Rót gän biÓu thøc. 3.[r]
Trang 1chuyên đề: Rút gọn biểu thức (Dùng Cho dạy và học ôn thi vào THPT)
Các kiến thức cần nhớ
1) Những hằng đẳng thức đáng nhớ:
(A+B)2 = A2+2AB+B2
(A-B)2 = A2-2AB+B2
A2-B2 = (A-B)(A+B) (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
2) Các công thức biến đổi căn thức:
2
A = A
.
AB = A B (Với A³0; B³0)
B = B (Với A³0; B>0)
2
A B = A B (Với B³0)
2
A B = A B (Với A³0; B³0)
2
A B = - A B (Với A<0; B³0)
1
B = B (Với A.B³0; B≠0)
A A B
B
B = (Với B>0)
2
C A B C
A B
A ±B =
-m (Với A³0; A2≠B)
C A B C
A B
A ± B =
-m
(Với A³0; B³0 và A≠B)
Trang 2Bài tập
Bài 1 Cho biểu thức:
A
= + ỗ ỗ ữ ữ ữ ỗ ỗ - ữ ữ ữ
a) Tìm các giá trị của a để A có nghĩa
b) Rút gọn A
c) Tìm a để A=-5; A=0; A=6
d) Tìm a để A 3 = A
e) Với giá trị nào của a thì A =A
Bài 2: Cho biểu thức:
x Q
-a/ Tìm điều kiện để Q có nghĩa
b/ Rút gọn Q
c/ Tính giá trị của Q khi
4 9
x =
d/ Tìm x để
1 2
Q =
-e/ Tìm những giá trị nguyên của x để giá trị của Q nguyên.
Bài 3 Cho biểu thức:
1
P
-a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa
b) Rút gọn P
c) Tìm x để P>0
d) Tìm x để P =P
e) Giải phơng trình P = - 2 x
f) Tìm giá trị x nguyên để giá trị của P nguyên
Bài 4 Cho biểu thức:
4
a) Tìm điều kiện để A có nghĩa
Trang 3b) Tính giá trị của A khi
5 2 6 5 2 6
5 2 6 5 2 6
c) Tìm các giá trị của a để A>A
d) Tìm a để A=4; A=-16
e) Giải phơng trình: A=a 2 +3
Bài 5 Cho biểu thức:
1
M
= ỗ ỗ - ữ ữ ữ ỗ ỗ - ữ ữ ữ
với a>0; a≠1
a) Rút gọn M b) Tìm giá trị của a để M=-4 c) Tính giá trị của M khi a = 6 2 5 - + 6 2 5 +
d) Chứng minh rằng M≤0 với a>0; a≠1
Bài 6 Cho biểu thức:
a) Rút gọn K
b) Tính giá trị của K khi a=9
c) Với giá trị nào của a thì K =K
d) Tìm a để K=1
e) Tím các giá trị tự nhiên của a để giá trị của K là số tự nhiên
Bài 7 Cho biểu thức:
3
Q
a/ Rút gọn Q b/ Chứng minh rằng Q<0 với "x³0; x≠1
c/ Tính giá trị của Q khi
20001 19999 20001 19999
20001 19999 20001 19999
-Bài 8 Cho biểu thức:
Trang 49 3 1 1 :
T
=ỗỗ + ữữữỗỗ - ữữữ
với x>0; x≠9
a/ Rút gọn T
b/ Tinh giá trị của T khi
c/ Tìm x để T=2 d/ Với giá trị nào của x thì T<0 e/ Tìm x ẻZ để TẻZ
Bài 9 Cho biểu thức:
L
a) Rút gọn L
b) Tính giá trị của L khi
2 3 2 3
c) Tìm giá trị lớn nhất của L
Bài 10 Cho biểu thức:
x A
+
a) Tìm điều kiện để A có nghĩa
b) Rút gọn A
c) Tìm x để A=1; A=-2
d) Tìm x để A =A
e) Tìm xẻZ để TẻZ
f) Tìm giá trị lớn nhất của A
Bài 11: Cho
K
a) Rút gọn K
b) CMR: Nếu
81 81
y K y
thì
y
x là số nguyên chia hết cho 3
c) Tìm số nguyên x để K là số nguyên lớn hơn 5
Trang 5Bài 12:Cho biểu thức
: 1
a a a a P
a
1/Rút gọn biểu thức P
2/Tìm a để
1 8
a P
Bài 13: Cho
N
ab b ab a ab
a) Rút gọn N
b) Tính N khi a 4 2 3 ; b 4 2 3
c) CMR: Nếu
1 5
a a
b b
thì N có giá trị không đổi
Bài 14:Cho biểu thức
2 2
(2 3)( 1) 4(2 3) ( 1) ( 3)
A
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A = 3
Bài 15:Cho
3
x x A
a) Rút gọn rồi tính số trị của A khi x =
53
9 2 7 b) Tìm x để A > 0
Bài 16: Cho biểu thức A =
2 3
1
2 2
a/ Rút gon A
b/ Tính giá trị của A khi x = 841
Bài 17: Cho
P
d) Rút gọn P
e) Tìm x để P < 1
f) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên
Bài 18: Cho
K
x x x x x x
a) Rút gọn K
b) Tính giá trị của K khi x 4 2 3
c) Tìm giá trị của x để K >1
Trang 6Bài 19: Cho biểu thức
2 2
.
x K
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức K xác định
b) Rút gọn biểu thức K và tìm giá trị của x để K đạt giá trị lớn nhất Bài 20: Cho biểu thức: A = √b a −√
ab −√a2
a
1/ Tìm điều kiện đối với a , b để biểu thức A đợc xác định
2/ Rút gọn biểu thức A
Bài 21: Cho biểu thức
2 2
.
