1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Hàm số lũy thừa Hàm số mũ và Lôgarit

10 423 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT A... Hơn nữa, hàm số mũ luơn nhận giá trị dương với mọi x.

Trang 1

Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

I LUỸ THỪA

Dạng 1: Tính giá trị và rút gọn biểu thức

Phương pháp: Sử dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ hoặc lũy thừa với số mũ thực

Bài 1: Tính các biểu thức :

a) 4 3 2

81

109

B

c) 1 10 3   4 2   1 1 9

C

6 12

5 11

3 2

5 25 3 18

3 2

ĐS: A 0;B 0;C 8;D 13

Bài 2 : Rút gọn biểu thức :

3

2

1 1

a

ĐS: 2

Bài 3 : Cho biểu thức :

.

a b ab A

a b

 Tính A khi a = 5 ; b = 2 ĐS: 5 2

Dạng 2: Tập xác định và đạo hàm của hàm số lũy thừa

Phương pháp:

- Hàm số yx có tập xác định dựa vào  Cụ thể:

Khi *

N

 thì hàm số xác định với mọi x

Khi   N thì hàm số xác định với mọi x 0

Khi Z thì hàm số xác định với mọi x 0

- Hàm số yx có đạo hàm với mọi x > 0 và  ' 1

x x

Ví dụ mẫu: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số

a)  2  3

2

yx Giải

a) Vì 3Znên hàm số xác định khi 2 2

0

x

x

Vậy tập xác định D  ;0  2;

Đạo hàm   3 1      3 1

b) Hàm số xác định khi 2x    6 0 x 3

Vậy tập xác định D3;

Đạo hàm  

 3  3

'

x y

Bài tập luyện tập: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số

CHUONG II: HÀM S? LUY TH?A - HÀM S? MU VÀ HÀM LÔGARIT

Trang 2

a)  8

1

yx  d) 5 3

1

x y x

g)   3

1

2 5 4

4

y x

II LOGARIT

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức

Phương pháp: Sử dụng các công thức liên quan đến logarit

log

1) log

2) log 1 0

4) a

N a

a

a

b

a

5) log ( ) log log 6) log log log

1 7) log log 8) log log

log 9) log 10) log log log

log

N

N

c

c

b

c

N b

a

 

 

Ví dụ mẫu: Tính giá trị của biểu thức

a)

2

log 3

1

8

A  

3

1 log 343 log 49 log

7

Giải

2 2

log 3

3

 

 

2

3 3

1

7

Ví dụ mẫu:

a) Cho log 52 a Tính log 12504 theo a

b) Cho log 202  b Tính log 520 theo b

Giải

2

log 2.5

log 1250

a

b)

2

20

20 log

log 5

b b

Bài tập luyện tập:

Trang 3

Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Tốn – Lý – Hĩa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

Bài 1: Tính các lơgarít sau:

a)log 273 b) 1

9

log 3 c)

3 2

1 3

1 log

81 d) log 2 5

16

e)

5

log 3

1

25

  g) 2

4 log

a a h)

3

2 1 log

a

a i)ln 1

e Bài 2: Rút gọn biểu thức:

3

1

2

a A

b B

c C

d D

3 2

9 8

4

log 2 log 3

log 2 log 27

1

25

e E

f F

g G

h H

Bài 3: Rút gọn biểu thức:

a) 3 3 27

1 log 2 log 3log 4

16 81

A   b) 5 5 2008

1 log 4 2log 3log 1

2 5

B   c)

1

1 log 2 log 3log 4 2

16 2

a

C

a

 

    d) 1 log 4 9 2 log 3 2 3 2log 4 5

Bài 4: Tính các biểu thức sau theo a và b :

1) Cho alog 52 , blog 32 Tính log 452 theo a và b

2) Cho alog 53 , blog 32 Tính log 1003 theo a và b

3) Cho 1

2 log 3

a , blog 52 Tính log2 0,3 theo a và b

4) Cho log 330 a; log 530 b Tính log 830 theo a và b

5) Cho log 35 = a Tính 3

5

27 log

25 theo a và b

Bài 5:

1) Chứng minh rằng log 1 log

log

a

a ab

N

b

N   với a, b, N > 0, ab 1

2) Chứng minh rằng

2

2

loga loga loga n 2 loga

    với a, x > 0, a, x 1

3) Cho x, y > 0 và x2 + 4y2 = 12xy Chứng minh: lg(x+2y) – 2 lg2 = (lgx + lg y) / 2

Dạng 2: Tập xác định và đạo hàm của hàm số logarit

Phương pháp:

- Hàm số y loga x với a 0,a 1 xác định khi x 0

- Hàm số y loga x với a 0,a 1 cĩ đạo hàm với mọi x > 0 và  ' 1

log

.ln

a x

x a

Trang 4

Đặc biệt  ' 1

ln x

x

Ví dụ mẫu: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số

a)  2 

3

log

1

x y

x

 Giải

a) Hàm số xác định khi 2 1

0

0

x

x

Vậy tập xác định D  ;0  1; 

Đạo hàm  

2

'

y

b) Hàm số xác định khi 2 4 0 2 1

1

x

x x

     

 Vậy tập xác định D  2;1

Đạo hàm

 

'

2

1

1

x

x x

y

x

Bài tập luyện tập: Tìm tập xác định và tính đạo hàm của các hàm số sau

a) y =  2 

log x  3x 4 b) y = 1

3

2 log

1

x x

2 2 log

4

x

 

d) y = log2(x2 + x – 6) + ln(x + 2) e)y =  4 2 

1 2 log x 3x 4 - logx f) y =  2 

ln x  3x

III Hàm số mũ

Dạng : Tập xác định và đạo hàm của hàm số mũ

Phương pháp:

- Hàm số x

ya với a 0,a 1 xác định với mọi x

- Hàm số x

ya với a 0,a 1 có đạo hàm với mọi x và  '

ln

Đặc biệt  x ' x

ee

Ví dụ mẫu: Tính đạo hàm của hàm số

a) 2 3 1

2x x

ye

Giải a) Đạo hàm 2 3 1  2    2 3 1

' 2x x ln 2 3 1 ' 2 3 2x x ln 2

b) Đạo hàm sin   sin

Bài tập luyện tập: Tính đạo hàm của các hàm số sau

a) y = x.ex b) y = x7.ex c) y = (x – 3)2x d) y = 5x.sin3x e) y = etanx f) y = x2 3x 2

e   g) y = 3x + 5x h) y = 2 1

5x

Trang 5

Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

IV PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

A Phương trình mũ

Vấn đề 1: Đưa về cùng cơ số

Phương pháp:

( )

( ) log , 0, 1, 0 ( ) ( ), 0, 1

f x

a

f x g x

Ví dụ mẫu Giải các phương trình sau

a) 1 1

2x  x 4 x

Giải a) Ta có : 1 1

6

x

x

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất log615

2

x b) Ta có:

2

2

8 2(1 3 )

2

2

8 2(1 3 )

     

Vậy phương trình có hai nghiệm x = -2, x = -3

Bài tập luyện tập

Bài 1: Giải các phương trình sau

a) 254x = 53x – 1 b) 2 3 4 1

3x  x  9x c) 5x + 5x+1 + 5x+2 = 3x + 3x+3 + 3x+1 d) 2x + 2x - 1 + 2x - 2 = 3x – 3x - 1 + 3x – 2

ĐS: a) x = -1/5; b) x = 1, x = -2; c) x = 0; d) x = 2

Bài 2: Giải các phương trình sau

a) 3x.2x+1 = 72 b) 62x+4 = 3x.2x+8

c) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x d) 4.3x+2 + 5.3x – 7.3x+1 = 60

ĐS a) x = 2; b) x = 4 c) x = 1; x = 3 d) x = 1

Vấn đề 2 : Đặt ẩn phụ

Phương pháp:

Phương trình 2

   

Phương trình .a x.ax  0 Đặt ta t x, 0 ta được .t 0

t

   

Phương trình 2   2

x

a

b

 

  ta được

2

   

Phương trình .a x.b x  0 với a b  1 Đặt ta t x, 0 ta được .t 0

t

   

Ví dụ mẫu: Giải các phương trình:

a) 9x 12.3x 27  0 b) 1 1

10x  10x  99 c) 5.49x 12.35x 7.25x 0

Trang 6

Giải a) Ta có :  2

9x12.3x27 0 3x 12.3x270

Đặt t3x, t > 0

Ta được phương trình: 2 3

9

t

t

Với t = 3 thì 3x    3 x 1

Với t = 9 thì 3x    9 x 2

Vậy phương trình có hai nghiệm: x1;x2

10

x

Đặt t 10x, t > 0

Ta được phương trình: 10 2 10

0,1 ( )

t

t

Với t = 10 thì 10x  10  x 1

Phương trình có nghiệm duy nhất: x 1

c) Ta có

2

Đặt 7 , 0

5

x

t  t

 

 

Ta được phương trình: 2

1

5

t

t

 

Với t = 1 thì 7 1 0

5

x

x

    

 

 

Với t = 7

5 thì 7 7 1

x

x

    

 

 

Vậy phương trình có hai nghiệm: x 0;x 1

Bài tập luyện tập

Bài 1 : Giải phương trình :

a) 49x + 4.7x – 5 = 0 (ĐS: x = 0) b) 3x+2 + 9x+1 = 4 (ĐS: x = -1)

c) 22x + 1 +3 2x = 2 (ĐS: x = -1) d) 92x +2 - 4.32x + 1 + 3 = 0 (ĐS: PTVN)

e) 52x + 4 – 110.5x + 1 – 75 = 0 (ĐS: x = -1) f) 2 3 3 2 5 0

    (ĐS: x = 0, x =1)

g) 1

3x 2.3x  5 0 (ĐS: x = 1; x = log 3 2) h) 6 3

ee   (ĐS: x = 0, x = ln3

2)

Bài 2 : Giải các phương trình :

a) 6.9x -13.6x + 6.4x = 0 (ĐS: x = 1) b)27x 12x  2.8x (ĐS: x = 0)

c) 32x+4 + 45.6x – 9.22x+2 = 0 (ĐS: x = -2) d) 3.8x 4.12x 18x 2.27x 0 (ĐS: x = 1)

Bài 3 : Giải các phương trình :

a) 2 3 x 2 3x 4 (ĐS: x = 1) b) 6 35  6 35 12

Trang 7

Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

Vấn đề 3 : Lôgarit hoá

2x  5x x

Giải

Vì hai vế của phương trình đề dương nên lấy logarit cơ số 5 ở 2 vế ta được PT:

  2

5

x xx x1 log 2 5 x1x2    x 1 x 2 log 25

Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 1 và x = 2 + log52

Bài tập luyện tập: Giải các phương trình

a) 3 2x x2 1 (ĐS: x = 0; x= -log 2 3) b) 5 8 1 100

x

x x  (ĐS: x = 2; x= -log 5 2-1)

c)

1

x

x x

(ĐS: x = 5; x= -log 5 2) d) 3 8 1 36

x

x x  (ĐS: x = 2; x= -log 3 2 +1)

Vấn đề 4 : Dùng tính đơn điệu

Phương pháp:

- Phương trình f x( ) a với f(x) tăng hoặc giảm trên tập D thì có không quá 1 nghiệm trên D

- Nếu với f(x) tăng hoặc giảm trên tập D thì f(u) = f(v) u = v với u, v D

Ví dụ mẫu: Giải phương trình 2x  11 x

Giải

Ta có: 2x    11 x 2x x 11

Vì 2xx'  2 ln 2 1 0,x   xnên hàm số f x( )  2xx tăng trên R

Mặt khác x = 3 là một nghiệm của phương trình

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3

Bài tập luyện tập Giải các phương trình :

a) 3x + 4x = 5x b)5x = 1 – 3x

c) 2 32 1

x

B Phương trình lôgarit :

Vấn đề 1 : Đưa về cùng cơ số

Phương pháp: với a > 0, a  1 ta luôn có log ( ) ( )

b a

Ví dụ mẫu: Giải các phương trình

a) log2x log4x log8x 11 b) log5x log25x log 5 3

Giải a) Điều kiện: x > 0

Khi đó:

Trang 8

2 3

2

2 6

11

6

x x x

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 64

b) Điều kiện: x > 0

Khi đó:

2

1 2

5

2 3

2

3

3

2

2

3

3

x

x

x

x

 

Vậy phương trình có nghiệm 3

9

x

Bài tập luyện tập: Giải các phương trình :

a) log2 log4 log8 33

6

xxx b)log4log2xlog2log4x2

c) log (2 x  3) log (2 x  1) log 52 d) 2

log (x   3) log 5  2 log (x  1) log (x 1)

e) 2 2

log (x1) log x 2x 1 6

ĐS: a) x = 8; b) x = 16; c) x = 2; d) x = 2 e) x = -29; x = 25; f) 3; x = -5

Vấn đề 2 : Đặt ẩn phụ

1) Giải các phương trình :

a) 2

log x4log x 3 0

6

e)

2 2

8

x

3

x

 

 

Hướng dẫn

a) Điều kiện: x > 0 Khi đó đặt t = log3x ta được phương trình t2

– 4t + 3 = 0 b) Điều kiện: x > 0 Khi đó đặt t = log5x ta được phương trình t2 – 2t – 3 = 0

c) Điều kiện: x > 0, x  1 Chú ý rằng

5

1 log 5

log

x

x

Trang 9

Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Tốn – Lý – Hĩa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

e) Điều kiện: x > 0 Chú ý rằng 2  2

log (4 )x  2 log  x ;

f) Điều kiện: x > 0, x  1/3 Chú ý rằng

3

3 3

3 log

1 log 3

log

x

x x

 2) Giải các phương trình :

a) 1 2 1

5 lgx1 lgx

1

4 lnx 2 lnx

c) 1

log (3x 1) log (3x   3) 6

Hướng dẫn

a) Điều kiện: x > 0, x  105, x  10-1 Khi đĩ đặt t = logx ta được phương trình 1 2 1

