1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 8 môn Đại số - Tiết 24 : Rút gọn phân thức

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 370,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Kü n¨ng: HS biÕt c¸ch tr×nh bµy lêi gi¶i cña phÐp tÝnh trõ c¸c ph©n thøc theo tr×mh tù: + ViÕt kÕt qu¶ ph©n tÝch c¸c mÉu thµnh nh©n tö råi t×m MTC + Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng [r]

Trang 1

Giáo án Đại số 8 – năm học 2011-2012 1

Ngày Soạn

Ngày Giảng:

Tiết 24 : Rút gọn phân thức

I Mục tiêu :

1, Kiến thức: + KS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức.

+ Hiểu được qui tắc đổi dấu ( Nhân cả tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn

2, Kỹ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tích tử thức và mẫu

thức thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung

3, Thái độ : Rèn tư duy lôgic sáng tạo

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ HS: Bài cũ + bảng nhóm

Iii Tiến trình bài dạy

1 Tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu qui tắc và viết công thức biểu thị:

- Tính chất cơ bản của phân thức - Qui tắc đổi dấu

HS2: Điền đa thức thích hợp vào ô trống

a) 3 2 3 2 b)

x y

2 3 2

x

Đáp án: a) 3(x+y) b) x2 - 1 hay (x-1)(x+1)

3- Bài mới:

* HĐ1: Hình thành PP rút gọn phân

thức

Cho phân thức: 4 23

10

x

x y

a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu

b)Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

- GV: Cách biến đổi 4 23 thành

10

x

x y

2 5

x y

gọi là rút gọn phân thức

GV: Vậy thế nào là rút gọn phân thức?

HS :…

GV: Cho HS nhắc lại rút gọn phân thức

là gì?

+ Cho phân thức: 52 10

25 50

x

a) Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi

tìm nhân tử chung

b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

- GV: Cho HS nhận xét kết quả

+ (x+2) là nhân tử chung của tử và mẫu

+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu

+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và

mẫu

Tích các nhân tử chung cũng gọi là

1) Rút gọn phân thức

?1 Giải:

=

3 2

4 10

x

x y

2 2

2 2 2

2 5 5

x yy

- Biến đổi một phân thức đã cho thành một phân thức đơn giản hơn bằng phân thức đã cho gọi là rút gọn phân thức

?2

=

2

5 10

25 50

x

25 ( 2) 5.5 ( 2) 5

Muốn rút gọn phân thức ta có thể:

+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) rồi tìm nhân tử chung +Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

đó.

Trang 2

nhân tử chung

- GV: muốn rút gọn phân thức ta làm

như thế nào?

* HĐ2: Rèn kỹ năng rút gọn phân

thức

Rút gọn phân thức:

- HS lên bảng

GV nêu chú ý:

GV yêu cầu HS lên bảng làm ?4

- HS lên bảng trình bày :

- HS nhận xét kq

2) Ví dụ

Ví dụ 1: a)

2 2

?3 2 3 2 21 (2 1)2 21

* Chú ý: Trong nhiều trường hợp rút

gọn phân thức, để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu có khi ta đổi dấu

tử hoặc mẫu theo dạng A = - (-A).

?4 3(x y) 3(y x) 3

HĐ 3 : Luyện tập - Củng cố:

* Chữa bài 7 ( a,b,c ) /tr40 – SGK:

* Chữa bài 8/tr40 – SGK: ( Câu a, d đúng) Câu b, c sai

HĐ 4: Hướng dẫn về nhà

- Học bài

- Làm các bài tập 7,9,10/SGK- tr 40

-Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày Soạn

Ngày Giảng

Tiết 25 : Luyện tập

I Mục tiêu:

1, Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử hoặc

mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức

2, Kỹ năng: HS vận dụng các P2 phân tích ĐTTNT, các HĐT đáng nhớ để phân tích tử

và mẫu của phân thức thành nhân tử

3, Thái độ : Giáo dục duy lôgic sáng tạo

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ - HS: Bài tập

Iii.Tiến trình bài dạy

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: HS1: Muốn rút gọn phân thức ta có thể làm ntn?

- Rút gọn phân thức sau:

a) 4 3 b) Đáp án: a) = b) = -5(x-3)2

2 5

12

3

x y

x y

3

15( 3)

9 3

x x

2 2

4x

y

3 Bài mới

Trang 3

Giáo án Đại số 8 – năm học 2011-2012 3

* HĐ1: Tổ chức luyện tập

GV : Hd hs chữa bài 7d –sgk:…

GV : Yêu cầu hs trả lời bài 8 :…

Câu nào đúng, câu nào sai?

a) 3 b)

xy x

y

c) 3 3 1 1 d)

y

    

xy x x y

+ GV: Chỉ ra chỗ sai: Chưa phân tích tử

& mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử

chung mà đã rút gọn

- Có cách nào để kiểm tra & biết đựơc kq

là đúng hay sai?

