Lµm quen víi tËp hîp hµng däc, dãng hµng.. - Nh¾c nhë néi quy, söa trang phôc.[r]
Trang 1- Biết đợc các dấu thanh œ và “.”ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động ở trong tranh
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ ô li Các vật tựa hình dấu œ và dấu “.”
III- Các hoạt động dạy và học :
1- Giới thiệu bài :
a Dấu thanh hỏi : œ
- các tranh này vẽ con gì ? Vật gì?
=> Các tiếng Khỉ, thỏ, hổ, mỏ, giỏ giống nhau ở
đều có dấu thanh hỏi
- GV chỉ dấu “hỏi” trong SGK
- GV chỉ và nói: Dấu này là dấu hỏi
b Dấu thanh nặng : “ ”
- Các tranh này vẽ ai? vẽ gì?
=> Các tiếng này giống nhau ở chỗ đều có dấu
- HS quan sát tranh
- Quạ, cọ, ngựa, ông cụ, nụ
- HS đọc các tiếng : Quạ, cọ…
Trang 22 Dạy dấu thanh :
- Cho HS quan sát dấu nặng trong bộ chữ
- Dấu nặng giống cái gì?
c H ớng dẫn viết dấu thanh vào bảng con :
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết dấu hỏi
- HD học sinh viết tiếng bẻ.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết dấu nặng và
tiếng bẹ
Tiết 2
3 Luyện Tập:
a Luyện đọc:
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Nêu cấu tạo của tiếng bẻ, bẹ
- HS lấy - giơ - nêu tên dấu
Trang 3- Nêu vị trí của từng dấu thanh?
- Quan sát tranh các em thấy những gì?
- Các bức tranh đều nói về hoạt động của ai?
- Hoạt động đó là gì?
- Bẻ những gì
- En thích bức tranh nào nhất?
+ Phát triển nội dung luyện nói:
- Trớc khi đến trờng, em có sửa lại quần áo cho
-Về ôn lại bài – chuẩn bị bài sau
- HS tô và viết trong vở tập viết
Trang 4Toán
$ 5: Luyện tập
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Rèn KN xác định hình vuông, hình tam giác, hình tròn, tô màu đẹp
II- Đồ dùng: - 1 số hình vuông,1 số hình tam giác, 1 số hình tròn, que tính.
- 1 số đồ vật thật có mặt hình vuông, hình tam giác, hình tròn
Bài 1: GV nêu y/c
- HD học sinh tô màu: Tô từ ngoài vào trong
Trang 5* Trß ch¬i: (nÕu cßn thêi gian)
Víi c¸c h×nh vu«ng, h×nh trßn, h×nh tam gi¸c
Trang 62 KN: HS nhìn tranh kể lại đợc câu chuyện, vẽ múa hát về trờng em.
3 GD: HS yêu quý trờng lớp, bạn bè
II- Đồ dung: Tranh vẽ trong SGK
III- Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Hát tập thể bài: “Em yêu trờng
em”
2 HĐ1: Quan sát và kể chuyện theo tranh (BT4)
- Mục tiêu: HS thấy đợc các em có quyền học
- Em bé chuẩn bị đi học, cả nhàvui vẻ
- 1-2 HS kể lại tranh 1 và tranh2
* HS quan sát tranh 3
- Học chữ- học viết, đọc…
- Chăm học – học thật giỏi,thật ngoan, vâng lời cô giáo
* HS quan sát tranh 4
Trang 7- Đến trờng có những ai? Có các bạn cùng
chơi nh thế nào?
- Cho HS Quan sát tranh 5
- Quan sát tranh 5 em thấy gì
c GV kể lại câu chuyện : Vừa kể vừa chỉ vào
+ Thi múa hát nói về trờng em
+ Hết lợt lại quay về tổ 1 và lần lợt cho đến hết
thời gian quy định là 10 phút
+ Tổ hát đúng chủ đề và nhiều bài hát sẽ thắng
cuộc
- GV tuyên dơng – khen ngợi
4 Kết luận chung:
- GV: Qua bài chúng ta thấy đợc
+ Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi
Tiếp đó là tổ 2 Cuối cùng là tổ 3
Trang 8Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng Y/c thực hiện đợc ở mức độ đơngiản cơ bản đúng.
