1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dau cua nhi thuc bac nhat

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 715 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

đại số 10

Tiết 35

Họ tên: Nguyễn Thị Minh Huệ Dấu của nhị thức bậc nhất

Tr ờng thpt quang trung

Trang 2

3 5

5 3

x

x

VËy tËp nghiÖm cña bÊt ph ¬ng

tr×nh lµ :



3

5

S

3

5

2

3

KiÓm tra bµi cò

2 3

3 2

x x

2

3

;

S

VËy tËp nghiÖm cña bÊt ph ¬ng tr×nh lµ :

Gi¶i bÊt ph ¬ng tr×nh sau vµ biÓu diÔn tËp nghiÖm trªn trôc sè

Bµi tËp

Trang 3

1) 3x + 5 > 0 2) -2x + 3 > 0

f(x) = 3x + 5 f(x) = -2x + 3

Vậy nhị thức bậc nhất là gì ?

Muốn xét dấu của một nhị thức bậc nhất ta phải làm nh thế nào?

Đặt vấn đề

Bài 3 : dấu của nhị thức bậc nhất (Tiết 35 )

I ) Định lí về dấu của nhi thức bậc nhất.

1.Nhị thức bậc nhất :

Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức dạng f(x) = ax + b

trong đó a ,b là hai số đã cho , a ≠ 0

(?) Hãy cho ví dụ về

nhị thức bậc nhất

ab > 0 

ab < 0 

a ; b cùng dấu

a ; b trái dấu

(?)Xét dấu của tích ab

Một nhị thức bậc nhất cùng dấu (trái dấu)với hệ số a của nó khi nào?

(SGK/89)

1) 3x + 5 > 0

3

5

(?) Hãy cho biết x nằm trong khoảng nào thì nhị thức f(x) = 3x +5

có giá trị

trái dấu với hệ số a của x ;

cùng dấu với hệ số a của x



3

5

 

3

5

;

hay 3 f(x) > 0 hay 3 f(x) < 0

Cho f(x)=3x+5 (a=3; b= 5 )

3

5

a b

Cho f(x) = ax + b (a ≠ 0) Hãy dự đoán

a f(x) > 0

a f(x) < 0



a

b x

 

a

b

3

5

 

/////////////////

Trang 4

3) Xét dấu :

+) a f(x) > 0

+) a f(x) < 0

2.Dấu của nhị thức bậc nhất

Định lí : (SGK/89)

Nhị thức f(x) =ax +b có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy

các giá trị trong khoảng ,trái dấu với hệ số a khi x



;

a b

a

b

;

lấy các giá trị trong khoảng

(?) Hãy chứng minh định lí ?

H ớng dẫn:

1) Tìm nghiệm của f(x) =0

2) Phân tích f(x) thành nhân tử trong đó có một nhân tử là a

4) Kết luận

Chứng minh

Trang 5

Chứng minh

* Tìm nghiệm:

f(x) = 0 ax +b = 0 x = 

a

b

*Phân tích thành nhân tử :

f(x) = ax + b =

*Kết luận :

Vậy a f(x) > 0 tức là f(x) cùng dấu với a khi 



a

b x

 

a

b

a f(x) < 0 tức là f(x) trái dấu với a khi

0 )

(

2

a

b x

a

a

b

x  

 0

) (

2

a

b x

a

a

b

x  

a

b x

a f(x) < 0 

*Xét dấu :

a

b

3) Xét dấu :

+) a f(x) > 0

+) a f(x) < 0

H ớng dẫn:

1) Tìm nghiệm của f(x) =0 2) Phân tích f(x) thành nhân tử

4) Kết luận

trong đó có một nhân tử là a

a ( x + )

a b

Trang 6

b

0 f(x)= ax + b

x

B¶ng xÐt dÊu

VËy a f(x) > 0 tøc lµ f(x) cïng dÊu víi a khi 



a

b x

*KÕt luËn :

 

a

b

a f(x) < 0 tøc lµ f(x) tr¸i dÊu víi a khi

tr¸i dÊu víi a … …. cïng dÊu víi a

a < 0

… ….

a> 0

f(x)= ax +b

(a ≠ 0)

x

b

0 0

(?) §iÒn dÊu + ; - vµo chç ( “ “ “ “ … ) trong b¶ng sau

sao cho thÝch hîp

+

+

a

b

0 tr¸i dÊu víi a cïng dÊu víi a

f(x)= ax + b

x

(tr¸i kh¸c ; ph¶i cïng)

Trang 7

Minh hoạ trên trục số:

a

b

Nếu a> 0

Nếu a < 0

f(x) = ax + b

f(x) = ax + b

Minh hoạ bằng đồ thị :

a >0

y

x

o

y

x

o +

a

b

+ +

y= ax+b

a < 0

+ +

+

a

b

y =ax +b

> 0

< 0

a

b

f(x) = ax + b < 0 f(x) = ax + b > 0

Trang 8

C¸c b íc xÐt dÊu f(x ) = ax + b(a ≠ 0)