+ GV: Kiểm tra kq bằng cách dựa vào đ/n

hai phân thức bằng nhau

áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn

GV: Chốt lại: Khi tử và mẫu đã được viết

dưới dạng tích ta có thể rút gọn từng nhân

tử chung cùng biến ( Theo cách tính

nhấm ) để có ngay kết quả

- Khi biến đổi các đa thức tử và mẫu

thành nhân tử ta chú ý đến phần hệ số của

các biến nếu hệ số có ước chung  Lấy

ước chung làm thừa số chung

- Biến đổi tiếp biểu thức theo HĐT, nhóm

hạng tử, đặt nhân tử chung…

HS : Lên bảng chữa bài 11 :

Hs : Nhận xét sữa lối

Gv : HD Hs làm bài 14 :

Phân tích tử và mẫu thành nhân tử : tử số

có nhân tử chung là bao nhiêu?

HS :…

Gv : Mộu số có nhân tử chung là bao

nhiêu ?

Hs : …

GV: rút gọn các nhân tử chung :…

HS :…

Bài 7d / tr 40- SGK

x xy x y x x y x y

x xy x y x x y x y

( )( 1) ( )( 1)

x y x

x y x

x y

x y

Bài 8 / tr40 - SGK

Câu a, d là đáp số đúng a) 3 d)

xy x

xy x x y

Câu b, c là sai

y

y

2 Bài 9/tr40

a) 36( 2)3 36( 2)3

32 16 16(2 )

= 36( 2)3 9( 2)2

x

3 Bài 11/tr40 Rút gọn

a) 12 3 25 2 23

xyy

b) 15 (2 5)3 3( 5)2

4 Bài 12/tr 40

Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn

a) 3 2 412 12 3( 2 34 4)

= 3( 22)2 3(2 2)

b) 7 2 214 7 7( 2 2 1)

= 7( 1)2 7( 1)

3 ( 1) 3

Trang 4

HĐ 3: Luyện tập - Củng cố: Nhắc lại cách rút gọn phân thức ?

HĐ 4 - Hướng dẫn về nhà

- Làm bài 13/tr40

- Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài mới tiếp theo :

Ngày Soạn :

Ngày Giảng:

Tiết 26 : : Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức

I Mục tiêu :

1, Kiến thức: HS hiểu " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã

cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức & lần lượt bằng những phân thức đã chọn" Nắm vững các bước qui đồng mẫu thức

2, Kỹ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi các

mẫu thức cuả các phân thức cho trước có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân tử chung và tìm ra mẫu thức chung

3, Thái độ : ý thức học tập - Tư duy lôgic sáng tạo

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm

Iii.Tiến trình bài dạy.

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:- Phát biểu T/c cơ bản của phân thức ?

- Hãy tìm các phân thức bằng nhau trong các phân thức sau :

a) 2 b) c) d)

3

x

x

5 3

x

2 ( 3) ( 3)( 3)

x x

5( 3) ( 3)( 3)

x

Đáp án: (a) = (c) ; (b) = (d)

Trang 5

Giáo án Đại số 8 – năm học 2011-2012 5

3 Bài mới:

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

Cho 2 phân thức: 1 & 1 Em nào có thể

x yx y

biến đổi 2 phân thức đã cho thành 2 phân

thức mới tương ứng bằng mỗi phân thức đó

& có cùng mẫu

- HS: nhận xét mẫu 2 phân thức

GV: Vậy qui đồng mẫu thức là gì ?

* HĐ2: Phương pháp tìm mẫu thức chung

- Muốn tìm MTC trước hết ta phải tìm hiểu

MTC có t/c ntn ?

- GV: Chốt lại: MTC phải là 1 tích chia hết

cho tất cả các mẫu của mỗi phân thức đã cho

Cho 2 phân thức 22 và có

5

4xy

a) Có thể chọn mẫu thức chung là 12x2y3z

hoặc 24x3y4z hay không ?

b) Nếu được thì mẫu thức chung nào đơn

giản hơn ?

GV: Qua các VD trên em hãy nói 1 cách

tổng quát cách tìm MTC của các phân thức

cho trước ?