5 t 1 t

d) Điều kiện: x > 0 Khi đĩ 1

log (3x 1) log (3x    3) 6 log (3x 1) 1 log (3   x 1)  6

Vấn đề 3 : Mũ hố

Giải các phương trình :

a) log5x (x + 4) = 1 b) 2

2  x 3log 2  log (3x 5 x)

Hướng dẫn

IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Vấn đề 1: Bất Phương trình mũ

Phương pháp: Sử dụng tính chất hàm số mũ y = a x

tăng khi a > 1 và giảm khi 0 < a < 1 Hơn nữa, hàm số

mũ luơn nhận giá trị dương với mọi x

Bài 1: Giải các bất phương trình (Đưa về cùng cơ số)

a) 16x – 4 ≥ 8 b) 1 2 5 9

3

x

 

d) 2 6

4x x 1 e)

2

4 15 4

3 4 1

2

x x

x

 

 

  f) 52x + 2 > 3 5x

Bài 2: Giải các bất phương trình (Đặt ẩn phụ)

a) 22x + 6 + 2x + 7 > 17 b) 52x – 3 – 2.5x -2 ≤ 3 c) 1 1 1 2

4x 2x 3

d) 5.4x+2.25x ≤ 7.10x e) 2 16x – 24x – 42x – 2 ≤ 15 f) 4x +1 -16x ≥ 2log48 g) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x

Vấn đề 2: Bất Phương trình logarit

Phương pháp: Sử dụng tính chất hàm số logarit y = log a x với x > 0 tăng khi a > 1 và giảm khi 0 < a < 1

Bài 1: Giải các bất phương trình (Đưa về cùng cơ số)

a) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4

c) log2( x2 – 4x – 5) < 4 d) log1/2(log3x) ≥ 0

e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 f) log2x(x2 -5x + 6) < 1

Bài 2: Giải các bất phương trình (Đặt ẩn phụ)

a) log2

2 + log2x ≤ 0 b) log1/3x > logx3 – 5/2

Trang 10

c) log2 x + log2x 8 ≤ 4 d) 1 1 1

1 logxlogx

2

1

x

x

BÀI TẬP TỔNG HỢP_NÂNG CAO Bài 1: Giải các phương trình sau

2x 2x 2x 3x 3x 3) 2 3x+1 – 6 3x-1 – 3x = 9

4) 1  

3 1

8

x

x

  

 

2

5 7

9

3

x

x x

     

10  3 xx  19 6 10  x 7) 2 8 5

e   e 9) 3x2 2x 1 3x2 2x

2 9 2

10) 8x2.4x2x 2 0 11) 3.8x4.12x18x2.27x0 12) 27 12xx 2 8 x

13) 4.9x12x 3.16x 14) 25x15.10x50.4x0 15) 15.25x2  34.15x2  15.9x2  0

16) 2 2 1 2 2

7 x x  7 xx  8 0 17)5 x 51 x 40

18) 2 3 2 3 2

3x  x  3 x x  10  0

19)  5 21  5 21 5.22

x

2 5

3 16 5

21) 7  4 3 x 3 2  3x  2  0 22) 2 2 8 2

1 1

x

2 3xx  8

25) 2 1 9

3

x

x

28) 9x  2 (x 2 ) 3x  2x 5  0 29) 8  2  23   0

x

x x x 30) 3.9x 4 3x x 4x  3 0

31)2x1 3x  6x 2 32)10 15 3 5 5 2x  xx 33)21 3x 4x  225x 42 2x2 3x 31

34) 2x  2 x  2 cos2x2x 35) 2x2 3x2 5x2 6x2 41 x2 36)

2 3xx 4x   2 2x x

Bài 2: Giải các phương trình sau

1) log 7x   2 log 7x  2  1 log 72x 7  2) log42log 1 log (1 3log3  2  2 x) 1 3) 6 lg x xlg 6  12

4)2log x 5log 9x32  3  3 0 5) lg4(x – 1)2 + lg2(x – 1)3 = 25 6) 2log x5 log 125 1 0x  

7) log (2 x2    4) x 3 log (2 x2) 8) log ( 3 )log

log

2

2

10) log22x(x1) log2x2x 6 0  11) log (25 x 1) (x5) log (5 x 1 16 0) 

Bài 3: Giải các bất phương trình sau

1)3x  9.3x  10  0 2)5.4x  2.25x 7.10x  0 3)

3  1  1 3

5

log x 6x 8 2 log x4 0 5)  2 

3

log log x 5 0

8 log x  4x   3 1

Ngày đăng: 14/06/2017, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN