1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐH MÔN TOÁN

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 41,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 38: Este sau khi thủy phân trong môi trường kiềm (dd NaOH), thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương làA. HCOOCH 2 CH 3.[r]

Trang 1

Số báo danh:

ĐÔNG HIẾU Mã đề 109

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn

= 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2

.Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là

A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2N-COOH D H2NCH2COOH

Câu 2: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

A C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO, C2H2

C C2H2, C2H4, C2H6, HCHO D Glucozơ, C2H2, C2H5CHO, HCOOH

Câu 3: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2 Biết từ X có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ:

X

2

H

Ni,t

  

Y

2

H O

xt ,t

  

C    Trïng hîp Cao su buna Số công thức cấu tạo có thể có của X là?

Câu 4: Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa AgNO3

2M trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 g kết tủa Công thức phân tử của anđehit là

A C4H3CHO B C4H5CHO C C3H3CHO D C3H5CHO

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH,CxHyCOOH,và (COOH)2 thu được 14,4 gam H2O và m gam CO2 Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Tính m: A 33 gam B 48,4 gam C 44g D 52,8 g

Câu 6: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 42,75 gam kết tủa Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 94,2375

gam Giá trị của x là A 0,45 B 0,3 C 0,15 D 0,25

Câu 7: Một vật bằng gang để trong không khí ẩm, vật sẽ bị ăn mòn điện hoá học Quá trình xảy ra ở cực

dương là

A 2H2O + O2 + 4e 4OH- B Fe2+ +2e Fe C Fe Fe2++2e D C C2+ +2e

Câu 8: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cl-, 0,2 mol SO42-, 0,2 mol Na+, x mol H+ Dung dịch Y chứa 0,5 mol K+, 0,2 mol NO3-, 0,1 mol Ba2+, y mol OH- Trộn 2 dung dịch X và Y thu được 2 lít dung dịch Z, pH của dung

dịch Z là: A 12 B 13 C 11 D 1

Câu 9: Có 3 dung dịch hỗn hợp X (NaHCO3 và Na2CO3); Y (NaHCO3 và Na2SO4); Z (Na2CO3 và Na2SO4) Chỉ dùng thêm 2 dung dịch nào dưới đây để nhận biết được 3 dung dịch trên?

A NaOH và NaCl B HNO3 và Ba(NO3)2 C NH3 và NH4Cl D HCl và NaCl.

Câu 10: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

Câu 11: Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng dd có thể hoà tan được Cu(OH)2 là: A 4 B 5 C 6 D 3.

Câu 12: Cho các khí sau: CO2, H2S, O2, NH3, Cl2, HI, SO3, HCl Số chất không dùng H2SO4 đặc để làm khô

được là? A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 13: Cho 14,2 gam P2O5 vào 500 ml dung dịch NaOH 1M Dung dịch thu được chứa chất tan nào?

A Na2HPO4, NaH2PO4 B NaOH, Na3PO4 C Na3PO4, Na2HPO4 D Na2HPO4, H3PO4

Câu 14: Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Cho X đi qua Ni nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn Y có tỉ khối so với CH4 bằng 1 Công thức phân tử

của hiđrocacbon trong hỗn hợp X là? A C3H4 B C2H2 C C2H4 D C3H6

Trang 2

Câu 15: Hoà tan 6,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,02 mol NO và 0,02 mol N2O Làm bay hơi dung dịch Y thu được 25,4 gam muối khan Số mol HNO3 bị khử trong phản ứng trên là:

Câu 16: Trong các phân tử sau: CO2, SO2, H2SO4 , HNO3 , số phân tử có công thức cấu tạo biểu diễn theo

quy tắc bát tử có cả liên kết đơn, đôi, và liên kết cho nhận là: A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 17: Dung dịch NaHCO3 lẫn tạp chất là Na2CO3 Để thu được NaHCO3 tinh khiết người ta làm như sau:

A Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn

B Sục khí CO2 dư vào rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp

C Cho tác dụng với CaCl2 rồi cô cạn

D Sục khí SO2 dư vào rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp

Câu 18: Trong các dung dịch sau: BaCl2, Br2, KMnO4, H2S , Ca(OH)2, số dung dịch có thể dùng để phân biệt

2 khí CO2 và SO2 là: A 1 B 2 C 5 D 3

Câu 19: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng với H2SO4

đặc ở 140oC thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn Tên gọi của 2 ancol trong X là

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 4g hỗn hợp MCO3 và M’CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc Dung dịch thu được đem cô cạn được 5,1g muối khan Giá trị của V là:

Câu 21: Một hợp chất có công thức MX Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng số các hạt trong

X2- nhiều hơn trong M2+ là 16 Công thức MX là: A MgO B MgS C CaO D CaS

Câu 22: Cho các quá trình hoá học sau:

- Nung hỗn hợp KClO3 và MnO2 được khí X

- Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc được khí Y

- Cho FeS tác dụng với H2SO4 loãng đựoc khí Z

- Đốt cháy ZnS được khí T

Cho các khí trên tác dụng với nhau từng đôi một, số trường hợp xảy ra phản ứng là:

Câu 23: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy

A Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3 B CaCO3, Fe(NO3)3, Al(OH)3, MgO, Zn

C Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 D Fe(OH)2, Fe(NO3)2 Na2CO3, Fe, CuO, NH3

Câu 24: Cho 2,73 gam 1 kim loại tan hết trong nước thu được 1 dung dịch có khối lượng lớn hơn khối lượng nước đã dùng là 2,66 gam Kim loại đã dùng là A Li B Na C K D Ba

Câu 25: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là : A 1 B 3 C 2 D 0 Câu 26: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,26 g một chất béo cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa của chất béo đó là A 300 B 250 C 150 D 200

Câu 27: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axít tạo ra ion Fe3+ Còn ion Fe3+ tác dụng với I tạo ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hoá Fe3+, I2 và MnO4— theo thứ tự sau:

A I2 > MnO4— > Fe3+ B MnO4— > Fe3+ > I2 C Fe3+ > I2 > MnO4— D I2 < MnO4— < Fe3+

Câu 28: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có phân tử khối là 56 đvC Biết khi đốt cháy X bằng oxi thu được sản

phẩm chỉ gồm CO2 và H2O, X làm mất màu dung dịch brom Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là: A 4

B 5 C 2 D 3

Câu 29: Để tổng hợp 180 kg poli (metyl metacrylat) thì khối lượng axit tương ứng cần dùng là bao nhiêu

kg? (Nếu hiệu suất của quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60%, 80%)

Câu 30: Cho hỗn hợp kim loại gồm 8,1g Al và 6,85 g Ba tác dụng với nước dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là A 7,70g B 2,70g C 5,40g D 2,30g

Trang 3

Câu 31: Cho m gam dung dịch HCl nồng độ C% tác dụng hết với một lượng hỗn hợp kim loại gồm Mg và

Zn (dùng dư) thấy khối lượng H2 bay ra là 0,005m gam Nồng độ C% của dung dịch HCl là:

Câu 32: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

C (C6H5)2NH và C6H5CH2OH D C6H5NHCH3 và (CH3)2CHOH

Câu 33: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?

A C2H2

o

ho ¹ t tÝnh

600 C C

X3

2

Cl ,as

  C6H6Cl6

B Toluen

o 2

Br , as, t C

o

NaOH,t

C Benzen HONO / H SO 2 2 4

o 2

Br / Fe,t

D C3H6

o 2

Cl ,450 C

o

NaOH,t

Câu 34: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),

C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3 CH3COOC(Cl2)-CH3 Có bao nhiêu chất khi tác

dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối? A 6 B 7 C 5 D 4 Câu 35: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 400 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra bằng

hiđro mới sinh Nếu hiệu suất mỗi giai đoạn đạt 75% thì khối lượng anilin thu được là

Câu 36: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol ,

(4) đipeptit, (5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol Số dung dich có thể hòa tan Cu(OH)2 là:

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 37: Vật bằng sắt nguyên chất khi tiếp xúc với chất nào sau đây ở trong không khí ẩm thì nó sẽ bị ăn mòn: A Cu B Al C Zn D Mg

Câu 38: Este sau khi thủy phân trong môi trường kiềm (dd NaOH), thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 2 chất

đều tham gia phản ứng tráng gương là

A HCOOCH2CH=CH2 B CH3COOCH2CH3 C HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH2CH3

Câu 39: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử là

Câu 40: Có các nhận xét sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este ; 2- Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ; 3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng ; 4- Nitro

benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen ; 5- toluen phản ứng với nước

brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua toluen.; Những câu đúng là:

PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Hỗn hợp A gồm CuSO4; FeSO4; Fe2(SO4)3 có phần trăm khối lượng của S là 22% Lấy 50g hỗn hợp

A hòa tan vào nước, sau đó thêm dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được đem nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi Lượng oxit sinh ra đem khử hoàn toàn bằng CO thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị

của m là: A 17 g B 18 g C 19 g D 20 g

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

thu được 3,6g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là: A 2,24 B 3,36 C 1,12 D 4,48 Câu 43: Số hợp chất (chứa C, H, O) có khối lượng mol M = 60; phản ứng được với natri kim loại là

Câu 44: Chất (Y) có công thức phân tử C3H9NO2, dễ phản ứng với axit lẫn bazơ Trộn 1,365 gam (Y) với 100ml dung dịch NaOH 0,2M rồi đun nóng nhẹ, có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch (A),

cô cạn dụng dịch (A) thu được a gam chất rắn Giá trị của a là: A 1,43 B 1,66 C 1, 25 D 2,30

Trang 4

Câu 45: Lên men glucozơ rồi cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành

10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 1,2 gam Với hiệu suất của quá trình lên men là

90%, khối lượng (gam) glucozơ cần dùng là: A 40,0 B 16,2 C 80,0 D 20,0

Câu 46: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X Hãy cho biết trong các hóa chất sau: Cu,

Mg, Ag, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3, có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 47: Hoà tan m gam Na vào dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2 thu được dung dịch X Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch X thu được 5,0 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 48: Điện phân 100ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong

579 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dd sau

khi điện phân là: A 1,475 gam B 1,59 gam C 1,67 gam D 1,155 gam.

Câu 49: Xà phòng hoá 6,6 gam hỗn hợp hai este CH3CH2COOCH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung

dịch NaOH x M Giá trị của x là A 1 B 0,5 C 1,5 D 2

Câu 50: Một loại nước cứng chứa các ion : Na+, Ca2+, Mg2+, Cl-, HCO3- Có thể dùng hóa chất nào sau đây để

làm mềm nước cứng? A HCl B Ca(OH)2 C Na2CO3 D Đun nóng.

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Trong các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa Số dung dịch có độ

PH<7 là: A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 52: Nung m gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 36,84% về khối lượng) trong oxi thu

được 36,8 gam hỗn hợp chất rắn Y Hoà tan hoàn toàn Y trong V ml dung dịch HNO3 2M lấy dư 25% so với

lượng phản ứng thu được 0,2 mol hỗn hợp NO, NO2 có tỷ khối so với H2 bằng 19 (biết NO và NO2 là sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m và V lần lượt là:

Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 axit no A và B cần 2,24 lít khí O2(đktc) Công thức cấu tạo của hai axit A và B là:

Câu 54: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Tinh bột X Y axit axetic X, Y lần lượt là:

Câu 55: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho Ba(OH)2 đến dư vào 5 dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa

là: A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 56: Có dung dịch hỗn hợp AlCl3, CuCl2, ZnCl2 Dùng hoá chất nào dùng để tách lấy được muối AlCl3

mà không thay đổi khối lượng?

Câu 57: Cho sơ đồ phản ứng:

+Cl2, 5000C +Cl2+H2O + NaOH + Cu(OH)2

Propilen X1 X2 X3 X4 Số phản ứng oxi hoá

-khử là: A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 58: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mach hở của C5H8 khi tác dụng với H2 dư(Ni, t0) thu được sản

phẩm là isopentan? A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 59: Dùng muối iốt hàng ngày để phòng ngừa dịch bệnh bướu cổ Muối iôt đó là:

Câu 60: Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm 3 amin: Propyl amin, etyl metyl amin, trimetyl amin.Tác dụng vừa

đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là: A 250 B 200 C 100 D 150

- HẾT

Trang 5

SỞ

GIÁO

DỤC

ĐÀO

TẠO

NGHỆ

AN

TRƯ

ỜNG

THP

T

ĐÔN

G

HIẾ

U

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

MÔN HÓA HỌC; Khối A,B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 6

made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan

Trang 7

109 59 C 257 59 B 382 59 A 470 59 C

Ngày đăng: 18/04/2021, 03:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w