II- Địa điểm ph ơng tiện: - Sân tập
- Còi, tranh ảnh một số con vật
III- Các hoạt động cơ bản:
A- Mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung
- Nhắc nhở nội quy, sửa trang phục
- Hát, vỗ tay, dậm chân tại chỗ
B- Phần cơ bản:
1 Tập hợp hàng dọc – dóng hàng dọc
GV hô: Chú ý 3 hàng dọc tập hợp Ngời
đứng đầu giơ cao tay phải, ngòi đúng sau
đặt tay trái lên vai bạn
- GV Y/c học sinh phải quan sát và nhớ
- Lớp giải tán, tự tậpluyện nhiều lần
x x x x x
X x x x x x
x x x x x
Tổ chức cho HS chơi
Trang 9- Biết đặt dấu huyền, dấu ngã ở đúng vị trí các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên về (bè gỗ) và tác dụng của nó trong đời sống
II- Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ tiếng việt
- Tranh minh họa từ khóa
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: bè.
III- Các hoạt động dạy và học:
Trang 10a Dấu huyền :
- Cho HS quan sát tranh (SGK)
- Các tranh này vẽ cây gì ? Và con gì?
=> Các tiếng dừa, mèo, gà, cò giống nhau vì
đều có dâu huyền `
- GV chỉ dấu huyền và các tiếng dừa, mèo, gà
b Dấu ngã : Giới thiệu các bớc tơng tự nh
trên
2 Dạy dấu thanh:
a Nhận diện:
* GV viết bảng dấu huyền: `
- Dấu huyền là một nét nghiêng trái
- Dấu huyền là một nét gì?
- Y/C học sinh tìm dấu huyền trong bộ chữ
- Dấu huyền giống vật gì? GV cho HS quan sát
dấu huyền trong bộ chữ
* GV viết bảng dấu ngã Giới thiệu:
- Dấu ngã là một nét móc có đuôi đi lên ~
- Thêm dấu huyền vào tiếng be đợc tiếng gì ?
- GV viết bảng: bè Y/c HS cài tiếng bè
- Dấu huyền đợc đặt ở vị trí nào của tiếng?
- GV đánh vần tiếng b-e-be- huyền -bè - đọc
c Luyện viết bảng con:
- GV viết mẫu dấu huyền và nêu quy trình
GV viết mẫu tiếng bè
- HD học sinh viết tiếng bè.
- HS quan sát thảo luận nhóm 2
- HS nêu
- HS đọc ĐT
- HS quan sát
- HS nêu lại
- HS giơ dấu huyền
- Thớc đặt nghiêng trái, câynghiêng
- HS nêu lại
- Giống cái đòn gánh, làn sóngkhi gió to
Trang 11- GV viết mẫu dấu ngã và nêu quy trình
GV viết mẫu tiếng bẽ
- HD học sinh viết tiếng bẽ.
Tiết 2
3 Luyện Tập:
a Luyện đọc:
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
- Nêu vị trí của từng dấu thanh?
b Luyện viết:
- GV viết mẫu
- GV theo dõi - nhận xét
c Luyện nói:
- GV nêu Chủ đề luyện nói
Bài luyện nói này tập trung nói về bè Và tác
dụng của nó trong đời Sống
- Cho HS quan sát tranh và thỏa luận:
- Tranh vẽ gì?
- Cái bè đi trên cạn hay dới nớc?
- Bè giống hay khác thuyền? Khác nh thế nào?
- Bè dùng để làm gì?
- Những ngời trong tranh đang làm gì?
* Phát triển chủ đề luyện nói
- Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền?
- Em đã thấy bè bao giờ cha?
- Hãy đọc lại tên bài
Củng cố – dặn dò:
- HS đọc bài trong SGK
- Tìm dấu thanh và các tiếng vừa học
- Về ôn lại bài – chuẩn bị bài sau
- Vận chuyển tre, gỗ về xuôi
Trang 13- Rèn KN đọc viết các số từ 1 đến 3
II- Đồ dùng: 3 con thỏ, 3 hình vuông, 3 hình tam giác
3 tờ bìa ghi một trong ba số 1, 2, 3
1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
III- Các hoạt động dạy – học:
Bài 2: GV nêu yêu cầu
Bài 3: GV nêu yêu cầu
- HS nêu lại Y /cầu
- HS làm và nêu kết quả
- HS nêu lại Y/ cầu
Trang 14- Các ô vuông ở dới viết gì?
- HS làm bài, GV quan sát HD bổ sung
- HS ôn lại bài hát: Quê hơng tơi đep
- Giúp học sinh hát đúng giai điệu và lời ca
- Tập biểu diễn bài hát, hát tự nhiên thoải mái
II- giáo viên chuẩn bị:
- Chuẩn bị vài động tác vận động phụ hoạ
- GV vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời ca
Quê hơng em biết bao tơi đẹp
Trang 15- GV gõ thanh phách
- Vừa hát vừa nhún chân nhịp nhàng
- GV hát mẫu lại một lần
3 Hoạt động 3 : Tập biểu diến
- Yêu cầu hát tự nhiên kết hợp vận động
Trang 16Thứ t, ngày 19 tháng 9 năm 2007
Bài 2: Xé dán hình chữ nhật – tam giác
I- Yêu cầu:
- Học sinh xé đợc đờng thẳng, đờng gấp khúc
- Biết cách xé, dán hình CN hình tam giác
- GD tính cẩn thận, óc thẩm mỹ
.II- Chuẩn bị đồ dùng: - Bài mẫu các bớc thực hiện
- Giấy thủ công, hồ dán
- HS: giấy thủ công, giấy nháp, vở thủ công
II- Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: KT đồ dùng của HS.
- Đồ vật nào hình tam giác?
=> Xung quanh ta có tất nhiều đồ vật dạng
HCN và hình tam giác Hãy ghi nhớ đặc
điểm của hình đó để tập xé, dán cho đúng
- Vẽ hình chữ nhật, lấy đỉnh của hình tam
- HS theo dõi lắng nghe
HS quan sát
Trang 17giác ở giữa cạnh dài của HCN.
- Nối đỉnh với 2 góc dới của hình CN
3 2
- HS thực hành theo hớng dẫn
- HS trng bày sản phẩm
Trang 18- HS nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh ` ; / ; ‘ ; ~~
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
- Biết phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, ngời Sự thể hiện khácnhau của dấu thanh
II- Đồ dùng:
- Bảng ôn SGK
- Tranh minh họa các tiếng: bé – bè – bẻ – bẹ – be bé.
- Tranh minh họa phần luyện nói; các đối lập về thanh: dê/dế; da /dừa; cỏ/ cọ;
- Cho HS cài tiếng be
b Ghép dấu thanh với be .
GV treo bảng ôn 2 (không ghi các tiếng)
Trang 19- GV đọc mẫu trơn + giải nghĩa.
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh thấy gì?
- Quan sát đồ chơi của em bé ntn?
- ở nhà các em có nhiều đồ chơi không? Đồ
chơi đó to hay bé?
=> Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại
của thế giới có thực mà chúng ta đang sống vì
vậy tranh minh họa có tên: “be bé”
Chủ nhân cũng be bé, đồ vật cũng be bé
b Luyện viết:
HD học sinh viết trong vở tập viết
c Luyện nói:
Chủ đề luyện nói hôm nay nói về gì?
=>…nói về dấu thanh và sự phân biệt các từ
theo dấu thanh
- Tranh 1 vẽ con gì?
- Tranh dới vẽ con gì?
- Tiếng dê và tiếng dế có gì khác nhau ở điểm
nào?
* Tơng tự với các dấu thanh khác
- Em có nhận xét gì về cách sắp xếp các bức
tranh?
Phát triển nội dung luyện nói
- Các em đã trông thấy các đồ vật, con vật, loại
quả này cha? thấy ở đâu?
- Em thích những bức tranh nào? Tại sao?
- Bức tranh nào vẽ ngời? Ngời này đang làm gì?
- Hãy viết các dấu thanh phù hợp vào dới mỗi
- HS nêu
- Tập vẽ
Trang 20- VÒ «n l¹i bµi.
Trang 21Toán
$ 7: Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về: Nhận biết số 1, 2, 3
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3; biết đếm các số trong phạm vi 3
II- chuẩn bị: Hệ thống bài tập
1 số mẫu vật
III- Các hoạt động dạy – học:
1 Giới thiệu bài Luyện tập
2 H ớng dẫn luyện tập :
Bài 1:
- GV cho HS quan sát bài
- Bài 1 yêu cầu gì
- HD học sinh làm mẫu 1 hình
Bài 2: GV yêu cầu HS quan sát bài tập 2
- Bài yêu cầu gì
- HD nhận xét, chữa bài
Bài 3:
HD học sinh nhận xét
- Tại sao nhóm 1 lại điền số 2?
- Tại sao nhóm 2 lại điền số 1?
- Tại sao lại điền số 3?
- HS quan sát bài tập 1
- Nhận biết số lợng và viết sốthích hợp vào ô trống
- Vì có 2 ô vuông
- Vì có 1 ô vuông
- Vì có 2 hình vuông với 1 hình
Trang 22- Học sinh viết và đọc lại các số
đã viết
HS giơ số tơng ứng
Thứ năm 20 tháng 9 năm 2007
Mỹ thuật
Bài 2 : Vẽ nét thẳng
I- Mục đích-Yêu cầu: Giúp học sinh:
Trang 23- Bút chì đen, chì màu học bút dạ, sáp màu.
III- Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài - ghi bảng:
- GV cho HS quan sát hình vẽ trong vở tập vẽ
1 và giới thiệu để các em biết thế nào là nét vẽ
- GV chỉ vào cạnh bàn, bảng, cửa ra vào để
HS thấy rõ hơn về nét “thẳng ngang”, “thẳng
- GV yêu cầu HS xem hình ở vở tập vẽ 1 để
các em thấy rõ hơn các vẽ nét thẳng (vẽ theo
Trang 24- Tranh minh họa các từ khóa : bê - ve.
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 25- GV viÕt mÉu vµ nªu: ª(in) ª(viÕt)
- Ch÷ ª gièng ch÷ g× ?
- Ch÷ ª gièng vµ kh¸c ch÷ e ë ®iÓm nµo?
- DÊu mò ë trªn ch÷ e gièng c¸i g×?
- HS viÕt trong k2, viÕt b¶ng
- HS viÕt trong k2 , b¶ng con
Trang 26-Về đọc bài và viết lại chữ e
- Chuẩn bị bài sau
Giúp HS: - Có khái niệm ban đầu về số 4 và số 5
- Biết đọc, viết các số 4, 5 biết đến từ 1 -> 5; 5 -> 1
- Nhận biết số lợng các nhóm số từ 1-> 5 đồ vật và thứ tự của mỗi sốtrong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
II- Đồ dùng:
- Các nhóm có 5 đồ vật
- Các chữ số 1 -> 5
III- Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: -Viết 1 -> 3; 3 -> 1
=> Để ghi lại số lợng là 5 ta dùng chữ số mấy?
- GV viết bảng 5 (in); 5 (viết) và giới thiệu 5 (in); 5
- HS đọc CN + ĐT
- HS cài số 5
- HS viết trong k2 và viếtbảng con
Trang 272 H ớng dẫn đếm:
- GV Treo mô hình
- Cột 1 ở bên trái có mấy ô vuông?
- Ngời ta ghi số mấy?
- Cột 2 (3; 4; 5) có mấy ô vuông?
- Hãy chỉ và đọc các số dới cột ô vuông?
- HD học sinh đếm các cột ô vuông ở bên phải (HD
- GV viết mẫu + nêu quy trình
- Bài 2: : GV nêu Y/c
- Bài 2 Y/c gì?
- Y/c HS quan sát và đếm số lợng trong mỗi hình và
ghi số thích hợp
- Bài 3 : HS nêu Y/c bài
- Bài 4: c Bài Y/c gì?
- HD học sinh nối và chơi trò chơi
3 tổ cử 3 đại diện; tổ nào đúng thì thắng cuộc
- HS nêu lại Y/c
- HS làm vào SGK CNlên bảng lớp – Nhậnxét
Trang 28+ GV viết mẫu và nêu quy trình.
- Nét ngang đợc viết từ trái sang phải
I- Mục đích-yêu cầu:
- HS nắm đợc cấu tạo các chữ, độ cao, khoảng cách giữa các con chữ
- Viết đợc chữ e , b , bé đúng mẫu và đẹp
II- Đồ dùng: - GV: Chữ mẫu; HS: bảng con, vở tập viết
III- các hoạt động dạy – học:
Trang 29- GV viết mẫu, nêu cách nối chữ.
- Cho HS viết bảng con: bé
3
H ớng dẫn viết.
- Viết những chữ gì? Mấy dòng?
- HD học sinh cách cầm bút, cách
ngồi viết, tay giữ vở…
- GV theo dõi hớng dẫn bổ xung
- Sức lớn của các em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết quan sát
- So sánh sự lớn của bản thân với các bạn cùng lớp để thấy đợc sức lớn của mọi ngời
là không hoàn toàn giống nhau: Có ngời béo hơn, cao hơn…đó là bình thờng
- Rèn khả năng nhận xét, so sánh để thấy đợc sự lớn lên
- ăn uống điều độ và vận động thờng xuyên giữ gì sức khỏe
II- Đồ dùng: Tranh minh họa trong SGK
III- Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ.
hơn, có em yếu hơn, có em cao hơn, có em thấp
hơn…Hiện tợng đó nói lên điều gì? Bài học
hôm nay sẽ giúp các em câu trả lời
Trang 301 HĐ1: Làm việc với SGK
- Mục tiêu: HS biết sức lớn của các em thể hiện
ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
-Tiến hành:
GV giao nhiệm vụ
- QS tranh 1 và cho biết em bé biết những gì?
Hai bạn đang làm gì?
- Tranh 2 cho biết em bé đang tập làm gì?
- HD học sinh nêu KQ thảo luận
- Em bé đang ăn gì?
- Em bé đã lớn cha hay còn rất bé? (hay vừa
mới sinh ra)
- Theo thời gian em bé lớn lên không? Và biết
làm gì?
- Hai bạn đang làm gì? Để làm gì?
- Qua những hình ảnh này cho ta biết điều gì?
Dấu hiệu nào cho biết điều đó?
- Tại sao có những em bé khi ngời khác bế lại
khóc?
=> Nh vậy trẻ em không những lớn lên về mặt
chiều cao, cân nặng mà còn có sự hiểu biết nữa
( biết lạ, quen)
=> Sự hiểu biết đó còn phát triển nh thế nào
hãy quan sát tranh 2
+ Thấy đợc sức lớn của mỗi ngời là
không hoàn toàn nh nhau ( lớn nhanh, lớn
chậm)
- Tiến hành:
* 4 HS lên bảng chia làm 2 cặp quay lng sát
vào nhau đo tay, đầu…
- Vậy tuy bằng tuổi nhau nhng swca lớn của
mọi ngời NTN với nhau?
- Biết lẫy, biết bò, biết đi
- Cân, đo chiều cao Đẻ biếtmình nặng bao nhiêu, cao baonhiêu
- Biết trẻ em sau khi sinh sẽ lớnlên hàng ngày, hàng tháng vềchiều cao, cân nặng về các hoạt
động vận động (lẫy, bò, ngồi, đi)
- Biết đó là ngời lạ
- HS quan sát tranh 2
-Học số
- Biết thêm về các con số, chữviết
-HS quan sát và nhận xét: Ai cao,
ai thấp, ai béo, ai gầy
- Không giống nhau
Trang 31- Gọi 3 HS lên bảng: 1 gầy, 1 vừa, 1 béo
- Bạn nào phát triển cân đối và đẹp hơn
- Để cơ thể phát triển cân đối và đẹp hơn, khỏe
- Nhắc lại bài học hôm nay
- Nhận xét giờ học – Về ôn lại bài
- Điều đó là bình thờng Lớp quan sát
Ăn uống điều độ, giữ gìn sứckhỏe, năng vận động
Trang 32Sinh ho¹t líp
NhËn xÐt tuÇn 2
Trang 331 Ưu điểm:
- Đã ổn định nền nếp
- Duy trì đợc số lợng
- Đi học đều, đúng giờ
- Quần áo gọn gàng, sạch sẽ, mặc đúng đồng phục quy định
- Ngoan, lễ phép với thầy cô giáo
- Đồ dùng học tập tơng đối đầy đủ
2 Nh ợc điểm:
- Trong lớp còn hiện tợng nói tự do, đi lại tự do (Việt Anh, Thắng, Sơn)
- Đồ dùng sách, vở của một số em còn quên: Tùng, Khánh
- Tác phong còn chậm: Tùng, Nhung, Sơn, Đại
- Đọc, viết còn chậm, còn tảy xóa nhiều
3 Ph ơng h ớng tuần 3 :
- Duy trì nền nếp, đi học đúng giờ, mặc đúng đồng phục
- Khắc phục những nhợc điểm đã nêu
- Mang đầy đủ đồ dùng học tập