1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA

6 245 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪACHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT .

HÀM SỐ LŨY THỪA Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?

A  2 0,1

y x 4 B yx 4 1/2 C

3

x 2 y

x

 

 

  D  2  2

y x 2x 3 

Câu 2: Hàm số y = 31 x 2 có tập xác định là:

Câu 3: Hàm số y =  2  4

4x 1  có tập xác định là:

2 2

 

 

  D 1 1;

2 2

 

 

 

Câu 4: Hàm số y = x x2 1e

  có tập xác định là:

Câu 5: T p xác đ nh D c a hàm s ập xác định D của hàm số ịnh D của hàm số ủa hàm số ố  2  3

y x  3x 4 

A DR\ 1, 4  B D    ; 1  4; C D  1;4 D D  1;4

Câu 6: T p xác đ nh D c a hàm s ập xác định D của hàm số ịnh D của hàm số ủa hàm số ố y3x 5 3 là tập:

A 2;  B 5;

3

 



 

  C 5;

3

 



D \ 5

3

 

 

 

R

Câu 7: T p xác đ nh D c a hàm s ập xác định D của hàm số ịnh D của hàm số ủa hàm số ố yx3 3x22x14

A 0;1  2; B R \ 0,1, 2  C  ;0  1;2 D  ;0  2;

Câu 8: G i D là t p xác đ nh c a hàm s ọi D là tập xác định của hàm số ập xác định D của hàm số ịnh D của hàm số ủa hàm số ố  2 13

y 6 x x   Chọn đáp án đúng:

A  3 D B  3 D C 3;2 D D D  2;3

Câu 9: T p xác đ nh D c a hàm s ập xác định D của hàm số ịnh D của hàm số ủa hàm số ố y 2x 334 9 x2

A 3;  B  3;3 \ 3

2

 

  

  C 3;3

2

 

 

  D 3;3

2

 

 

 

Câu 10: Tập xác định của hàm số y2x x 3 2016 là:

A D  3; B D  3; C D \ 1; 3

4

 

   

 

R D D ; 3 1; 

4

 

     

 

Câu 11: Tập xác định của hàm số y2x2 x 6 5 là:

2

 

   

 

R

C D 3;2

2

 

  

2

 

     

 

Câu 12: Cho hàm số  2  2

y 3x  2  , tập xác định của hàm số là

3 3

 

 

      

3 3

     

3 3

  

3

 

 

  

 

 

R

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT . Câu 13: Tập xác định của hàm số y2 x  3 là:

A DR\ 2  B D2; C D   ;2 D D   ;2

Câu 14: Hàm số yx21x xác định trên:

A 0;  B 0;  C 0;  \ 1 D R

Câu 15: Tập xác định của hàm số yx 3 32  45 x là:

A D  3;  \ 5 B D  3; C D  3;5 D D  3;5

Câu 16: Tập xác định của hàm số y5x 3x 6 2017 là:

A 2;  B 2;  C R D R\ 2 

Câu 17: Cho hàm số y x4

 , các kết luận sau, kết luận nào sai:

A Tập xác định D0;

B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định

C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1 

D Hàm số không có tiệm cận

Câu 18: Cho hàm số y x 34 Kh ng đ nh nào sau đây ẳng định nào sau đây ịnh nào sau đây sai ?

A Là hàm số nghịch biến trên 0; 

B Đ th hàm s nh n tr c hoành làm ti m c n ngang.ồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ịnh nào sau đây ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ận trục hoành làm tiệm cận ngang ục hoành làm tiệm cận ngang ệm cận ngang ận trục hoành làm tiệm cận ngang

C Đ th hàm s nh n tr c tung làm ti m ồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ịnh nào sau đây ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ận trục hoành làm tiệm cận ngang ục hoành làm tiệm cận ngang ệm cận ngang cận đứng

D Đ th hàm s luôn đi qua g c t a đ ồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ịnh nào sau đây ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ọa độ ộ O 0;0  

Câu 19: Cho hàm số  

3

y x  3x Kh ng đ nh nào sau đây ẳng định nào sau đây ịnh nào sau đây sai ?

A Hàm s xác đ nh trên t p ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ịnh nào sau đây ận trục hoành làm tiệm cận ngang D   ;0  3;

B Hàm s đ ng bi n trên t ng kho ng xác đ nh cố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ến trên từng khoảng xác định c ừng khoảng xác định c ảng xác định c ịnh nào sau đây ủa nó

C Hàm s có đ o hàm là: ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ạo hàm là: y ' 3.42x 32 

4 x 3x

D Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang ến trên từng khoảng xác định c ảng xác định c 3;  và nghịch biến trên khoảng   ;0

Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?

Câu 21: Cho hàm số y 3 x 1 5

  , tập xác định của hàm số là

A D R B D   ;1 C D1; D DR\ 1 

Câu 22: Hàm số y = 4 x 2 53 có tập xác định là:

Câu 23: Hàm số y = x x2 1e

  có tập xác định là:

Câu 24: Hàm số y = 3a bx 3 có đạo hàm là:

A y’ = 3 bx 3

3 a bx B y’ =

2

2 3 3

bx

a bx C y’ = 3bx 3a bx 3 D y’ =

2

3bx

2 a bx

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT .

A 7sin x8

7 sin x

B 7sin x6

7 sin x C 7 6

1

7 sin x D 7 6

sin x

7 sin x

Câu 26: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:

A y x (x 0) 13  B y x 3

C y x (x 0) 1

Câu 27: Hàm số y = 3x212 có đạo hàm là:

A y’ = 3 4x2

3 x 1 B y’ =

 2 2

3

4x

3 x 1 C y’ = 2x x3 21 D y’ = 3 2 2

4x x 1

Câu 28: Hàm số y = 32x2 x 1 có đạo hàm f’(0) là:

A 1

3

Câu 29: Cho hàm số y = 4 2x x 2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

Câu 30: Hàm số y = 3a bx 3 có đạo hàm là:

A y’ = 3 bx 3

3 a bx B y’ =

2

2 3 3

bx

a bx C y’ = 3bx 3a bx 3 D y’ =

2

3bx

2 a bx

Câu 31: Cho f(x) = x 3 x2 Đạo hàm f’(1) bằng:

A 3

8

Câu 32: Cho f(x) = 3 x 2

x 1

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 33: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?

Câu 34: Cho hàm số y = x 22

 Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Câu 35: Cho hàm số y x 13, Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số nhận O 0;0 làm tâm đối xứng 

C Hàm số lõm  ;0 và lồi 0;  D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 36: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu 37: Cho hàm số yx13, Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

1 3 x

lim f x

 

 B Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

C Hàm số không có đạo hàm tại x 0

D Hàm số đồng biến trên  ;0 và nghịch biến 0; 

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT . Câu 38: Cho các hàm số lũy thừa y x , y x , y x  

   có đồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

th nh hịnh nào sau đây ư h ình vẽ Chọn đáp án đúng:

A      B     

C      D     

y

x y=x γ

y=x β

y=x α

-1

6

4

2

Câu 39: Đạo hàm của hàm số y 14

x x

 là:

A y ' 45 9

4 x

 B y ' 2 41

x x

y ' x 4

D y ' 41 5

4 x



Câu 40: Đạo hàm của hàm số y3 x x2 3 là:

y ' x 6

y ' x 3

D y ' 76

7 x

Câu 41: Đạo hàm của hàm số y5 x3 là:8

A

2

6 3 5

3x

y '

3

5 3

3x

y '

2 x 8

2

5 3

3x

y '

5 x 8

2

4 3 5

3x

y '

Câu 42: Đạo hàm của hàm số y5 2x3 5x 2 là:

A

2

5

6x 5

y '

5 (2x 5x 2)

B

2

5 3

6x

y '

5 2x 5x 2

  C

2

5 3

6x 5

y '

5 2x 5x 2

 

D

2

5 3

6x 5

y '

2 2x 5x 2

Câu 43: Cho f(x) = 3 x 2

x 1

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Câu 44: Đạo hàm của hàm số

3

1 y

1 x x 

  tại điểm x 1 là:

A y ' 1  5

3

 B y ' 1  5

3

C y ' 1  1 D y ' 1 1

Câu 45: Cho hàm số   5 x 1

f x

x 1

 Kết quả f ' 0 là: 

A f ' 0  1

5

B f ' 0  1

5

 C f ' 0  2

5

D f ' 0  2

5



Câu 46: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 0;  ?

A y x 14 B y x 2

x

D y x 6

Câu 47: Trên đồ thị của hàm số y = 1

2 x

 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 22 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0

có hệ số góc bằng:

Trang 5

CHUYấN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT . Cõu 48: Trờn đồ thị (C) của hàm số y = x2

 lấy điểm M0 cú hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0

cú phương trỡnh là:

A y = x 1

2

2 2

 

2 2

 

  

Cõu 49: Trờn đồ thị của hàm số y = 1

2 x

 lấy điểm M0 cú hoành độ x0 = 22 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0

cú hệ số gúc bằng:

BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu1: Hàm số y = 3 2

1 x có tập xác định là:

A [-1; 1] B (-; -1]  [1; +) C R\{-1; 1} D R

Câu2: Hàm số y =  2  4

4x  1  có tập xác định là:

A R B (0; +)) C R\ 1 1;

2 2

1 1

;

2 2

Câu3: Hàm số y =  

3

2 5

4 x có tập xác định là:

A [-2; 2] B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

Câu4: Hàm số y =  2 e

x x  1 có tập xác định là:

A R B (1; +) C (-1; 1) D R\{-1; 1}

Câu5: Hàm số y = 3 2 2

x 1 có đạo hàm là:

A y’ =

3 2

4x

3 x 1

B y’ =

 2 2

3

4x

3 x 1 C y’ =

3 2 2x x 1 D y’ = 3 2 2

4x x 1

Câu6: Hàm số y = 3 2

2x  x 1 có đạo hàm f’(0) là:

A 1

3

Câu7: Cho hàm số y = 4 2

2x x Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

A R B (0; 2) C (-;0)  (2; +) D R\{0; 2}

Câu8: Hàm số y = 3 3

abx có đạo hàm là:

A y’ =

bx

3 abx

B y’ =

2

2 3 3

bx

abx C y’ =

3bx abx D y’ =

2

3bx

2 abx

Câu9: Cho f(x) = 2 3 2

x x Đạo hàm f’(1) bằng:

A 3

8

Câu10: Cho f(x) = 3 x 2

x 1

 Đạo hàm f’(0) bằng:

3

1

3

Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A y = x-4 B y = 34

x C y = x4 D y = 3x

Câu12: Cho hàm số y = x 2 2 Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Trang 6

CHUYấN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT . Câu14: Trên đồ thị (C) của hàm số y = 2

x

 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0

có phơng trình là:

A y = x 1

2

  C y =    x 1 D y = x 1

Câu15: Trên đồ thị của hàm số y = 1

2 x

 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 2

2 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có

hệ số góc bằng:

A  + 2 B 2 C 2 - 1 D 3

Cõu 16 Tập xỏc định của hàm số y2xx32016 là:

A D    3;  B D    C  3;  

4

3

; 1

\

R D

D

 

3

; 1;

4

D      

 

Cõu 17 Tập xỏc định của hàm số y2x2 x 65 là:

A D=R\ 2 B

2

3

; 2

\

R

D C 3;2

2

D  

  D.

3

; 2;

2

D      

 

Cõu 18 Tập xỏc định của hàm số y2 x 3 là:

A D  R\ 2 B D 2; C  D    ; 2 D D    ; 2

Cõu 19 Tập xỏc định của hàm số yx332  45 x là:

A D    3;   \ 5 B D    C  3;  D   3;5 D D   3;5

Cõu 20 Đạo hàm của hàm số 14

y

x x

 là:

A ' 45 9

4

y

x

 B ' 2 41

y

x x

C 54

' 4

4

y

x



Cõu 21 Đạo hàm của hàm số y3 x2 x3 là:

' 6

yx C 43

' 3

D

7

6 ' 7

y

x

Cõu 22 Đạo hàm của hàm số y5 x3 là:8

A

2

6 3

5

3

'

x

y

x

5 3

3 '

x y

x

C 2

5 3

3 '

x y

x

D

2

4 3 5

3 '

x y

x

Cõu 23 Đạo hàm của hàm số

3

1 1

y

  tại điểm x  là:1

A ' 1  5

3

3

Cõu 24 Cho hàm số   5 1

1

x

f x

x

 Kết quả f ' 0  là:

A ' 0  1

5

5

5

5

Ngày đăng: 09/08/2017, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w