- Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ởnớc vừa ở cạn - Bảng phụ ghi nội dung bảng Tr 114 SGK - Tranh cấu tạo ếch đồng.. stt Đặc điểm hình dạng và cấu tạo
Trang 1Tiết 39: ếch đồng
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng
- Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ởnớc vừa ở cạn
- Bảng phụ ghi nội dung bảng Tr 114 SGK
- Tranh cấu tạo ếch đồng
2. Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi : Nêu đặc chung và vai trò của cá ?
3. Bài mới : Lỡng c bao gồm vừa ở nớc vừa ở cạn ếch đồng, nhái bén….Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu một đại diện cuả lớp Lỡng c
Trang 2 Vì sao ếch thờng kiếm
mồi vào ban đêm?
Cuối xuân trời ấm
Sâu bọ, giun ốc….conmồi ở cạn, con mồi ở nớc
ếch có đời sống vừa ở
n-ớc vừa ở cạn
Vì khi đó độ ẩm thờngcao
Dới nớc : chi sau đẩy
n-ớc, chi trớc bẻ lái
- Cá nhân NX, BS đa rakết luận
2 Cấu tạo ngoài và di chuyển.
a Di chuyển.
Có 2 cách di chuyển :
Nhảy cóc (trên cạn)
Bơi ( dới nớc).
b Cấu tạo ngoài.
stt Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài Thích nghi với đời sống
1 Đầu dẹp, nhọn khớp với thân thành 1 khối thuôn nhọn về phía trớc.
2 Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu( mũi ếch thông với khoang miệng và phổi vừa để ngửi vừa
3 Da trần phủ chất nhày và ẩm, dễ thấm khí
4 Mắt có mí giữ nớc mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ.
5 Chi có 5 phần các ngón chia đốt, linh hoạt
6 Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón ( giống chân vịt)
Trang 3 Qua bảng trên hãy nêu
ý nghĩa thích nghi của các
5- Thuận lợi cho việc dichuyển
- Treo tranh H34.5 hỏi:
ếch sinh sản vào mùa
nào? Đến mùa sinh sản,
ếch có hiện tợng gì?
Trứng ếch có đặc điểm gì?
So sánh sự thụ tinh
cuả ếch với sự thụ tinh ở
cá? Vì sao sự thụ tinh ở
ếch gọi là thụ tinh ngoài?
- Yêu cầu HS quan sát
n Thụ tinh ngoài, đẻ trứng
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con ếch, găng tay, xà phòng, xô, bẹ chuối…
- Đọc trớc bài thức hành
Trang 4Tiết 40: Thực hành:
quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ.
III.Mục tiêu:
1 Kiến thức.
• Nhận dạng và xác định vị trí các cơ quan của ếch trên mẫu mổ
• Tìm những cơ quan thích nghi với đời sống ở cạn nhng cấu tạocha hoàn chỉnh
2 Kỹ năng.
• Rèn kĩ năng quan sát, phân tích
• Phối hợp làm việc hợp tác trong nhóm nhỏ
3 Thái độ Có thái độ nghiêm túc trong học tập
2. Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra mẫu vật.
3. Bài mới : Qua bài học các em cần:
• Nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ
• Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lêncạn
- Quan sát so sánh chỉ trên mẫu
- Thảo luận trả lời, cá nhân trả lời, NX, BS
* Kết luận:
Trang 5hỏi: Bộ xơng ếch có chức năng gì?
- Nhận xét, chốt lại kiến thức
*HĐ2: Tìm hiểu đặc điểm của da
và các nội quan trên mẫu mổ.
- Yêu cầu HS kết hợp giữa mẫu mổ
và thông tin trong SGK trả lời các
câu hỏi sau ( GV đến từng nhóm
quan sát và hỏi) :
Hệ tiêu hoá của ếch có đặc
điểm gì khác so với cá ?
Vì sao ở ếch đã xuất hiện phổi
mà vẫn trao đổi khí qua da ?
Tim của ếch khác cá ở điểm
nào ? Trình bày sự tuần hoàn máu
Là nơi bám cuả cơ di chuyển.
Tạo thành khoang bảo vệ não, tuỷ sống và
- Dùng tay sờ lên da ếch, quan sát NX: daếch ẩm ớt, mặt trong có hệ mạch máu nằm dớida
- Quan sát trả lời
* Kết luận : ếch có da trần( trơn, ẩm ớt), mặt trong có nhiều mạch máu trao đổi khí.
b. Quan sát nội quan :
- Tiến hành mổ theo hớng dẫn của GV, quan sát
để tìm ra các cơ quan theo yêu cầu của GV
- Quan sát + đọc thông tin trả lời cần nêu ợc:
đ- Do phổi có cấu tạo đơn giản, hô hấp qua da làchủ yếu
Tim có 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn ( Trình bày
sự tuần hoàn máu trong cơ thể ếch)
- Thảo luận trả lời
* Kết luận:
HTH:
+Miệng có lỡi (phóng ra bắt mồi) + Có dạ dày lớn, ruột ngắn, gan … mật lớn, có tuyến tuỵ.
H 3 : Xuất hiện phổi Hô hấp nhờ sự nâng hạ
Trang 6- Quan sát mô hình bộ não ếch
Nêu cấu tạo của não ?
- Chốt lại kiến thức
_ Cho HS thảo luận: Nêu những đặc
điểm thích nghi với đời sống trên
cạn? ( Nếu còn thời gian)
của thềm miệng Da ẩm, dới da là hệ thống mao mạch tham gia vào quá trình hô hấp
HTH`: 2 vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn( 2
TN, 1TT) Máu đi nuôi cơ thể là máu pha.
HBT: Xuất hiện bang đái có ống dãn nớc
tiểu.
HTK: gồm não trớc, thuỳ thị giác phát
triển Tiểu não kém phát triển Hành tuỷ, Tuỷ sống.
Hệ S 2 : ếch đực không có cơ quan giao cấu, thụ tinh ngoài.
V. Củng cố :
- Nhận xét tinh thần học tập, thái độ của HS trong giờ thực hành
- Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm
- Cho HS dọn vệ sinh
VI Dặn dò.
- Học bài theo câu hỏi trong SGK
- Hoàn thành bài thu hoạch theo phần lệnh SGK Tr119
Tiết 41:
Trang 7Đa dạng và đặc điểm chung của lớp
- Hiểu rõ đợc vai trò của lỡng c với đời sống và tự nhiên
- Trình bày đợc đặc điểm của lỡng c
5. Kiểm tra bài cũ :
• Treo sơ đồ câm H36.4 yêu cầu HS hoàn thành chú thích?
• Trình bày quá trình vận chuyển máu trong cơ thể ếch (vẽ sơ
đồ)
• Nếu cấu tạo trong của ếch?
6. Bài mới :
Lỡng c : là sống ở 2 môi trờng ( sống ở nớc và ở cạn … và ở môI trờng
nào chúng có sự thích nghi riêng) Trớc kia lớp Lỡng c dợc gọi là lớp ếchnhái do đa số chúng không có đuôi, có hình dáng giống ếch nhái Songthực tế có những loài có đuôi, nhng tại sao chúng vẫn đợc xếp vào lớp L-ỡng c Bài hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời:
Trang 81 Đa dạng về thành phần loài.
* Kết luận:
Lỡng c có 4000 loài chia thành 3 bộ:
dạng Đuôi Kích thớc chi sau
Có đuôi Thân dài dẹp bên Chi trớc ~ = chi sau
ẩn lấp
5 Sống chui luồn trong hốc
đất/ Cả ngày lẫn đêm/ Chạytrốn, ẩn lấp
Trang 9điểm chung của l ỡng c
- Yêu cầu HS thực hiện
Nêu vai trò của lớp
l-ỡng c (đối với con
ng-ời)? Lấy VD minh hoạ?
+ Hệ hô hấp
+ Hệ tuần hoàn
+ Sự sinh sản+ Sự phát triển
+ Cơ thể + Đặc điểm nhiệt độ cơ thể
- Rút ra KL
- Đọc thông tin trả lời,cần nêu đợc:
+ Tiêu diệt sâu bọ, sinh vậttrung gian
+ Có giá trị thực phẩm
+ Là nguyên liệu chế thuốcbệnh
+ Là vật thí nghiệm trongsinh lí học
- Hô hấp bằng da và phổi.
- Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha đi nuôI cơ thể.
- Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái.
- Là động vật biến nhiệt.
4 Vai trò của lớp l ỡng c
* Kết luận:
Trang 10IV.Củng cố :
Cho HS làm bài tập: Hãy lựa chọn đáp án đúng nhất về đăc điểm
chung của lớp Lỡng c:
1 Là động vật biến nhiệt
2. Thích nghi với đời sống ở cạn
3. Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha đi nuôi cơ thể
4. Thích nghi với đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn
5 Máu trong tim là máu đỏ tơi
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết?”
- Kẻ bảng Tr125 vào VBT
- Nghiên cứu trớc bài mới
Trang 11- Nắm các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng.
- Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống
8. Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi : Nêu đặc điểm chung, vai trò của lớp Lỡng c ?
9. Bài mới : Thằn lằn bóng đuôi dài là đối tợng điển hình cho lớp Bò sát, thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn Thông qua cấu tạo và hoạt động sống của thằn lằn bóng đuôi dài các em sẽ hiểu đợc sự khác biệt với ếch
1 Đời sống.
* Kết luận :
- Môi trờng : trên cạn.
Trang 122 Cấu tạo ngoài và di chuyển.
- Sống và bắt mồi ở nơi
ẩm ớt cạnh các khu vực nớc.
ráo.
- Thích nghi ở nơi tối hoặc có bóng râm.
- Trú đông trong các hốc đất ẩm bên vực nớc hoặc trong bùn.
* Qua bài tập HS cần
thấy đợc thằn lằn thích
nghi hoàn toàn với môi
trờng trên cạn.
- Yêu cầu HS tiếp tục thảo
luận , trả lời các câu hỏi
- Chốt lại kiến thức (gọi
HS nhắc lại: Đặc điểm đời
cấu tạo ngoài.
- Treo tranh H38.1, gọi HS
- Thảo luận, trả lời:
+ Thằn lằn thụ tinh trong
tỷ lệ trứng gặp tinhtrùng cao nên số lợngtrứng ít
+ Trứng có vỏ bảo vệ
- Đại diện nhóm TL,
NX, BS
- Đọc thông tin, quan sát
Trang 13STT Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi
1 Da khô, có vẩy bóng bao bọc Ngăn cản sự thoát hơi nớc của cơ thể
trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
3 Mắt có mí cử động, có nớc mắt Bảo vệ mắt, có nớc mắt để màng mắt
không bị khô
4 Màng nhĩ nằm trong 1 hốc nhỏ
bên đầu Bảo vệ màng nhĩ và hớng các dao động âm thanh vào màng nhĩ.
5 Thân dài, đuôi rất dài Động lực chính của sự di chuyển
6 Bàn chân 5 ngón có vuốt Tham gi di chuyển trên cạn.
- Cho HS thảo luận thực
- Thảo luận, đa ra đặc
điểm thích nghi hoàn toànvới MT trên cạn của thằnlằn
- Quan sát tranh, đọcthông tin SGK mô tả
cách di chuyển của thằnlằn:
“ Thân uốn sang phải
đuôi uốn sang trái, chi
tr-ớc phải và chi sau tráichuyển lên phía trớc Thân uốn sang trái
động tác ngợc lại”
b Di chuyển Khi di chuyển thân và
đuôi tì vào đất, cử
động uốn thân phối hợp các chi tiến lên
phía trớc.
* Kết luận chung : SGK
Trang 14- Häc bµi theo c©u hái SGK.
- Xem l¹i cÊu t¹o trong cña Õch
Trang 15Tiết 43: Cấu tạo trong của thằn lằn
3. Bài mới : Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta thấy đợc sự khác biệt giữa ếch đồng và thằn lằn ntn ?
Trang 16GV HS ND
*HĐ1 : Tìm hiểu bộ x ơng
- Treo tranh H39.1 Yêu
cầu HS quan sát đối chiếu
Hệ tiêu hoá, hệ tuần
hoàn, hệ bài tiết, hệ sinh
- Quan sát, xác định : xơng
đầu, cột sống, xơng sờn,các xơng đai vai và xơngchi cần nêu đợc :
+ Đốt sống cổ thằn lằnnhiều(8đốt) cổ rất linhhoạt, pvi quan sát rộng
+ Đốt sống thân mang
x-ơng sờn, 1 số kết hợp vớixơng mỏ ác làm thành lồngngực bảo vệ nội quan vàtham gia hô hấp
+ Đốt sống đuôi dài : tăng
ma sát cho sự vận chuyểntrên cạn
+ Đai vai khớp với cộtsống chi trớc linh hoạt
- Rút ra KL
- Quan sát tranh kết hợpvới quan sát trong SGK tìm vị trí quan
- Lên bảng chỉ trên hình vẽcủa các hệ cơ
- Quan sát tranh, nhớ lạikiến thức hoàn thànhphiếu học tập
1 Bộ x ơng.
Bộ xơng gồm :
- Xơng đầu
- Cột sống có các xơng ờn.
s Xơng chi: xơng đai, các xơng chi.
b Hệ tuần hoàn.
Trang 17- 2 vòng tuần hoàn, máu
đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn.
c Hệ hô hấp.
- Phổi có nhiều vách ngăn.
- Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ giữa sờn.
d Hệ bài tiết.
- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc n-
ớc tiểu đặc, chống mất ớc.
n-3 Hệ thần kinh và giác quan.
Các nội
Hô hấp Phổi có nhiều
ngăn Cơ liên quan sờn tham gia vào hô hấp
- Phổi đơn giản, ít vách ngăn.
- Chủ yếu hô hấp bằng da.
Tuần
hoàn Tim 3 ngăn, TT có vách hụt (máu ít
pha trộn hơn)
Tim 3 ngăn (2TN, 1TT máu pha trộn nhiều hơn).
Bài tiết Thận sau Xoang
huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc (n-
+Bộ não gồm:
Trang 18 Não trớc, tiểu não phát
triển liên quan đến đời
sống và hoạt động phức tạp.
Đặc điểm ý nghĩa thích nghi
1. Xuất hiện xơng sờn cùng cơng mỏ
5. Tâm thất xuất hiện vách hụt
6. Não trớc và tiểu não phát triển
III Dặn dò.
- Làm câu hỏi 1-3 vào VBT
- Học bài theo câu hỏi SGK, và KLC
- Su tầm tranh ảnh về các loài bò sát
- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập
Đặc điểm cấu tạo Mai và yếm Hàm và răng Vỏ trứng
Có vẩy
Cá sấu
Rùa
Trang 19Tiết 44 :
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát.
1 Kiến thức.
- Phân biệt đợc 3 bộ bò sát thờng gặp (Bộ có vẩy, bộ Rùa và bộ Cá sấu)
- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của 1 số loài khủng long thích nghi với đời sống của chúng Giải thích nguyên nhân sự diệt vong của khủng longvà giải thích tại sao những loài bò sát có cỡ nhỏ tồn tại cho đến ngày nay
- Nêu đợc vai trò của vai trò
Trang 20trong SGK Treo sơ đồ
H40.1 Yêu cầu HS quan
sát nêu đặc điểm cấu tạo
Bộ Ca sấu
Cá sấu Xiêm Không có Dài, có răng
Răng mọc trong lỗ chân
- Đại diện nhóm TL, nhóm khác NX, BS để đi đến
đáp án đúng nhất
- Thảo luận, dựa trên thôngtin đa ra câu trả lời: Thể hiện ở số nhiều loài, cấu tạo cơ thể và môi tr ờng sống.
- Nghiên cứu ghi nhớ thôngtin, cần nêu đ-ợc:
II Các loài khủng long.
1 Sự ra đời
* Kết luận:
Bò sát cổ hình thành cách
đây khoảng 280 … 230 triệu năm TCN.
Trang 21vào thông tin biết đợc sự
ra đời của khủng long
thời đại phồn thịnh và diệt
vong của khủng long
- Yêu cầu HS đọc thông tin
- Yêu cầu HS thực hiện
Yêu cầu trong SGK
- NX câu trả lời của HS
+ Phồn thịnh: Do đk sống thuận lợi, cha có kẻ thù + Diệt vong:
Do cạnh tranh với chim
- Đọc thông tin TL
- Đa ra KL
2 Thời đại phồn thịnh và diệt vong của khủng long.
III Đặc điểm chung của bò sát.
* Kết luận: Bò sát là
ĐVCXS thích nghi hoàn toàn đ/s cạn:
- Da khô, có vảy sừng.
Trang 22- Thụ tinh trong, trứng có
vỏ bọc, giàu noãn hoàng.
- Làm dợc phẩm : rắn, trăn…
- Sản phẩm mĩ nghệ : vảy
đồi mồi, da cá sấu…
Tác hại : Gây độc cho
ngời , VD : rắn…
IV Củng cố
Hoàn thành sơ đồ :
Lớp bò sátDa………
Trang 23- Học bài theo câu hỏi SGK.
- Đọc mục “Em có biết?”
- Tìm hiểu đời sống của chim bồ câu
- Kẻ bảng 1,2 bài 41