môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất. Vững vàng nền tảng, Khai s[r]
Trang 1Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
I LUỸ THỪA
Dạng 1: Tính giá trị và rút gọn biểu thức
Phương pháp: Sử dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ hoặc lũy thừa với số mũ thực
Bài 1: Tính các biểu thức :
81
109
B
.27 0, 2 25 128
C
6 12
5 11
3 2
5 25 3 18
3 2
ĐS: A 0;B 0;C 8;D 13
Bài 2 : Rút gọn biểu thức :
3
2
1 1
a
Bài 3 : Cho biểu thức :
3 3
.
a b ab A
a b
Dạng 2: Tập xác định và đạo hàm của hàm số lũy thừa
Phương pháp:
- Hàm số yx có tập xác định dựa vào Cụ thể:
Khi *
N
Khi N thì hàm số xác định với mọi x 0
Khi Z thì hàm số xác định với mọi x 0
- Hàm số yx có đạo hàm với mọi x > 0 và ' 1
x x
Ví dụ mẫu: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số
2
y x Giải
0
x
x
Vậy tập xác định D ;0 2;
b) Hàm số xác định khi 2x 6 0 x 3
Vậy tập xác định D3;
'
x y
Bài tập luyện tập: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số
CHUONG II: HÀM S? LUY TH?A - HÀM S? MU VÀ HÀM LÔGARIT
Trang 2a) 8
1
y x x c) 3
y x
2 1
y x x f) 2 6
1
x y x
1
2 5 4
4
y x
II LOGARIT
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức
Phương pháp: Sử dụng các công thức liên quan đến logarit
log
1) log
2) log 1 0
3) log 1
4) a
N a
a
a
b
a
5) log ( ) log log 6) log log log
1 7) log log 8) log log
log 9) log 10) log log log
log
N
N
c
c
b
c
N b
a
Ví dụ mẫu: Tính giá trị của biểu thức
a)
2
log 3
1
8
A
3
1 log 343 log 49 log
7
Giải
log 3
3 log 3 log 3
log 72 log 3 log 72.3 log 6 3
2
3 3
1
7
Ví dụ mẫu:
a) Cho log 52 a Tính log 12504 theo a
b) Cho log 202 b Tính log 520 theo b
Giải
2
log 2.5
log 1250
a
b)
2
20
20 log
log 5
b b
Bài tập luyện tập:
Trang 3Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Tốn – Lý – Hĩa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Bài 1: Tính các lơgarít sau:
a)log 273 b) 1
9
log 3 c)
3 2
1 3
1 log
81 d) log 2 5
e)
5
log 3
1
25
4 log
a a h)
3
2 1 log
a
a i)ln 1
e Bài 2: Rút gọn biểu thức:
3
1
2
a A
b B
c C
d D
3 2
2 1 4
5 27 log 2 log 3
log 2 log 27
1
25
e E
f F
g G
h H
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
1 log 2 log 3log 4
16 81
1 log 4 2log 3log 1
2 5
c)
1
1 log 2 log 3log 4 2
16 2
a
C
a
C Bài 4: Tính các biểu thức sau theo a và b :
1) Cho alog 52 , blog 32 Tính log 452 theo a và b
2) Cho alog 53 , blog 32 Tính log 1003 theo a và b
2 log 3
a , blog 52 Tính log2 0,3 theo a và b
4) Cho log 330 a; log 530 b Tính log 830 theo a và b
5) Cho log 35 = a Tính 3
5
27 log
25 theo a và b
Bài 5:
log
a
a ab
N
b
2) Chứng minh rằng
2
2
loga loga loga n 2 loga
3) Cho x, y > 0 và x2 + 4y2 = 12xy Chứng minh: lg(x+2y) – 2 lg2 = (lgx + lg y) / 2
Dạng 2: Tập xác định và đạo hàm của hàm số logarit
Phương pháp:
- Hàm số y loga x với a 0,a 1 xác định khi x 0
- Hàm số y loga x với a 0,a 1 cĩ đạo hàm với mọi x > 0 và ' 1
log
.ln
a x
x a
Trang 4Đặc biệt ' 1
ln x
x
Ví dụ mẫu: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số
3
log
1
