1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thi vào 10 trắc nghiệm đề 2 có đáp án

26 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm đề thi vào 10 gồm 50 câu làm trong 60 phút gần giống đề chuyên ngữ rất hay ạ. Cảm ơn thầy cô đã sử dụng aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa

Trang 1

BAN RA Đ THI TH VÀO L P 10 Ề Ử Ớ Đ THI TH - THI TUY N SINH VÀO L P 10 - 2020Ề Ử Ể Ớ

2020

2021x

2020

2021x

2020

2020x

Câu 3. < VD > Bi t ế A 3 13 48  a b (v i ớ a b nguyên d ng) Tính , ươ S a 2 ta cób2

k t qu b ng s nào sau đây?ế ả ằ ố

Câu 11 < TH> Cho hai đường th ng (d): ẳ y(m 1)2 x2m và ( ) :dy3x4 Tìm giá tr c a mị ủ

đ hai để ường th ng (d) và (dẳ ’) song song v i nhauớ

A m2. B m 2. C m4. D m �2.

Trang 2

Câu 12 <VD> V i giá tr nào c a a thì đớ ị ủ ường th ng: ẳ y (3 a x a)  2 vuông góc v i đớ ường

Câu 13 <NB> Phương trình nào sau đây là phương trình b c nh t hai n?ậ ấ ẩ

A Hoành đ g p ộ ấ 2l n tung đ ầ ộ B Hoành đ g pộ ấ 3 l n tung đ ầ ộ

C Hoành đ b ng tung đ ộ ằ ộ D Hoành đ kém ộ 3 l n tung đ ầ ộ

Câu 17 <TH> Cho hai h phệ ương trình: 2

� Tìm giá tr nguyên c a ị ủ m sao cho hệ

phương trình có nghi m duy nh t là s nguyên.ệ ấ ố

A m�0; 1;1; 2   . B m�1; 2  . C m�0; 1  . D m� 1;1; 2  .

Câu 19 <VD> Nhân d p T t thi u nhi 1/6, m t nhóm h c sinh c n chia đ u m t s lị ế ế ộ ọ ầ ề ộ ố ượng quy nể

v thành các ph n quà đ t ng cho các em nh t i m t mái m tình thở ầ ể ặ ỏ ạ ộ ấ ương N u m iế ỗ

ph n quà gi m 2 quy n thì các em sẽ có thêm 2 ph n n a, còn n u m i ph n quà gi m 4ầ ả ể ầ ữ ế ỗ ầ ảquy n thì các em sẽ có thêm 5 ph n quà n a H i ban đ u có bao nhiêu ph n quà và m iể ầ ữ ỏ ầ ầ ỗ

ph n quà có bao nhiêu quy n v ?ầ ể ở

A 12 ph n quà, m i ph n quà 10 quy n vầ ỗ ầ ể ở B 15 ph n quà, m i ph n quà 8 quy n vầ ỗ ầ ể ở

C 10 ph n quà, m i ph n quà 12 quy n vầ ỗ ầ ể ở D 8 ph n quà, m i ph n quà 15 quy n vầ ỗ ầ ể ở

Câu 22 <NB>Hai nghi m c a phệ ủ ương trình x2 2x  3 0 là

A x1 1;x2 3 B x11;x2 3 C x1  1;x2  3 D x11;x2 3

Trang 3

Câu 26 <TH> Tìm t t c các giá tr c a tham s ấ ả ị ủ ố m đ để ường th ng ẳ  d :y2mx2m1 c tắ

parabol  P : y x ta hai đi m phân bi t.2 ị ể ệ

Câu 29 <VD> Đ đo chi u cao ể ề h c a c ng có hình d ng parabol trủ ổ ạ ở ường Đ i h c Bách Khoa Hàạ ọ

N i (xem hình vẽ), ngộ ười ra ti n hành đo kho ng cách ế ả L gi a hai chân c ng đữ ổ ược L 9m

Người ta cũng th y n u mình đ ng cách chân c ng g n nh t là ấ ế ứ ổ ầ ấ 0,5m thì đ u anh taầ

ch m vào c ng Bi t r ng ngạ ổ ế ằ ười đo c ng cao ổ 1,6m Chi u cao ề h c a c ng parabol g nủ ổ ầ

nh t v i k t qu nào sau đây?ấ ớ ế ả

A h�5,72 m B h�6,53 m C h�7,62 m D h�6,72 m

Câu 30 <VDC> Cho x y, 0 tho mãn đi u ki n ả ề ệ x y � 1 Tìm giá tr nh nh t c a bi u th cị ỏ ấ ủ ể ứ

Trang 4

BC A AB

AB A AC

AB A BC

Câu 34. <TH> M t c t c độ ộ ờ ược d ng vuông góc v i m t đ t Khi ánh sáng m t tr i chi u theoự ớ ặ ấ ặ ờ ế

phương t o v i m t đ t m t góc 42ạ ớ ặ ấ ộ 0 thì bóng c a nó dài 9 m Chi u cao c t c là ủ ề ộ ờ (làm tròn đ n ch s th p phân th nh t) ế ữ ố ậ ứ ấ

Câu 35 <VDC> Lúc 11h30 tr a, th y Luân đi t trư ầ ừ ường( đi m M) v nhà ( đi m N) ph i leo lênể ề ể ả

và xu ng m t con d c ( nh hình vẽ) Cho bi t đo n MN dài 774m, ố ộ ố ư ế ạ M�  và �50 N  70

Bi t r ng v n t c trung bình lên d c là 5km/h và v n t c trung bình khi xu ng d c làế ằ ậ ố ố ậ ố ố ố20km/h H i th y Luân v nhà lúc m y gi ?ỏ ầ ề ấ ờ

Trang 5

Câu 38 <TH> Cho MN là m t dây c a độ ủ ường tròn (O; 10cm) G i I là trung đi m c a MN, bi t OIọ ể ủ ế

Câu 40 <TH> Cho hai đường tròn ( ; 4)O cm và đ ng tròn ườ ( ; 2)I cm bi t ế OI 6cm S ti p tuy nố ế ế

chung c a hai đủ ường tròn là

Câu 41. <NB> M t góc n i ti p có s đo b ng ộ ộ ế ố ằ 300 thì s đo cung b ch n b ngố ị ắ ằ

A 150 B 300 C 900 D 600

Câu 42 <TH> Cho n a đử ường tròn  O , đ ng kính ườ AB Trên tia đ i c a tia ố ủ AB, l y đi m ấ ể M .

Vẽ ti p tuy n ế ế MC v i n a đớ ử ường tròn G i ọ H là hình chi u c a ế ủ C trên AB Gi sả ử

� 30o

CBA Kh ng đ nh nào ẳ ị sai?

A MCA� 30o. B ACH 30o. C COA� 30o. D CAB� 60o.

Câu 43 <TH> Cho đường tròn O;15 Vẽ dâyAB  Dây CD song song v i 18 ớ AB và cáchAB

m t kho ng b ng ộ ả ằ 21 Tính đ dài dây ộ CD

Câu 44 <TH> Có bao nhiêu t giác n i ti p đứ ộ ế ường tròn trong hình vẽ sau?

Câu 45 <TH> Đường tròn( ;16 cm)O ngo i ti p tam giác đ u ạ ế ề ABC G i ọ H là trung đi m ể BC.

Khi đó đ dài đo n ộ ạ AH là:

Câu 46 <VD> Cho đường tròn O R và m t đi m ;  ộ ể M sao cho OM 2R T ừ M vẽ các ti pế

tuy n ế MA MB v i đ ng tròn ( , ớ ườ A B là các ti p đi m) Di n tích hình đ c gi i h n b i, ế ể ệ ượ ớ ạ ởhai ti p tuy n ế ế AM MB và cung nh , ỏ AB(ph n g ch s c trong hình dầ ạ ọ ưới đây) là baonhiêu?

A

23

R

232

Câu 47 <VDC> M t khu vộ ườn hoa công viên có d ng hình tròn bán kính 15m Ngở ạ ười ta tr ngồ

hoa h ng khu đ t hình tam giác ồ ở ấ AMB Bi t góc t o b i l i đi AM và BM v i l i đi ABế ạ ở ố ớ ố

Trang 6

l n lầ ượt là 300 và 400 (hình vẽ), kho ng cách t tâm O đ n AB b ng 9m Di n tích c aả ừ ế ằ ệ ủ

ĐÁP ÁN Đ THI TH - THI TUY N SINH VÀO L P 10 - 2020 Ề Ử Ể Ớ

2019

2021 2020x là

A

2021x

2020

2021x

2020

2021x

2020

2020x

Trang 7

Câu 3: < VD > Bi t ế A 3 13 48  a b (v i ớ a b nguyên d ng) Tính , ươ S a 2 ta cób2

k t qu b ng s nào sau đây?ế ả ằ ố

Trang 8

Câu 10: <NB> Trong m t ph ng to ặ ẳ ạ đ ộ Oxy, đường th ng đi qua đi m ẳ ể M 1; 2 và có h sệ ố

Câu 11: < TH> Cho hai đường th ng (d): ẳ y(m 1)2 x2m và ( ) :dy3x4 Tìm giá tr c a mị ủ

đ hai để ường th ng (d) và (dẳ ’) song song v i nhauớ

A m2. B m 2. C m4. D m �2

Trang 9

m m

a2

Phương trình b c nh t hai n là phậ ấ ẩ ương trình có d ng ạ ax by c  (trong đó a , b , c là

nh ng s cho trữ ố ướ , ,c a b không đ ng th i b ng 0ồ ờ ằ )

Câu 14: <TH> Phương trình nào dưới đây nh n c p s ậ ặ ố 2;4 làm nghi mệ ?

Trang 10

x y

A Hoành đ g p ộ ấ 2l n tung đ ầ ộ B Hoành đ g pộ ấ 3 l n tung đ ầ ộ

C Hoành đ b ng tung đ ộ ằ ộ D Hoành đ kém ộ 3 l n tung đ ầ ộ

x y

� Tìm giá tr nguyên c a ị ủ m sao cho hệ

phương trình có nghi m duy nh t là s nguyênệ ấ ố

A m�0; 1;1; 2   . B m�1; 2  . C m�0; 1  . D m� 1;1; 2  .

Trang 11

Câu 19: <VD> Nhân d p T t thi u nhi 1/6, m t nhóm h c sinh c n chia đ u m t s lị ế ế ộ ọ ầ ề ộ ố ượng quy nể

v thành các ph n quà đ t ng cho các em nh t i m t mái m tình thở ầ ể ặ ỏ ạ ộ ấ ương N u m iế ỗ

ph n quà gi m 2 quy n thì các em sẽ có thêm 2 ph n n a, còn n u m i ph n quà gi m 4ầ ả ể ầ ữ ế ỗ ầ ảquy n thì các em sẽ có thêm 5 ph n quà n a H i ban đ u có bao nhiêu ph n quà và m iể ầ ữ ỏ ầ ầ ỗ

ph n quà có bao nhiêu quy n v ?ầ ể ở

A 12 ph n quà, m i ph n quà 10 quy n vầ ỗ ầ ể ở B 15 ph n quà, m i ph n quà 8 quy n vầ ỗ ầ ể ở

C 10 ph n quà, m i ph n quà 12 quy n vầ ỗ ầ ể ở D 8 ph n quà, m i ph n quà 15 quy n vầ ỗ ầ ể ở

Trang 12

Câu 21: <TH>Đi m ể M( 1;1) thu c đ th hàm s ộ ồ ị ố y(m1)x khi m b ng:2 ằ

3

32

L i gi i ờ ả

Ch n A ọ

Vì đi m ể M( 1;1) thu c đ th hàm s ộ ồ ị ố y(m1)x nên thay 2 x  1 và y1 vào hàm số

2( 1)

; 2

331

Câu 24: <NB> > N u ế x x là hai nghi m c a ph ng trình1; 2 ệ ủ ươ x22x2019 0 thìx x b ng1 2 ằ

Trang 13

Câu 25: <VD> G i ọ S là t p h p các giá tr c a tham sậ ợ ị ủ ố m đ ph ng trìnhể ươ

Câu 26: <TH> Tìm t t c các giá tr c a tham s ấ ả ị ủ ố m đ để ường th ng ẳ  d :y2mx2m1 c tắ

parabol  P : y x ta hai đi m phân bi t.2 ị ể ệ

A M i s th c ọ ố ự m B m  1 C m� 1 D m� 1

L i gi i ờ ả

Ch n D ọ

Xét phương trình hoành đ giao đi m ộ ể x2 2mx2m1�x22mx2m 1 0 1 

Đường th ng ẳ  d :y2mx2m1 c t parabol ắ  P : y x ta hai đi m phân bi t 2 ị ể ệ �

phương trình  1 có hai nghi m phân bi t ệ ệ  2

  2 2

2

ABxxyy

Trang 14

L i gi i ờ ả

Tác gi : ả Phân tích cách gi i: ả

Trang 15

x x

Câu 29: <VD> Đ đo chi u cao ể ề h c a c ng có hình d ng parabol trủ ổ ạ ở ường Đ i h c Bách Khoa Hàạ ọ

N i (xem hình vẽ), ngộ ười ra ti n hành đo kho ng cách ế ả L gi a hai chân c ng đữ ổ ược L9m Người ta cũng th y n u mình đ ng cách chân c ng g n nh t là ấ ế ứ ổ ầ ấ 0,5m thì đ u anh taầ

ch m vào c ng Bi t r ng ngạ ổ ế ằ ười đo c ng cao ổ 1,6m Chi u cao ề h c a c ng parabol g nủ ổ ầ

nh t v i k t qu nào sau đây?ấ ớ ế ả

4,5 81 1,6 4 64

Trang 17

Vì tam giác ABC vuông t i A nên

7,0617

AB AC AH

BC A AB

AB A AC

AB A BC

L i gi i ờ ả

T hình vẽ ta có ừ sin   

BC A AB

Câu 34: <TH> M t c t c độ ộ ờ ược d ng vuông góc v i m t đ t Khi ánh sáng m t tr i chi u theoự ớ ặ ấ ặ ờ ế

phương t o v i m t đ t m t góc 42ạ ớ ặ ấ ộ 0 thì bóng c a nó dài 9 m Chi u cao c t c là ủ ề ộ ờ (làm tròn đ n ch s th p phân th nh t) ế ữ ố ậ ứ ấ

Trang 18

Câu 35: <VDC> Lúc 11h30 tr a, th y Luân đi t trư ầ ừ ường( đi m M) v nhà ( đi m N) ph i leo lênể ề ể ả

và xu ng m t con d c ( nh hình vẽ) Cho bi t đo n MN dài 774m, ố ộ ố ư ế ạ M�  và �50 N  70

Bi t r ng v n t c trung bình lên d c là 5km/h và v n t c trung bình khi xu ng d c làế ằ ậ ố ố ậ ố ố ố20km/h H i th y Luân v nhà lúc m y gi ?ỏ ầ ề ấ ờ

Trang 19

K ẻ AHBCt i H.ạ

Trong AMH vuông t i H ta có ạ MHAH.cotM� AH.cot 5 10 .

Trong ANH vuông t i H ta có ạ NHAH.cot�NAH.cot 7 20  .

T ừ  1 và  2 c ng v theo v ta có ộ ế ế MNAHcot 50cot 70

 

744

38cot 5 cot 7 cot 5 cot 7

V y b n đi m ậ ố ể A B C D, , , cùng thu c độ ường tròn tâm O , bán kính 10cm

Câu 37: <NB> Cho đường tròn ( ;5O cm) Dây AB8cm , OHAB Đ dài ộ OH b ng

L i gi i ờ ả

Ch n D ọ

Trang 20

Xét ( )O có:AB là dây, OH là m t ph n độ ầ ường kính, OHABsuy ra H là trung đi m ể

c a ủ AB

84

V y hai đậ ường tròn  O và  I ti p xúc ngoài.ế

Câu 40: <TH> Cho hai đường tròn ( ; 4)O cm và đ ng tròn ườ ( ;2)I cm bi t ế OI 6cm S ti p tuy nố ế ế

chung c a hai đủ ường tròn là

L i gi i ờ ả

Trang 21

Ch n D ọ

Vì đường tròn ( ; 4O cm và đ ng tròn ) ườ ( ; 2I cm có ) OI6cm nên hai đường tròn ti p xúc ế

ngoài nhau Do đó s ti p tuy n chung là 3.ố ế ế

Câu 41: <NB> M t góc n i ti p có s đo b ng ộ ộ ế ố ằ 300 thì s đo cung b ch n b ngố ị ắ ằ

A 150 B 300 C 900 D 600

L i gi i ờ ả

Ch n ọ D

Câu 42: <TH> Cho n a đử ường tròn  O , đ ng kính ườ AB Trên tia đ i c a tia ố ủ AB, l y đi m ấ ể M .

Vẽ ti p tuy n ế ế MC v i n a đớ ử ường tròn G i ọ H là hình chi u c a ế ủ C trên AB Gi sả ử

� 30o

CBA Kh ng đ nh nào ẳ ị sai?

A MCA� 30o. B ACH 30o. C COA� 30o. D CAB� 60o.

Câu 43: <TH> Cho đường tròn O;15 Vẽ dâyAB  Dây CD song song v i 18 ớ AB và cáchAB

m t kho ng b ng ộ ả ằ 21 Tính đ dài dây ộ CD

L i gi i ờ ả

Tác gi : Di u Linh ả ệ

Ch n D ọ

Trang 22

K đẻ ường th ng quaẳ O vuông góc v i ABc t ắ AB CD, l n lầ ượ ạt t i H K,

Trong tam giác vuông OHB có HB9,OB15�OH 12.

Trong tam giác vuông OKC có OK 9,OC15�CK 12�CD24.

Câu 44: <TH> Có bao nhiêu t giác n i ti p đứ ộ ế ường tròn trong hình vẽ sau?

L i gi i ờ ả

Tác gi : Ki u Th Tâm ả ề ị

Ch n D ọ

Có t t c 6 t giác n i ti pấ ả ứ ộ ế : MINA MNCB MIPB MPCA PINC PNAB ; ; ; ; ;

Câu 45: <TH> Đường tròn( ;16 cm)O ngo i ti p tam giác đ u ạ ế ề ABC G i ọ H là trung đi m ể BC.

Khi đó đ dài đo n ộ ạ AH là:

L i gi i ờ ả

Tác gi : Ki u Th Tâm ả ề ị

Ch n A ọ

Trang 23

Vì đường tròn( ;16cm)O ngo i ti p tam giác đ u ạ ế ề ABC

O

� là tr ng tâm ọ ABC

23

Câu 46: <VD> Cho đường tròn O R và m t đi m ;  ộ ể M sao cho OM 2R T ừ M vẽ các ti pế

tuy n ế MA MB v i đ ng tròn ( , ớ ườ A B là các ti p đi m) Di n tích hình đ c gi i h n b i, ế ể ệ ượ ớ ạ ởhai ti p tuy n ế ế AM MB và cung nh , ỏ AB(ph n g ch s c trong hình dầ ạ ọ ưới đây) là baonhiêu?

A

23

R

232

Trang 24

Câu 47: <VDC> M t khu vộ ườn hoa công viên có d ng hình tròn bán kính 15m Ngở ạ ười ta tr ngồ

hoa h ng khu đ t hình tam giác ồ ở ấ AMB Bi t góc t o b i l i đi AM và BM v i l i đi ABế ạ ở ố ớ ố

Trang 25

 vuông t ạ H nên MHBH.tanMBH� .

MH (24x).tan 400(2).

T (1) và (2) suy ra: ừ x.tan 300 (24x).tan 400

x.tan 300 24.tan 400x.tan 400

x.tan 300x.tan 400 24.tan 400

� x.(tan300tan40 ) 24.tan400  0

0

24.tan40x

tan30 tan40

MH=

24.tan 40 tan 30tan 30 tan 40

Câu 48: <NB> M t hình tr có bán kính đáy là ộ ụ 2 và chi u cao b ng ề ằ 4 Th tích c a hình tr là:ể ủ ụ

163

L i gi i ờ ả

Tác gi : Nguy n Xuân Tuân ả ễ

Ch n D ọ

Chi u cao c a hình tr b ng ề ủ ụ ằ 5 l n đ ng kính qu bóng tennis.ầ ườ ả

G i bán kính c a qu bóng tennis là R thì chi u cao hình tr là ọ ủ ả ề ụ 2 5 10RR

Trang 26

Th tích m t qu bóng tennis là ể ộ ả

3 1

43

V  R

Th tích h p hình tr là ể ộ ụ V2 R h2 R2.10R10R3

S ph n th tích bóng chi m ch c a h p b ng ố ầ ể ế ỗ ủ ộ ằ

3 1

3 2

45

R V

Ngày đăng: 16/04/2021, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w