1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu GIAO AN HKII HOA 9

62 395 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit cacbonic và muối cacbonat
Người hướng dẫn GV. Lê Thanh Tuyền
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Mở bài : các em đã tìm hiểu tính chất của các đơn chất pkim , kloại, … Các ntố của những đơn chất nàysxếp trong bảng hệ thống tuần hoàn như thế nào?. Biết được vị trí của ntố, ta có th

Trang 1

Bài 29 Axit cacbonic và muối cacbonat 

− Phân loại muối ; tính tan ; tchh của muối

− Bài tập chuỗi phản ứng,

− Trạng thái tự nhiên, tcvl, hh của H2CO3;

− Phân loại, tính chất của muối cacbonat

I) Mục tiêu:

1) Kthức :

− Nêu được t.c hhọc của axit cacbonic và muối cacbonat;

− Viết PTPƯ mhọa và biết cách đchế axit cacbonat và muối cacbonat

2) Kỹ năng :

− Rèn kỹ năng tiến hành tn để chứng minh t.c hhọc của muối

− Biết qsát htượng, giải thích và rút ra kết luận

II) Chuẩn bị:

1) Hóa chất : dd Na2CO3, dd NaHCO3 , dd K2CO3, dd HCl, dd Ca(OH)2, dd CaCl2, NaHCO3 khan

2) Dụng cụ : 1 khay nhựa , 1 giá ốn , 1 giá sắt , 2 ống nhỏ giọt , 2 kẹp gỗ , 6 ốn , 1 ống L, 1 nút cao su 1 lỗ, 1

đèn cồn (x 6 nhóm)

3) Tr vẽ p to H 3.17 Chu trình C trong tự nhiên

III) Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình

IV) Tiến trình dạy học:

1) KTBC : nêu t.c hhọc của khí CO2 ? viết PTPƯ minh họa ?

2) Mở bài : Axit cacbonic và muối cacbonat là 2 hợp chất phổ biến của C Vậy chúng có những tính chất vàứng dụng như thế nào ?

 Hãy phân loại

muối theo gốc axit

cacbonic

 Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Ghi nhớ cáchviết hợp chấtaxit H2CO3

 Dùng bảngtính tan rút rakết luận về tínhtan của muốicacbonat

− Khi bị đ.nóng CO2 bay ra khỏi dd

− Trong nước mưa cũng có axit do nướchòa tan 1 phần CO2 trong khí quyển

II Muối cacbonat:

1 Phân loại: có 2 loại:

− Muối trung hòa (muối cacbonat):

Trang 2

 Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Ghi nhớ tínhchất đặc biệt

cacbonat

Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Làm các tntheo yc của gv

 Cá nhân đọcthtin đdiệnpbiểu, nhómkhác bs

 Qsát tranh,nghe gv hdẫn

− dd

Na2CO3,NaHCO3 , HCl, ốngnghiệm

− ddK2CO3,Ca(OH)2, ốngnghiệm

− ddCaCl2,NaHCO3

khan ốngnghiệm

− H 3.17Chu trình C

nhiên

nước

b)Tính chất hóa học:

− Tác dụng với axit (mạnh hơn):

Tạo muối mới và g/p khí CO2 NaHCO3(dd) + 2HCl(dd) → 2NaCl(dd) + H2O(l) + CO2(k)

− Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy : + CaCO3(r)   →to CaO(r) + CO2(k)

VI) Rút kinh nghiệm:

Bài 30 Silic Công nghiệp silicat



− Phản ứng nhiệt phân CaCO3 − Trạng thái tự nhiên, tc của Si; SiO2

Tuần 20

Tiết 40

Ns :

Nd :

Trang 3

− Sản xuất đồ gốm, sứ, xi măng, thuỷ tinh

I) Mục tiêu :

1) Kthức :

− Biết được Si là pkim hoạt động yếu, là chất bán dẫn, là oxit axit, có nhiều trong tự nhiên

− Nêu được cách sx gốm, sứ, thủy tinh, xi măng

2) Kỹ năng : rèn knăng qsát tranh, mô tả qtrình sx từ sơ đồ lò quay sx clanhke

II) Chuẩn bị: Tr vẽ p to hình 3.20: Sơ đồ lò quay sx clanhke;

III) Phương pháp: thtrình + Đàm thoại

IV) Tiến trình dạy học:

1) KTBC :10’ Nêu t.c hhọc của muối cacbonat ?

2) Mở bài : Si là 1 pkim cũng có nhiều ứng dụng trong đời sống và sx Si có những ứng dụng như thế nào ?

của silic di oxit, hdẫn

hs viết PTPƯ minh

 Treo tranh “Sơ đồ lò

quay sản xuất clanhke”

 Giới thiệu: ng.liệu,

của thủy tinh, ng.liệu;

các công đoạn sx và cơ

sở sx

 Qsát sơ đồ,nêu thtin vềtrạng thái của Sitrong tự nhiên

 Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Cá nhân đọcthtin sgk

 Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Nghe gvt.báo về t.c

hhọc của silicdioxit

 Đại diện kểtên đồ gốm:

gạch, ngói,sành, sứ

 Nghe gvthông báo vềng.liệu sx đồgốm

 Qs tranhphóng to, tìmhiểu quá trình

sx xi măng

 Đại diện kểtên các vật dụnglàm bằng thủytinh

 Tìm hiểu cáccông đoạn sx

− Hìnhảnh về vậtliệu bándẫn

− Tranhp.to các vậtliệu bằnggốm, sứ

− Tranh

lò quayclanhke

− T.c hhọc: Si là pkim h.động yếu + Tác dụng với oxi: ở nhiệt độ cao

các công ti ở Đồng nai, Bình Dương …

2 Sản xuất xi măng: xi măng có th.phầnchính: Canxi silicat và canxi aluminat

a) Nguyên liệu chính: đất sét, cát, đá vôi,

b) Các công đoạn chính: (sgk) c) Cơ sở sản xuất xi măng: Hà tiên,

Hoàng thạch, Chinfon, …

3 Sản xuất thủy tinh: thủy tinh có thànhphần chính gồm natri silicat và canxisilicat

a) Nguyên liệu chính: cát thạch anh, đá

vôi và sôđa

Trang 4

 Hdẫn hs viết các

PTHH trong các công

đoạn sx thủy tinh

thủy tinh và viếtcác PTPƯ xảy

ra

− Tranhcác vật dụngbằng thuỷtinh

b) Các công đoạn chính: (sgk)

* Các phương trình hóa học:

CaCO3(r)   →to CaO(r) + CO2(k)

CaO(r) + SiO2(r)   →to CaSiO3(r)

Na2CO3(r)+SiO2(r)   →to Na2SiO3(r)+CO2(k)

c) Các cơ sở sản xuất: ở Hải Phòng, Hà

Nội, tp HCM, …

3) Tổng kết :2’

− Si có những t.c hhọc nào ? Công nghiệp silicat chuyên sx những loại đồ ?

− Thành phần chính của: đồ gốm sứ, xi măng, thủy tinh ?

4) Củng cố :2’ hdẫn hs làm bài 1 – 4 trang 95 sgk

V) Dặn dò:1’ xem trước kỹ nội dung bài 31

VI) Rút kinh nghiệm:

các nguyên tố hóa học



− Cấu tạo nguyên tử − Nguyên tắc sắp sếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

− Khái niệm: Ô nguyên tố, chu kì, nhóm

I) Mục tiêu :

1) Kthức :

− Nêu được ntắc sắp xếp các ntố trong bảng tuần hoàn

− Giải thích được cấu tạo bảng tuần hoàn : ô ntố, chu kỳ, nhóm

2) Kỹ năng : rèn kỹ năng qsát n biết được vị trí , xđịnh được ntố trong bảng tuần hoàn cac ntố hóa học

II) Chuẩn bị : Sơ đồ cấu tạo 1 số n tử phóng to Bảng hệ thống tuần hoàn

III) Phương pháp : thtrình + Trực quan + Đàm thoại

IV) Tiến trình dạy học :

1) KTBC : 10’ cn silicat là gì ? kể tên 1 số ngành cn silicát và nguyên liệu 9 để sản suất ?

Tuần 21

Tiết 41

Ns :

Nd :

Trang 5

2) Mở bài : các em đã tìm hiểu tính chất của các đơn chất pkim , kloại, … Các ntố của những đơn chất nàysxếp trong bảng hệ thống tuần hoàn như thế nào ?

 Qsát ô số 12;

đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Th.luận nhómđdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Qsát bảngHTTH , tìm hiểukhái quát vềbảng này theohướng dẫn của

gv

 Trao đổinhóm, đdiệnpbiểu, nhómkhác bs

 Cá nhân qsátđdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Qsát nhóm I

và nhóm IIVnghe gv thôngbáo;

 Th.luậnnhóm: nhóm cóđthn tăng dần,

có cùng số lớp

e

− Bảng tuần hoàn

− Tranh phong to hình 3.22

Ô nguyên

tố Magiê

− Sơ đồ các nguyên tố

H, O, Na

− Sơ đồ nguyên tử

Li, Cl

I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn:

Các nguyên tố trong bảng hệ thống tuầnhoàn được sắp xếp theo chiều tăng dầndiện tích hạt nhân

II Cấu tạo bảng tuần hoàn:

1 Ô nguyên tố:

* Ô nguyên tố tương ứng với 1 ô

vuông cho biết:

* Số thứ tự của chu kỳ bằng số lớp e

trong n tử

3 Nhóm: nhóm gồm các ntố mà sốnguyên tử của chúng có số e lớp ngoàicùng bằng nhau được xếp thành cột dọctheo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

Trang 6

− Xác định vị trí trong bảng tuần hoàn của các ntố có số hiệu 9, 11 ?

− Hdẫn hs làm bài: 1, 7 trang 101

V) Dặn dò:1’ xem trước nội dung phần còn lại của bài học

VI) Rút kinh nghiệm:

các nguyên tố hóa học (t.t)



− Khái niệm: Chu kì, nhóm − Sự thay đổi cấu tạo của nguyên tử trong một chu kì, nhóm

− Từ vị trí của nguyên tử có thể suy ra cấu tạo và tính chất của nguyên tố

I) Mục tiêu:

1) Kthức :

− Biết: Nêu được sự biến đổi tính chất trong 1 chu kỳ, nhóm

− Hiểu: Nêu được cấu tạo n tử , tính chất cơ bản của ntố và ngược lại

2) Kỹ năng : rèn kỹ năng qsát , so sánh, suy luận

II) Chuẩn bị:

− Tr vẽ p to hình chu kỳ 2, 3; nhóm I, IIV

− Bảng tuần hoàn các ntố hóa học

III) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + thtrình

IV) Tiến trình dạy học:

1) KTBC :10’

− Ô ntố cho em biết đước những thtin gì ? từ số hiệu n tử em biết được những thtin gì về n tử ?

− Chu kỳ là gì ? nhóm là gì ?

2) Mở bài : những ntố trong cùng 1 chu kỳ, nhóm có sự thay đổi tính chất như thế nào ?

15’  Treo Tr vẽ p to chu kỳ 2;

hdẫn hs qsát; Y/c h/s th.luận

nhóm:

 Qsát tr vẽ p to ;th.luận nhóm, đdiệnpbiểu, nhóm khác bs:

III Sự biến đổi tính chất của các ntố trong bảng tuần hoàn:

Tuần 21

Tiết 42

Ns :

Nd :

Trang 7

 Số e lớp ngoài cùng thay

đổi như thế nào từ Li – Ne ?

 Sự thay đổi tính kloại và

pkim diển ra như thế nào ?

 Tiến hành tương tự với chu

kỳ 3:

 Số e lớp ngoài cùng thay đổi

như thế nào từ Li – Ne ?

 Sự thay đổi tính kloại và

pkim diển ra như thế nào ?

 Tính kloại giảmdần, đồng thời tínhpkim của ntố tăngdần

 Qsát Tr vẽ p tonhóm I và IV, th.luậnnhóm đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Nghe gv thông báo

ý nghĩa của bảng hệthống tuần hoàn

 Cá nhân đọc vdminh họa

 Nghe gv hdẫn cáchxđịnh

 Hs làm tương tựnội dung trên

− Tranh

Sơ đồ Chu

kì 2, 3

− Tranh nhóm I và VII

1 Trong 1 chu kỳ: khi đi từđầu đến cuối chu kỳ (theochiều tăng dần điện tích hạtnhân)

− Số e lớp ngoài cùng của n

tử tăng dần từ 1 – 8 (trừ chu

kỳ 1)

− Tính kloại giảm dần, đồngthời tính pkim của ntố tăngdần

2 Trong 1 nhóm: khi đi từtrên xuống dưới (theo chiềutăng dần điện tích hạt nhân)

− Số lớp e tăng dần,

− Tính kloại của các ntốtăng dần, đồng thời tính pkimcủa ntố giảm dần

IV Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các ntố hóa học:

1 Biết được vị trí của ntố, ta

có thể suy ra cấu tạo n tử vàtính chất của ntố như:

− Cấu tạo n tử ,

− Tính chất cơ bản của ntố

− So sánh tính kloại, pkimcủa ntố với các ntố lân cận

2 Biết cấu tạo n tử của ntố,

ta có thể suy đoán vị trí và tínhchất của ntố như:

− Vị trí của ntố

− T.c hhọc cơ bản của nó 3) Tổng kết :1’ gv tóm tắc nội dung toàn bài

4) Củng cố :4’ hdẫn hs làm bài 3, 4, 5, 6

Bài 6: Chiều tăng dần tính pkim: As, P, N, O, F Giải thích:

− As, P, N cùng có 5 e ngoài cùng ở nhóm V Theo vị trí của 3 ntố trong nhóm biết được tính pkim tăng theochiều trên

− N, O, F cùng có 2 lớp e, cùng chu kỳ 2, theo vị trí của 3 ntố trong chu kỳ và quy luật biến đổi tính pkim, kloạinên tính pkim tăng theo thứ tự trên

Bài 7: a) nA = 0,35 / 22,4 (mol) => MA = 1 22,4 / 0,35 = 64 (g)

Gọi công thức của A là SxOy : x / y = 50 / 32 : 50 / 15 = 1 / 2

Vậy CTHH của A là : SO2

b) nSO2 = 12,8 / 64 = 0,2 (mol) ; nNaOH = 1,2 0,3 = 0,36 (mol)

nNaOH / nCO2 = 0,36 / 0,2 = 1,8 => có 2 muối tạo thành là: NaHSO3 và Na2SO3

NaOH + SO2 → NaHSO3 (1) ; 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O ; gọi x là số mol

x x - x mol 2(0,2 – x) (0,2 – x) (0,2 – x) SO2 tgia ở pứ (1) và (2)

Ta có: nNaOH = 0,35 (mol) < = > x + 2(0,2 – x) = 0,35 => x = 0,04

nNaHCO3 = 0,04 (mol) , nNa2CO3 = 0,2 – 0,04 = 0,16 (mol)

CM ddNa2CO3 = 0,16 / 0,3 = 0,53 (M); CM dd NaHCO3 = 0,04 / 0,3 = 0,13 (M);

V) Dặn dò:1’ Y/c h/s xem trước nội dung bài 32 Luyện tập chương 3

VI) Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Bài 32 Luyện tập chương 3

Phi kim – Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.



− Tính chất hoá học của phi kim ;

− Tính chất hoá học của Cl, C và hợp chất của C

− Cấu tạo, sự biến đổi tính chất các n.tố, ý nghĩa của bảng

− Xác định được chất để điền vào sơ đồ, củng cố kỹ năng viết PTPƯ

− Vdụng qtắc bđổi tc của ntố để xđịnh ctạo n.tử và tính chất của ntố

II) Chuẩn bị : Bảng phụ ghi sơ đồ biến đổi các chất để trống các hóa chất cần điền vào sơ đồ

III) Phương pháp : Đàm thoại + thtrình

IV) Tiến trình dạy học :

1) KTBC :10’ nêu quy lựât biến đổi các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, ý nghĩacủa bảng tuần hoàn 2) Mở bài : nhằm tóm tắc những kiến thức đã học về pkim, cấu tạo và ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàncác ntố hóa học

Điền càc cụmtừ: hidro, oxi,kloại

 Trao đổinhóm hoànthành sơ đồ vớitrường hợp S

 Trao đổinhóm, chọnnhững cụm từ:

Tranh

sơ đồ 1

Tranh

I Kiến thức cần nhớ:

1 T.c hóa học của ph.kim:

Thí dụ: Thiết lập sơ đồ b.diễn t.c hhọc của S:

H2S ← S → SO2 → SO3 → H2SO4

↓ FeS

2 T.c hóa học của một số pkim cụ thể:

a) Tính chất hóa học của Clo:

Trang 9

 Trao đổinhóm, chọnnhững cụm từ: ,hidro,

kloại,ddNaOHđiền vào chỗtrống Ddiệnpbiểu, nhómkhác bs

 Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

− Ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn

II Bài tập: Y/c h/s th.luận nhóm hoàn thành bài 1, 2, 3

trang 103

3) Tổng kết :6’ hdẫn hs làm bài tập 1 – 6

Bài 5 a) Gọi CTPT của oxit sắt là FexOy ;

FexOy + yCO → xFe + yCO2 ; nFe = 22,4 / 56 = 0,4 (mol)

Bài 6 MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O ; nMnO2 = 69,6 / 88 = 0,8 (mol) = nCl2

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O ; nNaOH = 4 0,5 = 2 (mol)

0,8 1,6 0,8 0,8 mol ; nNaOH dư = 2 – 1,6 = 0,4 (mol)

CM ddNaOHdư = 0,4 / 0,5 = 0,8 (M), CMddNaCl = CMddNaClO = 0,8 / 0,5 = 1,6 (M)

V) Dặn dò:1’ nhóm hs chuẩn bị xem trước nội dung bài thực hành

VI) Rút kinh nghiệm:

Hidro clorua CLO Nước Gia - ven

Trang 10

− Viết thu hoạch, giải thích hiện tượng

− Nhận biết muối cacbonat và muối clorua

I) Mục tiêu :

1) Kthức : củng cố các kthức về t.c hhọc của C, muối cacbonat và m.clorua

2) Kỹ năng : rèn kỹ năng thực hành hóa học và giải các bài tập thực n hhọc

II) Chuẩn bị : gv pha loãng các dung dịch, đựng trong lọ thích hợp.

1) Hóa chất : CuO, Bột than gỗ, dd Ca(OH)2, bột : NaHCO3, NaCl, Na2CO3, CaCO3, dd HCl, nước cất 2) Dụng cụ : (cho 6 – 10 nhóm) 1 giá sắt , 1 cặp ốn , 4 ốn , 1 đèn cồn , 1nút cao su có lổ gắn ống L, 4 thìanhựa, 1 giá để ốn, 1 chổi rửa, 1 ống nhỏ giọt

và sự thay đổi màu sắc dd

Ca(OH)2, kiểm tra, hdẫn hs

 Tiến hành làm thínghiệm, qsát , nx vàrút ra kết luận về tínhchất của C

 Viết PTPƯ vàtường trình thínghiệm

 Qsát cách lấy hóachất; lắp đặt dụng cụ,

 Tiến hành làm tn,qsát , nx và rút ra kếtluận về tính chất củaNaHCO3

 Viết PTPƯ vàtường trình thínghiệm

 Quan sát sơ đồ tìmhiểu cách tiến hànhthí nghiệm nhận biếthoá chất mất nhãn

 Các nhóm tiếnhành thực hiện theohướng dẩn

− Giá sắt, đèn cồn, cốc thuỷ tinh, nút cao su, ố.n

; ống dẫn L

CuO, C, ddCa(OH)2

− Giá sắt, đèn cồn, nút cao su,

2 ố.n ; ốngdẫn L;

NaHCO3,

dd Ca(OH)2

1 Thí nghiệm 1: Cacbon khử

Đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao:

− Lấy ít bột CuO và C vào

− Qsát nx hiện tượng x.ra ?

− Giải thích ? Viết PTPƯ ?

− Rút ra kết luận về t.c.hhcủa C ?

2 Thí nghiệm 2: Nhiệt phân

muối NaHCO 3 :

− Cho nửa thìa bột NaHCO3

vào ống nghiệm rồi lắp dụng cụnhư hình 3.6 trang 89

− Đun nóng đáy ốn trên ngọnlửa đèn cồn

Qsát , nhận xét hiện tượng x.ra trong dd Ca(OH) 2 ?

Viết PTPƯ minh họa và rút

ra kết luận về t.c.hhọc củaNaHCO3?

Trang 11

10’

phù hợp

 Yc hs nêu htượng qs được

và viết PTPƯ minh hoạ

 Hướng dẫn học sinh quan

sát dấu hiệu khí thoát ra là khí

CO2

 Tường trình cáchiện tượng quan sátđược và toàn bộ cáchtiến hành thí nghiệm,PTPƯ

− 3 ống nghiệm, ống nhỏ giọt, dd HCl, H2O cất, NaCl,

Na2CO3, CaCO3

muối Cacbonat và muối clorua:

* Cách làm:

Đánh số thứ tự 3 lọ,

Lấy ít bột chất rắn mỗi lọ

ra ống nghiệm có sẳn 10 mlnước cất để thử tính tan:

+ Ốn nào có chất rắn khôngtan là CaCO3

+ 2 ốn còn lại chất rắn đềuhòa tan là NaCl và Na2CO3

− Nhỏ dd HCl vào 2 ốn trên,

ốn nào có chất khí thoát ra là

Na2CO3 Ống nghiệm còn lại làNaCl

− Viết PTPƯ xảy ra ?

II/ CÁC NHÓM VIẾT TƯỜNG TRÌNH

3) Tổng kết : 3’

− Y/c h/s hoàn thành các thí nghiệm, thu dọn vệ sinh dụng cụ

− Thu bài tường trình các nhóm, thông báo điểm các phần của các nhóm

− Rút kinh nghiệm các nhóm làm chưa tốt và tuyên dương các nhóm làm tốt

V) Dặn dò:2’ xem trước nội dung bài tiếp theo

VI) Rút kinh nghiệm:

Trang 12

Bài 34 Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ.



− Nơi có hchc, hchc là gì, phân loại hchc

− Khái niệm về hoá học hữu cơ

I) Mục tiêu:

1) Kthức :

− Biết: nêu được khái niệm về hchc và hhhc

− Hiểu: phân loại được các hchc Cho vd

2) Kỹ năng : phân biệt được các hchc thông thường với các hcvc

II) Chuẩn bị:

1) Tr vẽ p to hình: tơ sợi, đồ nhựa, thực phẩm

2) Hóa chất : dd Ca(OH)2, bông gòn / vải / giấy, quẹt

3) Dụng cụ : 1 đũa thủy tinh, 1 ốn , 1 ống nhỏ giọt, 1 kẹp gỗ, 1 khay nhựa

III) Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình

IV) Tiến trình dạy học:

1) KTBC :

2) Mở bài : các vật dụng thường dùng hàng ngày như: muỗng nhựa, dép nhựa, quần áo làm từ vải sợi, … đều

là hchc Vậy, hchc là gì ? hhhc là như thế nào ?

- Hãy qsát sự thay đổi

msắc của dd Ca(OH) 2 khi rót

vào ốn?

- Nêu nx và rút ra kluận

về chất khí sinh ra ?

 Thtrình.báo : hiện tượng x.ra

t.tự khi đốt hchc như: dầu, đèn

nhóm hợp chất hữu cơ trên ?

- Vậy hchc được phân

thành mấy loại ? Đó là gì ?

 Bs h.chỉnh nội dung

- Hãy cho biết trong các

chất sau, chất nào là hidro

cacbon, chất nào là dẫn xuất

của hidrocacbon : a) C 6 H 6 Cl 6 ,

 Qsát tranh,thí nghiệm: chú

ý sự thay đổimàu sắc của ddnuớc vôi trong

 Đdiện pbiểu,nhóm khác bs:

có khí CO2 sinh

ra

thông báo nhữnghtượng xảy ratương tự

 Đdiện pbiểu,nhóm khác bs:

có ntố C

 Qsát tìm hiểuctpt 1 số hchc,được tách thành

2 nhóm

 Th.luận nhóm,đdiện pbiểu,nhóm khác bs:

thành phần phântử; có 2 loại,hidro cacbon vàdẩn xuất củahidro cacbon

 Th.luận nhómđdiện pbiểu,

− Tranh một số loại lương thực, thực phẩm và đồ dùng chứa hchc

− Bông gòn, ống nghiệm, quẹt diêm, dd Ca(OH)2,ống nghiệm

I Kh niệm về hợp chất hữu cơ:

1 Hchất hữu cơ có ởđâu ?

Hợp chất hữu cơ có ởquanh ta

2 Hợp chất hữu cơ là gì ?Vd: CH4, CH3OH, C6H6, …

Hợp chất hữu cơ là các hợpchất của C (trừ: CO, CO2,

H2CO3 và muối cacbonat,

…)

3 Các hợp chất hữu cơđược phân loại như thếnào?

Có 2 loại hợp chất hữu cơ:

− Hidrocacbon : là nhữnghợp chất mà phân tử chỉ có

2 ntố hidro và cacbon Vd:

CH4, C2H6, C6H6, …

− Dẫn xuất củahidrocacbon: là những hợpchất ngoài C còn có nhữngntố khác như O, N, Cl, …vd: C2H6O, CH3Cl,

C2H5ON, …

Trang 13

b) C 6 H 6 O 6 , c) C 2 H 4 , d) C 3 H 8 , e)

CH 3 COOH, f) C 2 H 5 OH

 Thtrình: hóa học có nhiều

ngành khác nhau: hóa hữu cơ,

Hóa lý, Hoá phân tích, …mỗi

chuyên ngành có 1 đối tượng và

mục đích nghiên cứu khác

nhau

 Hóa học hữu cơ gồm các

ngành sx như: Hóa học dầu mỏ,

hóa học polime, Hóa học các

hợp chất thiên nhiên, sx nhựa,

thuốc, …

nhóm khác bs

thông báo về cácngành hóa học,hóa học hữu cơ

II Khái niệm về hóa học hữu cơ:

Hoá học hữu cơ là ngànhhóa học chuyên nghiên cứu

− Xem trước nội dung bài tiếp theo

VI) Rút kinh nghiệm:



− Khái niệm về hchc

− Hoá trị của C, H, O

− Đặc điểm về hoá trị và liên kết giữa các ntử

− Khái niệm về: mạch C, Công thức cấu tạo

Trang 14

− Biết : nêu được các loại mạch C, ý nghĩa công thức cấu tạo

− Hiểu: tr.bày được sự khác biệt về htrị và liên kết giữa các n.tử trong phtử

2) Kỹ năng : viết được CTCT của các chất hữu cơ đơn giản, phân biệt được các chất qua CTCT

II) Chuẩn bị: mô hình: 3 quả cầu C, 6 quả cầu H, 1 quả cầu O, 8 ống nhựa

III) Phương pháp: Trực quan + thtrình + Đàm thoại

IV) Tiến trình dạy học:

1) KTBC : 10’ Thế nào là HCHC ? Có mấy loại ? Cho ví dụ ?

2) Mở bài : Các em đã biết HCHC là hợp chất của C Vậy hóa trị và lkết giữa những n.tử trong ptử cácHCHC như thế nào ? CTCT các HCHC cho biết gì ?

= 4, H = 1, O = 2

 Qsát tìm hiểuhóa trị của C, H,

O, trên mô hình

CH4, CH3Cl,

CH3OH

 Qsát các dạngmạch C

 Lưu ý vị trícủa các nhánhtrên mạch C

 Qsát, cách ghicác loại mạch C

 Lưu ý về cácloại mạch vòng

 Qsát chú ý vịtrí của các n.tửtrong phân tử tạocác chất khácnhau

 Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Th.luận nhómhoàn thành bàitập:

 Đại diện viếtCTCT của CH4

và C2H4

 Th.luận nhóm

Mạch bằngcác quả cầu

I Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:

1 Hóa trị và liên kết giữa các nguyêntử:

− Trong các hchc, hóa trị của C luôn

là IV, của H là I, O là II, …

− Mỗi hóa trị được thể hiện bằng 1gạch nối

2 Mạch cacbon:

− Những n.tử C có thể lkết trực tiếpvới nhau thành mạch C

− Có 3 loại mạch C:

+ Mạch thẳng: (mạch C không phân

nhánh) − C = | | | |

− C − C − C − hoặc: − C − C − | | | (C3H8) |

+ Mạch nhánh: = C −

| | | |

* C5H12 − C − C − C − C − | | | | + Mạch vòng: C4H10

= C − C = | | hoặc (C3H8) = C − C =

– C – = C C =

3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tửtrong phân tử:

Mỗi hợp chất hữu cơ có 1 trật tự liênkết xác định giữa các n.tử trong ph.tử

Ví dụ: CTPT: C2H6O có 2 CTCT, tạonên 2 chất khác nhau:

| | | |

− C − C − O − và: − C − O − C − | | | |(Rượu etylic) (Di metyl ete)

II Công thức cấu tạo:

− Công thức cấu tạo là công thứcbiểu diễn đầy đủ liên kết giữa các

Trang 15

nguyên tử trong phân tử

− Công thức cấu tạo cho biết: + Th.phần ph.tử (tính p.tử khối) + Thứ tự liên kết giữa các n.tử

Theo PTPƯ : 4 mol CxHy - > 2y mol H2O

Theo đề bài: 0,1 mol - > 0,3 mol => 2y = 4 0,3 / 0,1

= > y = 6 thế vào (1) => x = 2 ; CTPT của A là C2H6

V) Dặn dò 1’:phân công hs các nhóm đem các túi metan (trong bùn ao / túi bioga)

VI) Rút kinh nghiệm:

Bài 36 Metan 

− Khái niệm: CTCT, mạch C

− Tính chất hoá học của O2

− CTCT của metan; kn: liên kết đơn

− Tính chất hoá học của metan

I) Mục tiêu:

1) Kthức :

− Biết: nêu được t.c v lý ; t.c hhọc và ứng dụng của metan

− Hiểu: nêu được lkết đơn, phản ứng thế, nhóm ankan

2) Kỹ năng :

− Biết viết được CTCT của hchc, làm quen với pp nghiên cứu

− Rèn kỹ năng qsát tn viết PTPƯ cháy của metan – hchc

− Rèn kỹ năng tính toán theo PTHH pứ hữu cơ

II) Chuẩn bị: hs đem các túi metan

Tuần 24

Tiết 47

Ns :

Nd :

Trang 16

1) Mô hình phân tử metan (1 quả cầu C; 4 quả H)

2) Hóa chất : khí metan (CH3COONa, NaOH, CaO), dd Ca(OH)2, khí clo, nước cất, quỳ tím

3) Dụng cụ : lọ đựng nước vôi trong, 1 ố.n hứng khí mêtan đốt, 1 ống nhỏ giọt

4) Tranh vẽ : phóng to Hình 4.6; ảnh túi Bioga, mỏ than, mỏ dầu, …

III) Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình

IV) Tiến trình dạy học:

1) KTBC :10’ Viết CTCT của C3H6 dạng mạch vòng ? Ý nghĩa của CTCT ?

2) Mở bài : metan là chất khí thường gặp ở nhiều nơi trong tự nhiên Metan có những t.c v lý và hóa học ,ứng dụng như thế nào ?

giới thiệu trạng thái tự

nhiên của metan; trong tự

nhiên metan có ở đâu ?

luận khi đốt khí metan ?

 Hãy viết PTPƯ minh

họa ?

 Thtrình hỗn hợp nỗ

 Treo tranh, giới thiệu

clo pứ với metan

 Nhận xét sự th.đổi

msắc khi hỗn hợp đưa ra

ánh sáng k.tán ?

 Khi cho nước có quỳ

tím vào, nx sự thay đổi

msắc của quỳ tím ?

 Hdẫn hs viết PTPƯ

minh họa: sp tạo ra có

 Ghi nhậnctpt

 Đại diện tínhPTK của metan

 Qsát tranhphóng to, tìmhiểu trạng thái

tự nhiên củametan, đdiệnpbiểu, nhómkhác bs

 Qsát túimetan, đdiệnpbiểu, nhómkhác bs

 Qsát môhình ptử metan,

đd viết CTCT

 Tìm hiểukhái niệm lkđơn Đdiện đếm

số lk của metan

những chất có

lk đơn tương tựmetan

 Qsát thn

Th.luận nhómđdiện pbiểu,nhóm khác bs:

khí CO2, viếtPTHH

 Qsát tranhtheo hướng dẫn

Trao đổi nhóm,đdiện pbiểu,nhóm khác bs:

+ Trước pứ, hhmàu vàng

+ Sau pứ khôngmàu, qtím đổi –

đỏ => axit

Mô hìnhphân tửmetan

Ốngnghiệm,ống dẫnkhí, Khímetan,ddCa(OH)2

Tranhphong tohình 4.6Phản ứngthế củametanvới clo

− Công thức phân tử: CH4

− Phân tử khối: 16

I Trạng thái tự nhiên Tính chất vật lý:

− Trạng thái tự nhiên: metan có trong:

mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, trong bùn ao

H H Viết gọn:

CH4 + Cl2   →as CH3Cl + HCl Metyl clorua

− Metan tdụng với clo khi có ánh sángkhuếch tán

− N.tử Cl thay thế n.tử H trong phân tửmetan Phản ứng clo với metan thuộc loại

pứ thế (lk đơn)

IV Ứng dụng:

Trang 17

của metan, hdẫn hs viết

PTPƯ điều chế hidro từ

metan,

k.niệm pứ thế

 Nghe gvthtrình nhữngứng dụng củametan

− Làm nhiên liệu,

− Làm ngliệu điều chế khí hidro :

CH4 + 2H2O xt, →to CO2 + H2

− Nguyên liệu sx bột than…

3) Tổng kết :2’ Nhận xét đ.điểm cấu tạo phân tử metan ? metan có những t.c hhọc nào ?

=> pứ đặc trưng cho liên kết đơn

4) Củng cố :1’ nêu phương pháp hóa học để phân biệt các khí sau: CO2, CH4, H2

Bài 4 a) Thu được CH4: dẫn qua dd Ca(OH)2

b) Thu CO2: lọc kết tủa đem nung, ở 900oC (hoặc cho tdụng với axit)

V) Dặn dò: xem trước nội dung bài 37

VI) Rút kinh nghiệm:

Bài 37 Etilen 

− CTCT, mạch C

− Tính chất hoá học của O2

− CTCT của etilen; khái niệm: lk đôi

− Tính chất hoá học của etilen

I) Mục tiêu:

1) Kthức :

− Biết: nêu được CTCT, t.c v lý, hh của etilen, ứng dụng của etilen

− Hiểu: phân biệt được l.kết đơn với l.kết đôi, tính chất đặc trưng của l.kết đôi

2) Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết PTHH: pứ cộng, pứ trùng hợp, pứ cháy

− Rèn kỹ năng qsát tn và biết cách p.biệt các hợp chất khí: CH4 với C2H4

II) Chuẩn bị: (tranh vẽ phóng to sơ đồ thí nghiệm etilen tdụng với dd Brom)

1) Mô hình phân tử etilen: 2 quả cầu C, 4 quả cầu H;

2) Tranh vẽ các thí nghiệm

III) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + thtrình

IV) Tiến trình dạy học:

1) KTBC : 10’ Nêu t.c hh của metan ? Viết PTPƯ minh họa ? tính chất đặc trưng của metan là gì ?

2) Mở bài : etilen có những tính chất đặc biệt khác với metan Đó là những tính chất nào ? etilen có nhữngứng dụng như thế nào ?

3’

10’

 Tbáo CTPT của etilen,

Hãy tính ptk của etilen ?

 Cho hs qsát túi etilen,

hãy nêu t.cv.lý của etilen

 Cá nhân qsátđại diện pbiểu

II Công thức phân tử:

− Công thức cấu tạo :

H H | |

Trang 18

đoán etilen có cháy

không ? Nếu có cháy sinh

etilen còn th.gia pứ với:

hidro, clo, … PTPƯ:

 Nghe gv giớithiệu về đđiểmcủa phân tửetilen

 Trao đổinhóm, đại diệnpbiểu

 Qsát tn, đại

PTPƯ , nhómkhác nx

 Qsát tn, chú

ý sự th.đổi msắc

dd brom,

 Viết PTPƯx.ra

 Nghe gvthông báo tínhchất etilen tdvới brom

 Viết PTPƯcủa clo vớimetan

 Qsát các túinhựa, nghe gvthông báo tínhchất của etilen

 Viết PTHHcủa pứ trùnghợp etilen Đạidiện nx đđiểmcấu tạo

 Nghe gvthông báo vềđặc điểm củalkết đôi khithgia pứ trùnghợp

Tranhphong tothí

nghiệmcủa etilenvới dd

Br2

* CTCT thu gọn: CH2 = CH2

− Giữa 2 n.tử C có 2 l.kết gọi là l.kđôi Etilen có 1 l.k đôi (C = C)

− Trong l.kết đôi, có 1 l.k kém bền,

dể bị đứt ra trong PƯHH → dễ dàngtham gia pứ cộng

H − C = C − H + Br – Br →

H H (màu cam)  

Br − C − C − Br (không màu)  

Viết gọn: H H

CH2 = CH2(k) + Br2(dd) →

CH2Br = CH2Br (Dibrometan)

* Lưu ý: những chất có lk đôi t.tựetilen (Anken) cũng có tc t.tự etilen:th.g pứ cộng với hidro, brom, clo (dd)

nCH2 = CH2   →xt ,,top [−CH2−CH2−]

IV.Ứng dụng: Polietilen (PE)

− Sx chất dẻo PE, PVC; axit axetic,rượu etylic, …

− Làm quả mau chín3) Tổng kết : tóm tắc nội dung trọng tâm

4) Củng cố : 1’ hdẫn hs làm bài tập sgk: 1 – 4

Bài 3: dẫn hh qua dd Br2, etilen bị giữ lại, khí thoát ra thu được là metan

Bài 4: C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O; nC2H4 = 4,48 / 22,4 = 0,2 (mol) => nO2 = 0,2 3 = 0,6

a) V O2 = 0,6 22,4 = 13,44 (l) ; b) Thể tích không khí cần dùng: (13,44 :20) 100 = 67,2 (l)

V) Dặn dò: 1’ hoàn thành bài tập , xem trước mội dung bài 38

VI) Rút kinh nghiệm:

Trang 19

Bài 38 Axetilen 

− CTCT, mạch C; lk: đơn, đôi

− Tính chất hoá học của O2

− CTCT của etilen; kn: lk ba

− Tính chất hoá học của axetilen

I) Mục tiêu:

1) Kthức : nêu được CTCT, tc, cách đchế axetilen trong PTN, các ứng dụng của axetilen

2) Kỹ năng : Từ CTCT, dự đoán t.c hhọc của axetilen; Rèn kỹ năng viết PTPƯ cộng của axetilen

II) Chuẩn bị:

1) Mô hình phân tử axetilen (2 quả cầu C, 2 quả cầu H)

2) Hóa chất : CaC2, dd brom, nước Sơ đồ ứng dụng của C2H2

3) Dụng cụ : 1 giá sắt, 2 kẹp sắt, 1 ốn nhánh có nút đậy có lỗ, 1 dây dẫn cao su, 1 ố.n., 1 ống dẫn khí vuốtnhọn, 1 đèn cồn, 1 chậu nước, 1 lọ 125 ml, 1 ố.nhỏ giọt

III) Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình

IV) Tiến trình dạy học:

1) KTBC :7’ nêu công thức cấu tạo và t.c hhọc đặc trưng của etilen ?

2) Mở bài : axetilen có nhiều ứd trong đs và sx Vậy axetilen có những tc nào ?

tn.điều chế axetilen và thu

vào lọ (úp) hãy nêu t.c.v.l

của axetilen mà em nbiết

 Cá nhân qsátđại diện pbiểu

 Tính PTKđại diện pbiểu

 Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Nghe gv giớithiệu về đđiểmcủa ptử axetilen

từ ptử etilen

 Qsát môhình, viết ctct

 Nghe gthiệu

về đđ lk 3

 Đóng sgk,th.luận nhóm:

axetilen cháyđược, pứ với ddbrom Do có lk

− Hình4.9 Thuaxetilenbằng cáchđẩy nước

− Môhình phân

tử C2H2

− CaC2,nước cất;

ống nghiệmnhánh, nútcao su, ốngnhỏ giọt

II Cấu tạo phân tử:

− Công thức cấu tạo :

Trang 20

tdụng với dd brom, Y/c

h/s: chú ý sự thay đổi màu

của brom

 Hdẫn hs viết PTPƯ

x.ra; t.báo: sp sinh ra có 1

lk đôi (giống etilen) t.tục

 Qsát tn , chú

ý sự th.đổi màu

dd brom, viếtPTPƯ theohướng dẫn

 Nghe gvthông báo

 Qsát tranh

vẽ, đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Qsát tranh

axetilen trongPTN, nghe gvthông báo

− Tranhphóng tohình 4.12:

Điều chế vàthu axetilentrong phòngthí nghiệm

 

Br Br (không màu)

− Br – CH = CH – Br + Br – Br → Br2 – CH – CH – Br2

Viết gọn:

C2H2 (k) + 2Br(dd) → C2H2Br4 (l)

* Lưu ý: những chất có lk ba t.tựaxetilen (Ankin) cũng có tc t.tự axetilen:th.g pứ cộng với hidro, brom, clo (dd)

Canxi cacbua axetilen

− Trong công nghiệp : nhiệt phânmetan ở nhiệt độ cao

3) Củng cố :5’ trong 3 chất: CH4, C2H4, C2H2 chất nào làm mất màu dd brom ? Viết PTPƯ (nếu có)

Bài 2: a)C2H4 + Br2→ C2H4Br2; nC2H4 = 0,224/22,4 = 0,01 (mol) => Vdd Br2 = 0,01/0,1=0,1(M)

Bài 5: a) C2H4 + Br2→C2H4Br2 (1); C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 (2) Gọi x (mol) là số mol C2H4

X mol…Xmol (0,025 – x) …2(0,025 – x) mol => nC2H2 = 0,025 – x (mol)

V) Dặn dò: 1’ Ôn tập lại từ bài 25 tính chất của pkim – bài 38 axetilen K.tra

VI) Rút kinh nghiệm:

Kiểm tra viết

Tuần 25

Tiết 50

Ns : :

Nd :

Trang 21

Luyện tập chương 3 Câu 1

(1,0 đ)

Câu 1 (1,0 đ)

Câu 2 a, b, c (2,0 đ)

Câu 1, 2 (4,0 đ)

Cấu tạo phân tử hchc Câu 3 (1,0 đ) (1,0 đ)Câu 3 Câu 3 (2,0 đ)

Metan Bài 1 a (0,5 đ) Bài 1 b (1,5 đ) (2,0 đ) Bài 1

(0,5 đ)

Bài 2 a (0,5 đ)

Bài 2a (1,0 đ)

Axetilen Bài 2 b (0,5 đ) Bài 2 b (0,5 đ) Bài 2b (1,0 đ)

c) So sánh tính chất hoá học của A với các nguyên tố lân cận

Câu 3 (2,0 đ) Viết công thức cấu tạo (thu gọn) của các chất có công thức phân tử sau:

a) CH4 ; b) C2H6 c) C2H4 d) C2H2

II) BÀI TOÁN: (4 điểm)

Bài 1 (2,0 đ) Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí metan

a) Viết phương trình hoá học của phản ứng ?

b) Hãy tính thể tích khí oxi và thể tích khí cacbonic tạo thành ? Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêuchuẩn

Bài 2 (2,0 đ) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch brôm 0,2 M để tác dụng hết với:

a) 2,24 lít khí etilen ở điều kiện tiêu chuẩn ?

b) 2,24 lít khí axetilen ở điều kiện tiêu chuẩn ?

Trang 22

c) Tính chất hoá học của A (K) với các nguyên tố lân cận: Tính kim loại K: (0,75 đ)

+ Trong một chu kì: K mạnh hơn kim loại đứng sau 0,25 đ+ Trong một nhóm: K mạnh hơn kim loại trên, yếu hơn kim loại phía dưới 0,5 đCâu 3 (2,0 đ) mỗi công thức cấu tạo đúng đạt 0,5 đ

II) BÀI TẬP: (4,0 điểm)

Bài 1 (2,0 đ) (Hs làm cách khác vẫn tính điểm)

a) PTHH: CH4 + 2O2   →to CO2 + 2H2O 0,5 đ 0,1 0,2 0,1 mol

b) n CH4 = 2,24/22,4 = 0,1 (mol) 0,5 đ

V O2 = n.22,4 = 0,2 22,4 = 4,48 (l) 0,5 đ

V CO2 = n.22,4 = 0,1 22,4 = 2,24 (l) 0,5 đ Bài 2 (2,0 đ) (Hs làm cách khác vẫn tính điểm)

a) C2H4 + Br2 → C2H4Br2; 0,5 đ

nC2H4 = 2,24/22,4 = 0,1 (mol) => Vdd Br2 = 0,1/0,2 = 0,5(M) 0,5 đ b) C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4; 0,5 đ

nC2H2 = 0,1 (mol) => Vdd Br2 = 0,2 / 0,2 = 1 (M) 0,5 đ

V Rút kinh nghiệm:

Bài 39 Benzen 

− Mạch C; lk: đơn, đôi

− Tính chất hoá học của O2

− CTCT của benzen; khái niệm: mạch vòng

− Tính chất hoá học của benzen

Trang 23

1) Kthức : nêu được CTCT của benzen, từ đó rút ra t.c v lý và hóa học

2) Kỹ năng : rèn kỹ năng:

− Qsát t.nghiệm, nx, rút ra kluận từ htượng qsát; kỹ năng viết PTHH benzen

− Làm toán với hiệu suất phản ứng

II) Chuẩn bị: mô hình phân tử benzen (6 quả cầu C, 6 quả cầu H, 6 lk)

1) Hóa chất : benzen, dầu ăn, nước, dd NaOH, bột Fe, brom loãng

2) Dụng cụ : 1 giá để ống nghiệm, 2 ống nghiệm, 2 kẹp gỗ, 2 ống nhỏ giọt, 1 đế sứ, giá sắt, ống dẫn khí, đèncồn

3) Tr vẽ p to : Thí nghiệm của benzen với dd brom

III) Phương pháp: thtrình + Trực quan + Đàm thoại

IV) Tiến trình dạy học:

 Qsát ghi nhớcác CTCT củabenzen

 Đại diện lắp

mô hình phân

tử benzen

 Th.luậnnhóm đdiệnpbiểu, nhómkhác bs: vừa có

lk đơn vừa có

lk đôi => vừatgia pứ thế, vừatgia pứ cộng

 Qsát tn, đạidiện nêu hiệntượng

 Viết PTPƯx.ra Nghe giảithích h.tượng

 Trao đổinhóm, dự đoánhtượng x.ra

 Qsát tranh

vẽ phóng to,nghe gv thôngbáo về tính chấtcủa benzen khithtrình.gia pứvới brom

 Cá nhân đọcthtin sgk, nhận

− Ốngnghiệm,benzen,nước, dầu

ăn

− Môhình phân

tử benzen

− Đế sứ,benzen

− Benzen,brom loãng,bột sắt, giásắt, ống dẫnkhí

II Cấu tạo phân tử:

− Công thức cấu tạo của benzen :

H CH  HC CH

C Hoặc:  

H – C C – H HC CH   CH

H – C C – H

C 

2C6H6 + 15O2   →to 12CO2+6H2O

2 Benzen có phản ứng thế với brom không

? CH

HC CH   + Br – Br →

HC CH ( đỏ nâu )

CH CH

Trang 24

hợp benzen tham gia

pứ cộng với hidro khi

 Rút ra kếtluận về t.c

benzen Sosánh với etilen

và axetilen

 Cá nhân đọcứng dụng sgk

HC C – Br + HBr  

HC CH Viết gọn: CH ( không màu )

* Kết luận: Do cấu tạo đ.biệt nên:

− Benzen vừa tg pứ thế (giống metan),vừa thgia pứ cộng (giống etilen)

− Pứ cộng của benzen khó x.ra hơn sovới etilen và axetilen

IV Ứng dụng: (sgk)

3) Tổng kết : 2’ So sánh t.c hhọc của brom với metan và etilen ?

B.tập: Chất nào sau đây làm mất màu dd brom:

a) benzen, b) CH2 = CH – CH2 – CH3 ; c) CH3 – CH ≡ CH, d) CH3 – CH3

4) Củng cố :5’ hdẫn hs làm bài 1 – 4 sgk:

Bài 3: a) C6H6 + Br2 −Fe,to→ C6H5Br + HBr ; nC6H5Br = 15,7 / 157 = 0,1 (mol)

Do hiệu suất pứ là 80% nên: mC6H6 = 0,1 100 78 / 80 = 9,75 (g)

V) Dặn dò: 1’ xem trước nội dung bài 40

VI) Rút kinh nghiệm:



− Tính chất vật lí, trạng thái thiên nhiên, cách khai thác, chế biến dầu mỏ

− Khái niệm về khí thiên nhiên

− Tiềm năng dầu khí ở Việt Nam

I) Mục tiêu:

1) Kthức : nêu được t.c v lý và trạng thái thiên nhiên dầu mỏ

− Phương pháp khai thác, cách chế biến dầu mỏ bằng pp crăckinh

− Dầu mỏ Việt Nam có thphần như thế nào ? có ở đâu ?

2) Kỹ năng : rèn kỹ năng qsát , nhận biết từ sơ đồ, tranh vẽ; kỹ năng phân tích

II) Chuẩn bị: Tr vẽ phóng to

− Hình 4.15 Mỏ dầu và cách khai thác

− Hình 4.16 Sơ đồ chưng cất dầu mỏ và ứng dụng

III) Phương pháp: Đàm thoại + thtrình + Đàm thoại

IV) Tiến trình dạy học:

Tuần 26

Tiết 52

Ns : :

Nd :

Trang 25

1) KTBC : 10’

− Nêu các CTCT và đđiểm của phân tử benzen ?

− Benzen có những t.c hhọc như thế nào ? Viết PTPƯ minh họa ?

2) Mở bài : Dầu mỏ là nguồn tài nguyên vô cùng quý giá của VN và nhiều quốc gia trên thế giới Từ dầu mỏngười ta có thể tách ra những hợp chất như thế nào ?

màu sắc, tính tan trong

nước của dầu mỏ ?

 Dầu mỏ mới khai thác

tại sao phải chế biến ? có

 Thông báo: trong thực

tế, để thu được nhiều

thiên nhiên, ứng dụng của

khí thiên nhiên trong

VN, việc v.chuyển dầu

bằng tàu dễ gây ô nhiểm

to.thái, màu,tính tan của dầu

mỏ, cấu tạo mỏdầu…

 Qsát tranh vẽphóng to Đọcthtin sgk, đạidiện phát biểu,

bổ sung

 Qsát tranh

vẽ, chú ý theohướng dẫn của

gv tìm hiểu ppchưng cất dầu

mỏ

 Cá nhân đọcthtin sgk, traođổi nhóm đdiệnpbiểu, nhómkhác bs

 Nghe gvt.báo về th.phầnứng dụng củakhí thiên nhiên

 Qsát bản đồ,đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Nghe gvthtrình về sựv.chuyển dầuảnh hưởng môitrường, …

− Tranh

mỏ dầu

và cáchkhai thác

− Tranh

sơ đồchưng cấtdầu mỏ

và nhữngứng dụng

− HìnhHàmlượng khímetan

− Vị trímột số

mỏ dầu,khí ở VN

I Dầu mỏ:

1 Tính chất vật lý: là chất lỏng sánh, màunâu đen, không tan trong nước, nhẹ hơnnước

2 Trạng thái thiên nhiên Thành phần củadầu mỏ:

− Dầu nằm ở sâu trong lồng đất tạo các

mỏ dầu, mỏ dầu có 3 lớp:

+ Khí dầu mỏ (khí đồng hành) + Dầu lỏng,

− Để tăng lượng xăng, người ta sử dụngphương pháp crackinh (bẻ gãy phân tử) đểdầu nặng thành xăng và các sp có giá trịkhác

II Khí thiên nhiên:

− Có trong các mỏ khí dưới lòng đất

− Thành phần chủ yếu là khí metan(chiếm 95%)

− Muốn khai thác khí thiên nhiên, người

ta khoang xuống mỏ khí, khí sẽ tự phunlên do áp suất khí quyển

− Làm ng.liệu, nh.liệu trong đời sống và

Trang 26

3) Tổng kết : tóm tắt nội dung trọng tâm bài học như sgk

4) Củng cố :2’ hdẫn hs làm bài 1 – 4 trang 129

Bài 4: a) CH4 + 2O2   →to CO2 + 2H2O ; CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O ;

b) nCaCO3 = 4,9 / 100 = 0,049 (mol) ; VCO2 = 0,049 22,4 = 1,0976 (l)

Ta có: Vhh tương ứng với 100%

1,0976 (l) CO2 … 98% => Vhh = 100 1,0976 / 98 = 1,12 (l)

V) Dặn dò: 1’ hoàn thành các bài tập, xem trước nội dung bài 41

VI) Rút kinh nghiệm:

Bài 41 Nhiên liệu



− Khái niệm về nhiên liệu

− Phân loại, sử dụng nhiên liệu có hiệu quả

I) Mục tiêu:

1) Kthức :

− Nêu được khái niệm nhiên liệu;

− Phân biệt được các loại nhliệu và đđiểm từng loại nh.liệu

2) Kỹ năng : biết cách sử dụng nhliệu hiệu quả và tiết kiệm

II) Chuẩn bị: tranh vẽ:

1) Một số loại than; Hàm lượng C trong các loại than;

2) Năng suất tỏa nhiệt một số loại nhiên liệu

III) Phương pháp: Đàm thoại + thtrình

IV) Tiến trình dạy học:

1) KTBC :10’ Hãy nêu các sp được chế biến từ quá trình chưng cất dầu mỏ; thế nào là phương phápcrackinh ?

2) Mở bài : Nhiên liệu là vấn đề mọi quốc gia đều rất quan tâm, nhiên liệu là gì ? Sử dụng nhiên liệu như thếnào cho có hiệu quả ?

5’

20’

 Hãy đọc thtin sách giáo

khoa, cho biết nhiên liệu là gì

? kể tên các loại nhiên liệu

mà em biết ?

 Bs h.chỉnh nội dung

 Điện dùng để thắp sáng và

đun nấu, điện cò phải là

nhiên liệu không ? tại sao?

 Cá nhân đọcthtin , đdiệnpbiểu, nhóm khác

bs

 Nghe gv rút rakhái niệm “nhiênliệu”

I Nhiên liệu là gì ?

Nhiên liệu là những chất cháyđược và khi cháy tỏa nhiệt và phátsáng Vd : dầu, than, củi, ga, …

II Nhiên liệu được phân loại như thế nào ? dựa vào trạng thái,

nhiên liệu phân thành 3 loại:

1 Nhiên liệu rắn: than mỏ, gỗ,

Tuần 27

Tiết 53

Ns :

Nd :

Trang 27

 Người ta dự vào đâu để

p.loại nh.liệu ? Nhiên liệu

được p.loại như thế nào ?

 Bs h.chỉnh nội dung

 Treo Tr.vẽ p.to H 4.21;

4.22 hdẫn hs cách qsát

 Than mỏ gồm những loại

nào ? p.loại ra sao ?

 Công dụng của từng loại

than mỏ như thế nào ?

 Gỗ được con người dùng

làm nhiên liệu từ rất x.ra

xưa, Dựa vào sơ đồ: Hãy cho

biết dùng gỗ làm nh.liệu có

những ưu nhược điểm gì ?

 Hãy kể tên các loại nh.liệu

lỏng mà em biết ?

 Dựa vào sơ đồ, cho biết

năng suất tỏa nhiệt của

nh.liệu lỏng như thế nào ?

 Hãy kể tên các loại nh.liệu

khí mà em biết ?

 Dựa vào sơ đồ, cho biết

năng suất tỏa nhiệt của

nh.liệu khí như thế nào ?