B íc 1: T×m nghiÖm f(x) = 0

B íc 2: LËp b¶ng xÐ t dÊu

B íc 3:KÕt luËn

3.¸p dông

Bµi tËp : XÐt dÊu c¸c nhÞ thøc

1) f(x) = 2x + 3 2) g(x) = -2x + 5

Gi¶i

2

3 0

3 2

)

1 x    x 

B¶ng xÐt dÊu

0

2

3

f(x)=2 x + 3

x

+

2

5 0

5 2

)

2  x    x

0

2

5

f(x)=-2x +5

x

+

VËy:

f(x) >0

f(x) <0



2

3

x

 

2

3

;

x

VËy:

f(x) >0

f(x) <0 



2

5

x

2

5

;

x

Nªu c¸c b íc xÐt dÊu nhÞ thøc f(x) = ax + b (a ≠ 0)

?

Trang 9

3) h(x) = m x + 2 ( m là tham số)

Nêu cách làm phần 3) ?

TH1 : Với m =0 TH2: Với m ≠ 0

 h(x) = 2 > 0 , x  R

h(x) là một nhị thức bậc nhất và có nghiệm là

m

2

Bảng xét dấu:

(?)Với m ≠ 0 thì em có nhận xét gì về dấu của m

… ….

m < 0

… ….

m> 0 h(x)=mx +2

(m ≠ 0)

x

2

0 0

1) f(x) = 2x + 3 2) g(x) = -2x + 5

Nhị thức h(x) có gì khác so với nhị thức f(x) và g(x)

III) Xét dấu tích, th ơng các nhị thức bậc nhất

1) Khái niệm : (SGK)

Giả sử f(x) là một tích của những nhị thức bậc nhất.áp dụng định

lí về dấu của nhị thức bậc nhất có thể xét dấu từng nhân tử Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức bậc nhất có mặt trong f(x) ta suy ra đ ợc dấu của f(x) Tr ờng hợp f(x) là một th ơng cũng

đ ợc xét t ơng tự.

(? Nêu các b ớc xét dấu f(x) (tích ,th ơng của những nhị thức bậc nhất)

Các b ớc xét dấu f(x) (tích, th ơng của những nhị thức bậc nhất):

B ớc 1:Tìm nghiệm của từng nhị thức bậc nhất có trong f(x)

B ớc 2:Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức bậc nhất đó

B ớc 3: Kết luận về dấu của f(x)

Trang 10

Ví dụ:Xét dấu biểu thức

2

) 3

)(

5 2

( )

(

x

x

x x

f

(?)Hãy trình bày b ớc 1

*Tìm nghiệm

2

5 0

5

2x    x

*Lập bảng xét dấu

f(x) x+2

- x +3

2 x-5

x

5

0

0

0

+ +

+

+ +

+

+

3 0

3  x   xx  2  0  x   2

*Kết luận:

 0 )

(x

f

 0 )

(x

f

2

x

3 2

5

x

2

5

3

x

0 )

(x

f

)

(x f

2

5

x

3

x

không xác định  x   2

Các b ớc xét dấu f(x) (tích, th ơng của những nhị thức bậc nhất)

B ớc 1:Tìm nghiệm của từng nhị thức bậc nhất có trong f(x)

B ớc 2:Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức bậc nhất đó

B ớc 3: Kết luận về dấu của f(x)

+

Trang 11

Xét dấu biểu thức : f(x) = (2x -1)(-x+3)

Các b ớc xét dấu f(x) (tích, th ơng của những nhị thức bậc nhất)

B ớc 1: Tìm nghiệm của từng nhị thức bậc nhất có trong f(x)

B ớc 2: Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức bậc nhất đó

B ớc 3: Kết luận về dấu của f(x)

2

1 0

1

2x    x

x 2x - 1 -x + 3 f(x)

1

3

0

0

+

Bảng xét dấu

3 0

Vậy:

2

1 0

)

f

2

1

;

x

 0 )

(x f

0 )

(x

f

3 2

1

x x

Trang 12

Củng cố

1)Nắm chắc định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

một tích,th ơng những nhị thức bậc nhất

2)Nắm vững các b ớc xét dấu của một nhị thức bậc nhất và xét dấu

H ớng dẫn về nhà

1) Lí thuyết: học theo SGK + vở ghi

2)Bài tập : 1/94

H ớng dẫn:

- áp dụng cách xét dấu một tích ,th ơng những nhị thức bậc nhất

- Phần c và d cần biến đổi đ a f(x) viết d ới dạng một tích, th ơng các nhị thức bậc nhất

3)Chuẩn bị: Nghiên cứu tr ớc mục III

Trả lời: (?) Nêu cách giải bpt tích, bpt chứa ẩn ở mẫu

(?) Nêu cách giải bpt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối (của những nhị thức bậc nhất)

Trang 13

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n

c¸c thÇy c« cïng c¸c em

Ngày đăng: 18/04/2021, 01:45

w