ câu có gì khác so
với những ĐVCXS đã học.(hs: Giống nhau
về thành phần cấu tạo; ở chim: Thực quản
có diều, dạ dày( dạ dày cơ, dạ dày tuyến)
II Quan sát các nọi quan trên mẫu mổ
Các hệ cơ quan Các TP cấu tạo trong các
hệTiêu hóa ống tiêu hóa, tuyến tiêu
hóa Hô hấp Khí quản, phổi, túi khí Tuần hoàn Tim, hệ mạch
Bài tiết Thận, xoang huyệt
IV Củng cố:
GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của các nhóm
- Kết quả bảng T 139 là kết quả tờng trình GV cho điểm
- Cho các nhóm thu dọn vệ sinh
V Dặn dò:
- Đọc trớc bài: Cấu tạo trong của chim bồ câu
- Xem lại bài: Cấu tạo trong của bò sát
Trang 141 Kiến thức: Giúp h/s nắm được hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng, thần kinh thích Nghi với đời sống bay, nêu được điểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ cau so với thằnlằn.
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho h/s quan sát tranh, kỹ năng so sánh
3 Thái độ: Gíao dục cho h/s ý thức yêu thích môn học
B Ph ươ ng pháp gỉng dạy : Quan sát, so sánh, hoạt động nhóm
C Chu ẩ n b ị gi áo cụ :
1 GV: Tranh : Cấu tạo trong chim bồ câu Mô hình : Bộ não chim bồ câu
- GV cho h/s nhắc lại các bộ phận của hệ
tiêu hoá ở chim
a GV cho h/s thảo luận:
? Hệ tiêu hoá của chim hoàn chỉnh hơn bò
sát ở điểm nào ( HS: Thực quản có diều )
? Vì sao chim có tốc độ tiêu hoá cao hơn bò
sát.( HS : Dạ dày : dd tuyến, dd cơ tốc độ
tiêu hoá cao
* L
ư u ý : Có thể GV giải thích : do có
tuyến tiêu hoá lớn, dạ dày cơ nghiền thức
ăn, dạ dày tuyến tiết dịch
- GV cho h/s thảo luận :? Tim của chim có
gì khác tim bò sát.( HS: Tim 4 ngăn, hai
nữa Nữa trái :đỏ tươi giàu oxy nuôi cơ
thể Nữa phải : đỏ thẩm giàu CO2 )
? ý nghĩa của sự sai khác đó
( HS: máu nuôi cơ thể giàu oxy trao đổi
chất diễn ra mạnh.)
b GV treo tranh câm sơ đồ tuần hoàn
gọi h/s lên xác định các ngăn tim
- Gọi 1 h/s trình bày sự tuần hoàn máu
trong vòng tuần hoàn lớn, nhỏ
- GV yêu cầu h/s đọc thông tin : qsh 43.2
SGK thảo luận: ? So sánh hô hấp của
I Các cơ quan dinh dưỡng
- Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
- Máu đi nuôi cơ thể giàu oxy (máu đỏ tươi)
3 Hô h ấ p:
Trang 15chim với bò sát.(HS: + Phổi chim có nhiều
ống khí thông với hệ túi khí; Sự thông khí
do sự co ĩan tỳi khớ (khi bay) sự thay đổi
lồng ngực (khi đậu)
? Vai trò của túi khí, bề mặt trao đổi khí
rộng có ý nghĩa như thế nào với đời sống
bay lượn của chim.( HS:Giảm kl riêng,
giảm ma sát giữa các nội quan khi bay.)
GV chốt lại kiến thức HS tự rút ra KL
- GV y/c h/s thảo luận :? Nêu đặc điểm hệ
BT & hệ SD của chim chứng tỏ chúng thích
nghi với đ/S bay.( HS: + Kh có bóng đái
nước tiểu đặc thải cùng phân; Chim mái chỉ
có một buồng trứng & ống dẫn trứng trái
phát triển )
- GV y/c hs tự rút ra kết luận
HĐ 2 :
- GV yêu cầu h/s quan sát mô hình não của
chim đối chiếu hình 43.4 SGK nhận biết
- Trao đổi khí:+ khi bay: do túi khí
+ khi đậu: do phổi
4 B à i ti ế t v à sinh d ụ c
- Bài tiết : + thận sau + không có bóng đái
+ Nước tiểu thải ra ngoài cùng phân
- Sinh dục :+ Con đực : một đôi tinh hoàn
+ Con cái: buồng trứng trái phát triển.+ Thụ tinh trong
II Th ầ n kinh v à giác quan
- Bộ não phát triển+ Não trước lớn
+ Tiểu não có nhiều nếp nhăn
+ Não giữa có hai thuỳ thị giác
- Giác quan :+ Mắt tinh có mí thứ ba mỏng
+ Tai : có ống tai ngoài
IV Củng cố:- Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay ?
- Hoàn thành bảng so sánh cấu tạo trong chim bồ câu so với thằn lằn ? SGK T142
V D ặ n dò :
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Sưu tầm tranh ảnh : 1 số đại diện lớp chim
Tiết 45 Ngày soạn:
Bài: đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim.
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs trình bày đợc các đặc điểm đặc trng của các nhóm chim thích nghivới đời sống từ đó thấy đợc sự đa dạng của chim và nêu đợc đặc điểm chung, vai trò củachim
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, so sánh và hoạt động nhóm
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ các loài chim có lợi
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C Chuẩn bị giáo cụ:
1 GV: - Tranh hình 44 ( 1 - 3) sgk
Trang 162: HS: - Phiếu học tập.
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định lớp- Kiểm tra sĩ số:
II Kiểm tra bài cũ: Trình bày đặc điểm cấu tạo trong của chim bồ câu
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Lớp chim có khoảng 9600 loài đợc xếp trong 27 bộ ở Việt Nam phát hiện
830 loài chia làm 3 nhóm sinh thái lớn
2.Triển khai ;
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c hs đọc thông tin sgk mục 1-3 và
qs hình 44(1-3) điền vào phiếu học tập
- GV cho đại diện nhóm báo cáo
- GV chốt lại kiến thức
I Sự đa dạng của các nhóm chim.
nguyên, Samạc
Ngắn, yếu Kh phát
triển Cao, to khỏe 2 -3 ngón.
triển Ngắn 4 ngón có màngBay Chim ng Núi đá Dài, khỏe Phát triển To,có vuốt
- Lối sống và môi trờng sống phong phú
II Đặc điểm chung của lớp chim.
- Mình có lông vủ bao phủ
- Chi trớc biến thành cánh
- Có mỏ sừng
- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp
- Tim 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tơi
- Trứng có vỏ đá vôi, đợc ấp nhờ thân nhiệt chim bố mẹ
- Là ĐV hằng nhiệt
III Vai trò của chim
- Lợi ích: + ăn sâu bọ và ĐV gặm nhấm.
+ Cung cấp thực phẩm+ Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh + Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch+ Giúp phát tán cay rừng
- Tác hại: + ăn quả, hạt, lá.
+ Là ĐV trung gian truyền bệnh
Trang 17IV Củng cố: Những câu nào dới đây là đúng:
a Đà điểu có cấu tạo thích nghi với tập tính chạy nhanh trên thảo nguyên và sa mạc
b Vịt trời đợc xếp vào nhóm chim bơi
c Chim bồ câu có cấu tạo ngoài thích nghi đời sống bay
d Chim cánh cụt có lông dày để giử nhiệt
e Chim cú lợn có bộ lông mềm, bay nhẹ nhàng, mắt tinh săn mồi về ban đêm
V Dặn dò: - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết,
- Ôn lại kiến thức lớp chim
Trang 182 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát băng hình, tóm tắt nội dung đã xem.
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức học tập, yêu thích bộ môn
B Ph ơng pháp giảng dạy : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
II Kiểm tra bài cũ: không
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Chúng ta đã nghiên lớp chim Vậy hôm nay chúng ta quan sát tập tính củanó
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1: GV nêu yêu cầu của bài thực hành.
- Theo dõi nội dung băng hình
- Tóm tắt nội dung đã xem
- Gĩ trật tự nghiêm túc trong giờ học
- GV phân chia các nhóm thực hành
Hoạt động 2: Xem băng hình.
- GV cho hs xem lần thứ nhấy toàn bộ băng hình, hs theo dõi khát quát nội dung
- GV cho hs xem lại đoạn băng hình với y/c quan sát: Cách di chuyển, kiếm ăn, các giai
đoạn trong quá trình sinh sản
Hoạt động 3: Thảo luận nội dung xem băng hình.
