1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 5 tuan 10 CKTKN da sua

34 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 57,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ GV: Phieáu vieát teân caùc baøi taäp ñoïc vaø hoïc thuoäc loøng (17 phieáu),keû saün baûng töø ñoàng aâm, töø ñoàng nghóa, töø traùi nghóa,baûng nhoùm, baûng phuï.. + HS: SGK.[r]

Trang 1

ĐẠO ĐỨC

TÌNH BẠN (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

-Tiếp tục củng cố cho học sinh biết ai cũng cần có bạn bè Biết được bạn bè cần phải

đòan kết, thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi khó khăn, họan nạn.-Biết cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

III NỘI DUNG :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định

1 Bài cũ:

- Nêu những việc làm tốt của em đối

với bạn bè xung quanh

- Em đã làm gì khiến bạn buồn?

2 Giới thiệu bài mới: Tình bạn (tiết 2)

 Hoạt động 1: Làm bài tập 1.

- Nêu yêu cầu bài tập 1/ SGK.

• Thảo luận làm bài tập 1

- Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏi mỗi

nhân vật

- Vì sao em lại ứng xử như vậy khi

thấy bạn làm điều sai? Em có sợ bạn

giận khi em khuyên ngăn bạn?

- Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn

không cho em làm điều sai trái? Em có

giận, có trách bạn không? Bạn làm như

vậy là vì ai?

- Em có nhận xét gì về cách ứng xử

trong đóng vai của các nhóm? Cách ứng

xử nào là phù hợp hoặc chưa phù hợp?

Vì sao?

- Hát

Học sinh nêu

+ Thảo luận nhóm

- Học sinh thảo luận – trả lời.

- Chon 1 tình huống và cách ứng xử

cho tình huống đó  sắm vai

- Các nhóm lên đóng vai.

+ Thảo luận lớp

- Học sinh trả lời.

- Học sinh trả lời.

- Học sinh trả lời

- Lớp nhận xét, bổ sung.

Trang 2

 Kết luận: Cần khuyên ngăn, góp ý khi

thấy bạn làm điều sai trái để giúp bạn

tiến bộ Như thế mới là người bạn tốt

 Hoạt động 2: Tự liên hệ.

-GV yêu cầu HS tự liên hệ

 Kết luận: Tình bạn không phải tự

nhiên đã có mà cần được vun đắp, xây

dựng từ cả hai phía

 3/Củng cố, dặn dò : cho HS Hát, kể

chuyện, đọc thơ, ca dao, tục ngữ về chủ

đề tình bạn

- Giới thiệu thêm cho học sinh một số

truyện, ca dao, tục ngữ… về tình bạn

- Cư xử tốt với bạn bè xung quanh.

- Chuẩn bị: Kính già, yêu trẻ

- Nhận xét tiết học

- Làm việc cá nhân

- Trao đổi nhóm đôi.

- Một số em trình bày trước lớp.

- Học sinh thực hiện.

Trang 3

TIẾNG VIỆT ÔN TẬP

( Tiết 1)

I MỤC TIÊU :

- Đọc trơi chảy , lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đạn văn dễ nhớ, hiểu ND chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, văn

- Lập được Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần 9 ( theo mẫu trong SGK)

- HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được moat số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài

- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ :

+ GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng (17 phiếu),bảngnhóm, bảng phu

+ HS: SGKï

III NỘI DUNG :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng

đoạn

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

2 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập và kiểm tra.

Hoạt động 1 : Cho học sinh lên bốc thăm

và đọc bài : (9 học sinh)

GV Đặt câu hỏi về nội dung bài đọc

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh ôn

lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm:

Việt Nam, Tổ quốc em, Cánh chim hòa

bình Con người với thiên nhiên

- Phát bảng nhóm cho học sinh ghi theo

cột thống kê

Giáo viên yêu cầu nhóm đính kết

quả lên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét bổ sung.

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn kết

quả làm bài

3Củng cố, dặn dò

- Học sinh đọc từng đoạn.

- Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh lên bốc thăm đọc bài trả lờicâu hỏi

Học sinh thảo luận theo nhóm

- Lập bảng thống kê các bài tập

đọc và học thuộc lòng từ tuần 1đến tuần 9

- Học sinh đọc nối tiếp nhau đọc kết

quả

Trang 4

- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm.

- Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”.

- Nhận xét tiết học

Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009

TOÁN

Trang 5

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

Biết :

-Chuyển phân số thập phân thành số thập phân

-So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau

-Giải bài tốn cĩ liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “ tìm tỉ số”

- HS làm bài 1,2,3,4

II CHUẨN BỊ:

+ GV: Bảng nhóm, bảng phụ

+ HS: SGK

III NỘI DUNG :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ:

- Học sinh lần lượt sửa bài 4

- Giáo viên nhận xét

2 Giới thiệu bài mới:

Luyện tập chung

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

chuyển phân số thập phân thành STP và

cách đổi số đo độ dài dưới dạng STP

 Bài 1:Y/c HS đọc yêu cầu.

- Y/c HS nêu cách đổi 12710 thành số

thập phân

- GV đọc : 65100 ,2005

1000,

8 1000

 Bài 2:

- Y/c HS đọc đề bài và phân

tích đề bài

- GV nhận xét

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

luyện giải toán

 Bài 4:

- Học sinh sửa bài.

- Lớp nhận xét.

Hoạt động cá nhân.

- HS đọc y/c SGK/48

- HS khá, giỏi nêu:

+ Đổi ra hỗn số

+ Đổi ra số thập phân

- Học sinh làm bảng con

- Lớp nhận xét.

Hoạt động nhóm, bàn.

- HS khá, giỏi phân tích đề bài theo gợi ý của GV

- Hs làm phiếu bài tập

- Sửa bài

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài và sửa bài Giải:

Mua 36 hộp đồ dùng hết:

( 36 : 12 ) x 180.000 = 540.000( đồng)

Trang 6

3.Củng cố, dặn dò

- Học sinh nhắc lại nội dung.

- Về nhà làm bài 4

- Chuẩn bị: “Kiểm tra”

- Nhận xét tiết học

Đáp số: 540.000 ( đồng)

- Lớp nhận xét.

- Học sinh nêu

ĐỊA LÍ NÔNG NGHIỆP

I MỤC TIÊU:

- Nêu được moat số đặc điểm nổi bật về tình hình phát triển và phân bố nôngnghiệp ở nước ta:

Trang 7

+ Trồng trọt là ngành chính của nông nghiệp.

+Lúa gạo được trồng nhiều ở các đồng bằng, cây công nghiệp được trồng nhiều

ở miền núi và cao nguyên

+Lợn, gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng; trâu, bò được nuôi nhiều ở miềnnúi và cao nguyên

+Biết nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó lúa gạo được trồng nhiiều nhất

+Nhận xét trên bản đố vùng phân bố của một số loại cây trồng, vật nuôi chính ởnước ta( lúa gạo, cà phê, cao su, chè; trâu, bò, lơn, gà)

+Sử dụng lược đồ để bước đầu nhận xét về cơ cấu và phân bố của nông nghiệp:lúa gạo ở đồng bằng; cây công nghiệp ở vùng núi và cao nguyên; trâu bò ở vùngnúi, gia cầm ở đồng bằng

+ GV: Bản đồ phân bố các cây trồng Việt Nam

+ HS: Sưu tầm tranh ảnh về các vùng trồng lúa, cây công nghiệp, cây ănquả ở nước ta

III NỘI DUNG:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ: “Các dân tộc, sự phân bố dân cư”.

- Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Vùng

sinh sống?

- Mật độ dân số nước ta là bao nhiêu?

Cao hay thấp?

- Dân cư nước ta phân bố thế nào? (chỉ lược

đồ)

- Giáo viên đánh giá.

2 Giới thiệu bài mới:

“Nông nghiệp”

1 Ngành trồng trọt

 Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)

_GV nêu câu hỏi :

+Dựa vào mục 1/ SGK, hãy cho biết ngành

trồng trọi có vai trò như thế nào trong sản

xuất nông nghiệp ở nước ta ?

- Giáo viên tóm tắt :

2 Ngành chăn nuôi

- Học sinh trả lời.

- Học sinh nhận xét.

Hoạt động cá nhân.

- Quan sát lược đồ/ SGK

1/ Trồng trọt là ngành sản xuất chínhtrong nông nghiệp

2/ Ở nước ta, trồng trọt phát triển mạnhhơn chăn nuôi

Hoạt động nhóm, lớp.

Trang 8

 Hoạt động 2: (làm việc theo cặp)

Kể tên một số loại cây trồng ở nước ta Những

loại cây trồng nào đựoc trồng nhiều nhhất ?

GV nêu câu hỏi :

Vì sao cây trồng nước ta chủ yếu là cây xứ

nóng ?

+ Nước ta đã đạt thành tích gì trong việc

trồng lúa gạo?

 Hoạt động 3: Vùng phân bố cây trồng

3 Củng cố, dặn dò

- Học bài

- Chuẩn bị: “Lâm nghiệp và thủy sản”

- Nhận xét tiết học

Lúa, cây ăn quả, cà phê

Nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó,cây lúa gạo là nhiều nhất, các cây côngnghiệp và cây ăn quả được trồng ngàycàng nhiều

-Phù hợp khí hậu nhiệt đới

- VN trở thành một trong những nướcxuất khẩu gạo hàng đầu thế giới ( sauThái Lan)

- Quan sát lược đồ phân bố cây trồng,chuẩn bị trả lời câu hỏi 2

-Trình bày kết quả (kết hợp chỉ bản đồ

vùng phân bố cây trồng)

-Vùng phân bố lúa gạo (đồng bằng);

cây công nghiệp (núi và cao nguyên);cây ăn quả (đồng bằng)

- Các nhóm thi đua trưng baỳ tranh ảnhvề các vùng trồng lúa, cây ăn quả, câycông nghiệp của nước ta

Thứ tư ngày 21 tháng 10 năm 2009

Toán

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I

Trang 9

TIẾNG VIỆT ÔN TẬP ( Tiết 2)

I MỤC TIÊU :

- Đọc trơi chảy , lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đạn văn dễ nhớ, hiểu ND chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, văn

Trang 10

- HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được moat số biện pháp

nghệ thuật được sử dụng trong bài

- Nghe – viết đúng bài chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá

5 lỗi

- GD ý thức BVMT thơng qua việc lên án những người phá hoại MT thiên nhiên vàtài nguyên đất nước

II CHUẨN BỊ :

+ GV: Bảng nhóm, bảng phụ

+ GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng (17 phiếu)

III NỘI DUNG:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu bài mới:

 Hoạt động 1:

Hoạt động 1 : Cho học sinh lên bốc thăm

và đọc bài : (9 học sinh)

GV Đặt câu hỏi về nội dung bài đọc

Hoạt động 2:

Hướng dẫn học sinh nghe – viết.

- Giáo viên đọc bài “Nỗi niềm giữ

nước giữ rừng”

- Nêu ý bài?

-Nêu tên các con sông cần phải viết hoa

trong bài

- Cho HS tìm các từ khó viết trong bài

, phân tích, viết bảng con

- Đọc cho học sinh viết

- Đọc cho học sinh dò

- Cho HS Soát lỗi

- Giáo viên chấm một số vở.

Giáo dục: Qua bài viết giúp ta thêm ý thức

về việc bảo vệ môi trường, lên án những

người phá hoại môi trường thiên nhiên và

tài nguyên đất nước

3/ Củng cố, dặn dò

- Đọc diễn cảm bài chính tả đã viết.

- Chuẩn bị: “Luật bảo vệ môi trường”.

- Nhận xét tiết học

- Học sinh lên bốc thăm đọc bài trả lờicâu hỏi

- Học sinh đọc thầm toàn bài.

- Nỗi niềm trăn trở, băn khoăn của tác

giả về trách nhiệm của con người đối vớiviệc bảo vệ rừng và giữ gìn cuộc sốngbình yên trên trái đất

- Học sinh nêu : Sông Hồng, sông

Đà

- Học sinh tìm các từ khó viết trong bài ,

phân tích, viết bảng con

HS viết

- Học sinh tự soát lỗi, sửa lỗi.

Trang 11

TIẾNG VIỆT ÔN TẬP

( Tiết 3)

I MỤC TIÊU :

- Đọc trơi chảy , lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đạn văn dễ nhớ, hiểu ND chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, văn

- Tìm và ghi lại được các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học( BT2)

Trang 12

- HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp

nghệ thuật được sử dụng trong bài; nêu được cảm nhận về chi tiết thích thú nhất

trong bài văn( BT2)

II CHUẨN BỊ :

+ GV: Bảng nhóm, bảng phụ

+ GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng (17 phiếu)

III NỘI DUNG:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu bài mới:

 Hoạt động 1:

Hoạt động 1 : Cho học sinh lên bốc thăm

và đọc bài : (9 học sinh)

GV Đặt câu hỏi về nội dung bài đọc

Hoạt động 2:

Hướng dẫn học sinh nghe – viết.

- Giáo viên GV ghi lên Bảng 4 bài :

Quang cảnh làng mạc ngày mùa , một

chuyên gia máy xúc , Kì diệu rừng xanh ,

Đất Cà Mau

- Cho học sinh ghi lại chi tiết mình

thích nhất trong bài và suy nghĩ để giải

thích lí do vì sao mình thích chi tiết đó

3/ Củng cố, dặn dò

- Chuẩn bị: Oân tập tiết 4

- Nhận xét tiết học

- Học sinh lên bốc thăm đọc bài trả lờicâu hỏi

- Học sinh đọc thầm Quang cảnh làng

mạc ngày mùa , một chuyên gia máy xúc ,

Kì diệu rừng xanh , Đất Cà Mau

-HS ghi lại chi tiết mình thích nhất trongbài và suy nghĩ để giải thích lí do mìnhthích chi tiết đó

-HS tiếp nối nhau nêu chi tiết mình thíchtrong mỗi bài và giải thích

- HS khá giỏi nêu cảm nhận của mình vềchi tiết thích thú nhất trong bài

- Cả lớp nhận xét

Trang 13

KHOA HỌC

PHÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

I MỤC TIÊU:

- Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để đảm bảo an toàn khi tham

gia giao thông đường bộ

- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông

- Tuyên truyền, vận động người thân, bạn bè thực hiện một số việc nên làm đểđảm bảo an toàn giao thông đường bộ

Trang 14

- Giáo dục HS ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giaothông.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông

Hình vẽ trong SGK trang 40, 41

- HS: SGK

III NỘI DUNG :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ: Phòng tránh bị xâm hại.

- Giáo viên bốc thăm số hiệu, chọn

học sinh trả lời

•- Nêu một số quy tắc an toàn cá nhân?

• -Nêu những người em có thể tin cậy,

chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ khi bị xâm

hại?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm.

2 Giới thiệu bài mới:

“Phòng tránh tai nạn giao thông đường

bộ”

 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.

Cho học sinh Làm việc theo cặp

- Yêu cầu học sinh quan sát các hình

1, 2 , 3 , 4 trang 40 SGK, chỉ ra những vi

phạm của người tham gia giao thông

trong từng hình

 Hoạt động 2: Quan sát, thảo luận.

Cho học sinh Làm việc theo cặp

- Yêu cầu học sinh ngồi cạnh nhau

cùng quan sát các hình 5, 6, 7 trang 37

SGK và phát hiện những việc cầm làm

đối với người tham gia giao thông được

thể hiện qua hình

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các

biện pháp an toàn giao thông

 Giáo viên chốt

-Học sinh trả lời + mời bạn nhận xét

- Học sinh trả lời + mời bạn nhận xét.

Hoạt động nhóm, cả lớp.

- Học sinh trả theo gợi ý?

Hoạt động lớp, cá nhân.

- HS làm việc theo cặp

- 2 HS ngồi cặp cùng quan sát H 5, 6 , 7

Trang 15

3/Củng cố, dặn dò

- HS Trưng bày tranh ảnh tài liệu sưu

tầm và thuyết trình về tình hình giao

thông hiện nay

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.

- Xem lại bài + học ghi nhớ.

- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và sức

khỏe

- Nhận xét tiết học

TIẾNG VIỆT ÔN TẬP

( tiết 4)

IMỤC TIÊU :

- Lập được bảng từ ngữ ( danh từ, động từ, tính từ,thành ngữ, tục ngữ) về chủđiểm đã học( BT1)

- Tìm được những từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2

- Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ :

+ GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng (17 phiếu)

Trang 16

+ HS: SGK.

III NỘI DUNG :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

từng đoạn

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

2 Giới thiệu bài mới:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

thầm vở kịch “Lòng dân”và nêu tính

cách từng nhân vật

-Giáo viên chốt

 3/Củng cố, dặn dò

– Mỗi dãy cử một bạn, chọn đọc diễn

cảm một đoạn mình thất nhất

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.

- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm.

- Chuẩn bị: “Chuyện một khu vườn

nhỏ”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc từng đoạn.

- Học sinh lên bốc thăm đọc bài và trả lờicâu hỏi

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2.

- Tổ chức thảo luận phát biểu ý kiến về

tính cách của từng nhân vật trong vở kịch

- Mỗi nhóm chọn diễn mọt đoạn kịch

- Cả lớp nhận xét và bình chọn

Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009

TOÁN CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

-Cộng hai số thập phân.

-Giải bài toán với phép cộng các số thập phân

- HS làm bài 1(a,b); bài 2( a,b); bài 3

II CHUẨN BỊ :

+ GV: Bảng nhóm, bảng phụ

+ HS: SGK

Trang 17

III NỘI DUNG :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ:

- Học sinh sửa bài nhà (SGK).

- Giáo viên nhận xét và cho điểm.

2 Giới thiệu bài mới:

Cộng hai số thập phân

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực

hiện phép cộng hai số thập phân

- Giáo viên nêu bài toán dưới

dạng ví dụ

- Giáo viên theo dõi ở bảng con, nêu

những trường hợp xếp sai vị trí số thập

phân và những trường hợp xếp đúng

- Giáo viên giới thiệu ví dụ 2

- Giáo viên nhận xét.

- Giáo viên nhận xét chốt lại ghi nhớ.

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh thực

hành phép cộng hai số thập phân, biết

giải bài toán với phép cộng các số thập

phân

Bài 1:

- Giáo viên cho học sinh thực hiện

bảng con các phép tính:

a) 58,2 + 24,3 b)19,36 + 4,08

c) 75,8 + 249,19 d) 0,995 + 0,868

 Bài 2: Đọc y/c bài

-Giáo viên cho học sinh thực hiện vở

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét.

- Học sinh thực hiện.

1,84 m = 184 cm2,45 m = 245 cm

429 cm = 4,29 m

- Học sinh nhận xét kết quả 4,29 m từ

đó nêu cách cộng hai số thập phân

1,84 2,453,26

- Học sinh nhận xét cách xếp đúng.

- Học sinh nêu cách cộng.

- Lớp nhận xét.

- Học sinh rút ra ghi nhớ.

- HS nêu cách đặt tính

- Học sinh làm bảng phần a,b.

- HS khá giỏi lean thực hiện bảng lớpphần c,d

- Học sinh nhận xét.

- HS đọc

+

+

Ngày đăng: 17/04/2021, 19:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w