- HDHS döïa vaøo ND cuûa caùc baøi taäp ñoïc ñaõ hoïc veà chuû ñieåm “anh em” vaø tình caûm giöõa anh chò em trong gia ñình ñeå tìm töø.. - T/C HS laøm vieäc?[r]
Trang 1Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
TẬP ĐỌC Câu chuyện bó đũa (2 tiết)
I.Mục đích,
-Đọc đúng các từ: bó đũa, bẻ gãy , dễ dàng (PN) cởi, buồn phiền
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết thương yêu nhau
II.Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra.
- Y/C HS nhắc lại tên các chủ điểm đã học
B Bài mới.(tiết 1)
1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài học (2p) (dùng tranh giới thiệu)
2 Luyện đọc ( 35 p ) (các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
- Người cha ra/ thong thả/ dễ dàng//
- Như thế là rằng/ yếu,/ mạnh.//
3 Tìm hiểu bài.(25 p) (Tiết 2)
- Y/C HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi1 SGK
H? Thấy các con không yêu thương nhau ông cụ làm
gì?
- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏ2,3 SGK
KL: Ông cụ tìm ra cách để dạy bảo các con
- Y/C HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 4 SGK
Giảng từ: chia le (không đoàn kết) hợp lại(đoàn kết)õ
KL: Cách dạy con của người cha thông minh sáng
suốt
- Y/CHS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi 5 SGK
- GV và HS nhận xét, chốt nội dung câu chuyện
Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải
- HS(Y,TB): Luyện phát âm
- HS: Giải nghĩa cùng GV
Trang 2đoàn kết thương yêu nhau.
Giảng thêm:Người cha đã dùng câu chuyện rất dễ
hiểu về bó đũa để khuyên bảo các con, giúp các con
thấm thía được tác hại của sự chia rẽ sức mạnh của
đoàn kết
4 Luyện đọc lại.(12 phút)
+ HD đọc
- Toàn bài đọc giọng kể chậm rãi, lời giảng giải của
người cha ôn tồn
- T/C HS thi nhau đọc cả bài trước lớp
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn hay nhất C Củng cố, dặn dò.(3 phút) - Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà - Lắng nghe và thực hiện -Cá nhân:Thực hiện Một số HS (K,G) thi đọc trước lớp - Thực hiện ở nhà Nhận xét:
TOÁN: 55 – 8 ; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8 ; 56 – 7; 37 – 8;
68 – 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
II Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra.(1p)
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 .Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 55 – 8 ; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9 (15 p)
* Y/C HS vận dụng các kiến thức đã học,các phép
trừ có nhớ trong phạm vi 100 tự đặt tính và làm tính:
55 – 8 ; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
(HS còn lúng túng, GV HD thêm)
- GV và HS nhận xét, kết luận cách thực hiện từng
dạng phép tính trừ trên
3 Bài tập.(22 p)
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
Trang 3Bài 1 Tính.
- T/C HS làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét, củng cố cách thực hiện phép
trừ dạng 55 – 8 ; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
Bài 2 Tìm X.
- Y/C HS xác định thành phần chưa biết trong một
phép tính
-T/C HS làm vào bảng con
- GV và HS nhận xét, củng cố cách tìm số hạng chưa
biết
Bài 3 Vẽ Hình theo mẫu,(Nếu còn thời gian)
-T/C HS làm vào VBT in
- Nhận xét, củng cố về vẽ hình
C Củng cố, dặn dò.(2p).
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
- Thực hiện ở nhà
Nhận xét:
Thø ba ngµy 24 th¸ng 11 n¨m 2009 TOÁN: 65 – 38 ; 46-17; 57-28; 78-29 I.Mục tiêu. -Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38 ; 46 – 17; 57-28; 78-29
- Biết giải bài toán có một phép trừ có dạng trên
II.Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.(1p)
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 .Giới thiệu cách thực hiện phép trừ dạng 65 – 38 ; 46 – 17; 57-28; 78-29.(15p)
* Y/C HS vận dụng các kiến thức đã học,các phép
trừ có nhớ trong phạm vi 100 tự đặt tính và làm tính:
65 – 38 ; 46 – 17; 57-28; 78-29
bảng con
Trang 4(HS còn lúng túng, GV HD thêm)
- GV và HS nhận xét lưu ý HS cách đặt tính vàlàm
tính có nhớ dạng(Số bị trừ và số trừ là số có hai chữ
số)
3 Thực hành.( 20 p)
Bài 1 Tính.
- T/C HS làm vào bảng con
GV nhận xét củng cố cách làm tính trừ dạng:
65 – 38 ; 46 – 17; 57-28; 78-29
Bài 2: Số?
H? Để điền đúng số ta phải làm gì?
* Lưu ý HS: Thực hiện các phép trừ liên tiếp từ trái
sang phải
- T/C HS làm bài vào vở
GV và HSnhận xét, củng cố cách làm toán dạng trừ
liên tiếp
Bài 3 Gọi HS đọc đề toán.
H? Bài toán thuộc dạng toán nào?
- T/C HSlàm bài vào vở
-GV củng cố dạng toán: Bài toán về ít hơn
C Củng cố, dặn dò.(1p)
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
- Cá nhân: Thực hiện
- HS(TB,Y): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện
- 1 HS đọc, lớp đọc hầm
- HS(TB): Xác định
- Cá nhân: Thực hiện Một só
em nêu bài làm
- Thực hiện ở nhà
Nhận xét:
Kể Chuyện: Câu chuyện bó đũa
I.Mục tiêu:
Dựa vào tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
II Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.(1p)
- Nêu ý nghĩa câu chuyện Câu chuyện bó đũa?
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Kể chuyện (35 p)
Trang 5Giaựo vieõn Hoùc sinh
Baiứ1:Dửùa vaứo tranh, keồ laùi tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn
- Goùi HS ủoùc Y/C cuỷa baứi
* Gụùi yự HS: Khoõng phaỷi moói tranh minh hoaù 1 ủoaùn
truyeọn(VD: ủoaùn 2 ủửụùc minh hoaù baống tranh 2, 3,4)
- Y/C HS noựi noọi dung tửứng tranh
Choỏt:
Tranh 1: Vụù choàng ngửụứi anh vaứ vụù choàng ngửụứi em caừi
nhau OÂng cuù thaỏy caỷnh aỏy raỏt ủau buoàn
Tranh 2: OÂng cuù laỏy chuyeọn boự ủuừa daùy caực con
Tranh 3:Hai anh em ra sửực beỷ boự ủuừa maứ khoõng ủửụùc
Tranh 4: OÂng cuù beừ gaừy tửứng chieỏc ủuừa roừ raứng
Tranh 5: Nhửừng ngửụứi con ủaừ hieồu ra lụứi khuyeõn cuỷa cha
- T/C HS laứm vieọc theo nhoựm=> thi keồ tửứng ủoaùn trửụực
lụựp
GV nhaọn xeựt veà noọi dung, caựch dieón ủaùt, caựch theồ hieọn
Baứi 2: Phaõn vai, dửùng laùi caõu chuyeọn. - T/C caực nhoựm tửù phaõn vai (ngửụứi daón chuyeọn, oõng cuù, 4 ngửụứi con) * Lửu yự HS: Caực nhaõn vaọt coự theồ noựi theõm nhửừng lụứi phuứ hụùp vụựi noọi dung -T/C caực N thi dửùng laùi caõu chuyeọn trửụực lụựp GV vaứ HS nhaọn xeựt theo caực noọi dung nhử BT1, bỡnh choùn caự nhaõn, nhoựm keồ chuyeọn hay nhaỏt C Cuỷng coỏ, daởn doứ.(1p). Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, giao BT veà nhaứ -1HS ủoùc, lụựp ủoùc thaàm vaứ quan saựt tranh -HS(K,G): Neõu - N3: Taọp keồ=> ủaùi dieọn moọt soỏ thi keồ trửụực lụựp -N 6: Taọp dửùng caõu chuyeọn - 1 soỏ N theồ hieọn trửụực lụựp Nhaọn xeựt:
ẹAẽO ẹệÙC: Giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp (tieỏt 1)
I Mục đích
- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Hiểu: giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của học sinh
- Thực hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
II Đồ dùng
- Phiếu câu hỏi cho hoạt động 1
Trang 6III Hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra:
B Bài mới:
Giới thiệu bài
a) Hoạt động 1: Tiểu phẩm bạn Hùng
thật đáng khen
- GV nêu nội dung tiểu phẩm
- HD HS cách đóng kịch
Kết luận: Vứt rác vào đúng nơi quy
định là góp phần giữ gìn trờng lớp sạch
đẹp
b) Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ:
- GV nêu câu hỏi qua các tranh
Kết luận: Muốn giữ gìn trờng lớp sạch
đẹp ta có thể làm những công việc sau:
- Không vứt rác bừa bãi
- Không bôi bẩn lên tờng, bàn ghế
- Luôn luôn kê bàn ghế ngay ngắn
- Vứt rác đúng nơi qui định
- Quét dọn lớp học hàng ngày
c) Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến:
- GV HD HS thoả thuận nhóm
- GV phát phiếu
GV kết luận:
- HS nghe
- 1 số HS lên đóng vai các nhân vật: + Bạn Hùng
+ cô giáo Mai
+ 1 số bạn trong lớp
+ Ngời dẫn chuyện
- Các bạn khác theo dõi tiểu phẩm
- Vài HS nhắc lại kết luận
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Nhận xét, bổ xung
- Vài HS đọc lại phần kết luận
đúng
- HS làm bài trên phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS nhắc lại
Nhaọn xeựt:
Thửự tử ngaứy 25 thaựng 11 naờm 2009
TOAÙN: Luyeọn taọp
I Muùc tieõu:
- Thuoọc baỷngứ15;16;17;18 trửứ ủi moọt soỏ
- Bieỏt thửùc hieọn pheựp trửứ coự nhụự trong phaùm vi 100, daùng ủaừ hoùc
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn veà ớt hụn
Trang 7II Các hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập.(38 p)
Bài 1: Tính nhẩm
- T/C HS nhẩm và nêu miệng kết quả
GV váH nhận xét củng cố cách nhẩm, cách ghi
nhớ các bảng 15,16,16,18 trừ đi một số
Bài 2: Tính nhẩm (Tiến hành tương tự bài 1)
*Lưu ý: Y/C HS nhận xét kết quả của từng cặp
biểu thức từ đó nhận xét về hai biểu thức đó
VD: 15-5-1=9, 15-6=9 => 15-5-1=15-6
Từ đó để tìm cách tính nhanh hơn khi gặp dạng
bài như thế
Bài 3.đặt tính rồi tính
- T/C HS làm vbài vào bảng con(2 phép tính1 lúc)
GV và HS nhận xét củng cố phép trừ có nhớ
Bài 4 Gọi HS đọc bài toán
H? Bài toán thuộc dạng toán nào đã học?
- T/C HS tự làm bài vào vở
GV và HS nhận xét củng cố cách giải dạng tán về
ít hơn
3 Củng cố, dặn dò(1p)
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
tiếp nêu kết quả
- Cá nhân: Thực hiện
- HS(Y, TB): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện=> một số
em nêu miệng kết quả
- làm vào vở BT in
Nhận xét:
TẬP ĐỌC: Nhắn tin
I.Mục đích
- Đoc rành mạch hai mẫu tin nhắn; biết ngắt nghe hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong SGK
II.Đồ dùng.
III Các hoạt động dạy - học
Trang 8A Kiểm tra.
-Nêu ý nghĩa của bài Câu chuyện bó đũa?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Luyện đọc ( 15 p ) (các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
* Từ khó đọc: que chuyền, quyển,
* Câu dài: Em nhớ quét nhà/ khổ thơ/ đánh dấu.// 3 Tìm hiểu bài.(10p) - Y/C HS đọc thầm 2 mẫu tin và trả lời câu hỏi 1,2 - Y/C HS đọc mẫu tin nhắn thứ nhất và trả lời câu 3 - Y/C HS đọc mẫu tin nhắn thứ hai và trả lời câu 4 H? Khi viết tin nhắn cần chú ý điều gì? *Lưu ý: HD HS: Có đủ 3 phần + Thời gian viết tin + Nội dung tin nhắn + Người viết tin kí tên -T/C HS tập viết tin nhắn Gợi ý: Em phải viết tin nhắn cho ai? V GV và HS nhận xét sau đó chữa bài của HS ở bảng phụ để lưu ý HS cách viết tin nhắn 4 Củng cố, dặn dò.(2 p) H? Bài hôm nay giúp chúng ta hiểu gì về cách viết nhắn tin? Nhận xét chốt ND cách viết tin nhắn Nhận xét tiết học, giao BT về nhà - HS(Y,TB,K): Trả lời - HS(TB,K): Trả lời - HS(TB): Trả lời - Ngắn gọn, đủ ý - chú ý theo dõi - Cá nhân: Viết vào giấy đã chuẩn bị theo ND câu hỏi 1 HS viết vào bảng phụ => Một số em đọc tin trước lớp -N2: Thảo luận tra lời -Một số HS nhắc lại Nhận xét:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Từ ngữ về tình cảm gia đình
Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi
I.Mục đích
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình
Trang 9- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống.
II Đồ dùng
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.(2 p)
học và các dấu câu đã sử dụng
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Bài tập.(36 p)
Bài 1: Tìm từ nói về tình cảm thương yêu của anh chị
em
- HDHS dựa vào ND của các bài tập đọc đã học về
chủ điểm “anh em” và tình cảm giữa anh chị em
trong gia đình để tìm từ
- T/C HS làm việc
GV nhận xét ghi bảng -> Y/C HS nhắc lại
bài 2: Sắp xếp các từ ở 3 nhóm thành câu kiểu Ai
làm gì?
-Y/C HS nhắc lại cấu tạo của kiểu câu Ai làm gì?
- GV cùng HS làm mẫu
* Lưu ý HS: Trả lời câu hỏi Ai? Thường là cụm từ
hoặc từ chỉ sự vật Tra lời câu hỏi làm gì? Thường là
từ hoặc cụm từ chỉ hoạt động
- T/C HS làm việc theo nhóm
KL:đây là những câu thuộc kiểu câu Ai làm gì? Nói
về tình cảm yêu thương của anh chị em
Bài 3 Chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi điền vào ô
trống
- Treo bảng phụ ghi sẵn BT
H? Nội dung của câu ntn thì điền dấu chấm(.)
H? Nội dung của câu ntn thì điền dấu chấm hỏi(?)
nội dung của câu đó=> điền dấu
*Lưu ý: Khi chữa bài Y/C HS giải thích vì sao
- Cá nhân: Thực hiện, nối tiếpnêu miệng kết quả
- HS(K,G): Nhắc lại
- Làm mẫu cùng GV
- N2: Thảo luận xếp vào giấy nháp => đại diện nêu kết quả
- 1 HS đọc , lớp đọc thầm
- HS(TB,K): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện Một HSlàm ở bảng phụ
Trang 10C Củng cố, dặn dò(1 p)
Nhận xét tiết hoc,giao BT về nhà
Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009
TOÁN Bảng trừ
I.Mục tiêu
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20
- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạn vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
II Đồ dùng.
Bảng phụ
II Các hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài(1p)
2 Thực hành(38p)
Bài 1.Tính nhẩm.
-HD HS nhớ lại các bảng trừ có nhớ: 11,12, 18 trừ
đi một số để thực hiện
-T/C HS làm việc
GV nhận xét ghi bảng
*Lưu ý HS cách nhẩm, cách ghi nhớ các bảng trừ
đó
Bài 2: Tính.
H? Tính giá trị từng biểu thức theo thứ tự nào?
*Lưu ý HS thực hiện các phép tính liên tiếp từ trái
sang phải
-T/C HS nhẩm và ghi kết quả vào vở
GV và HS nhận xétcủng cố cách tính giá trị biểu
thức có cả phép cộng và phép trừ
Bài 3 Vẽ hình theo mẫu.(nếu còn thời gian)
-GV vẽ mẫu lên bảng
-T/C HS dựa vào mẫu ở bảng hoặc VBT vẽ hình
còn lại
* Lưu ý HS: Vẽ thẳng và không chờm ra ngoài
GV và HS nhận xét bài vẽ của HS ở bảng kết hợp
củng cố cách vé hình
3 Củng cố, dặn dò.(1p)
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
-Cá nhân: Thi đua nhau nêu kết quả trước lớp
-HS(TB,K): Ttả lời-Cá nhân: Thực hiện
- 1 HS vẽ ở bảng, lớp vẽ vào VBT in
- Thực hiện ở nhà
Trang 11CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Câu chuyện bó đũa
I.Mục đích
- Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
- làm được bài tập 2b, bài 3
II.Đồ dùng
Bảng con Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra.
- Y/C HS viết vào bảng con từ: Niềng niễng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Nghe- viết chính tả (27 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
+ Câu hỏi tìm hiểu
H? Người cha muốn khuyên các con điều gì?
+ Câu hỏi nhận xét:
H? Tìm lời của người cha trong bài chính tả? Lời của
người cha được ghi sau những dấu câu nào?
+ Từ khó: thương yêu, chia lẻ
3 Luyện tập.(10p)
Bài 2(b) : Điền vào chỗ trống i/ie
-T/C HS làm bài dưới hình thức trò chơi tiếp sức
GV nhận xét, phân biệt chính tả i/ie
Bài 3: Tìm các từ có tiếng chứa vần in / iên
- GV thứ tự nêu nghĩa
GV nhận xét khen những HStìm từ đúng, viết đúng,
đẹp
3 Củng cố, dặn dò.(1p)
-Nhận xét tiết học, giao BT về nhàlàm BT 2a
- HS(TB): Trả lời
- HS( TB): Trả lời
- Luyện viết vào bảng con
- 3 đội, mỗi đội 4 thành viên tham gia chơi
-Cá nhân: Thi đua nhau tìm từ viết vào bảng con
- Làm BT 2a
Nhận xét:
Trang 12
TẬP VIẾT: Chữ hoa M
I.Mục đích
- Viết đúng chữ hoa M( 1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng:
Miệng (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần).
II Đồ dùng
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.
- Y/C HS viết vào bảng con từ: chữ hoa L
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 HD viết chữ hoa M 17 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
* Quan sát và nhận xét
+ Cấu tạo: 4 nét: móc ngược trái, thẳng đứng, thẳng
xiên và móc ngược phải
+ Cách viết:
- Nét 1: ĐB trên ĐK2, viết nét móc từ dưới lên, lượn
sang phải, DB ở ĐK6
-Nét 2: Từ điểm DB của nét 1,đổi chiều bút, viết một
nét thẳng đứng xuống ĐK1
-Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, đổi chiều bút, viết
một nét thẳng xiên (hơi lượn ở hai đầu) lên ĐK6
-Nét 4:Từ điểm DB của nét 3, đổi chiều bút, viết nét
móc ngược phải, DB trên ĐK2
3.HD viết cụm từ ứng dụng: Miệng nói tay làm (5p)
+ Nghĩa cụm từ: Nói đi đôi với làm
+ Cách nối nét giữa các chữ: nét móc của M nối với
các nét hất của i
4 Luyện viết vào vở.(15 p)
- Y/C viết:1 dòng chữ M cở vừa; 1 dòng chữ M cở
nhỏ; 1 dòng chữ Miệngù cở vừa,1 dòng chữ Miệngù cở
nhỏ; 3 dòng ứng dụng cở nhỏ
5 Chấm chữa bài.(5 p)
- Chấm 5-7bài, nhận xét cụ thể lỗi từng em
- HS(TB, K): Quan sát NX
- Chú ý theo dõi
- HS: (K,G):Nêu
- Chú ý theo dõi
- Cá nhân:Thực hiện vào vở tập viết
- Chú ý theo dõi rút kinh