HĐ3: Hình thành phương pháp quy đồng

mẫu thức các phân thức

GV : HD học sinh tìm hiểu ví dụ sgk thông

qua các bước :

B1: Phân thức các mẫu thức thành nhân tử

rồi tìm MTC:

B2 Tìm nhân tử phụ cần phải nhân thêm với

mẫu thức để có MTC

B3 Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức

với nhân tử phụ tương ứng

HS : tiến hành PT mẫu thức thành nhân tử

Qui tắc: SGK

* HĐ4: Bài tập áp dụng

Qui đồng mẫu thức 2 phân thức

2 3 và

5

xx

5

2x 10

Cho 2 phân thức: 1 & 1

x yx y

;

x y

x y x y x y

x y

x y x y x y

QĐ mẫu thức nhiều phân thức là biến

đổi các phân thức đã cho thành các phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các phân thức đã cho

1 Tìm mẫu thức chung

? + Các tích 12x2y3z & 24x3y4z

đều chia hết cho các mẫu 6x2yz &

4xy3 Do vậy có thể chọn làm MTC + Mẫu thức 12x2y3 đơn giản hơn

* Ví dụ:

Tìm MTC của 2 phân thức sau:

;

4x  8x 4 6x  6x

+ B1: PT các mẫu thành nhân tử 4x2-8x+ 4 = 4( x2 - 2x + 1)= 4(x - 1)2

6x2 - 6x = 6x(x - 1) + B2: Lập MTC là 1 tích gồm

- Nhân tử bằng số là12:BCNN(4;6)

- Các luỹ thừa của cùng 1 biểu thức với số mũ cao nhất MTC :12.x(x - 1)2

Tìm MTC: SGK/tr42

2 Quy đồng mẫu thức

Ví dụ * Quy đồng mẫu thức 2 phân

thức sau: 2 1 & 25

4x  8x 4 6x  6x

(1)

4x  8x  4 4(x  2x  1) 4(x 1)

;

2

6x  6x 6 (x x 1) MTC : 12x(x - 1)2

=

2

1

4x  8x 4 2

1.3 4( 1) 3

x

xx

= 3 2

12 ( 1)

x

x x

2

5.2( 1) 10( 1)

6 ( 1)2( 1) 12 ( 1)

Nhận xét : (sgk)

?2 QĐMT 2 phân thức

2

3 5

xx

5

2x 10

Trang 6

- Phân tích các mẫu thành nhân tử để tìm

MTC

-Tìm nhân tử phụ

+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ nhất là : 2

+ Nhân tử phụ của mẫu thức thứ hai là: x

-Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức đã

cho với nhân tử phụ tương ứng ta có :

Hs : Trình bày ?3 :

MTC: 2x(x-5)

=

2

3 5

xx

3 ( 5)

x x

6

2 (x x 5)

5 =

2x 10

5 2(x 5)

2.( 5) 2 ( 5)

x xx x

?3 Qui đồng mẫu thức 2 phân thức

2

3 5

xx

5

10 2x

5

xx

6

2 (x x 5)

5

10 2x

5

2x 10

5

2 ( 5)

x

x x

D- Luyện tập - Củng cố:

HS làm bài tập 14;15/tr43 - Nêu qui tắc đổi dấu các phân thức.

E-BT - Hướng dẫn về nhà

- Học bài Làm các bài tập 16,18/tr43 (sgk)

-Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày Soạn :

Ngày Giảng:

Tiết 27 : Luyện tập I- Mục tiêu:

1, Kiến thức: HS thực hành thành thạo việc qui đồng mẫu thức các phân thức, làm cơ sở

cho việc thực hiện phép tính cộng các phân thức đại số ở các tiết tiếp theo

- Mức độ qui đồng không quá 3 phân thức với mẫu thức là các đa thức có dạng dễ phân tích thành nhân tử

2, Kỹ năng: qui đồng mẫu thức các phân thức nhanh.

3, Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn, bảng phụ HS: Bài tập + bảng nhóm

Iii- Tiến trình bài dạy:

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - HS1: + Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức là gì?

+ Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?