 Đặt các tình huống cho hs

giải thích:

 Nấu cơm từ củi bị nghẹt

gây khói nhiều

 Để lửa cháy nhiều khi

cơm cạn nước trong nồi

 Nấu bếp ga cho lửa cháy

 Qsát tranh vẽ,tìm hiểu cách qsáttheo hướng dẩncủa giáo viên

 Đọc thông tinsách giáo khoa,

cá nhân phátbiểu

 Qsát sơ đồ,trao đổi nhóm,đdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Dựa vào hiểubiết của cá nhân

và qua quan sát

sơ đồ, đdiệnpbiểu, nhóm khác

bs

 Th.luận nhómđdiện pbiểu,nhóm khác bs

 Nhóm khácnhận xét

 Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

− Tranh một số loại than,

− Năng suất toả nhiệt một

số loại than

− Tranh vẽphóng to hình 4.23

* Than mỏ:

Than gầy : chứa nhiều C (trên

90%), dùng làm nh.liệu trong CN

Than mỡ và than non : chứa

ít C hơn, than mỡ dùng để luyệnthan cốc

Than bùn : chứa ít C nhất,

dùng làm chất đốt, phân bón, …

* Gỗ : năng suất tỏa nhiệt thấp,

gây ô nhiễm môi trường, …Hiệnnay dùng làm vật liệu trongx.dựng và CN giấy

III Sử dụng nhiên liệu như thế nào cho có hiệu quả ? cần :

− Cung cấp đủ không khí (oxi)cho quá trình cháy

− Tăng diện tích tiếp xúc giữanhiên liệu với không khí

− Duy trì sự cháy cho phù hợpvới nhu cầu sử dụng

⇒ Nhằm tiết kiệm nhiên liệu và ítgây ô nhiễm môi trường

3) Tổng kết : 1’

− Nhiên liệu là gì ? Có mấy loại ? kể ra ?

− Sử dụng các loại nhiên liệu như thế nào cho có hiệu quả ?

4) Củng cố :1’ hdẫn hs làm bài tập 1 – 4 sgk trang 132

Bài 3: a) nhằm tăng S tiếp xúc giữa than với không khí

b) Tăng lượng O2 để qtrình cháy x.ra nhanh hơn

c) Giảm lượng oxi để hạn chế qtrình cháy

d) Vì lượng khí hut vào nhiều hơn

V) Dặn dò: 1’

− Phân công các nhóm xem trước nội dung bài luyện tập chú ý so sánh các hidro cacbon về CTCT,đđiểm cấu tạo ptử; pứ đtrưng; ứng dụng chính

− Làm trước các bài tập trang 133 sgk

VI) Rút kinh nghiệm:

Trang 28

Bài 42 Luyện tập chương 4:

Hidrocacbon – Nhiên liệu



− Cấu tạo, tính chất, ứng dụng của metan,

etilen, axetilen, benzen

− Dùng brom để phân biệt những chất có lk đôi

− Xác định CTPT chất hữu cơ khi biết pu cháy

I) Mục tiêu:

1) Kthức : hệ thống các kiến thức đã học trong chương về CTCT, đđiểm công thức phân tử, pứ đặc trưng,ứng dụng

2) Kỹ năng :

− Củng cố phương pháp giải các bài tập phân biệt các khí của hidrocacbon

− Viết PTPƯ ứng cháy của hchc, xác định hchc

II) Chuẩn bị: Bảng phụ ghi nội dung so sánh CTCT, đđiểm công thức phân tử, pứ đặc trưng, ứng dụng của

metan, etilen, axetilen và benzen

III) Phương pháp: Đàm thoại củng cố

IV) Tiến trình dạy học:

 Các nhómtrao đổi viếtPTPƯ minhhọa

 Tìm hiểucách viết một

số pứ cộng củaetilen, benzenvới clo

Bảngphụ ghisẵn bảng

so sánhchừatrống nộidung

I Kiến thức cần nhớ:

Metan Etilen Axetile n Benzen

Đ.điểmCTPT

Có 1 lkđơn

Có 1 lkđôi

Có 1 lkba

Có m

vòngPứ

đ.trưng

Thếvới Cl2

Cộng,

tr hợp Cộng

Thế vàcộngỨ.dụng

chính Nh.liệu

Nhl đènxì

NgliệuCN

* Các phương trình phản ứng minh họa:

Trang 29

c) Chất A là C2H6 không làm mất màu dd brom

d) PTHH của C2H6 với clo khi có ánh sáng :

C2H6 + Cl2 −ás→ C2H5Cl + HCl

V) Dặn dò :1’ hướng dẫn hs làm bài tập và xem trước nội dung bài 43 thực hành

VI) Rút kinh nghiệm :

Trang 30

1) Kthức : củng cố các tính chất, cách điều chế axetilen và benzen

2) Kỹ năng : Rèn kỹ năng thao tác thực hiện tn, qsát tn

II) Chuẩn bị : giáo viên đập nhỏ CaC2 cho vào chén sứ

1) Hóa chất : dd Brom, CaC2, dd benzen, nước

2) Dụng cụ : (6 nhóm) 1 giá sắt, 1 kẹp ốn, 1 ốn nhánh + nút cao su không lỗ, 1 ống nhỏ giọt, 1 chậu nước, 1giá để ốn, 1 ống dẫn vuốt nhọn ngắn, 1 ống dẫn L, 1 dây dẫn cao su dài, 1 đoạn ống cao su, 1 chổi, 1 khay nhựa,

 Y/c h/s lấy 1 chậu

nước lớn và cho vào các

 Tiến hành làm

qsát , nx khí thuđược

 Viết PTPƯđiều chế khí

C2H2 và tườngtrình thí nghiệm

 Qsát các thtác

 Tiến hành thí

h.tượng viếtPTPƯ x.ra

 Tiến hành thínghiệm theo

− Giá và kẹpsắt, ống nhỏ

nghiệm nhánh

có nút cao su, 1đoạn dây cao

su, chậu nhựa,ống nghiệm;

CaC2, nước

− Giá, kẹp sắt,ống nhỏ giọt,ống nghiệmnhánh, dây cao

su, ống nghiệm,ống dẫn khívuốt nhọn;

− Qsát , nx hiện tượng x.ra ở ốngnghiệm C ?

− Viết PTPƯ minh họa ? b) Tác dụng với oxi: (pứ cháy)

− Dùng ống dẫn khí vuốt nhọn đểdẫn khí C2H2 sinh ra

Trang 31

 Qsát , nx hiệntượng x.ra

 Qsát các thaotác của gv

 Tiến hành làmthí nghiệm theohướng dẫn

 Qsát , nhậnxét những hiệntượng x.ra

− Ống nghiệm,benzen, nước

− Cho tiếp 2ml dd brom vào, lắc

kỹ

− Để yên, nhận xét sự thay đổi

màu sắc của dung dịch ?

II/ T ƯỜNG TRÌNH

3) Tổng kết : 1’

− Cho học sinh thu dọn, vệ sinh ; nộp dụng cụ

− Thông báo điểm, kết quả các nhóm, thu bài tường trình

− Nhận xét rút kinh nghiệm các nhóm sau buổi thực hành

V) Dặn dò: 1’ xem trước nội dung bài 44

VI) Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 28/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II) Chuẩn bị:  Tr vẽ p. to hình 3.20: Sơ đồ lò quay sx clanhke; - Tài liệu GIAO AN HKII HOA 9
hu ẩn bị: Tr vẽ p. to hình 3.20: Sơ đồ lò quay sx clanhke; (Trang 3)
Sơ đồ Chu - Tài liệu GIAO AN HKII HOA 9
hu (Trang 7)
Sơ đồ 1. - Tài liệu GIAO AN HKII HOA 9
Sơ đồ 1. (Trang 8)
Bảng   hệ   thống - Tài liệu GIAO AN HKII HOA 9
ng hệ thống (Trang 9)
Hình   các   mỏ,   túi   Bioga - Tài liệu GIAO AN HKII HOA 9
nh các mỏ, túi Bioga (Trang 16)
Hình ptử rượu ? - Tài liệu GIAO AN HKII HOA 9
Hình pt ử rượu ? (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w