- GV dành thời gian cho các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến hoàn chỉnh phiếu
- GV cho hs thảo luận:
+ Tóm tắt những nội dung chính của băng hình
+ Kể tên những động vật quan sát đợc
+ Nêu hình thức di chuyển của chim
+ Kể tên các loại mồi và cách kiếm ăn đặc trng của từng loài
+ Nêu đặc điểm khác nhau giữa chim trống và chim mái
+ Nêu tập tính sinh sản của chim
- GV cho đại diện từng nhóm trình bày GV nhận xét, thông báo đáp án đúng
IV Nhận xét đánh giá: GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của các nhóm
- Dựa vào phiếu nhận xét, đánh giá GV cho điểm
- Cho các nhóm thu dọn vệ sinh
V Dặn dò:
- Ôn lại toàn bộ lớp chim
Trang 191 Kiến thức: Giúp hs trình bày đợc đặc điểm đời sống, hình thức sinh sản của thỏ HS tấy
đợc cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi đời sống và tập tính lẫn trốn kẻ thù
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh và làm việc theo nhóm
Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức tự nghiên cứu thông tin sgk, bảo vệ động vật
B Ph ơng pháp giảng dạy : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C Chuẩn bị giáo cụ:
1 GV: - Tranh hình 46.2, 46.3 sgk, 1 số tranh hoạt động sống của thỏ
2: HS: - Phiếu học tập
D Tiến trình lên lớp:
Trang 20I ổ n định lớp- kiểm tra sĩ số :
II Kiểm tra bài cũ:
Trình bày đặc điểm chung của lớp chim
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Chúng ta đã nghiên cứu 1 số đại diện của các lớp Hôm naychúng tanghiên cứu một đại diện của lớp thú và so sánh tìm đặc điểm tiến hóa
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1:
- GV y/c hs ng/cứu gsk và qs hình 46.1 thảo
luận về đời sống của thỏ
- GV y/c đại diện các nhóm trình bày
- GV liên hệ thực tế: ? Tại sao trong chăn
nuôi ngời ta không làm chuồng thỏ bằng tre
hoặc gỗ.(hs: ĐV gặm nhấm)
- GV y/c hs thỏa luận về hình thức sinh sản
của thỏ
- GV cho hs trảo đổi toàn lớp
- ? Hiện tợng thai sinh tiến hóa hơn so với
đẻ trứng và noãn thai sinh ntn
+ ăn cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm, kiếm
II Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
Đặc điểm cấu tạo Đặc điểm cấu tạo thích nghi sự bay
- Bộ lông: dày xốp - Gĩ nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụi rậm
- Chi sau: Dài khỏe - Bật nhảy xa chạy trốn nhanh
- Mũi: Tinh, có lông xúc giác - Thăm dò thức ăn và môi trờng
- Tai: có vành lớn, cử động - Định hớng âm thanh, phát hiện sớm kẻ thù
- Mắt: có mí cử động đợc - Gĩ mắt không bị khô, bảo vệ thỏ khi trốn trong bụi gai
rậm
- GV y/c hs qs hình 46.4 & 46.5 sgk kết hợp
qs trên phim ảnh thảo luận theo câu hỏi
? Thỏ di chuyển bằng cách nào.(hs: nhảy cả
2 chân sau)
? Tại sao thỏ chạy không dai sức bằng thú
ăn thịt, xong 1 số trờng hợp thỏ vẫn thoát
Trang 21- Đọc mục: Em có biết,
- Xem lại: Cấu tạo trong bộ xơng thằn lằn
Ngày soạn: Tiết 49
Bài: cấu tạo trong của thỏ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs trình bày đợc đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xơng và hệ cơ liênquan đến sự di chuyển của thỏ Nêu đợc vị trí thành phần và chức năng của các cơ quandinh dỡng, chứng minh bộ não thỏ tiến hóa hơn não của các lớp động vật khác
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, tìm kiến thức và thu thập thông tin
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ động vật
B Ph ơng pháp giảng dạy : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C.Chuẩn bị giáo cụ:
1 GV: - Tranh hình 47.2 sgk, Mô hình bộ xơng thỏ, não thỏ, bò sát, cá
2: HS: - Phiếu học tập
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định lớp- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:
Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính chạytrốn kẻ thù
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Bài trớc các em đã học đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi đời sống,
ở bài này ta tiếp tục nghiên cứu cấu tạo trong
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy
Trang 22II Các cơ quan dinh dỡng.
Hệ cơ quan Vị trí Thành phần Chức năng
Tuần hoàn Lồng ngực Tim 4 ngăn, mạch máu Vận chuyển máu theo 2
vòng tuần hoàn, đi nuôi cơ thể là máu đỏ tơi Hô hấp khoang ngực Khí quản,phế quản,
phổi, mao mạch Dẫn khí và trao đổi khí Tiêu hóa Khoang ngực M, TQ, DD, R, Manh
tràng. Tiêu hóa thức ăn( đặc biệt là xenlulôzơ)
Trang 23Tuyến gan tụy Bài tiết K.bụng sát sống lng 2 thận, ống dẫn nớc
tiểu, bóng đái, đờng tiểu
Lọc từ máu chất thừa và thải nớc tiểu ra ngoài cơ thể.
Tiết 50 Ngày soạn:
Bài: Sự ĐA DạNG CủA THú
Bộ THú HUYệT Và Bộ THú TúI Bộ dơi và bộ cá voi
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp hs nêu đợc sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở 1 số loài, số bộ, tập tínhcủa chúng, giải thích đợcsự thích nghi về hình thái cấu tạo với những điều kiện sống khácnhau
2 Kĩ năng: Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, so sánh, hoạt động nhóm
3 Thái độ: Giáo dục cho hs có ý thức học tập yêu thích bộ môn
B Ph ơng pháp giảng dạy : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C Chuẩn bị giáo cụ:
1 GV: - Tranh hình 48.1,48.2 sgk, Tranh ảnh về đời sống cuat thú mỏ vịt và thú túi
2: HS: - Kẻ bảng sgk T 157 vào vở bt
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định lớp- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ:
TRình bày đặc điểm cấu tạo trong của thỏ
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Em hãy kể tên 1 số thú mà em biết có rất nhiều loài thú khác sống ở mọinơi làm nên sự đa dạng
2 Triển khai bài: