Tài liệu thuộc bộ chuyên đề bồi dưỡng HSG toán 8 siêu hay luôn nhé. Ngoài ra còn các chuyên đề khác để tham khảo. Còn có bài toán cực trị, chia hết, nghiệm nguyên ... CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA: A>B TA XÉT HIỆU AB >0, CHÚ Ý BĐT
Trang 1CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA: A>B TA XÉT HIỆU A-B >0, CHÚ Ý BĐT A 2 0
Bài 1: CMR : với mọi x,y,z thì x2y2z2xy yz zx
HD:
Xét hiệu ta có:
2 x y z xy yz zx 0 x y y z z x 0
Dấu bằng xảy ra khi x = y = z
Bài 2: CMR : với mọi x,y,z thì x2y2z22xy2yz 2zx
Dấu bằng xảy ra khi x+z=y
Bài 3: CMR : với mọi x,y,z thì x2y2z2 3 2x y z
HD:
Xét hiệu ta có:
x12 y12z12 0
Dấu bằng khi x=y=z=1
Bài 4: CMR : với mọi a,b ta có :
Dấu bằng khi a=b
Bài 5: CMR : với mọi a,b,c ta có :
Trang 2Dấu bằng khi a=b
Bài 8: Cho a,b,c là các số thực, CMR:
2 2
Dấu bằng khi b=2a
Bài 9: Cho a,b,c là các số thực, CMR : a2b2 1 ab a b
Dấu bằng khi a=b=1
Bài 10: Cho a,b,c,d là các số thực : CMR : a2b2c2d2e2a b c d e
Dấu bằng xảy ra khi a=2b=2c=2d=2e
Bài 11: Cho a,b thỏa mãn: a+b = 1, a>0, b>0 CMR:
Trang 3Dấu bằng khi a=b hoặc a=b=1
Bài 15: CMR : với mọi số thực x,y,z,t ta luôn có : x2y2z2t2 x y z t
Trang 7Bài 44: CMR: Với mọi x, y # 0 ta có:
Trang 8101
Trang 9Bài 50: CMR :
1 1 4
a b a b , Với a,b > 0 HD:
Dấu bằng khi a=b=c=0
Bài 56: Cho x,y,z R, CMR : 2 2 2 2 2 2
Trang 13Giả sử : 5 5
00
Giả sử a b c => Các ngoặc đều dương => ĐPCM
Bài 76: Cho a, b là hai số dương, CMR : a b a 3b32a4b4
Trang 15Ta có:
00
a
ĐPCM
Trang 17Bài 6: Cho a,b là hai số thực bất kỳ có tổng bằng 1, CMR:
, Nhân theo vế ta được: x y y z z x 8xyz
Bài 8: Cho a,b,c > 0, CMR : 3 3 3 3 3 3
Trang 1892
Trang 23Cộng theo vế ta được điều phải chứng minh
Bài 7: Cho x y z , , 0, CMR: x y y z z x 8xyz
HD :
Ta có :
222
Trang 24Vì a b c d là 4 số dương => 4, , ,4 4 4 a4b4c4d4 44abcd4 4abcd
Bài 15: Cho a,b > 0, CMR:
Trang 25Bài 19: Cho a,b,c>0, CMR: 2 2 2
Tương tự ta có : b c abc c a abc ,
Khi đó nhân theo vế ta được : a b b c c a abc abc abc abc3
Bài 23: CMR: với a,b,c > 0 thì 2
Trang 27324
Trang 28DẠNG 4: SẮP SẾP CÁC BIẾN VÀ BĐT TAM GIÁC:
Bài 1: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR: 2
Trang 29Bài 5: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR:1 2
Trang 30Bài 9: CMR với a,b,c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác và p là nửa chu vi của tam giác đó thì:
Cộng theo vế ta được điều phải chứng minh
Bài 10: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a,b,c chu vi là 2p,
Nhân theo vế ta được : abc8p a p b p c
Bài 11: CMR: Nếu a,b,c là chiều dài ba cạnh của tam giác thì:
Nhân theo vế ta được ĐPCM
Bài 13: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR: a4b4 c4 2a b2 2 b c2 2c a2 2
Trang 32Bài 19: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác,
Nhân theo vế ta được ĐPCM
Bài 22: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác,
Trang 35DẠNG 5, TÌM ĐIỂM RƠI CỦA BĐT CO SI:
a a a
y x
, đặt
12
S
Bài 5: Cho x 1, Tìm Min của:
132
Trang 37Bài 12: Cho a,b,c là ba số thực thỏa mãn: a+b+c=1, Tìm Max của: P3ab3bc3ca
HD :
Ta có : Dấu bằng khi
13
a b c
, Tìm Min của:
Trang 38Dấu bằng khi
13
a b c
, Tìm Min:
a b c
Trang 39x y
Bài 21: Cho a,b>0 Tìm Min của:
a b ab P
a b ab
a b
1a b 3.2ab
Trang 40a b
Trang 41Bài 26: Cho a,b,c>0 và a2b2c2 1, Tìm Min của:
Trang 42Bài 33 : Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn : x y xy 8,
Trang 43x y z
Khi đó :
43
Trang 44Bài 39: Cho x,y > 1, CMR :
Trang 45Bài 6: Tìm các số nguyên x, y, z thỏa mãn: x2y2z2 xy3y2z 4
Trang 46Bài 8: Cho a, b, c là các số không âm và không lớn hơn 2 thỏa mãn: a+b+c=3 CMR: a2b2c2 5
Đẳng thức xảy ra khi trong ba số a,b,c có 1 số bằng 0, một số bằng 2 và 1 số bằng 1
Bài 9: Cho x,y >0 thỏa mãn: x2y3 x3y4, CMR : x3y3 , dấu bằng xảy ra khi nào ?2
luôn đúng, dấu bằng khi x=y=1
Bài 11: CMR không có giá trị nào của x thỏa mãn: 2
Trang 47Áp dụng BĐT Cô si cho 3 số a, b, c dương , dấu bằng khi a=b=c
Bài 16: Cho a,b,c là các số thỏa mãn hai điều kiện sau: 0a b ax , 2bx c vô nghiệm,0
Bài 17: Cho a, b là các số nguyên dương thỏa mãn : a3b3 a b, CMR : a2b2ab1
Bài 18: Cho x,y,z là ba cạnh của 1 tam giác: CMR: A4x y2 2 x2y2z2 0
Bài 19: CMR : x42012x2 2011x2012 0 với mọi x
Bài 20: Cho a, b, c, d thỏa mãn: 2a b c d, , , 5 và a2b3c5d 10 CMR:
2 2 2 3 2 5 2 140
a b c d