K
a) Tìm điều kiện đối với x để K xác định
b) Rút gọn K
c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức K có giá trị nguyên? Bài 22:Cho
9
P
x
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P < -1/2
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
M
1 Với giá trị nào cỉu x thì biểu thức có nghĩa
2 Rút gọn biểu thức
3 Tìm x để biểu thức có giá trị lớn nhất
Bài 24: Cho biêủ thức A =
a (2 a 1) a 4 a 2 A
8 2 a a a 2 4 a
1) Rút gọn A
2) Tìm a để A nhận giá trị nguyên
Bài 25: Cho biểu thức:
2
x x x x x x A
a) Tìm điều kiện đối với biến x để biểu thức A đợc xác định
b) Rút gọn biểu thức A
Bài 26: Cho biểu thức:
2 10 2 1
Q
1) Rút gọn biểu thức Q
2) Tìm giá trị của x để
1 3
Q
Bài 27: Cho biểu thức : P =
3 1 4 4
a > 0 ; a 4 4
a
Trang 7a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P với a = 9
Bài 28: Cho biểu thức
A =
:
a) Rút gọn A
b) So sánh A với 1
Bài 29: Cho biểu thức
:
2 2
P
x
a) Rút gọn P
b) Chứng minh rằng P > 1
c) Tính giá trị của P, biết x2 x 3
d) Tìm các giá trị của x để :
2 x 2p52 x 22 x 4
Bài 30: Cho biểu thức
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P < 1 ;
c/ Tìm x để đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 31: Cho biểu thức : A =
1) Rút gọn biểu thức A
2) Chứng minh rằng biểu thức A luôn dơng với mọi a
Bài 32: Cho M =
6 3
a a a
a) Rút gọn M
b) Tìm a để / M / ³ 1
c) Tìm giá trị lớn nhất của M
Bài 33: Cho biểu thức
Trang 8C =
: 9
x
a) Rút gọn C
b) Tìm giá trị của C để / C / > - C
c) Tìm giá trị của C để C2 = 40C
Bài 34: Cho biểu thức
A =
1
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A =
5
c) Chứng tỏ A
2 3
là bất đẳng thức sai
Bài 35: Cho biểu thức
: 1
P
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P < 0 ;
c/ Tìm x để P < 1
Bài 36: Cho biểu thức
:
1
x P
x
x x x x x x
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P < 1 ;
c/ Tìm x để P đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 37: Cho biểu thức
: 2
P
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để 1
P −
5 2
Trang 9Bài 38: Cho biểu thức :
A =
: 2
a a a a a
a
a a a a
a) Với những giá trị nào của a thì A xác định
b) Rút gọn biểu thức A
c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên
Bài 39: Cho biểu thức
M =
1 :
a) Rút gọn M
b) Tìm giá trị của a để M < 1
c) Tìm giá trị lớn nhất của M
Bài 40: Cho biểu thức
P =
1
x
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị lớn nhất của A =
5 3 x
P
c) Tìm các giá trị của m để mọi x > 2 ta có:
P x x m x x
Bài 41: Cho biểu thức
:
P
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P > 0
c) Tính giá trị nhỏ nhất của P
d) Tìm giá trị của m để có giá trị x > 1 thoả mãn:
x 3p 12m x 4
m
Bài 26: Cho biểu thức
Trang 10
2
a) Rút gọn P
b) Xác định giá trị của x để (x + 1)P = x -1
c) Biết Q =
Tìm x để Q max
Bài 43: Cho biểu thức :
1- x 1 x 1 x 1 x 1 x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3
c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 44: Cho
:
P x
x x x x x
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P = 7
Bài 45: Cho biểu thức: P= 3(x +√x −3)
x +√x − 2 −
√x +1
√x +2+
√x −2
√x (1−1√x − 1)
a/ Rút gọn P
b/ Tìm các giá trị x nguyên để P nguyên ;
c/ Tìm các giá trị của x để P=√x
Bài 46: Cho biểu thức
P =
2
a) Rút gọn P
b) So sánh P với biểu thức Q =
1
a a
Bài 47: Cho biểu thức
Trang 112 2 2 2
1 xy x xy y : xy xy
P
a) Rút gọn P
b) Tìm m để phơng trình P = m – 1 có nghiệm x, y thoả mãn x y 6
Bài 48: Cho biểu thức: P= 3(x +√x −3)
x +√x − 2 +
√x +3
√x +2 −
√x − 2
√x − 1
a/ Rút gọn P
b/ Tìm x để P<15
4 Bài 49: Cho biểu thức :
1
√x − 1+
1
√x+1¿
2 x2−1
2 −√1 − x2
A=¿
1) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa
2) Rút gọn biểu thức A
3) Giải phơng trình theo x khi A = -2
Bài 50: Cho biểu thức :
:
A
x x x x x
a) Rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị của √A khi x=4 +2√3
Bài 51: Cho biểu thức: P=(x −2√x − 4√x −
3
2 −√x):(√√x+2 x −
√x
√x −2)
a/ Rút gọn P ;
b/ Tìm x để P=3x - 3√x
c/ Tìm các giá trị của a để có x thoả mãn : P(√x+1)>√x+a
Dạng : Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
a)
1
Trang 12b)
2
B
víi x>0; y>0; x≠y
c)
3
C
æ + - ö÷ç + - - ÷÷
è + + - øç çè ÷ ÷ø
víi a>0; a≠1
d)
D
e)
:
víi a>0; b>0; a≠b
f)
= + - çç - ÷÷÷çç + ÷÷÷
g)
2
3
3 3
x
x
x x
(víi x ³0vµ x ¹3).
Email:info@123doc.org