Trang 7

Giáo án Đại số 8 – năm học 2011-2012 7

- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức : 5 và

2y 6 2

3

9 y

Đáp án: 5 = ; =

2y 6

2( 3) 2( 3)( 3)

y

3

9 y

2

9 ( 3)( 3) 2( 3)( 3)

3 Bài mới:

* HĐ 1 : Tổ chức luyện tập

1 Chữa bài 15b/tr43

Qui đồng mẫu thức các phân thức

2

2

8 16

x

xx 3 2 12

x

x

- HS tìm MTC, nhân tử phụ

- Nhân tử phụ của phân thức (1) là: 3x

- Nhân tử phụ của phân thức (2) là: (x -

4)

- Nhân cả tử và mẫu với nhân tử phụ

của từng phân thức, ta có kết quả

2 Chữa bài 16/tr43

Qui đồng mẫu thức các phân thức:

a) 4 2 33 5 ; và -2

1

x

 

1 2 1

x

x x

 

- 1HS tìm mẫu thức chung

- 1HS quy đồng mẫu thức các phân

thức

b) 10 ; ;

2

x

5

2x 4

1

6 3x

- GV gọi HS lên bảng

- GV cho HS nhận xét

* GV: Chốt lại khi có 1 mẫu thức chia

hết cho các mẫu thức còn lại thì ta lấy

ngay mẫu thức đó làm mẫu thức chung

- Khi mẫu thức có các nhân tử đối nhau

thì ta áp dụng qui tắc đổi dấu

3 Chữa bài 18/tr43

Qui đồng mẫu thức các phân thức:

- 2 HS lên bảng chữa bài18

Bài 15b/tr43

và + Ta có :

2

2

8 16

x

xx 3 2 12

x

x

x2 - 2.4x +42 = (x - 4)2

3x2 -12x = 3x(x - 4) => MTC: 3x(x - 4)2

2

2

8 16

x

2 ( 4)

x

x

2

3 ( 4) 3 ( 4)

x xx x

=

2

3 12

x

( 4)

3 ( 4) 3 ( 4)

Bài 16/tr43

a)x3 - 1 = (x -1)(x2 + x + 1) Vậy MTC: (x -1)(x2 + x + 1)

=

2 3

1

x

 

2 2

 

=

2

1 2 1

x

x x

(1 2 )( 1)

x x

-2 = 2( 23 1)

x

b)Ta có: 1 =

6 3x

1 3(x 2)

2x - 4 = 2 (x - 2) 3x - 6 = 3 ( x- 2) MTC: 6 ( x - 2)( x + 2)

=> 10 =

2

x

10.6( 2) 60( 2) 6( 2)( 2) 6( 2)( 2)

=

5

2x 4

5.3( 2) 15( 2) 3.2( 2)( 2) 6( 2)( 2)

=

1 3(x 2)

3( 2)2( 2) 6( 2)( 2)

Bài 18/tr43

a) 3 và

2 4

x

3 4

x x

Ta có:2x + 4 = 2 (x + 2)

x2- 4 = ( x - 2 )(x + 2) ;MTC: 2(x - 2)(x +2) Vậy: 3 =

2 4

x

x

2( 2) 2( 2)( 2)

Trang 8

- GV cho HS nhận xét, sửa lại cho

chính xác

2 3 =

4

x x

( 2)( 2) 2( 2)( 2)

b) 2 5 và

4 4

x

x

x

x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;3x + 6 = 3(x + 2) MTC: 3(x + 2)2

Vậy: 2 5 =

4 4

x

5 3( 5) ( 2) 3( 2)

=

3 6

x

( 2) 3( 2) 3( 2)

HĐ2- Luyện tập - Củng cố:

GV: Cho HS nhắc lại cấc bước qui đồng mẫu thức các phân thức

- Nêu những chú ý khi qui đồng

HĐ 3 - Hướng dẫn về nhà

- Làm tiếp các bài tập: 19, 20 sgk

- Hướng dẫn bài 20:

MTC: 2 phân thức là: x3 + 5x2 - 4x - 20 phải chia hết cho các mẫu thức

Ngày Soạn :

Ngày Giảng:

Tiết 28 : Phép cộng các phân thức đại số I- Mục tiêu :

1, Kiến thức: HS nắm được phép cộng các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu) Các

tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức

2, Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo trìmh

tự:

- Biết vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thứcmột cách linh hoạt để thực hiện phép cộng các phân thức hợp lý đơn giản hơn

3, Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn, bảng phụ - HS: + bảng nhóm, phép cộng các phân số, qui đồng phân thức

Iii- Tiến trình bài dạy:

1, Tổ chức:

2, Kiểm tra:- HS1: + Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm ntn?

+ Nêu rõ cách thực hiện các bước

- HS2: Qui đồng mẫu thức hai phân thức : 23 và

2x  8 2

5

4 4

xx

2( 2)( 2) 2( 2)( 2)

x

5

4 4

( 2) 2( 2)( 2)

x

3 Bài mới:

* HĐ1: Phép cộng các phân thức cùng

mẫu

- GV: Phép cộng hai phân thức cùng mẫu

1) Cộng hai phân thức cùng mẫu

* Qui tắc:Muốn cộng hai phân thức

Trang 9

Giáo án Đại số 8 – năm học 2011-2012 9

tương tự như qui tắc cộng hai phân số

cùng mẫu Em hãy nhắc lại qui tắc cộng

hai phân số cùng mẫu và từ đó phát biểu

phép cộng hai phân thức cùng mẫu ?

- HS viết công thức tổng quát

GV cho HS làm VD

- GV cho HS làm ?1

- HS thực hành tại chỗ

- GV: theo em phần lời giaỉ của phép

cộng này được viết theo trình tự nào?

* HĐ2: Phép cộng các phân thức khác

mẫu

- GV: Hãy áp dụng qui đồng mẫu thức

các phân thức & qui tắc cộng hai phân

thức cùng mẫu để thực hiện phép tính

- GV: Qua phép tính này hãy nêu qui tắc

cộng hai phân thức khác mẫu?

HS : Phát biểu quy tắc cộng hai phân thu

cùng mẫu

Ví dụ 2:

Nhận xét xem mỗi dấu " = " biểu thức

được viết lầ biểu thức nào?

Hs :

+ Dòng cuối cùng có phải là quá trình

biến đổi để rút gọn phân thức tổng

- GV cho HS làm ?3

Thực hiện phép cộng

12 2 6

y

- GV: Phép cộng các số có tính chất gì

thì phép cộng các phân thức cũng có tính

chất như vậy

- HS nêu các tính chất và viết biểu thức

TQ

- GV: Cho cấc nhóm làm bài tập ?4

áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp

của phép cộng các phân thức để làm phép

tính sau:

=

- Các nhóm thảo luận và thực hiện phép

cộng

cùng mẫu , ta cộng các tử thức với nhau

và giữ nguyên mẫu thức

( A, B, C là các đa thức, A

 

khác đa thức 0)

2

2 4 4 ( 2)

2 3

x

?1 3 21 2 2 2 3 1 22 2 5 2 3

2) Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

?2 Thực hiện phép cộng

2

x xx

Ta có: x2 + 4x = x(x + 4) 2x + 8 = 2( x + 4) =>MTC: 2x( x + 4)

( 4) 2( 4) ( 4).2 2 ( 4)

x

=

12 3

2 ( 4)

x

x x

3( 4) 3

2 ( 4) 2

x

Quy tắc :Muốn cộng hai phân thức

không cùng mẫu , ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu vừa tìm được

Ví dụ 2: ( sgk)

?3 Giải: 6y - 36 = 6(y - 6)

y2 - 6y = y( y - 6) =>MTC: 6y(y - 6)

=

2

y

6( 6) ( 6)

y

= ( 12) 6.6

6 ( 6) 6 ( 12)

y y

= 2 12 36 ( 6)2 6

6 ( 6) 6 ( 6) 6

* Các tính chất:

1- Tính chất giao hoán: A C C A

BDD B

2- Tính chất kết hợp:

      

Trang 10

= 2 2 2 2 1=

HĐ3- Luyện tập - Củng cố:

* Khi thực hiện phép tính cộng nhiều phân thức ta có thể :

+ Nhóm các hạng tử thành các tổng nhỏ ( ít hạng tử hơn một cách thích hợp)

+ Thực hiện các phép tính trong tổng nhỏ và rút gọn kết quả

+ Tính tổng các kết quả tìm được

HĐ4 - Hướng dẫn về nhà

- Học bài

- Làm các bài tập : 21 - 24 (sgk)/tr46

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày Soạn :

Ngày Giảng:

Tiết 29 : Phép trừ các phân thức đại số

I- Mục tiêu:

1, Kiến thức: HS nắm được phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu).

+ Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc A C A C

    

2, Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính trừ các phân thức theo trìmh tự:

+ Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm MTC

+ Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo thứ tự hiệu đã cho với các mẫu đã được phân tích thành nhân tử bằng tổng đại số các phân thức qui đồng Mẫu bằng phân thức hiệu ( Có tử bằng hiệu các tử và có mẫu là mẫu thức chung) bằng phân thức rút gọn ( nếu

có thể)

- Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản hơn

3, Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

- GV: Bài soạn, bảng phụ

- HS: + bảng nhóm, phép trừ các phân số, qui đồng phân thức

III- Tiến trình bài dạy:

1- Tổ chức:

2- Bài củ:- HS1: Nêu các bước cộng các phân thức đại số?

- áp dụng: Làm phép tính: a) 2 23 1 1 32 2

3- Bài mới

* HĐ1: Tìm hiểu phân thức đối nhau

1) Phân thức đối

- HS nghiên cứu bài tập ?1

1) Phân thức đối

?1 : Làm phép cộng

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w