Trên cạnh AC lấy điểm P sao cho đương tròn nội tiếp các tam giác PAB, PBC bằng nhau.. Tính độ dài PC theo độ dài các cạnh a, b, c tam giác ABC.. Tính thể tích khối tứ diện... Ghi chú: C
Trang 1SỞ GD ĐT BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT BÌNH LONG
ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỎ TÚI
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: Cho biểu thức: f(x; y) = x2 + y2 4x + 6y x + 6y 3 = (x2)2 + (y+3)2 16
Điền vào bảng giá trị sau:
Bài 2: Giải hệ phương trình sau:
3
3 4
1
Bài 3: Tình giá trị biểu thức sau:
P =
1 3
1 7
1 15 31
Bài 4: Giải hệ phương trình sau :
2 2
x 0.681 y
x y 19.32 với x > 0, y > 0
Bài 5: Dãy số (un ) xác định như sau:
u1 u2 u3 u4x + 6y u5 u6 u7 u8
1
Tính u15 = ?; u20 = ?;
Bài 6: Cho dãy
1
u 1
u 2u n 1 Tính u27 ; u2007
Bài 7: Cho cấp số cộng (un) có tính chất m
n
u n (n m) Tính 2003
2004x + 6y
S S
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại C Trên cạnh AC lấy điểm P sao cho đương tròn nội
tiếp các tam giác PAB, PBC bằng nhau Tính độ dài PC theo độ dài các cạnh a, b, c tam giác ABC Aùp dụng a = 1.234x + 6y cm ; b =2.34x + 6y 5cm; c = 3.4x + 6y 56cm
Bài 9: Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a; AC = BD = b; AD = BC = c Tính thể tích
khối tứ diện Aùp dụng a = 2.24x + 6y 6 cm; b = 1.123cm; c = 2.24x + 6y 6cm
Bài 10: Tính diện tích tam giác ABC biết
a/ a = 18,53 cm; B = 4x + 6y 9 027’; C = 73052’
b/ B = 4x + 6y 8 036’; C = 6304x + 6y 2’; bán kính đướng tròn ngoại tiếp R = 7.268 cm
Trang 2Ghi chú: Các số thập phân lẻ dùng dấu phân cách là “.” Các kết quả không có ghi chú thêm thì làm tròn 8 chữ số thập phân
Trang 3SỞ GD ĐT BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT BÌNH LONG
ĐÁP ÁN THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỎ TÚI
Bài 1: Cho biểu thức: f(x; y) = x2 + y2 4x + 6y x + 6y 3 = (x2)2 + (y+3)2 16
Điền vào bảng giá trị sau:
Bài 2: Giải hệ phương trình sau:
3
3 4
1
x 3
y 2
Bài 3: Tình giá trị biểu thức sau:
P =
1 3
1 7
1 15 31
P 3.14x + 6y 15122988
Bài 4: Giải hệ phương trình sau :
2 2
x 0.681 y
x y 19.32 với x > 0, y > 0
x 1.572924x + 6y 197
y 2.309727162
Bài 5: Dãy số (un) xác định như sau:
u1 u2 u3 u4x + 6y u5 u6 u7 u8
1
u n =
2
n nếu n chẵn 2
n nếu n lẻ 2
u15 =2252 ; u20 = 10;
Bài 6: Cho dãy
1
u 1
u 2u n 1 u 27 = 2 26 u 2007 = 2 2006
Bài 7: Cho cấp số cộng (un) có tính chất m
n
u n (n m)
Từ giả thiết m
n
n
m m 1 S
= 2006.20072007.2008 0.9990039841
Trang 4Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại C Trên cạnh AC lấy điểm P sao cho đương tròn nội
tiếp các tam giác PAB, PBC bằng nhau Tính độ dài PC theo độ dài các cạnh a, b, c tam giác ABC Aùp dụng a = 1.234x + 6y cm ; b =2.34x + 6y 5cm; c = 3.4x + 6y 56cm
Giải Gọi PC = x cm
2SPBC = xa = r(x + a + x 2 a 2 )
2SPAB = a(b x) = r(c + b x + x 2 a 2 )
<=> 2x2 + a2 ac = 0 Do x > 0, x < b
x = a c a b2 c c a b
PC 1.170885989 cm
Bài 9: Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a; AC = BD = b; AD = BC = c Tính thể tích
khối tứ diện Aùp dụng a = 2.24x + 6y 6 cm; b = 1.123cm; c = 2.24x + 6y 6cm
Qua các cặp cạnh lần lượt vẽ các mặt phẳng song song với nhau ta có Hình hộp chữ nhật AMBN, PDQC
Diện tích tứ diện = 13 diện tích hình hộp
Đặt 3 kích thước lần lượt là MA = x; MB = y; MC = z
Khí đó : x2 + y2 = a2 ;z2 + y2 = b2 ; x2 + z2 = c2
Ta có hệ pt:
x = a2c22 b2 ; y = a2b22 c2 ; z = b2c a22 2
V = 1xyz 1 a2 c2 b2 a2 b2 c2 b2 c a2 2
V 0.441592857 cm 2
Bài 10: Tính diện tích tam giác ABC biết
a/ a = 18,53 cm; B = 4x + 6y 9 027’; C = 73052’
b/ B = 4x + 6y 8 036’; C = 630 4x + 6y 2’; bán kính đướng tròn ngoại tiếp R = 7,268 cm.
a/ S = a sin B.sin C2 2sin A 149,9580 cm 2
b/ S = 2R 2 sinA.sinB.sinC 65,7309 cm 2