x y
x
Giải
0
0
x
x x
x
Vậy tập xác định D ;0 1;
2
'
y
1
x
x x
Vậy tập xác định D 2;1
Đạo hàm
'
2
1
1
x
x x
y
x
Bài tập luyện tập: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số sau
3
2 log
1
x x
2 2 log
4
x x x
d) y = log2(x2 + x – 6) + ln(x + 2) e)y = 4 2
1 2
ln x 3x
III Hàm số mũ
Dạng : Tập xác định và đạo hàm của hàm số mũ
Phương pháp:
- Hàm số x
ya với a 0,a 1 xác định với mọi x
- Hàm số x
ya với a 0,a 1 có đạo hàm với mọi x và '
ln
x x
Đặc biệt x ' x
e e
Ví dụ mẫu: Tính đạo hàm của hàm số
2x x
ye
Giải
' 2x x ln 2 3 1 ' 2 3 2x x ln 2
' x sin ' xcos
Bài tập luyện tập: Tính đạo hàm của các hàm số sau
e) y = etanx f) y = x2 3x 2
5x
Trang 5Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
IV PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
A Phương trình mũ
Vấn đề 1: Đưa về cùng cơ số
Phương pháp:
( ) ( ) ( )
( ) log , 0, 1, 0 ( ) ( ), 0, 1
f x
a
f x g x
Ví dụ mẫu Giải các phương trình sau
2x x 4 x
Giải
6
x
x
2
x b) Ta có:
2
2
8 1 3
8 2(1 3 ) 2
2
2 4
8 2(1 3 )
x x x
Vậy phương trình có hai nghiệm x = -2, x = -3
Bài tập luyện tập
Bài 1: Giải các phương trình sau
3x x 9x
c) 5x + 5x+1 + 5x+2 = 3x + 3x+3 + 3x+1 d) 2x + 2x - 1 + 2x - 2 = 3x – 3x - 1 + 3x – 2
Bài 2: Giải các phương trình sau
Vấn đề 2 : Đặt ẩn phụ
Phương pháp:
Phương trình 2
Đặt ta t x, 0 ta được 2
Phương trình .a x.ax 0 Đặt t a t x, 0 ta được .t 0
t
Phương trình 2 2
x a
b
ta được
2
Phương trình .a x.b x 0 với a b 1 Đặt ta t x, 0 ta được .t 0
t
Ví dụ mẫu: Giải các phương trình:
10x 10x 99 c) 5.49x 12.35x 7.25x 0
Trang 6Giải
9x12.3x27 0 3x 12.3x270
Đặt t3x, t > 0
12 27 0
9
t
t
Với t = 3 thì 3x 3 x 1
Với t = 9 thì 3x 9 x 2
Vậy phương trình có hai nghiệm: x1;x2
10
x
Đặt t 10x, t > 0
0,1 ( )
t
t
Với t = 10 thì 10x 10 x 1
Phương trình có nghiệm duy nhất: x 1
c) Ta có
2
5
x
t t
1
5
t
t
5
x
x
Với t = 7
x
x
Vậy phương trình có hai nghiệm: x 0;x 1
Bài tập luyện tập
Bài 1 : Giải phương trình :
a) 49x + 4.7x – 5 = 0 (ĐS: x = 0) b) 3x+2 + 9x+1 = 4 (ĐS: x = -1)
c) 22x + 1 +3 2x = 2 (ĐS: x = -1) d) 92x +2 - 4.32x + 1 + 3 = 0 (ĐS: PTVN)
e) 52x + 4 – 110.5x + 1 – 75 = 0 (ĐS: x = -1) f) 2 3 3 2 5 0
x x
2)
Bài 2 : Giải các phương trình :
a) 6.9x -13.6x + 6.4x = 0 (ĐS: x = 1) b)27x 12x 2.8x (ĐS: x = 0)
c) 32x+4 + 45.6x – 9.22x+2 = 0 (ĐS: x = -2) d) 3.8x 4.12x 18x 2.27x 0 (ĐS: x = 1)
Bài 3 : Giải các phương trình :
(ĐS: x = 2)
Trang 7Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
Vấn đề 3 : Lôgarit hoá
Phương pháp: ( ) ( ) ( ) ( )
log log ( ) ( ) log , , 0, , 1
f x g x f x g x
Ví dụ mẫu: Giải phương trình 1 2 3 2
2x 5x x
Giải
Vì hai vế của phương trình đề dương nên lấy logarit cơ số 5 ở 2 vế ta được PT:
5
x x x x1 log 2 5 x1x2 x 1 x 2 log 25
Bài tập luyện tập: Giải các phương trình
a) 3 2x x2 1 (ĐS: x = 0; x= -log 2 3) b) 5 8 1 100
x
x x (ĐS: x = 2; x= -log 5 2-1)
c)
1
5 8 500
x
x x
x
x x (ĐS: x = 2; x= -log 3 2 +1)
Vấn đề 4 : Dùng tính đơn điệu
Phương pháp:
- Phương trình f x( ) a với f(x) tăng hoặc giảm trên tập D thì có không quá 1 nghiệm trên D
