1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thi vào 10 trắc nghiệm đề 4 có đáp án

26 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm đề thi vào 10 gồm 50 câu làm trong 60 phút gần giống đề chuyên ngữ rất hay ạ. Cảm ơn thầy cô đã sử dụng aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa

Trang 1

BAN RA ĐỀ THI THỬ VÀO 10 ĐỀ THI THỬ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 – ĐỀ 4

Năm học 2020 - 2021 CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LẤY RA TỪ TÀI LIỆU.

Câu 1 <TH> Điều kiện xác định của biểu thức

Trang 2

A Có nghiệm duy nhất B Vô nghiệm C Vô số nghiệm D Có hai nghiệm.

Câu 16. Giá trị của tham số m để hệ phương trình

110

Câu 19 <VD> Trong một buổi liên hoan, hai nhóm bạn cùng đi uống trà sữa và trà chanh tại cùng một

quán Nhóm I uống 5 cốc trà sữa và 3 cốc trà chanh hết 220000đồng Nhóm II uống 4 cốctrà sữa và 2 cốc trà chanh hết 170000 đồng Giá tiền của mỗi cốc trà sữa và trà chanh lần lượtlà:

A 35000 đồng và 15000 đồng B 15000 đồng và 35000 đồng

C 30000 đồng và 15000 đồng D 35000 đồng và 20000 đồng

Câu 20 <NB> Cho hàm số:

220202021

y  x

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số nghịch biến trên � B Hàm số đồng biến khi x0.

C Hàm số nghịch biến khi x0. D Hàm số đồng biến khi x0.

Trang 3

Câu 21 <TH> Tìm m để đồ thị hàm số y = ( 6 – 2m ) x2 (m � 3)nhận điểm O (0; 0 ) làm điểm cao

nhất?

Câu 22 <NB> Cho phương trình x2 + x - 1 = 0 Chọn khẳng định đúng

A Hai nghiệm phân biệt đều dương B Hai nghiệm phân biệt đều âm

C Hai nghiệm trái dấu D Hai nghiệm trái dấu

Câu 23 <TH> Phương trình 2x2 2 3 k  xk24  0 có hai nghiệm trái dấu khi:

Câu 27. <VD> Giá trị của m để đường thẳng (d): y=(m- 1)x+5 và Parabol (P): y=2mx cắt nhau2

tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung là

A m0. B m0. C m1. D m10.

Câu 28 <VDC> Cho phương trình: x4- 2(m- 1)x2+m2- 4m+ =3 0 (có m là tham số) Tìm m để

phương trình có 3 nghiệm phân biệt?

A m1. B m3. C m� 1;3 . D m 1.

Câu 29 <VD> Người ta dự định xây một đoạn đường hầm xuyên núi để nỗi hai khu

vực AB Biết rằng đường bao địa hình chân núi tình cờ khớp với một phần của đồ thị hàm

P y x và được đặt vào hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Trang 4

Biết chiều dài của một đơn vị trên hệ trục tọa độ là 1km Tính chiều dài đoạn hầm xuyên núi

CD ( Làm tròn kết quả đến 3 chữ số sau dấu phẩy)

AH B AC

C cot

HC C HA

AC B AB

Câu 34 <TH> Giá trị của biểu thức:là.

Câu 35 <VD> Hằng ngày bạn An đi từ nhà ( điểm A) đến trường ( điểm B) phải đi qua một con dốc

như hình vẽ.Cho biết khoảng cách từ nhà đến trường là 672 m và �A6 ;�B�4� Chiều cao

HC của con dốc là bao nhiêu m? Hãy Chọn Câu đúng.

Trang 5

C Nếu tam giác có góc tù thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm ngoài tam giác.

D Nếu tam giác có ba góc nhọn thì tâm đường tròn ngoại tiếp nằm trên cạnh lớn nhất của tamgiác

Câu 37 <NB> Dây cung AB12cm của đường tròn ( ;10O cm có khoảng cách đến tâm O là:)

A 6cm . B 7cm . C 8cm . D 9cm .

Câu 38. <TH> Cho đường thẳng d cắt đường tròn ( ) O đường kính CD bằng 24cm qua trung điểm I

của OC kẻ dây cung MN của đường tròn ( ) O sao cho � NID300khi đó độ dài đoạn thẳng

Trang 6

Câu 43 <TH> Cho đường tròn O;4

Kẻ hai dây AB CD không đi qua tâm Dựng ,, H K là chân đường vuông góc hạ từ O xuống AB CD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?,

A AB CD �OH OK . B AB CD �OH OK .

C OH OK �AB CD . D OH OK �AB CD .

Câu 44 <VD> Cho đường tròn O;3

Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn, kẻ hai tiếp tuyến,

MA MB đến đường tròn sao cho AMB bằng 60o Từ M , kẻ cát tuyến MCD đến đường tròn

Câu 47 <VD> Hai bạn Hòa và Bình đi xe đạp điện xung quang bờ hồ có dạng hình tròn, bán kính 50

m, hai bạn xuất cùng một lúc tại cùng một thời điểm Nếu hai bạn đi ngược chiều thì cứ sau 20giây lại gặp nhau Nếu hai bạn đi cùng chiều thì cứ sau 100 giây thì lại gặp nhau Biết rằng vậntốc xe của hai bạn trên cả tuyến đường là không đổi và Hòa đi nhanh hơn Bình, khi đó vận tốc

xe của hai bạn Hòa và Bình lần lượt là:

A 3; 2. B 2;3. C 5;  D 2; 

Câu 48 <NB> Cho một tam giác đều ABC cạnh AB=10 cm, đường cao AH Khi đó diện tích mặt cầu

được tạo thành khi quay nửa đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC một vòng quang AH

A

2

40 3

cm3

2

100 cm3

2

400 cm3

2

400 m3

Câu 49. <TH> Một hình nón có đường sinh là 13cm , góc giữa đường sinh và đường kính đáy là 60 0

Diện tích xung quanh của hình nón là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, lấy  �3,14).

A 265,33cm 2 B 256,33cm 2 C 132,67cm 2 D 128,17cm 2

Câu 50. <TH> Một khối gỗ dạng hình trụ có bán kính đáy là 4dm, bác thợ mộc khoét rỗng hai nửa hình

cầu (xem hình vẽ) Thể tích phần bị khoét của khối gỗ là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, lấy  �3,14).

Trang 7

Câu 1 <TH> Điều kiện xác định của biểu thức

Trang 9

A m1. B    1 m 1. C m  1. D m 1.

Lời giải Chọn D

m a m

 xác định khi m 1 0� m 1, khi đó ta có m 1 0Nên hàm số đồng biến trên R khi

Vậy m1 thì hàm số đã cho đồng biến.

Câu 9 <TH> Đường thẳng y2m1x2 đồng quy với hai đường thẳng y   và4x 4

10

x y    thì m bằng

Lời giải Chọn C

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y   và 4x 4 x y   là nghiệm của hệ10

Xét đường thẳng  d :y5x m 1 có a5,b m  và đường thẳng 1  d' :ym21x1

a'm21, ' 1b

Ta có    d Pd'

''

2

m m

m m

Trang 10

Câu 12 <VD> Cho đường thẳng  d1 :y a x b a   �0vuông góc với đường thẳng  2

a 

+) Đường thẳng  d1 :y a x b a   �0cắt đường thẳng  d3 :y2x5 tại điểm có hoành độ là

2 suy ra tung độ giao điểm là y2.2 5  1

+) Thay x2;y  và 1 a  vào phương trình đường thẳng 3  d1 :y a x b  ta được:

Trang 11

A Có nghiệm duy nhất B Vô nghiệm C Vô số nghiệm D Có hai nghiệm.

Lời giải Chọn A

 nên hệ đã cho có nghiệm duy nhất

Câu 16. Giá trị của tham số m để hệ phương trình

110

Vì hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ; ) ( 1;11)x y   nên ta có( 1) 11 1

+ Nếu a = 1 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( x; y ) = ( 0; -3 )

+ Nếu a�1 hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi

Vậy a� thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất3

Câu 18 <VDC> Cho hệ phương trình:

Trang 12

Câu 19 <VD> Trong một buổi liên hoan, hai nhóm bạn cùng đi uống trà sữa và trà chanh tại cùng một

quán Nhóm I uống 5 cốc trà sữa và 3 cốc trà chanh hết 220000đồng Nhóm II uống 4 cốctrà sữa và 2 cốc trà chanh hết 170000 đồng Giá tiền của mỗi cốc trà sữa và trà chanh lần lượtlà:

Gọi giá tiền mỗi cốc trà sữa là: x (đồng)

Và giá tiền mỗi cốc trà chanh là: y(đồng) Điều kiện: ,x y��

Nhóm I uống 5 cốc trà sữa và 3 cốc trà chanh hết 220000đồng, nên ta có phương trình:

x y

y  x

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số nghịch biến trên � B Hàm số đồng biến khi x0.

C Hàm số nghịch biến khi x0. D Hàm số đồng biến khi x0.

y  x

xác định với mọi x thuộc � và có hệ số

2020

02021

a  

Do đó, hàm số đồng biến khi x0

Trang 13

Câu 21. <TH> Tìm m để đồ thị hàm số y = ( 6 – 2m ) x2 (m � 3)nhận điểm O (0; 0 ) làm điểm cao

nhất?

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số y = ( 6 – 2m ) x2 (m � 3) nhận điểm O (0; 0 ) làm điểm cao nhất khi và chỉ khi

6 – 2m0�m3

Câu 22 <NB> Cho phương trình x2 + x - 1 = 0 Chọn khẳng định đúng

A Hai nghiệm phân biệt đều dương B Hai nghiệm phân biệt đều âm

Lời giải Chọn C

Ta có: ac= -1 < 0 nên phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Câu 23 <TH> Phương trình 2x2 2 3 k  xk24  0 có hai nghiệm trái dấu khi:

Trang 14

Câu 25 <VD> Cho phương trình x2(2m3)x2m  (m là tham số) có hai nghiệm phân biệt4 0

Tổng bình phương các giá trị của tham số m là: 16

Câu 26 <TH> Với giá trị nào của tham số m thì đường thẳng  d :y mx m  2 tiếp xúc với parabol

Xét phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

( )

2 2

Trang 15

(d) cắt (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu �2 ( 5) 0m - < � - 10m< � >0 m 0

Câu 28 <VDC> Cho phương trình: x4- 2(m- 1)x2+m2- 4m+ =3 0

Để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt

� phương trình (1) có một nghiệm là 0 và một nghiệm dương.

Do t=0 là nghiệm của phương trình nên ta có:

Với m=1 phương trình (1) trở thành: t2- 2 1 1( - )t= � = � = �0 t2 0 t 0 x2= � =0 x 0Khi này phương trình không có 3 nghiệm phân biệt (loại)

Với m=3 phương trình (1) trở thành:

2 2

2 2

Vậy với m=3 phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt

Câu 29 <VD> Người ta dự định xây một đoạn đường hầmxuyên núi để nỗi hai khu

vực AB Biết rằng đường bao địa hình chân núi tình cờ khớp với một phần của đồ thị hàm

số  P : yx2 và được đặt vào hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Trang 16

Biết chiều dài của một đơn vị trên hệ trục tọa độ là 1km Tính chiều dài đoạn hầm xuyên núi

CD ( Làm tròn kết quả đến 3 chữ số sau dấu phẩy)

A 3,201 km B 3, 202 km C 4,528km D 6, 403km

Lời giải

Tác giả: Phương Lan Chọn C

Tọa độ hai điểm ,A B đã cho trên hình vẽ là: A3;1; B 3; 4

Gọi phương trình đường thẳng đi qua hai điểm ,C D là yax b  d

AB là hai điểm nằm trên đường thẳng  d nên ta có hệ:

Suy ra, phương trình đường thẳng  d là: y 12x52

Hai điểm ,C D là giao điểm của đường thẳng  d với parabol  P .

Hoành độ giao điểm của đường thẳng  d

1 414

Theo như hình vẽ đã cho, x Cx Ta xác định được tọa độ hai điểm , D C D là:

Trang 17

Chiều dài đoạn hầm xuyên núi CD là:

34

21

Câu 31 <TH> Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Vẽ HDAB Biết

ABcm ACcm BCcm Tính AD

A AD4,8cm B AD3,84cm C AD4cm D AD3cm

Lời giải Chọn B

Trang 18

Áp dụng hệ thức trong tam giác vuông ABC:

A HB4cm HC; 2cm B HB2cm HC; 2cm

C HB2cm HC; 4cm D HB4cm HC; 4cm

Lời giải Chọn C

Áp dụng hệ thức trong tam giác vuông ABC:

Trang 19

Câu 33 <NB> Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sau đây đúng?

A cosC

AB AC

AH B AC

C cot

HC C HA

AC B AB

Câu 35 <VD> Hằng ngày bạn An đi từ nhà ( điểm A) đến trường ( điểm B) phải đi qua một con dốc

như hình vẽ.Cho biết khoảng cách từ nhà đến trường là 672 m và �A6 ;�B�4� Chiều cao

HC của con dốc là bao nhiêu m? Hãy Chọn Câu đúng.

Lời giải Chọn C

Trang 20

C Nếu tam giác có góc tù thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm ngoài tam giác.

D Nếu tam giác có ba góc nhọn thì tâm đường tròn ngoại tiếp nằm trên cạnh lớn nhất của tamgiác

Chọn C

Gọi H là chân đường cao kẻ từ O đến AB

AH 6cm(H là trung điểm của AB )

Trang 21

Câu 38 <TH> Cho đường thẳng d cắt đường tròn ( )O đường kính CD bằng 24cm qua trung điểm I

của OC kẻ dây cung MN của đường tròn ( ) O sao cho � NID300khi đó độ dài đoạn thẳng

Trang 22

Câu 40 <TH>Cho điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O

Kẻ tiếp tuyến MA MB,

với đường tròn,A B,

làcác tiếp điểm Nếu AOB =� 120�thì �AMO bằng:

là 2 tiếp tuyến của( )O

, nên MAO� =MBO� =90�

AOM +AMO = ��AMO= �- AOM = �- �= �

Câu 41 <NB> Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo là:

Trang 23

Câu 43 <TH> Cho đường tròn O;4

Kẻ hai dây AB CD không đi qua tâm Dựng ,, H K là chân đường vuông góc hạ từ O xuống AB CD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?,

A AB CD �OH OK . B AB CD �OH OK .

C OH OK �AB CDD OH OK �AB CD

Lời giải Chọn A

Theo tính chất liên hệ giữa cung dây và khoảng cách từ tâm đến dây, ta thấy

Trang 24

Trong tam giác vuông OMA có OMA30o,OA3�MA3.cot 3003 3.

Lời giải

Tác giả: Đỗ Thị Thùy Chọn C

Câu 46 <TH> Diện tích hình quạt tròn bán kính 2 và số đo cung 900 là

Lời giải

Tác giả: Đỗ Thị Thùy Chọn C

R n ( 2) 90S

Câu 47 <VD> Hai bạn Hòa và Bình đi xe đạp điện xung quang bờ hồ có dạng hình tròn, bán kính 50

m, hai bạn xuất cùng một lúc tại cùng một thời điểm Nếu hai bạn đi ngược chiều thì cứ sau 20giây lại gặp nhau Nếu hai bạn đi cùng chiều thì cứ sau 100 giây thì lại gặp nhau Biết rằng vậntốc xe của hai bạn trên cả tuyến đường là không đổi và Hòa đi nhanh hơn Bình, khi đó vận tốc

xe của hai bạn Hòa và Bình lần lượt là:

Lời giải

Tác giả: Vũ Thu Hoài Chọn A

Chu vi của đường tròn tâm O bán kính 50 m là: 2 50 100  (m)

Gọi vận tốc xe của bạn Hòa là x(m/s), vận tốc xe của bạn Bình là y (m/s) x y 0   

-Nếu hai bạn đi ngược chiều thì cứ 20 giây hai bạn gặp nhau nên ta có pt:

20x 20y 100  �x y 5  

- Nếu hai bạn đi cùng chiều thì cứ sau 100 giây hai bạn gặp nhau, ta có pt:

100x 100y 100  �x y  

Trang 25

� � (thỏa mãn điều kiện x y 0  ).

Vận tốc xe của bạn Hòa là 3, vận tốc xe của bạn Bình là 2.

Câu 48 <NB> Cho một tam giác đều ABC cạnh AB=10cm, đường cao AH Khi đó diện tích mặt cầu

được tạo thành khi quay nửa đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC một vòng quang AH

2

400 cm3

2

400 m3

Câu 49. <TH> Một hình nón có đường sinh là 13cm , góc giữa đường sinh và đường kính đáy là 60 0

Diện tích xung quanh của hình nón là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, lấy  �3,14).

A 265,33cm2 B 256,33cm2 C 132,67cm 2 D 128,17cm2

Lời giải

Tác giả: Hà Quế

Chọn A

Trang 26

Bán kính đáy là R13.cos 600 6,5cmDiện tích xung quanh của hình nón là S xq  .R l3,14.6,5.13 265,33� cm2

Câu 50. <TH> Một khối gỗ dạng hình trụ có bán kính đáy là 4dm, bác thợ mộc khoét rỗng hai nửa hình

cầu (xem hình vẽ) Thể tích phần bị khoét của khối gỗ là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, lấy  �3,14).

Ngày đăng: 16/04/2021, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w