1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUAN 12 LOP 5 CHUAN KTKN

27 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 50,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV toå chöùc cho HS caû lôùp baùo caùo keát quaû söu taàm veà caùc tranh aûnh chuïp hoaït ñoäng saûn xuaát noâng nghieäp hoaëc saûn phaåm cuûa nghaønh coâng nghieäp. (-HS trong lôùp ti[r]

Trang 1

Tuần 12

Thứ hai ngày 9 thỏng 11 năm 2009

SINH HOAẽT ẹAÀU TUAÀN 12

**********************************

Theồ duùc

Tieỏt 23 OÂN 5 ẹOÄNG TAÙC BAỉI THEÅ DUẽC

TROỉ CHễI : “AI NHANH VAỉ KHEÙO HễN”

- Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thụ; ngaột nhũp hụùp lyự theo theồ thụ tửù do

- Hieồu y/n : ẹửứng voõ tỡnh trửụực nhửừng sinh linh beự nhoỷ trong theỏ giụựi quanh ta

- Caỷm nhaọn ủửụùc taõm traùng aõn haọn, day dửựt cuỷa taực giaỷ: Voõ taõm ủaừ gaõy neõn caựi cheỏt cuỷa chuự chim seỷ nhoỷ (Traỷ lụứi caực caõu hoỷi 1,3,4 )

- Yeõu quyự loaứi vaọt

II- Chuaồn bũ :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III- Hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

A-Kieồm tra baứi cuừ

-Hoùc sinh ủoùc baứi : Chuyeọn moọt khu vửụứn nhoỷ

- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi sgk

B- Baứi mụựi

1-Giụựi thieọu baứi: - Cho hS quan sát hình vẽ và mô tả những gì vẽ trong tranhGV: tại sao chú bé lại buồn nh vậy? Chuyện gì đã xảy ra khiến chú chim sẻ phải chết gục bên cửa sổ? Chúng ta cùng tìm hiểu bài

2- Caực hoaùt ủoọng

* Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc

- HS đọc bài

- GV chia đoạn: 2 đoạn

- HS đọc nối tiếp bài thơ

GV kết hợp sửa lỗi phát âm

- Gọi HS tìm từ khó đọc

- GV ghi bảng và đọc mẫu

- Gọi HS đọc từ khó

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- Giaỷng tửứ : Haứng xoựm , trong vaột…

Trang 2

- Lớp đọc thầm bài và câu hỏi - 1 HS đọc to câu hỏi

H: Con chim sẻ nhỏ chết trong hoàn cảnh nào?( Con chim sẻ nhỏ chết trong hoàn cảnh thật đáng thơng: nó chết trong cơn bão gần về sáng, xác nó lạnh ngắt và bị một con mèo tha đi Nó chết đi để lại trong tổ những quả trứng đang ấp dở

Không còn mẹ ấp ủ, những chú chim non sẽ mãi mãi chẳng ra đời)

H: Vì sao tác giả lại băn khoăn day dứt trớc cái chết của con chim sẻ?( Tác giả băn khoăn, day dứt vì tác giả nghe tiếng con chim đập cửa trong cơn bão, nhng nằm trong chăn ấm tác giả khong muốn mình bị lạnh để ra mở cửa cho chim sẻ tránh ma)

H: Những hình ảnh nào đã để lại ấn tợng sâu sắc nhất trong tâm trí của tác giả?( Hình ảnh những quả trứng không có mẹ ấp ủ để lại ấn tợng sâu sắc, khiến tác giả thấy chúng cả trong giấc ngủ, tiếng lăn nh đá lở trên ngàn Chính vì vậy mà tác giả đặt tên bài thơ là Tiếng vọng)

H: bài thơ cho em biết điều gì?( Bài thơ là tâm trạng day dứt ân hận của tác giả vì

đã vô tình gây nên cái chết của chú chim sẻ nhỏ)

* Hoaùt ủoọng 3 : ẹoùc dieón caỷm

C-Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn doứ : ủoùc thuoọc loứng vaứ traỷ lụứi laùi caực caõu hoỷi sgk

- Chuaồn bũ : ẹoùc vaứ soaùn caực caõu hoỷi baứi : Mùa thảo quả.

- Naộm ủửụùc quy taộc nhaõn 1 soỏ thaọp phaõn vụựi 1 soỏ tửù nhieõn

- Bửụực ủaàu hieồu yự nghúa cuỷa pheựp nhaõn 1 soỏ thaọp phaõn vụựi 1 soỏ tửù nhieõn -Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi moọt soỏ tửù nhieõn

- Reứn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực khi laứm baứi

II- CHUAÅN Bề :

Xem caực baứi taọp trong sgk

III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHUÛ YEÁU :

A-Kieồm tra baứi cuừ

- Kieồm tra taọp HS

- Sửỷa baứi taọp 5

- Nhaọn xeựt

B- Baứi mụựi

1-Giụựi thieọu baứi

Trang 3

2-Các hoạt động

*Hoạt động 1 : Hình thành quy tắc nhân 1 số thập phân với 1 số tự nhiên

HS đọc ví dụ 1

GV vẽ hình lên bảng lớp

HS tóm tắt đề toán

HS tìm chu vi của hình tam giác

- HS tự thực hành ví dụ 2

Gọi HS nêu kết quả và cách nhân

GV ghi bảng lớp

*Hoạt động 2 : Thực hành

+ Nhận xét , sửa sai

-Bài tập 2 : (Dành cho HS khá giỏi )

HS thảo luận nhóm 2 thống nhất kết quả  ghi vào bảng nhóm

HS làm các bài còn lại vào vở

Sửa bảng lớp

HS thoả luận nhóm 2  nêu cách giải

HS làm vào vở , 3 HS làm bảng nhóm

Trang 4

HS trỡnh baứy baỷng nhoựm

Giaỷi

Trong 4 giụứ oõ toõ ủi ủửụùc quaừng ủửụứng laứ

42,6 x 4 = 170,4 ( km )

ẹaựp soỏ : 170 , 4 kớloõmeựt

Nhaọn xeựt , sửỷa sai

C- Cuỷng coỏ ,Daởn doứ

Neõu quy taộc nhaõn 1 soỏ thaọp phaõn vụựi 1 soỏ thaọp phaõn

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Thuoọc quy taộc nhaõn

- Chuaồn bũ :Xem baứi :Nhaõn 1 soỏ thaọp phaõn vụựi 10 , 100 , 1000 …

- Đồ dùng đóng vai truyện: Sau đêm ma.

III.Các hoạt động dạy học.

A-Kieồm tra baứi cuừ

H: Em đã làm gì để có tình bạn đẹp?

- Nhận xét- ghi điểm

B- Baứi mụựi

1- Giụựi thieọu baứi :

2- Caực hoaùt ủoọng :

Hoạt động1: Tìm hiểu nội dung truyện Sau đêm ma.

MT: Giúp HS biết đợc cần phải tôn trọng ngời già và em nhỏ

- GV đọc truyện: Sau đêm ma.

- Một số HS lên thực hành đóng vai nội dung truyện.

- HS các câu hỏi SGK và thảo luận nhóm đôi các câu hỏi SGK

- Đại diện một số nhóm trình bày, nhận xét

KL: Cần tôn trọng ngời già, em nhỏ và giúp đỡ họ bằng những việc làm phù hợpvới khả năng

Tôn trọng ngời già, giúp đỡ em nhỏ là biểu hiện của tình cảm tôt đẹp giữa conngời với con ngời, là biểu hiện của ngời văn minh, lịch sự

Hoạt động 2: Thực hành.

MT: Giúp HS nhận biết hành vi thể hiện tình cảm kính già, yêu trẻ

Bài 1: HS đọc và nêu yêu cầu

Trang 5

- HS làm bài tập cá nhân, sau đó trao đổi với bạn ngồi bên.

- GV mời HS lần lợt trình bày ý kiến của mình và giải thích lí do

- GV cùng HS cả lớp trao đổi, nhận xét, bổ sung

KL: + Hành vi thể hiện tình cảm kính già, yêu trẻ: (a), (b), (c)

+ Hành vi cha thể hiện sự quan tâm, yêu thơng, chăm sóc em nhỏ: (d)

- Cần thực hiện kính già, yêu trẻ

Thửự ba ngaứy 10 thaựng 11 naờm 2009

Luyeọn tửứ & caõu

Tieỏt

23 Mở rộng vốn từ: bảo vệ môi trờng

I- Mục tiêu :

-Hiểu đợc một số từ ngữ về MT theo y/c của BT1

-Biết ghép tiếng “bảo” ( gốc Hán) với những tiếng tích hợp để tạo thành từ phức (BT2) Biết ìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo y/c BT3

-HS K, giỏi nêu đợc nghĩa của những từ ghép ở BT2

- Bieỏt vaỷo veọ moõi trửụứng xanh, saùch ủeùp …

II -Chuaồn bũ

III- Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

A- kiểm tra bài cũ

- Theỏ naứo laứ quan heọ tửứ ? cho vớ duù ?

- Từng cặp HS trao đổi, thực hiện các yêu cầu của Bt.

- 2-3 HS phân biệt nghĩa của các cụm từ đã cho – BT1a; nối từ ứng với nghĩa đã cho

-BT1b Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Trang 6

+ý a- Phân biệt nghĩa các cụm từ:

Khu dân c: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt

Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,

Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh

quan thiên nhiên đợc bảovệ, gìn giữ lâu dài

+ýb - nối đúng:

tr-ờng xung quanh

vật, thực vật, vi sinh vật,

thể quan sát đợc

Bài tập 2

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS ghép tiếng bảo với mỗi tiếng đã cho để tạo thành từ phức Sau đó sử

dụng từ điển trao đổi với nhau để tìm hiểu nghĩa của các từ đó (trình bày miệng)

- Đại diện các nhóm trình bày GV chốt lại lời giải đúng:

bảo đảm(đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện đợc, gĩ gìn đợc.

bảo hiểm: giữ gìn đề phòng tai nạn; trả khoản tiền thoả thuận khi có

tai nạn xảy đến với ngời đóng bảo hiểm

bảo quản: giữ gìn cho khỏi h hỏng hoặc hao hụt.

bảo tàng: cất giữ những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử.

bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mât mát.

bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.

bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.

bảo vệ: chống lai mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.

- GV yêu cầu một vài HS đặt câu với từ có tiếng bảo để hiểu nghĩa của từ.

M: Xin bảo đảm giữ bí mật./ Chiếc ô tô này đã đợc bảo hiểm./ Tấm ảnh

đ-ợc bảo quản rất tốt./ Chúng em đi thăm viện bảo tàng quân đội./ Ti vi tối qua

chiếu chơng trình về khu bảo tồn các loài vật quý hiếm ở úc./ Bác ấy là ngời bảo

trợ cho trẻ em bị nhiễm chất độc màu da cam./ Các chú bộ đội cầm chắc t ay súng

để bảo vệ Tổ quốc,

Bài tập 3

-HS đọc YC bài tập

- GV nêu yêu cầu của bài tập

- HS tìm từ đồng nghĩa với từ bảo vệ, sao cho từ bảo vệ đợc thay bằng từ

khác nhng nghĩa của câu không thay đổi

- HS phát biểu ý kiến GV phân tích ý kiến đúng: chọn từ giữ gìn(gìn giữ) thay thế cho từ bảo vệ.

C Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS ghi nhớ các từ ngữ đã học trong bài

**********************************

Chớnh taỷ Tieỏt12 MUỉA THAÛO QUAÛ

I- Mục tiêu :

-Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

-Làm đợc BT2a/b hoặc BT3a/b hoặc BT chính tả phơng ngữ do GV soạn(VD:

nảy, lặng lẽ, ma rây, rực lên, chứa lửa, chứa nắng)

- Rốn tư thế ngồi viết, cỏch cầm bỳt

II/ Chuaồn bũ

III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

Trang 7

A- Kieồm tra baứi cuừ

HS viết các từ ngữ theo yêu cầu BT3a tiết chính tả tuần 11

B.Baứi mụựi

1- Giụựi thieọu baứi

2- Caực hoaùt ủoọng

Hoạt động 1:Hớng dẫn HS nghe - viết

- Một HS đọc đoạn văn trong bài Mùa thảo quả cần viết chính tả Cả lớp

theo dõi trong SGK

- HS nói nội dung đoạn văn: tả quá trình thảo quả này hoa, kết trái, và chín

đỏ làm cho rừng ngập hơng thơm và có vẻ đẹp đặc biệt

- HS đọc thầm lại đoạn văn, chú ý những từ ngữ các em dễ viết sai (VD:

nảy, lặng lẽ, ma rây, rực lên, chứa lửa, chứa nắng)

- HS phaõn tớch nghúa tửứ khoự  vieỏt baỷng con tửứ khoự

- GV đọc cho HS viết bài chính tả: chấm chữa một số bài; nêu nhận xét chung

Bài tập 3 - GV cho HS làm BT3a

- Với BT3a, GV hớng dẫn HS nhận xét, nêu kết quả.

Nghĩa của tiếng

Nghĩa của các tiếng ở dòng thứ nhất

(sóc sói, sẻ, sảo, sít, sên, sam, sô, sữa,

sứa, sán) đều chỉ tên các con vật

Nghĩa của các tiếng ở dòng thứ hai

(sả, si, sung, sen, sim, sâm, sắn, sấu,

sậy, sồi) đều chỉ tên các loài cây.

Tiếng có nghĩa nếu thay âm đầu s bằng x

- xi (xi đánh giày)-xung(nổi xung, xung trận, xung kích,)

- xen(xen kẽ,) -xâm (xâm hại, xâm phạm,)-xắn (xắn tay,)

Trang 8

Tiết 56 NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10 , 100 , 1000…



I-MỤC TIÊU :

Biết:

-Nhân nhẩm một số thập phân với 10,100,1000,…

-Chuyển đổi đơn vị đo của một số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II- CHUẨN BỊ :

Xem các bài tập trong sgk

III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :

A-Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra tập HS

- Nêu quy tắc nhân 1 số thập phân với 1 số tự nhiên

Thực hành : 2,34 x 5

- Nhận xét

B- Bài mới

1-Giới thiệu bài

2-Các hoạt động

*Hoạt động 1 : Hình thành quy tắc nhân 1 số thập phân với 10 ,100,1000….

HS đọc ví dụ 1

-HS thực hành phép tính : 27,867 x10

HS nêu kết quả

HS so sánh kết quả với đề bài ( khác nhau chỗ dấu phẩy )

- HS tự thực hành ví dụ 2

-HS thực hành phép tính : 53,286 x100

HS nêu kết quả

HS so sánh kết quả với đề bài ( khác nhau chỗ dấu phẩy )

 Ghi nhớ : Muốn nhân 1 số thập phân với 10 ,100 ,1000 … ta chỉ việc dời dấu phẩy sang bên phải 1,2,3… Chữ số

Gọi HS đọc lại

GV ghi bảng lớp

* Hoạt động 2 : Thực hành

Trang 9

Nhaộc laùi moỏi quan heọ giửừa dm vaứ cm ; m vaứ cm

HS thaỷo luaọn nhoựm 2 thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ  ghi vaứo baỷng nhoựm

HS laứm caực baứi coứn laùi vaứo vụỷ

Sửỷa baỷng lụựp

10,4 dm = 104 cm ( vỡ 10,4 x 10 = 104 )

12,6 m = 1260 cm

+ Nhaọn xeựt , sửỷa sai

- Baứi taọp 3( Daứnh cho HS khaự gioỷi )

HS thoaỷ luaọn nhoựm 2  neõu caựch giaỷi

HS laứm vaứo vụỷ , 3 HS laứm baỷng nhoựm

HS trỡnh baứy baỷng nhoựm

ẹaựp soỏ : 6,7 Kớloõgm

Nhaọn xeựt , sửỷa sai

C- Cuỷng coỏ, Daởn doứ

Neõu quy taộc nhaõn 1 soỏ thaọp phaõn vụựi 10,100,1000…

Troứ chụi : ẹoỏi ủaựp nhanh ( Chia 2 nhoựm : 1 nhoựm hoỷi 1 nhoựm traỷ lụứi vaứ ngửụùc laùi )

Nhaọn xeựt , tuyeõn dửụng

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Thuoọc quy taộc nhaõn vụựi 10 , 100 , 1000 …

- Chuaồn bũ :Xem baứi :Luyeọn taọp

**********************************

Khoa học Tieỏt 23 Sắt, Gang, Thép

I-Muùc tieõu :

- Nhận biết một số tớnh chất của sắt, gang, thộp

- Nờu được một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của sắt, gang, thộp

- Quan sỏt nhận biết một số đồ dựng làm từ gang, thộp

- Nờu cỏch bảo quản đồ dựng bằng gang thộp cú trong gia đỡnh

II- Chuaồn bũ :

GV: Hình minh họa, kéo, đoạn dây thép, miếng gang

III- Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

A-kieồm tra baứi cuừ :

Nêu đặc điểm và ứng dụng của tre? mây, song?

B-Baứi mụựi

1-Giụựi thieọu baứi

Trang 10

2- Caực hoaùt ủoọng

*Hoaùt ủoọng 1 : Nguồn gốc và tính chất của sắt gang thép?

- GV cho HS thảo luận nhóm 4, sau đó phát phiếu cho HS

GV đa ra vật thật cho HS quan sát và trả lời

H: Theo em Gang, thép đợc làm từ đâu?có đặc điểm chung gì?

- Chúng khác nhau ở điểm chung nào?

Nhóm 4: 1 HS đọc yêu cầu trong phiếu sau đó trao đổi và cùng thảo luận Đại diện các nhóm lên phát biểu, nhóm khác bổ sung

Hợp kim sắt, các bon…

Tính

chất - Dợo, dễ uốn, dễ kéo - Cứng giòn Cứng,bền, dẻo

*Hoaùt ủoọng 2 : ứng dụng của gang thép trong đời sống?

- HS hoạt động thep cặp

GV sử dụng tranh minh họa trang 47, yêu cầu: quan sát tranh minh họa cho biết:

Tên sản phẩm là gì?chúng làm từ vật liệu nào?

Em còn biết những đồ dùng nào làm từ gang, sắt , thép?

HS nối tiếp nhau trình bày HS khác bổ sung

Hình 1: đờng dây xe lửa làm từ thép, hoặc hợp kim

Hình 2: Ngôi nhà lan can làm bằng thép

Hình 3: cầu sử dụng thép để xây dựng

Hình 4: Nồi làm bằng gang

* HĐ3: Cách bảo quản đồ dùng làm bằng Gang, sắt, thép?

H: Nhà em có đồ dùng làm bằng vật liệu này không? hãy kể tên và nêu cách bảo

quản chúng?

Gọi HS trình bày ý kiến

Ví dụ:

- Dao : làm bằng hợp kim, dùng xong phải rửa sạch, phơi khô

- Cày cuốc bừa: làm từ sắtdễ bị gỉ nên dùng xong phải rửa sạch, để nơi khô

- Hàng rào sắt: sơn chống gỉ.

C- Cuỷng coỏ-Daởn doứ :

Gv yêu cầu trả lời nhanh câu hỏi?

- Nêu đặc điểm và ứng dụng của gang, sắt, thép?

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi HS hăng hái phát biểu.về nhà tìm hiểu đồ dúng làm từ sắt, gang, thép

Lũch sửỷ

Tieỏt 12 Vợt qua tình thế hiểm nghèo

I- Mục tiêu:

-Biết sau Cách mạng tháng Tám nớc ta đứng trớc những khó khăn to lớn:“ giặc

đói” “ giặc dốt” “giặc ngoại xâm”

- Các biện pháp nhân dân ta đã thực hiện để chống lại “ giặc đói” “ giặc dốt”: quyên góp gạo cho ngời nghèo, tăng gia sản xuất, phong trào xoá nạn mù chữ

- Tieỏt kieọm , giuựp ủụừ ngửụứi ngheứo …

II-Chuaồn bũ

Hình trong SGK, các t liệu khác

III- Các hoạt động dạy - học:

A-kieồm tra baứi cuừ :

B-Baứi mụựi

Trang 11

1-Giụựi thieọu baứi

2- Caực hoaùt ủoọng

*Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu yự nghúa

- Làm việc cả lớp

- GV giới thiệu: Thuyết trình

- GV nêu nhiệm vụ học tập cho HS:

+ Sau Cách mạng tháng Tám 1945, nhân dân ta gặp những khó khăn gì?

+ Để thoát khỏi tình thế hiểm nghèo, Đảng và Bác Hồ đã lãnh đạo nhân dân ta làm những việc gì?

+ ý nghĩa của việc vợt qua tình thế "Nghìn cân treo sợi tóc"

HĐ2: Tìm hiểu khó khăn của nớc ta ngay sau Cách mạng tháng Tám

-Làm việc theo nhóm

- GV hớng dẫn HS tìm hiểu khó khăn của nớc ta ngay sau Cách mạng tháng Tám

và giao nhiệm vụ học tập cho các nhóm:

N1: Tại sao Bác Hồ gọi đói và dốt là "Giặc"?

+ Nếu không chống đợc hai thứ giặc này thì điều gì sẽ xảy ra?

N2: Để thoát khỏi tình thế hiểm nghèo, Bác Hồ đã lãnh đạo nhân dân ta làm những gì?

N3: ý nghĩa của việc nhân dân ta vợt qua tình thế "Nghìn cân treo sợi tóc"

- GV mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận

-Biết đọc diễn cảm bài văn , nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc, mùi

vị của rừng thảo quả

-Hiểu ND : Vẻ đẹp và sự sinh sôi của rừng thảo quả (Trả lời được c.hỏi trong SGK)

-HS K, giỏi nêu đợc tác dụng của cách dùng từ, đặt câu để miêu tả sự vật sinh

động

- Yeõu thớch veừ ủeùp cuỷa thieõn nhieõn

II- Chuaồn bũ :

Tranh minh hoạ bài học , traựi thaỷo quaỷ khoõ

Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

III- Hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

Trang 12

A-Kieồm tra baứi cuừ

-Hoùc sinh ủoùc baứi Tieỏng voùng

- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi sgk

B- Baứi mụựi

1-Giụựi thieọu baứi: - Cho HS quan sát tranh minh hoạ và giới thiệu: Đây là cảnh mọi ngời đi thu hoạch thảo quả Thảo quả là một trong những loại cây quý hiếm của VN Thảo quả có mùi thơm đặc biệt Thứ cây hơng liệu dùng làm thuốc, chế dầu thơm, chế nớc hoa, làm men rợu, làm gia vị Dới ngòi bút của nhà văn Ma Văn Kháng, rừng thảo quả hiện ra với mùi hơng và màu sắc đặc biệt nh thế nào Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài

2-Caực hoaùt ủoọng

* Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc

Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV chia đoạn: 3 đoạn

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

GV chú ý sửa lỗi phát âm cho từng HS

- Gọi HS tìm từ khó đọc

- GV ghi bảng từ khó đọc và đọc mẫu

- Gọi HS đọc từ khó

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp lần 2

Kết hợp giaỷng tửứ : Thaỷo quaỷ , taàng rửứng thaỏp, ẹaỷn khoa , Chi san , ủoỏm lửỷa…

- HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc bài

- GV đọc mẫu chú ý hớng dẫn cách đọc

* Hoaùt ủoọng 2 : Tỡm hieồu baứi

Hoùc sinh ủoùc thaàm , 1 HS ủoùc to tửứng ủoaùn vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

H: Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng cách nào?( + Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng mùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa, làm cho gió thơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm, từng nếp áo, nếp khăn của ngời đi rừng cũng thơm)

H: cách dùng từ đặt câu ở đoạn đầu có gì đáng chú ý?( các từ thơm , hơng đợc lặp

đi lặp lại cho ta thấy thảo quả có mùi hơng đặc biệt)

GV: Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng hơng thơm đặc biệt của nó các từ hơng, thơm lặp đi lặp lại có tác dụng nhấn mạnh mùi hơng đặc biệt của thảo quả tác giảdùng các từ Lớt thớt, quyến, rải, ngọt lựng, thơm nồng gợi cảm giác hơng thảo quả lan toả, kéo dài trong không gian các câu ngắn: gió thơm, cây cỏ thơm, đất trời thơm nh tả một ngời đang hít vào để cảm nhận mùi thơm của thảo quả trong

đất trời

H: Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo quả phát triển nhanh?( Qua một năm đã lớn cao tới bụng ngời Một năm sau nữa, mỗi thân lẻ đâm thêm hai nhánh mới Thoáng cái, thảo quả đã thành từng khóm lan toả, vơn ngọn xoè lá, lấn chiếm không gian )

H: Hoa thảo quả nảy ở đâu?( Hoa thảo quả nảy dới gốc cây)

H: khi thảo quả chín rừng có gì đẹp?( Khi thảo quả chín rừng rực lên những chùmquả đỏ chon chót, nh chứa nắng, chứa lửa Rừng ngập hơng thơm Rừng sáng nh

có lửa hắt lên từ dới đáy rừng Rừng say ngây và ấm nóng Thảo quả nh những

đốm lửa hồng thắp lên nhiều ngọn mới, nhấp nháy)

GV Tác giả đã miêu tả đợc màu đỏ đặc biệt của thảo quả: đỏ chon chót, nh chứa lửa chứa nắng cách dùng câu văn so sánh đã miêu tả đợc rất rõ, rất cụ thể hơng thơm và màu sắc của thảo quả

H: đọc bài văn em cảm nhận đợc điều gì?( Bài văn cho ta thấy vẻ đẹp , hơng thơm

đặc biệt, sự sinh sôi, phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả qua nghệ thuật miêu tả đặc sắc của nhà văn)

Đó cũng chính là nội dung bài

Trang 13

- GV ghi nội dung bài lên bảng

C-Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau : Hành trình của bầy ong

Tập làm văn Tieỏt 22 LUYEÄN TAÄP LAỉM ẹễN I-Muùc tieõu :

-Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà caựch vieỏt ủụn

-Vieỏt ủửụùc 1 laự ủụn ( kieỏn nghũ ) ủuựng theồ thửực ngaộn goùn , roừ raứng, neõu ủửụùc

lớ do kieỏn nghũ , theồ hieọn ủaày ủuỷ caực noọi dung caàn thieỏt

- Yeõu thớch vieỏt ủụn

II- Chuaồn bũ

Baỷng phuù ủaừ ủửụùc keỷ saỹn maóu ủụn ,

III- Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

A-kieồm tra baứi cuừ :

B-Baứi mụựi

1-Giụựi thieọu baứi: Tieỏt hoùc taọp laứm vaờn tuaàn 6 , caực em ủaừ luyeọn taọp vieỏtủụn xin tham gia ủoọi tỡnh nguyeọn giuựp ủụừ naùn nhaõn chaỏt ủoọc maứu da cam.Trong tieỏt hoùc hoõm nay, gaộn vụựi chuỷ ủieồm “ Giửừ laỏy maứu xanh “ , caực em seừluyeọn taọp vieỏt ủụn kieỏn nghũ veà baỷo veọ moọi trửụứng

2-Caực hoaùt ủoọng

1-Hoaùt ủoọng 1 : Hửụựng daón HS vieỏt ủụn

-Cho HS ủoùc noọi dung yeõu caàu baứi taọp

+GV : + ẹoùc caực ủeà baứi trong SGK

+ Choùn 1 trong caực ủeà baứi ủaừ ủoùc

+ Dửùa vaứo yeõu caàu cuỷa ủeà baứi em choùn ủeồ xaõy dửùng 1 laự ủụn

2-Hoaùt ủoọng 2 : Thửùc haứnh Vieỏt ủụn

-GV hửụựng daón :

(GV treo baỷng phuù ủaừ ủửụùc keỷ saỹn maóu ủụn ,)

-1 HS ủoùc to maóu ủụn Caỷ lụựp quan saựt maóu ủụn

-GV nhaộc theõm hoùc sinh caựch trỡnh baứy lyự do vieỏt ủụn

( trỡnh baứt thửùc teỏ nhửừng taực ủoọng xaỏu ủaừ xaỷy ra ) sao cho goùn , roừ , coự sửựcthuyeỏt phuùc

Ngày đăng: 17/04/2021, 18:19

w