- Nếu với f(x) tăng hoặc giảm trên tập D thì f(u) = f(v) u = v với u, v D
Ví dụ mẫu: Giải phương trình 2x 11 x
Giải
Ta có: 2x 11 x 2x x 11
Vì 2xx' 2 ln 2 1 0,x xnên hàm số f x( ) 2xx tăng trên R
Mặt khác x = 3 là một nghiệm của phương trình
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
Bài tập luyện tập Giải các phương trình :
c) 2 32 1
x
B Phương trình lôgarit :
Vấn đề 1 : Đưa về cùng cơ số
Phương pháp: với a > 0, a 1 ta luôn có log ( ) ( )
log ( ) log ( ) ( ) ( ) 0
b a
Ví dụ mẫu: Giải các phương trình
Giải a) Điều kiện: x > 0
Khi đó:
Trang 82 3
2 2 6
11
log 11
6
2 64
x x x
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 64
b) Điều kiện: x > 0
Khi đó:
2
1 2
5
2 3
2
3
log log 2 .log 3
3
log log 3
2
2
log log 3
3
log log 3
3
x
x
x
x
9
x
Bài tập luyện tập: Giải các phương trình :
a) log2 log4 log8 33
6
x x x b)log4log2xlog2log4x2
log (x 3) log 5 2 log (x 1) log (x 1)
log (x2) log x 4x 4 9 f) 2 2
log (x1) log x 2x 1 6
ĐS: a) x = 8; b) x = 16; c) x = 2; d) x = 2 e) x = -29; x = 25; f) 3; x = -5
Vấn đề 2 : Đặt ẩn phụ
1) Giải các phương trình :
a) 2
log x4log x 3 0
6
x x e)
2 2
log (4 ) log 8
8
x
3 log x log x 1
x
Hướng dẫn
a) Điều kiện: x > 0 Khi đó đặt t = log3x ta được phương trình t2
– 4t + 3 = 0 b) Điều kiện: x > 0 Khi đó đặt t = log5x ta được phương trình t2 – 2t – 3 = 0
c) Điều kiện: x > 0, x 1 Chú ý rằng
5
1 log 5
log
x
x
Trang 9Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Tốn – Lý – Hĩa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!
log (4 )x 2 log x ;
f) Điều kiện: x > 0, x 1/3 Chú ý rằng
3
3 3
3 log
1 log 3
log
x
x x
2) Giải các phương trình :
5 lgx1 lgx
1
4 lnx 2 lnx
log (3x 1) log (3x 3) 6 Hướng dẫn
a) Điều kiện: x > 0, x 105, x 10-1 Khi đĩ đặt t = logx ta được phương trình 1 2 1
5 t 1 t
log (3x 1) log (3x 3) 6 log (3x 1) 1 log (3 x 1) 6
Vấn đề 3 : Mũ hố
Giải các phương trình :
2 x 3log 2 log (3x 5 x) Hướng dẫn
IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Vấn đề 1: Bất Phương trình mũ
Phương pháp: Sử dụng tính chất hàm số mũ y = a x
tăng khi a > 1 và giảm khi 0 < a < 1 Hơn nữa, hàm số
mũ luơn nhận giá trị dương với mọi x
Bài 1: Giải các bất phương trình (Đưa về cùng cơ số)
3
x
2
4 15 4
3 4 1
2
x x
x
Bài 2: Giải các bất phương trình (Đặt ẩn phụ)
a) 22x + 6 + 2x + 7 > 17 b) 52x – 3 – 2.5x -2 ≤ 3 c) 1 1 1 2
4x 2x 3
d) 5.4x+2.25x ≤ 7.10x e) 2 16x – 24x – 42x – 2 ≤ 15 f) 4x +1 -16x ≥ 2log48 g) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x
Vấn đề 2: Bất Phương trình logarit
Phương pháp: Sử dụng tính chất hàm số logarit y = log a x với x > 0 tăng khi a > 1 và giảm khi 0 < a < 1
Bài 1: Giải các bất phương trình (Đưa về cùng cơ số)
e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 f) log2x(x2 -5x + 6) < 1
Bài 2: Giải các bất phương trình (Đặt ẩn phụ)
a) log2
Trang 10W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc 1
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí