1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN lớp 8

25 570 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 914,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN Dạng 1: Sử dụng tính chất: Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên: HD: => Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên: HD: Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên: HD: Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên: HD:   Dạng 2: Đưa về tổng các số chính phương Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên: HD: Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên: HD: Nhân với 4 ta được: Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên: HD: Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên: HD: Bài 5: Giải phương trình nghiệm nguyên dương: HD: Bài 6: Giải phương trình nghiệm nguyên:

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN

Trang 2

Nhân với 4 ta được:4x2 4x1  4y2 4y1 34

Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên: x2 4xy5y2 169

Trang 3

(x 3 )y 4(25 y ), mà y2 25,y2 là số chính phương nên =>y

Bài 15: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x2 4xy5y216 0

Giả sử có x,y nguyên thỏa mãn: VT 0 => 5xy 3 4   xy   0 3 xy 4

Do x,y nguyên nên xy=3 hoặc xy=4

Nếu xy=3 thì x y 2  0 xy và xy=3( vô lý)

Nếu xy=4 thì x y 2  0 x y 2

Bài 17: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn bất phương trình: 10x220y224xy8x 24y51 0

HD:

Biến đổi: 3x4y2x422y 621 0 khi 3x4y0,x 4 0, 2y 6 0

Bài 18: Tìm nghiệm nguyên của phương trình : x2y2 8x3y18

Trang 4

DẠNG 3 : ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Bài 1 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x24x y 2 1

Trang 7

Bài 30 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x2 2x11y2

Trang 8

Đưa phương trình vê dạng : x1 y1 10

Bài 44 : Giải phương trình nghiệm nguyên : y2 x x 1 x7 x8

Trang 9

Điều kiện để phương trình có nghiệm là  0

Làm giống bài trên

Bài 49 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x2y x y   2 x y 3

Đáp án : (x ; y)= ( 9 ; -6), (9 ; -21), (8 ; -10), (-1 ; -1), (m ; 0) với m là số nguyên

Bài 50 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 7x y  3x2 xy y 2

HD :

Đưa phương trình về dạng : 3x2  3y7x3y2 7y0

Để phương trình có nghiệm thì  phải là 1 số chính phương

Bài 51 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 12x26xy3y2 28x y 

HD :

Cách 1 : Đánh giá miền cực trị của x :

2 2

Điều kiện để phương trình có nghiệm là  0

Bài 53 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x2xy y 2  x y

HD :

Đưa phương trình về dạng : x2y1x y 2 y0

Điều kiện để phương trình có nghiệm là  0

Bài 54 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x2 3xy3y2 3y

HD :

Trang 10

Đưa phương trình về dạng : x2 3yx3y2 3y0

Điều kiện để phương trình có nghiệm là  0

Bài 55 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x2 2xy5y y 1

HD :

Đưa phương trình về dạng : x2 2yx5y2 y 1 0

Điều kiện để phương trình có nghiệm là  0

Bài 56 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x2 4y2 1

HD :

Biến đổi phương trình thành : x 2y x  2y1

Bài 57 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x2 y2 91

HD :

Biến đổi phương trình thành : x y x y    91

Bài 58 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2x3xy7

HD :

Biến đổi phương trình thành : x x2 2y 7

Bài 59 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x37yy37x

Trang 11

Bài 63 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2x2 2xy 5x5y19

Trang 12

3 52

Trang 13

 

3 2 2

Trang 14

Bài 18 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 5x 3y2xy11

11

x x y

Trang 15

Bài 26 : Tìm các cặp nguyên dương a, b biêt A có giá trị nguyên :

2 22

a A ab

Biến đổi phương trình thành: x y x y     2003

Bài 28 : Có tồn tại hay không hai số nguyên x, y thỏa mãn : 3x27y2 2002

Tương tự ta có: y3 y3,z3 z , Mà 2006 33  , Vậy không tồn tại x,y,z

Bài 30 : Tìm các cặp số tự nhiên thỏa mãn : x 2 3y 3026

HD:

Xét y 0 x2 3026 1 3025  x55

Xét y  0 3 3y còn x2: 3 dư 0 hoặc 1

=> x 2 3 : 3y dư 0 hoặc dư 1, Mà 3026 chia 3 dư 2=> Vô lý

Bài 31 : Chứng minh phương trình sau không có nghiệm nguyên : x 2 2y 2005

HD:

Với y<0 => Phương trình vô nghiệm

nếu y=0,1,2,3=> Phương trình cũng vô nghiệm

nếu y 3 2 8y PTx2 2005 2 8 y

=> x 2 5 mod 8 

( Vô lý) do số chính phương chia 8 dưa 0 hoặc 1 hoặc 4

Bài 32: Tìm tất cả các tam giác vuông có các cạnh là 1 số nguyên và số đo diện tích bằng số đo chu vi

Trang 16

Thay z x y 4 vào (2) ta được

Bài 33 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 5x 3y2xy11

Biến đổi phương trình thành: x2 2x1 y2 12x 1 y x   1 y 12

Bài 35 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : y x 1x22

Biến dổi phương trình thành: x1 y 1 0

Bài 39 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : x2 xy6x 5y 8

Trang 17

Bài 42 : Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình : x y2 2 x2 8y2 2xy

HD:

Biến đổi phương trình thành: y x2 2 7 x y 2

(1)Phương trình đã cho có nghiệm: x y 0

Trang 18

( )2

Trang 19

2y  mà 5 :2 dư 1=> x2 2 chia 2 dư 1=> x2 chia 8 dư 1=>2y2 +x2 chia 8 dư 1 hoặc 3

mà 5 chia 8 dư 5=> Vô lý

vậy không có giá trị x, y nguyên thỏa mãn

Bài 8 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 9x 5 y y 1

Bài 9 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2x24x19 3 y2

4

x y

Với x 2 2 42 VT: 4 dư 3=> y là số lẻ=> y=2k+1=> y2 4k24k1: 4 dư 1 (vl)

Vậy không tồn tại x, y nguyên

Bài 11 : Tìm x, y nguyên sao cho : 2x57y2

HD :

Trang 20

làm tương tự bài trên

Bài 15 : Tìm các số nguyên dương a, b, c đôi 1 khác nhau thỏa mãn :

có giá trị nguyên

HD:

ta có:

Trang 21

2 b c  1 bc

hay b 2 c 2  5 b 3,c7Nếu a=2, xét tương tự=> (2;4;4), (1;3;7) và các hoán vị

Bài 16 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : x y z   9 xyz

Phương trình đã cho y z2 2x z2 2x y2 2 3xyz

Cô si ta có: VT 33xyz4 3xyz33xyz4 xyz1

, Do x y z , , 0 và x,y,z nguyên nên ta

có các nghiệm là:

(1 ;1 ;1), (1 ;-1 ;-1) và các hoán vị

Trang 22

Gọi các số nguyên dương phải tìm là x, y, z, Ta có :

x y z xyz   , Giả sử : 1   x y z xyz x y z   3zxy 3 xy1;2;3

Trang 23

Kết hợp với phương trình đầu=> x y z ; ;  1; 2;3

Bài 33: Tìm tất cả các bộ 3 số tự nhiên không nhỏ hơn 1 sao cho tích của 2 số bất kỳ cộng với 1 chia hết cho số còn lại

nếu k=2, hoặc k=1 xét tương tự

Bài 34 : Tìm 3 số nguyên dương sao cho tích của chúng gấp đôi tổng của chúng

Trang 24

Giả sử : t z y x    1 xyzt x y z t    4txyz 4 xyz1;2;3;4

thử lại ta thấy x=y=18 không thỏa mãn => Phương trình không có nghiệm nguyên dương

Bài 37 :Có tồn tại hay không hai số nguyên dương x và y sao cho x2yy2 đều là số chính xphương

HD :

Giả sử : y < x, Ta có : x2 x2y x 2 xx12

Vậy không tồn tại hai số nguyên dương thỏa mãn ban đầu

Bài 38: Tìm các số nguyên x để biểu thức sau là 1 số chính phương: x4x3x2 x 1

x y

Trang 25

Phương trình đã cho viết lại thành:

Ngày đăng: 20/07/2019, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w